1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

(AV) UNIT 7 - GRAMMAR

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 467,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ex: Our team are going back to their houses (các thành viên trong đội) o Ta chia động từ số ít khi danh từ đề cập đến một đơn vị chung. Ex: Mary’s family always spends Easter together [r]

Trang 1

1 Can

Usage:

• Khả năng ở hiện tại, tương lai

Ex: They can speak English

• Sự xin phép và cho phép Can’t được dùng để từ chối lời xin phép

Ex: Can I use your phone? Yes, of course you can / No, I’m afraid you can’t

• Lời yêu cầu, đề nghị hoặc gợi ý

Ex: Can I carry your bag?

• Can’t: nói rằng chúng ta chắc chắn điều gì đó không thể xảy ra ở hiện tại

Ex: She has cleaned the floor It can’t be dirty

2 Could

Usage:

• Khả năng (phổ quát, chung chung) trong quá khứ

Ex: I could swim when I was ten

• Điều gì đó có thể xảy ra ở hiện tại, tương lai nhưng không chắc chắn

Ex: The phone is ringing It could be Tim

• Sự xin phép Could lễ phép và trịnh trọng hơn “can” nhưng không

dùng couldn’t để cho phép hoặc từ chối lời xin phép

Ex: Could I ask you something? Yes, of course you can

Ex: Could we picnic here? I’m afraid you can’t

3 May / might

Usage:

• Điều có thể xảy ra (không chắc chắn)

Khẳng định

Phủ định

may / might + V1 may / might + not + V1

may / might have + V3/-ed may / might + not + have + V3/-ed

Ex: He may / might be in his office (= perhaps he is in his office)

A: I can’t find my bag anywhere

B: You may / might have left it in the shop (= perhaps you left it in the shop)

• Yêu cầu lịch sự hoặc xin phép hay cho phép

Ex: May I use your phone? – Yes, you may / Sorry, you may not

• Lời chúc hay diễn tả niềm hy vọng

Ex: May you be happy

• Note: Could có thể dùng thay cho may / might

Ex: The phone is ringing It could be Tim (= it may / might be Tim)

(+) Can + V1 (có thể) (-) Can’t + V1 (không thể)

(+) Could + V1 (-) Couldn’t + V1

Trang 2

4 Must / mustn’t

Usage:

• Sự bắt buộc cần thiết (có tính chủ quan)

Ex: My car is very dirty I must wash it now

• Một suy luận hợp lý trong hiện tại

Ex: John’s lights are out He must be asleep

It’s Sunday He must be at home

• Sự việc ở hiện tại hoặc tương lai, không dùng ở quá khứ

Ex: We must go tomorrow (không dùng We must go yesterday)

• Lời khuyên hoặc lời yêu cầu được nhấn mạnh

Ex:You must be here before eight o’clock tomorrow

Usage:

• Diễn tả sự cấm đoán

Ex: You must keep it in a secret You mustn’t tell anybody else

5 Need / needn’t

Ex:We have got plenty of time We needn’t hurry

(= We don’t have to hurry = We don’t need to hurry)

Ex: We have got little time We must hurry

6 Sự khác nhau giữa “must” và “have to”

* must: + Sự cần thiết hay bắt buộc có tính chủ quan (người nói đưa ra ý tưởng của riêng mình)

+ Không thể dùng ở thì tương ai, tiếp diễn, quá khứ,

Ex: I must study for the exam

I haven’t phoned Ann for ages I must phone her tonight

* have to: + Sự cần thiết hay bắt buộc có tính khách quan

(sự bắt buộc do điều kiện bên ngoài: nội qui, qui định, luật pháp, …)

+ Dùng thay cho must trong các trường hợp không thể dùng must

Ex: You can’t turn right here You have to turn left

Ex: I was ill yesterday I had to go to hospital

7 Should

Usage:

• Sự bắt buộc hoặc bổn phận (nghĩa không mạnh bằng must)

Ex: You shouldn’t drink and drive

must + V1 (phải)

mustn’t + V1 (không được)

Needn’t + V1 = don’t / doesn’t have to + V1 = don’t / doesn’t + need + to V

(không cần, không phải)

Needn’t + V1 # must + V1

(+) should + V1 (phải, nên) (-) shouldn’t + V1 (không nên)

Trang 3

• Lời khuyên hoặc ý kiến

Ex: You should stop smoking

8 Ought to

Usage:

• Sự bắt buộc hoặc bổn phận (tương tự như should)

Ex: You are not very well Perhaps you ought to see a doctor

Lời khuyên hoặc kiến nghị

Ex: We ought to respect the animals

1

Ex: It’s Sunday He must be at home (I am sure/ certain)

2

Ex: She isn’t here yet but she may come later (It is possible / It is likely / Perhaps.)

3

Ex: He is at work He can’t be home (I’m sure that he isn’t)

1 Chúng ta sử dụng dạng động từ số ít cho các danh từ sau:

• Mass / uncountable Nouns (Danh từ không đếm được)

Ex: butter, cheese, bread, air, gold, wood

Ex: There is some butter left in the fridge

• School subjects (Các môn học)

Ex: maths, geography, physics, etc…

Ex: Physics is my favourite subject at school

• Games (Các môn thể thao)

Ex: football, billiards, dominoes, etc…

Ex: Billiards is my favourite game

• Diseases (Bệnh)

Ex: measles, mumps, flu, etc…

Ex: Measles is a terrible childhood disease

• Some other nouns (Một số danh từ khác)

Ex: news, advice, information, money, funiture, hair, homework, rubbish, jewellery, luggage, etc Ex: The funiture in the room is quite old

(+) ought to + V1 (nên)

(-) ought not to + V1 (không nên)

Must + be / V : almost certain that this is true (chắc là)

May / might / could + V: possible that this is true (có lẽ là)

Can’t / couldn’t + V: almost certain that this is impossible.(không thể là)

Trang 4

2 Chúng ta sử dụng dạng động từ số nhiều cho các danh từ sau:

• Objects consisting of two parts (Các đồ vật có 2 phần/ miếng/ cái)

o Items of clothing (pyjamas, trousers, shorts, etc…)

o Tools (scissors, pliers (cái kìm))

o Instruments (binoculars (ống nhòm), compasses, etc…)

• Các danh từ: People, Police, Public, Clergy (giáo sĩ), Cattle, Poultry (gia cầm)

Ex:The police are searching for the criminal Ex: Never mind what people say, do what you think is right

Ex: Cattle are allowed to graze on the village

• Group nouns (danh từ tập hợp) : family, team

o Ta chia động từ số nhiều khi danh từ đề cập đến từng cá nhân riêng lẻ Ex: My family have different ideas on certain issues

Ex: My family are early risers (người nhà tôi) Ex: Our team are going back to their houses (các thành viên trong đội)

o Ta chia động từ số ít khi danh từ đề cập đến một đơn vị chung

Ex: Mary’s family always spends Easter together Ex: My family is poor while yours is rich (gia đình tôi) Ex: Our team is going to win the game (đội)

Ngày đăng: 31/01/2021, 09:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w