1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ đề THI vào 10 các TỈNH 2019 2020

491 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 491
Dung lượng 2,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Đại từ quan hệ Giải thích: Đại từ quan hệ “which” dùng để thay thế cho chủ ngữ chỉ Tạm dịch: Đồ chơi mà bố tôi mua cho em trai tôi thì rất mắc... Kiến thức: Cấu trúc với “wish

Trang 2

ĐỀ THI VÀO 10 THPT NĂM HỌC 2020-2021

ĐỀ SỐ 01 Choose the word (A, B, C, D) whose underlined part is pronounced differently from the others (0.5 point)

1: A invited B needed C ended D liked

2: A climate B ethnic C unit D city

( Choose the word (A, B, C, D) whose main stress is placed differently from that of the others (0.5 point)

3:A likely B lovely C kiddy D apply

4:A instruct B decide C contain D common

( Choose the word/phrase (A, B, C, D) that best fits the space in each sentence (2,5 points)

5: Look! The boys _ basketball in the school yard.

6: A runny nose, sneezing and coughing are the _ of common cold.

7: The toy _ my father bought for my brother is very expensive.

8: The president is going to pay a state visit to Japan, _ he?

9: Remember _ the instruction carefully before you use it.

10: She has worked as a secretary she graduated from college.

11 The boy's family is very poor He has to go to school on foot He wishes he _

enough money to buy a bike

A has B will have C had D has had

12: Did the Second World War last from 1939 _ 1945?

A in B at C on D to

13: It is very noisy I can't hear what he is saying Can you _ the radio?

A turn up B tum off C turn on D turn around

Question 14: Mai and Lan are attending a party.- Mai: "Would you like some more Coke?" -Lan: "

_ "

A I think so B I'm not sure C Yes, let's D Yes, please.

( Choose the underlined part (A, B, C, D) that needs correcting, (1.0 point)

15: I have to (A) go to the dentist's (B) because of (C) I have a toothache (D)

16: Alex Ferguson, that (A) is the most successful coach (B) in (C) Manchester United's history,

underwent (D) an emergency operation last month.

17: The (A) Caspian Sea, a salt lake(B), is the largest (C) than any other lakes(D) in the world.

18: The woman said to (A) her son that he can(B) go out when (C) he finished all his homework (D)

Giaoandethitieng anh info

( Give the correct form of the word given in each sentence (1.0 point)

19: Lam will try to have a big _ of stamps (collect)

20: This bus is used for _ students to school (takes)

21: An _film will help you feel less depressed (interest)

22: Ha Noi and areas to the north will be _ tomorrow (sun)

( Read the following passage and mark the letter A, B, C, D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks (1.0 point)

The Mekong River, (23) _ Southeast Asia, is the world's 23th-Longest river and the

7th-longest in Asia It's about 4.350 kilometres (24) _ and flows through six countries,

Trang 3

Question 23: A in B on C by D at

( Read the following passage and choose the letter A, B, C, D to indicate the correct answer to each of the questions (1.0 point)

The Americans are keen to win the race to send human beings to Mars In 1992, the new boss of NASA,Dan Goldin, called on the American people to be the first to send explorers to another planet in the solarsystem He reminded them of the symbolic gift carried to the moon and back by the Apollo 11 mission Itbears a message intended for the crew of the first spaceship to visit Mars Goldin thinks it is time to beginthe preparation for this historic journey His speech echoed the words of the President, who promised that

in 2019, 50 years after Neil Armstrong became the first man to set foot on the moon, the first astronautwould stand on Mars

By the end of the twentieth century, various unmanned spaceships will have thoroughly investigated thesurface of the planet But, however clever a robot may be, it cannot match the type of information whichcan be gained from direct human experience The first geologist on the moon, Harrison Schmitt, wascapable of interpreting the story of the landscape on the spot Until humans walk on the rod deserts ofMars, we will not be able to determine the history of this frozen world in any detail

27: Who called on the Americans to be the first to send explorers to another planet in the solar system?

A The president B Dan Goldin C.Neil Armstrong D.Harrison Schmitt

28: According to the American President, when would the first astronaut probably stand on Mars?

29: According to the passage, by the end of the twentieth century, many _ will

have thoroughly investigated the surface of the planet

A manned spaceships B astronauts C robots D unmanned spaceships

30: According to the passage, which of the following statements is NOT true?

A A clever robot and a human being can provide the same information from Mars.

B The first geologist on the moon was Harrison Schmitt

C We will not be able to determine the history of Mars in any detail until humans walk on it.

D The Americans are keen to win the race to send human beings to Mars.

( Rearrange the word(s) in a correct order to make complete sentences (1.0point)

31: to you /I / for a long time / have not written

………

32: will take place/ from 14 June to 15 July 2018/ The 2018 FIFA World Cup/ in Russia.

………

( Complete the sentence so that it has a similar meaning to the original one (1.5 points)

33: He gave my sister a smart phone on her birthday.

Trang 4

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Question 1.

Kiến thức: Cách phát âm “ed”

Giải thích:

Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/ Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/ Đuôi /ed/ được phát âm là/d/ với các trường hợp còn lại

invited /in'vait id/

Đáp án A có phần gạch chân đọc là /ai/, các đáp án còn lại đọc là /i/

Đáp án: A

Question 3.

Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết

Giải thích:

Trang 5

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.

Đáp án: D

Question 4.

Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết

Giải thích:

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2

material (n): chất liệu measure (n): phương pháp

Tạm dịch: Sổ mũi, hắt hơi, ho là những triệu chứng của bệnh cảm vặt.

Đáp án: D

Question 7.

Kiến thức: Đại từ quan hệ

Giải thích:

Đại từ quan hệ “which” dùng để thay thế cho chủ ngữ chỉ

Tạm dịch: Đồ chơi mà bố tôi mua cho em trai tôi thì rất mắc.

Đáp án: C

Question 8.

Trang 6

Kiến thức: Câu hỏi đuôi

Giải thích:

Trong câu hỏi duôi, mệnh đề chính ở dạng khẳng định => câu hỏi đuôi ở dạng phủ

định Tạm dịch: Tổng thống sẽ

6

Trang 7

Mệnh đề chứa “since” chia ở thì quá khứ đơn.

Tạm dịch: Cô ấy làm thư kí kể từ khi tốt nghiệp cao đẳng.

Đáp án: B

Question 11.

Kiến thức: Cấu trúc với “wish”

Giải thích:

Cấu trúc với “wish” dùng để diễn tả điều ước cho hiện tại: S1 + wish(es) + S2 + V-ed…

Tạm dịch: Gia đình của chàng trai rất nghèo Anh ấy phải đi bộ đến trường Anh ước anh có

đủ tiền để mua một chiếc xe đạp

Trang 8

Question 13.

Kiến thức: Phrasal verbs

Giải thích:

Trang 9

Tạm dịch: Thật là ồn Tôi không thể nghe thấy anh ấy nói gì cả Anh có thể tắt đài đi được

Mai và Lan đang tham dự một bữa tiệc

- Mai: "Cậu có muốn thêm Coke không?" - Lan: " _."

Đại từ quan hệ “which” dùng để thay thế cho chủ ngữ chỉ vật

Không sử dụng đại từ quan hệ “that” sau dấu phẩy

that => which

Tạm dịch: Alex Ferguson, huấn luyện viên thành công nhất trong lịch sử của Manchester

United, đã trải qua một cuộc phẩu thuật khẩn cấp tháng trước

Đáp án: A

Question 17.

Kiến thức: So sánh hơn

Giải thích:

Trang 10

So sánh hơn với tính tử ngắn: S + be + tính từ ngắn thêm đuôi –er + than…

So sánh hơn với tính tử dài: S + be + more + tính từ ngắn dài +

than… the largest => larger

Tạm dịch: Biển Caspian, hồ nước mặn, lớn hơn bất cứ hồ nào trên thế giới.

Trang 11

Cần 1 danh từ đứng sau tính từ “big” để tạo thành cụm danh từ.

Collect (v): sưu tầm => collection (n): bộ sưu tập

Tạm dịch: Lam sẽ có gắng có một bộ sưu tập tem lớn.

Đáp án: collection

Question 20.

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích:

ĐỘng từ đứng sau giới từ chia ở dạng V-ing

Tạm dịch: Chiếc xe buýt này được sử dụng cho việc đưa học sinh đến trường.

Đáp án: taking

Question 21.

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Cần 1 tính từ đứng trước danh từ “ film” để bổ nghĩa cho danh từ

Interest (n): sở thích => interesting (a): thú vị

Tạm dịch: Một bộ phim thú vị sẽ giúp bạn cảm thấy đỡ buồn.

Đáp án: interesting

Trang 12

Question 22.

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Cần 1 tính từ đứng sau động từ “to be”

Sun (n): mặt trời => sunny (a): có nắng

Trang 13

Tạm dịch: Hà Nội và các tỉnh phái bắc sẽ có nắng ngày mai.

Đáp án: sunny

Question 23.

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

In Southeast Asia: Ở Đông Nam Á

Tạm dịch: The Mekong River, (23) _ Southeast Asia, is the world's 23th-Longest

river and the 7th-longest in Asia

Sông Mekong ở ĐôngNam Á là con sông dài thứ 23 thế giới và đứng thứ 7 ở châu Á

Đáp án: A

Question 24.

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Cách nói độ dài: S+ be + độ dài + long/ in length

Tạm dịch: It's about 4.350 kilometres (24) _ and flows through six countries,

including China, Myanmar, Laos, Thailand, Cambodia and Vietnam

Nó dài khoảng 4350 km và chảy qua 6 nước gồm Trung Quốc, Myanmar, Lào, Thái Lan, Campuchia và Việt Nam

Đáp án: B

Question 25.

Kiến thức: Đại từ quan hệ

Giải thích:

Đai từ quan hệ “which” dùng để thay thế cho chủ ngữ chỉ vật

Tạm dịch: When flowing into Vietnam, the Mekong River is also called Cửu Long River

(25) has two branches: Tien River and Hau River

Khi chảy qua Việt Nam, sông Mekong cũng được gọi là sông Cửu Long có 2 nhánh: sông Tiền và sông Hậu

Đáp án: C

Question 26.

Trang 14

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

Tạm dịch: The Mekong River is (26) _ to more than 850 kinds of freshwater fish.

Trang 15

Sông Mekong là nhà của hơn 850 loại cá nước ngọt.

Dẫn chứng: In 1992, the new boss of NASA, Dan Goldin, called on the American people to

be the first to send explorers to another planet in the solar system

Dẫn chứng: His speech echoed the words of the President, who promised that in 2019, 50

years after Neil Armstrong became the first man to set foot on the moon, the first astronautwould stand on Mars

Trang 16

A tàu vũ trụ có người lái B phi hành gia

11

Trang 17

C robot D phi thuyền không người lái

Dẫn chứng: By the end of the twentieth century, various unmanned spaceships will have

thoroughly investigated the surface of the planet

Đáp án: D

Question 30.

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Theo đoạn văn, câu nào sau đây KHÔNG đúng?

A Một robot thông minh và một con người có thể cung cấp thông tin tương tự từ sao

Hỏa B Nhà địa chất đầu tiên trên mặt trăng là Harrison Schmitt

C Chúng tôi sẽ không thể xác định lịch sử của sao Hỏa trong bất kỳ cuộc tấn công nào chođến khi con người bước lên nó

D Người Mỹ rất muốn thắng cuộc đua đưa con người đến sao Hỏa

Dẫn chứng: But, however clever a robot may be, it cannot match the type of information

which can be gained from direct human experience

Đáp án: A

Dịch bài đọc:

Người Mỹ rất muốn thắng cuộc đua đưa con người lên sao Hỏa Năm 1992, ông chủ mới củaNASA, Dan Goldin, triệu tập những người Mỹ đầu tiên là các nhà thám hiểm đến một hànhtinh khác trong hệ mặt trời Ông nhắc nhở họ về món quà mang tính biểu tượng mang đếnmặt trăng và sự trở lại bằng Apollo 11 Nó mang thông điệp dành cho phi hành đoàn của phithuyền không gian đầu tiên đến thăm sao Hỏa Goldin nghĩ rằng đã đến lúc bắt đầu chuẩn bịcho cuộc hành trình lịch sử này Bài phát biểu của ông lặp lại những lời của Tổng thống,người đã hứa rằng vào năm 2019, 50 năm sau khi Neil Armstrong trở thành người đầu tiênđặt chân lên mặt trăng, phi hành gia đầu tiên sẽ đứng trên sao Hỏa

Vào cuối thế kỷ XX, nhiều phi thuyền không người lái khác nhau sẽ điều tra kỹ lưỡng bề mặtcủa hành tinh Tuy nhiên, một con robot dù có thông minh cỡ nào cũng không thể phù hợpvới loại thông tin có thể thu được từ kinh nghiệm trực tiếp của con người Nhà địa chất đầutiên trên mặt trăng, Harrison Schmitt, có khả năng giải thích câu chuyện về cảnh quan ngaytại chỗ Cho đến khi con người đi bộ trên sa mạc của sao Hỏa, chúng ta sẽ không thể xác địnhlịch sử của thế giới đóng băng này qua bất kì chi tiết nào

Question 31.

Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành

Giải thích:

12

Trang 18

Thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và vẫn còn tiếp diễn ở hiện tại ( have/has + P2)

Tạm dịch: Tôi chưa viết cho bạn trong 1 khoảng thời gian dài.

Đáp án: I have not written to you for a long time.

Question 32.

Kiến thức: Thì tương lai đơn

Giải thích:

Thì tương lai đơn dùng để diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai ( will + V)

Tạm dịch: World Cup 2018 sẽ diễn ra tại Nga từ ngày 14 tháng 6 đến ngày 15 tháng 7 năm

Câu bị động của thì quá khứ đơn dạng: S + was/were + P2…

Tạm dịch: Anh ấy chị tôi một chiếc điện thoại thông minh vào sinh nhật chị.

= Chị tôi được tặng một chiếc điện thoại thông minh vào sinh nhật chị

Đáp án: My sister was given a smart phone on her birthday.

= Thật thú vị khi xem “Lật mặt: 3 chàng khuyết”

Đáp án: It is very exciting to watch "Lat mat: Ba chang khuyet"

Question 35.

Kiến thức: Câu điều kiện

Trang 19

Tạm dịch: Trời không đẹp, vì thế chúng ta không đi dã ngoại được.

= Nếu trời đẹp, chúng tôi sẽ đi dã ngoại

Đáp án: If it were nice, we could go for a picnic.

13

Trang 20

Đề thi chính thức vào 10 môn Anh Sở GD&ĐT Bạc Liêu (Năm học 2018 - 2019)

I Choose the best answer (A,B,C or D) to complete the sentences (8 points)

Question 1 If she here now, she would show you how to do that.

Question 2 Let’s hold a party after we finish this project, _?

Question 3 Television is one of man’s most important means of _.

A transportation B celebration C conservation D communication Question 4 It’s too dangerous for us in this river.

Question 5 The police officer asked us where .

A are we going B we are going C were we going D we were going Question 6 When I came to visit him, he _ the gardening.

Question 7 His parents are very proud _ his success at school.

Question 8 Mike to the cinema with Susan yesterday.

Question 9 Wearing uniforms helps students feel in many ways.

Question 10 I wish my son _ English well.

Question 11 Susan didn’t go to school _ she was ill.

Question 12 She’d love to go to the party, but she had to the baby in the evening.

Question 13 Would you mind _ me put these chairs away?

Question 14 He drives than he used to.

A carefully B more careful C careful D more carefully Question 15 Mr.Smith, has a lot of teaching experience, will join the school in

September

Trang 21

14

Trang 22

A is publishing B publishes C publish D is published

II Choose the correct answer (A, B, C, or D) to complete the passage.(4 points)

In the United States, people celebrate Mother’s Day Mother’s day is celebrated (17) _ thesecond Sunday in May On this occasion, mother usually (18) _ greeting cards and giftsfrom her husband and children The best gift of all for (19) _ American Mom is a day ofleisure The majority of American mothers spend most of their time (20) _ their jobs as well

as housework, (21) _ their working days are often very hard The working mother startsenjoying the traditional Mother’s Day by having breakfast cooked by her family Later in the day,

it is also (22) _ for the extended family group to get together for dinner, either in a

restaurant (23) _ in one of their homes Flowers also play an important (24) _ of

Mother’s Day Mothers are often given a corsage or a plant for the occasion, particularly if theyare elderly

Question 18 A is receiving B received C receives D receiving

Question 22 A traditional B traditionallly C tradition D traditionalist

III Read the following passage carefully and and answer the questions.( 4 points)

My name is Nam I’ll tell you about one of my most impressive trips that my classmates and Ihave just made after finishing the second term It was a visit to the Botanic Garden in our city

It was a cool Sunday We assembled at the school gate and caught a bus to the Botanic Garden Itwas a long way to our destination and we sang merrily all the way The Botanic Garden is a verybeautiful place We made a short tour round the garden and took some photos of the whole class.Then we played a lot games on the grassland One of the boys brought the guitar and we sang ourfavorite songs We laughed, talked and danced, too After the meal, we all took a rest In theafternoon, we went on playing some more games Then we arrived home at four thirty We allfelt very happy

Question 25 How did Nam go to the Botanic Garden?

Question 26 Who did he go with?

Trang 23

15

Trang 24

IV Arrange the given words/ phrases to make the meaningful sentences (4 points)

Question 29 said/ leave for/ Tom/ the following day/ would/ that/ he/ Paris/

Question 30 English/ to/ is/ It/ every day/ practice/ necessary/ Question 31

suggested/ Frank/ for a walk/ going out/ diner/ after/

Question 32 turned/ John/ lights/ the/ off/ save/ to/ electricity/.

Question 33 any news/ haven’t/ I/ since/ him/ received/ from/ last Christmas/.

Question 34 wishes/ speak/ Minh/ English/ she/ could/ fluently/.

Question 35 money/ buy/ He/ enough/ have/ that car/ to/ doesn’t/.

Question 36 I/ study/ were/ If / I would/ you/ hard/,/.

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT

I Choose the best answer (A,B,C or D) to complete the sentences (8 points)

Question 1.

Kiến thức: mệnh đề if

Giải thích: Mệnh đề if loại 2 diễn tả sự việc không xảy ra ở hiện tại :

If + S + V(quá khứ bàng thái) + S + would V-inf

Quá khứ bàng thái cách dùng như quá khứ đơn, riêng tobe chia were cho tất cả các ngôi

Tạm dịch : Nếu cô ấy ở đây, cô ấy sẽ cho bạn biết cách làm việc đó.

Đáp án: B

Question 2.

Kiến thức: câu hỏi đuôi

Giải thích: Trong tag questions (câu hỏi đuôi): S+ V ( dạng khẳng định), trợ động từ (dạng

phủ định) + S? S+ V ( dạng phủ định), trợ động từ (dạng khẳng định) + S? Ở câu này có

“Let’s” nên câu hỏi đuôi ta luôn dùng “shall we”

Trang 25

Question 3.

Kiến thức: từ vựng

16

Trang 26

Giải thích:

A transportation (n) : phương tiện đi lại B celebration (n) : kỷ niệm

C conservation (n) : sự bảo vệ D communication (n) : truyền đạt, thông báo

Tạm dịch : Ti vi là một trong những phương tiện truyền thông quan trọng nhất của con

S + be + too+ Adj + ( for O ) + to do something : quá để làm gì

Tạm dịch : Thật quá nguy hiểm cho chúng ta bơi ở trong dòng sông này.

Đáp án: B

Question 5.

Kiến thức: câu tường thuật

Giải thích: S + said/ told (+that) + S + V(lùi thì) + O

Vì động từ lùi thì nên trong lời nói gián tiếp không ở thì hiện tại mà phải lùi về quá khứ

Tạm dịch : Cảnh sát hỏi chúng ta đang đi đâu.

Đáp án: D

Question 6.

Kiến thức: câu ghép với "when"

Giải thích:

Cấu trúc : When + S + V2/ed , S + was/were + V-ing

Tạm dịch : Khi tôi đến thăm anh ta, anh ta đang làm vườn.

Đáp án: C

Question 7.

Kiến thức: cụm từ, giới từ

Trang 27

Tạm dịch : Bố mẹ anh ta rất tự hào về thành công của anh ta ở trường.

Trang 28

Tạm dịch : Mike đã đi đến rạp hiếu phim với Susan vào hôm qua.

Đáp án: A

Question 9.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

A equality (n) : sự công bằng B more equally (adv) : công bằng hơn

C equally (adv) : công bằng D equal (a) : công bằng

Sau các động từ như : feel, become, smell, taste, look, ta dùng tính từ

Tạm dịch : Mặc đồng phục giúp học sinh cảm thấy công bằng theo nhiều phương diện Đáp án: D

Question 10.

Kiến thức : câu ước

Giải thích : S + wish + S + V (lùi thì)

Vì động từ lùi thì nên trong câu ước không ở thì hiện tại mà phải lùi về quá khứ

Tạm dịch : Tôi ước con trai tôi học tiếng Anh tốt hơn.

Đáp án: B

Question 11.

Kiến thức: liên từ

Giải thích:

Tạm dịch : Susan không đi đến trường vì cô ấy bị bệnh.

Đáp án: B

Question 12.

Kiến thức: cụm động từ

Giải thích:

Trang 29

Tạm dịch : Cô ấy rất muốn đi đến bữa tiệc nhưng cô ấy phải trông nom em bé vào buổi tối Đáp án: C

Trang 30

Tạm dịch : Phiền bạn giúp tôi cất những chiếc ghế này được không?

Đáp án: A

Question 14.

Kiến thức: từ loại

Giải thích:

A carefully (adv) : cẩn thận B more careful (a) : cẩn thận hơn

C careful (a) : cẩn thận D more carefully (adv) : cẩn thận hơn

Sau động từ thường (drives) ta dùng một trạng từ Câu này có từ “than” nên ta chọn D

Tạm dịch : Anh ấy chạy xe cẩn thận hơn anh ấy đã từng.

Đáp án: D

Question 15.

Kiến thức: đại từ quan hệ

Giải thích: Trong mệnh đề quan hệ

- which dùng để thay thế cho danh từ chỉ vật

- that dùng để chỉ người, vật ( không dùng trong mệnh đề quan hệ không xác định)

- who được dùng thay cho các danh từ chỉ người làm chủ ngữ trong câu

- whom được dùng thay cho các danh từ chỉ người làm tân ngữ trong câu

Tạm dịch : Ông Smith, người có nhiều kinh nhiệm dạy học, sẽ tham gia vào trường vào

tháng chín

Đáp án : A

Question 16.

Kiến thức: câu bị động

Giải thích: S + am/is/are + V3/ed + by O

Tạm dịch : Tờ báo này được xuất bản mỗi ngày.

Đáp án: D

II Choose the correct answer (A, B, C, or D) to complete the passage.(4

Trang 31

A on + thường dùng với thứ trong tuần B at + giờ

C in + buổi trong ngày, tháng D since + mốc thời gian : từ khi

Mother’s day is celebrated (17) _ the second Sunday in May

Tạm dịch : Ngày của Mẹ được tổ chức vào chủ nhật thứ hai của tháng năm.

Đáp án: A

19

Trang 32

Question 18.

Kiến thức: thì hiện tại đơn

Giải thích: S + Vs/es + O

Dấu hiệu : usally, sometimes, every+ day, morning

On this occasion, mother usually (18) _ greeting cards and gifts from her husband andchildren

Tạm dịch : Vào dịp này, mẹ thường nhận những thiệp chúc mừng và quà từ chồng và con Đáp án: C

The best gift of all for (19) _ American Mom is a day of leisure

Tạm dịch : Món quà tuyệt vời nhất cho một người mẹ Mỹ là một ngày vui chơi.

Đáp án : C

Question 20.

Kiến thức: cụm động từ

Giải thích:

Spend + time + V-ing : dành thời gian làm gì

The majority of American mothers spend most of their time (20) _ their jobs as well ashousework, (21) _ their working days are often very hard

Tạm dịch : Phần lớn các bà mẹ Mỹ dành thời gian của họ làm việc cũng như việc nhà, vì vậy

những ngày làm việc của họ rất vất vả

Đáp án: C

Trang 33

Giải thích:

C however : tuy nhiên D therefore : do đó

The majority of American mothers spend most of their time (20) _ their jobs as well ashousework, (21) _ their working days are often very hard

20

Trang 34

Tạm dịch : Phần lớn các bà mẹ Mỹ dành thời gian của họ làm việc cũng như việc nhà, vì vậy

những ngày làm việc của họ rất vất vả

Đáp án: B

Question 22.

Kiến thức: từ loại

Giải thích:

A traditional (a) : thuộc truyền thống B traditionallly (adv) : theo truyền thống

C tradition (n) : truyền thống D traditionalist (n) : người theo truyền thống

Later in the day, it is also (22) _ for the extended family group to get together for dinner,either in a restaurant (23) _ in one of their homes

- Sau tobe ta dùng một tính từ

Tạm dịch : Sau đó, theo truyền thống những gia đình mở rộng thường tụ họp lại, hoặc là ở

trong một nhà hàng, hoặc là trong nhà của họ

C or : hay ( either or : hoặc hoặc )

D nor : không (neither nor : không cũng không)

Later in the day, it is also (22) _ for the extended family group to get together for dinner,either in a restaurant (23) _ in one of their homes

Tạm dịch : Sau đó, theo truyền thống những gia đình mở rộng thường tụ họp lại, hoặc là ở

trong một nhà hàng, hoặc là trong nhà của họ

Đáp án: C

Question 24.

Trang 35

A piece (n): mảnh B part (n): phần

C section (n): phần, đoạn D function (n): chức năng

Flowers also play an important (24) _ of Mother’s Day

Tạm dịch : Hoa cũng đóng phần quan trọng của Ngày của Mẹ.

Đáp án: B

21

Trang 36

Dịch đoạn văn :

Ở Mỹ, mọi người tổ chức Ngày của Mẹ Ngày của Mẹ được tổ chức vào chủ nhật thứ hai củatháng năm Vào dịp này, mẹ thường nhận những thiệp chúc mừng và quà từ chồng và con.Món quà tuyệt vời nhất cho một người mẹ Mỹ là một ngày vui chơi Phần lớn các bà mẹ Mỹdành thời gian của họ làm việc cũng như việc nhà, vì vậy những ngày làm việc của họ rất vất

vả Người mẹ làm việc bắt đầu được tận hưởng truyền thống ngày của mẹ bằng cách ăn bữasáng được nấu bởi gia đình Sau đó, theo truyền thống những gia đình mở rộng thường tụ họplại, hoặc là ở trong một nhà hàng, hoặc là trong nhà của họ Hoa cũng đóng phần quan trọngcủa Ngày của Mẹ Những bà mẹ thường được tặng hoa cài ngực hay cây xanh cho dịp này,đặc biệt nếu họ đã lớn tuổi

III Read the following passage carefully and and answer the questions.( 4

points) Question 25 Nam went to the Botanic Garden by bus.

Kiến thức : đọc hiểu

Giải thích: Nam đến vườn bách thảo bằng cách nào?

Thông tin : We assembled at the school gate and caught a bus to the Botanic Garden.

Tạm dịch : Chúng tôi tụ tập trước cổng trường và bắt xe buýt đến vườn bách thảo.

Đáp án : Nam went to the Botanic Garden by bus.

Tạm dịch : Nam đi đến vườn bách thảo bằng xe buýt.

Question 26 He went with his classmates.

Kiến thức : đọc hiểu

Giải thích: Anh ấy đi với ai?

Thông tin : I’ll tell you about one of my most impressive trips that my classmates and I have

just made after finishing the second term

Tạm dịch : Tôi sẽ kể cho các bạn về một trong những chuyến đi ấn tượng nhất của tôi mà

bạn tôi và tôi vừa trải qua sau học kì hai

Đáp án : He went with his classmates.

Tạm dịch : Anh ấy đi với bạn cùng lớp.

Question 27 Yes, they did.

Kiến thức : đọc hiểu

Giải thích: Họ có chơi nhiều trò chơi trên bãi cỏ không?

Thông tin : We made a short tour round the garden and took some photos of the whole class

Trang 37

22

Trang 38

Đáp án : Yes, they did.

Tạm dịch : Có, họ có chơi.

Question 28 They went go at four thirty.

Kiến thức : đọc hiểu

Giải thích: Mấy giờ họ về đến nhà?

Thông tin : Then we arrived home at four thirty We all felt very happy.

Tạm dịch : Sau đó, chúng tôi về nhà lúc bốn giờ rưỡi Chúng tôi cảm thấy thật vui vẻ.

Đáp án : They went go at four thirty.

Tạm dịch : Họ về nhà lúc bốn giờ rưỡi.

Dịch đoạn văn :

Tên của tôi là Nam Tôi sẽ kể cho các bạn về một trong những chuyến đi ấn tượng nhất củatôi mà bạn tôi và tôi vừa trải qua sau học kì hai Đó là một chuyến đi đến vườn bách thảotrong thành phố

Đó là một ngày chủ nhật mát mẻ Chúng tôi tụ tập trước cổng trường và bắt xe buýt đến vườnbách thảo Đó là một chuyến đi dài đến địa điểm và chúng tôi hát vui vẻ trên đường đi Vườnbách thảo là một nơi rất đẹp

Chúng tôi đi dạo vòng quanh khu vườn và chụp vài bức ảnh cả lớp Sau đó, chúng tôi chơi rấtnhiều trò chơi trên bãi cỏ Một bạn trai mang theo đàn ghi-ta và chúng ta hát những bài hátyêu thích Chúng tôi cười đùa, trò chuyện và nhảy nữa Sau bữa ăn chúng tôi nghỉ trưa Vàobuổi chiều, chúng tôi tiếp tục chơi trò chơi Sau đó, chúng tôi về nhà lúc bốn giờ rưỡi Chúngtôi cảm thấy thật vui vẻ

IV Arrange the given words/ phrases to make the meaningful sentences (4 points)

Question 29 Tom said that he would leave for Paris the following day.

Kiến thức: câu trần thuật

Giải thích: S + said/ told (+that) + S + V(lùi thì) + O

Vì động từ lùi thì nên trong lời nói gián tiếp không ở thì hiện tại mà phải lùi về quá khứ.Will -> would

Tomorrow -> the follwing day

Tạm dịch : Tom nói anh ta sẽ rời Paris vào ngày mai.

Đáp án : Tom said that he would leave for Paris the following day.

Trang 39

Giải thích:

It’s + Adj + to V-inf + O : thật là khi làm cái gì

23

Trang 40

Tạm dịch : Thật là cần thiết khi luyện tập tiếng Anh mỗi ngày.

Đáp án : It is necessary to practice English every day.

Question 31 Frank suggested going out for a walk after dinner.

Kiến thức : dạng của động từ

Giải thích:

S + suggest + V-ing : đề nghị làm gì

Tạm dịch : Frank đề nghị đi dạo sau bữa tối.

Đáp án : Frank suggested going out for a walk after dinner.

Question 32 John turned off the lights to save electricity.

Kiến thức : Dạng của động từ

Giải thích:

S + V + O + to V-inf : làm gì để cho cái, để làm gì

Tạm dịch : John tắt đèn để tiết kiệm điện.

Đáp án : John turned off the lights to save electricity.

Question 33 I haven’t received any news from him since last Christmas Kiến thức: thì hiện tại hoàn thành

Giải thích: S + have/has (+not) + V3/ed + O

Dấu hiệu : since + mốc thời gian

For + khoảng thời gian

Tạm dịch : Tôi không nghe tin tức gì về anh ta từ Giáng sinh năm ngoái Đáp án : I haven’t received any news from him since last Christmas.

Question 34 Minh wishes she could speak English fluently.

Kiến thức : câu ước

Giải thích :

Dùng để diễn tả một mong ước không có thật ở hiện tại

S + wish + S + could + V-inf

Ngày đăng: 31/01/2021, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w