1. Trang chủ
  2. » Ngoại ngữ

Nồng độ dung dịch ( tiết 2)

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 63,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

...Rèn kĩ năng tính toán, giải BT tính theo PT có sử dụng nồng độ mol 3.. Về thái độ.[r]

Trang 1

-o0o -GIÁO ÁN LÊN LỚP

MON-HOC: HÓA HỌC - LỚP 8

Người soạn : Phạm Thị Hoàng Hải Ngày soạn : 13/04/2017

Ngày duyệt : 14/04/2017 Người duyệt: Nguyễn Thị Sự

Trang 2

NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH ( TIẾT 2)

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức

- Hiểu đ­ược khái niệm , nồng độ mol của dd

- Vận dụng biểu thức tính nồng độ mol để làm Bt

2 Về kỹ năng

Rèn kĩ năng tính toán, giải BT tính theo PT có sử dụng nồng độ mol

3 Về thái độ

Giáo dục thái độ nghiêm túc khi làm BT về dung dịch

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên

Các dạng BT về nồng độ mol

2 Học sinh

Nghiên cứu trước bài

III PHƯƠNG PHÁP

Phư­ơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, trực quan

IV TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY

1 Ổn định lớp (thời gian: 1 phút):

2 Kiểm tra bài cũ (thời gian: 9 phút):

* Hs1; Viết công thức tính nồng độ phần trăm

  áp dụng Bt 6b (SGK)

 TL: Viết Ct:       

              C% =   x 100%

        

  áp dụng Bt 6b (SGK)

Số gam chất tan cần để pha chế dd:  mct = 4 50: 100= 2 (g)

 Hs2: BT 7 (SGK- 146)

3 Giảng bài mới:

4 Củng cố (thời gian: 9 phút):

Hs làm BT 4 (SGK- 146)

Trang 3

ĐS: a, nNaCl= 0,5 mol suy ra mNaCl= 29,25 (g)

      b, Số mol KNO3= 1 mol suy ra khối l­ượng KNO3= 101 (g)

      c, Số mol CaCl2= 0,025 mol suy ra khối lư­ợng CaCl2= 2,775 (g)

      d, Số mol Na2SO4= 0,6 mol suy ra khối l­ượng Na2SO4= 85,2 (g)

Gv: Cho đáp số, hs chấm chéo

5 Hướng dẫn tự học:

V RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 31/01/2021, 01:14

w