The public life of business or politics : đời sống thương trường hay chính trường. 7.[r]
Trang 1ENGLISH 15: WOMEN IN SOCIETY
A READING
I New words:
1 (n) woman (s nhiều women) :đàn bà, phụ nữ
(v) to civilize : làm cho văn minh
Ex: deep-seated disease : bệnh ngầm ngấm, bệnh ăn sâu
to have belief in sth : tin tưởng ở cái gì/ to have belief in s.sb:tin tưởng ở ai (v) to believe : tin
Ex: I'm innocent, please believe me : Tôi vô tội, xin hãy tin tôi
deep-seated cultural belief : niềm tin ăn sâu vào tiềm thức
6 The public life of business or politics : đời sống thương trường hay chính trường
(v) to doubt : nghi ngờ, ngờ vực
Ex: to doubt someone's word: nghi ngờ lời nói của ai, không tin lời nói của ai
9 (a) intellectual : (thuộc) trí óc; (thuộc) trí tuệ
(adv) intellectually : về mặt trí tuệ, trí thức
(n) intellectuality : khả năng làm việc bằng trí óc
Ex: intellectual activity : khả năng trí tuệ
10 (v) to deny sth to s.b :từ chối, phủ nhận
Ex: He denied knowing anything about it :
Nó cứ khăng khăng nói là không biết gì về chuyện đó
Ex: Legal and political rights : quyền lợi chính trị và hợp pháp
13 (n) Enlightenment : sự khai sáng hoặc được khai sáng
Ex: The Age of Enlightenment :thời đại khai sáng
14 (n) philosopher : nhà triết học; triết gia
15 (v) to argue with s.b about / over sth: tranh cãi
Trang 2(n) argument : lý lẽ, luận cứ
Ex: We argue with the waiter about the price of the meal:
Chúng tôi tranh cãi với người hầu bàn về giá tiền bữa ăn
(v) to advocate : biện hộ; tán thành, ủng hộ
Ex: an advocate of peace : người chủ trương hoà bình
(n) discrimination against / in favour of s.b :sự phân biệt đối xử
Ex: The law discriminates between accidental and intentional killing:
Luật pháp phân biệt giữa ngộ sát và cố sát
Ex: sex discrimination : sự phân biệt giới tính