Phân tử khối của H2SO4 tính theo đvC là A.. Câu 5: Hịa tan muối ăn vào nước được dung dịch nước muối.. phản ứng hĩa học.. Cơng thức hĩa học của hợp chất nhơm với oxi là A.. Cơng thức hĩa
Trang 1PHỊNG GD & ĐT CHÂU THÀNH ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2010-2011
Trường THCS Tam Phước Mơn: Hĩa 8
Họ và tên:………Lớp:… Thời gian: 60 phút ( khơng kể phát đề )
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Hãy khoanh trịn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng
trước câu trả lời đúng nhất ( 3 điểm )
Câu 1: Phương pháp lọc được dùng để tách một hỗn hợp gồm:
A muối ăn và nước B muối ăn và đường C đường với nước D nước với cát.
Câu 2: Cho các nguyên tử với thành phần cấu tạo như sau: X( 5n, 6p, 6e) ; Y( 7n, 6p,6e);
Z( 5n,7p,7e); T( 6n, 8p,8e).
A X và Z là những nguyên tử cùng loại C Y và Z là những nguyên tử cùng loại.
B X và Y là những nguyên tử cùng loại D X và T là những nguyên tử cùng loại.
Câu 3: Cho các chất: CuO, Fe, MgO, HNO3 và N2 , trong dãy này gồm cĩ
A 1 đơn chất và 4 hợp chất C 2 đơn chất và 3 hợp chất.
B 3 đơn chất và 2 hợp chất D 4 đơn chất và 1 hợp chất.
Câu 4: Cho H = 1, S = 32, O = 16 Phân tử khối của H2SO4 tính theo đvC là
A 100 B 96 C 102 D 98.
Câu 5: Hịa tan muối ăn vào nước được dung dịch nước muối Cơ cạn dung dịch thu được
muối ăn khan Quá trình này được gọi là
A hiện tượng vật lí B hiện tượng hĩa học.
C phản ứng hĩa học D khơng cĩ biến đổi nào.
Câu 6: Biết Al cĩ hĩa trị III Cơng thức hĩa học của hợp chất nhơm với oxi là
A Al3O2 B AlO3 C Al2O3 D Al3O.
Câu 7: Khí O2 so với khí H2
A.nặng hơn 16 lần B.nặng hơn 8 lần C nhẹ hơn 16 lần D nhẹ hơn 8 lần.
Câu 8: Cho phương trình phản ứng: 2H2 + X 2H2O X là
A O B O2 C 2O D.2O2
Câu 9: Cho m g natrioxit (Na2O) tác dụng hoàn toàn với 1,8g nước (H2O) tạo thành 8g natri hiđroxit (NaOH) Gía trị m là
Câu 10: Biết nguyên tử R nặng gấp hai lần phân tử oxi Tên của R là:
A lưu huỳnh B đồng C kẽm D nhôm
Câu 11: Tỉ lệ % khối lượng của các nguyên tố Cu, S, O trong CuSO4 lần lượt là:
Câu 12: Phân tử axit sunfuric gồm cĩ 2H, 1S, 4O Cơng thức hĩa học của axit sunfuric là
Trang 2II/ TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1: (2đ):
1 Phát biểu nội dung định luật bảo tồn khối lượng
2 Cho sơ đồ phản ứng sau: A + B → C + D
Viết biểu thức liên hệ giữa mA, mB, mC, mD Từ đĩ suy ra tính mC theo khối lượng các chất khác
Câu 2 (2đ): Hồn thành và cho biết tỷ lệ số mol các chất cĩ trong các phương trình phản ứng
sau:
a/ Na + O2 Na2O c/ Fe2O3 + H2 Fe + H2O
b/ N2 + H2 NH3 d/ FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
Câu 3 (1đ): Tính:
a/ Thể tích của 0,5 mol Cl2 ở đktc
b/ Số mol hỗn hợp gồm 16g O2 và 14g N2
Câu 4 (2đ): Cho kẽm tác dụng với dung dịch axit clohiđric được muối kẽm clorua và khí hiđro
theo sơ đồ phản ứng: Zn + HCl ZnCl2 + H2 Biết khối lượng kẽm tham gia phản ứng
là 13g
a Tính khối lượng HCl tham gia phản ứng
b Tính thể tích khí H2 sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn
(Biết Zn = 65; Cl = 35,5; N = 14; O = 16 ; S = 32 ; C = 12 ; Fe = 56; H = 1)
HẾT
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM
I Trắc nghiệm: (3đ)
Mỗi đáp án đúng 0,25 đ
1.D 2.B 3.C 4.D 5.A 6.C 7.A 8.B 9.D 10.B 11.C 12.A
II Tự luận: (7đ)
Câu 1: (2đ)
1 ĐỊNH LUẬT : Trongీీీీీీీ Ā3Ā 쿏 쿏 ŀ3ản ứng hoá học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng
2 mA + mB = mC + mD
mC = mA + mB - mD
1,0
0,5 0,5
Câu 2: (2 đ)
Số ngtử Na : Số phân tử O2: Số phân tử Na2O = 4:1:2
0,5
b/ N2 + 3H2 →xt t p, , 0 2NH3
Số ptử N2 : Số phân tử H2: Số phân tử NH3 = 1:3:2
0,5
c/ Fe2 O3 + 3H2 →t0 2Fe + 3H2O
Số ptử Fe2O3 : Số phân tử H2: Số ngtử Fe: Số ptử H2O = 1:3:2:3
0,5
d/ 4FeS2 + 11O2 →t0 2Fe2O3 + 8SO2
Số ptử FeS2 : Số phân tử O2: Số ptử Fe2O3 : Số ptử SO2 = 4:11:2:8
0,5
Câu 3: a 11,2 l (0,5đ).
b 1 mol (0,5đ)
Câu 4:
a> PTHH: Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 ( 0,25 đ )
1 mol 2 mol 1 mol 1 mol
0,1 mol 0,2 mol 0,1 mol 0,1 mol
b> Số mol Zn tham gia phản ứng là: n = m: M = 13 : 65 = 0,2 mol ( 0,25 đ )
Từ PT ta cĩ nHCl= 2nZn = 0,4 mol ( 0,25 đ ) ; nH2 = nZn = 0,2 mol ( 0,25 đ )
Khối lượng HCl tham gia phản ứng là: m= n x M = 0,4 x 36,5 = 14,6 gam ( 0,5 đ ) Thể tích khí H2 thu được ở đktc là : V = n x 22, 4 = 0,2 x 22,4 = 4,48 lít ( 0,5 đ )