1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

tiết 50 dung dịch thcs khai quang

12 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 318 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1,Thí nghiệm 1: Cho 1 thìa đường vào nước và khuấy nhẹ * Nhận xét: Đường tan trong nước tạo thành nước đường.. 2,Thí nghiệm 2: Cho 1 thìa nhỏ dầu ăn vào cốc 1 đựng dầu hỏa,?[r]

Trang 1

CÔ CHÀO CÁC EM HỌC SINH

KHỐI 8

Trang 2

CÁC EM ÔN BÀI CŨ

1, Tính chất hóa học của Hiđro? Cách thu khí hiđro?

2, Phản ứng thế?

3, Tính chất hóa học của nước ?

Trang 3

KIỂM TRA BÀI CŨ

Đáp án:

* Tính chất hóa học của hiđro:

1, H 2 t/d với O 2 H 2 O

2, T/d với 1 số oxit kim loại (Tính khử)

H2 + CuO t Cu + H2 O

* Có 2 cách thu H 2

- Thu H2 bằng đẩy nước

- Thu H2 bằng đẩy không khí

1 , Nêu tính chất hóa học của Hiđro ? Các cách thu khí hiđro?

Trang 4

KIỂM TRA BÀI CŨ

Đáp án:

*Tính chất hóa học của H 2 O:

1, H 2 O t/d với 1 số kim loại (Na, K, Ca, Ba) Bazơ + H 2

Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2

2, T/d với 1 số oxit ba zơ (BaO, CaO, Na 2 O, K 2 O ) bazơ

H2O + CaO Ca(OH)2

3, T/d với oxit axit (CO 2 ,SO 2 , SO 3 , P 2 O 5 ) axit

CO 2 + H 2 O H 2 CO 3

2 , Nêu tính chất hóa học của nước ?

Trang 5

Hãy chọn đáp án đúng:

Câu 2: Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng thế?

A CuO + H2 -> Cu + H2O

B Mg +2HCl -> MgCl2 +H2

C Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 +H2O

D Zn + CuSO4 ->ZnSO4 +Cu

Câu 2: Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng thế?

A CuO + H2 -> Cu + H2O

B Mg +2HCl -> MgCl2 +H2

C Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 +H2O

D Zn + CuSO4 ->ZnSO4 +Cu

nghiệm?

A KMnO4, HCl B Al, H2SO4 loãng

C KClO3 , Zn D H2 O, Fe

Câu 3: Nhóm hóa chất nào dùng để điều chế H2 trong phòng thí nghiệm?

A KMnO4, HCl B Al, H2SO4 loãng

Câu 3: Chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ

A KMnO4 B H2SO4 loãng

C NaOH D H2O

Câu 3: Chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ

A KMnO4 B H2SO4 loãng

Câu 4: Chất nào sau đây làm quì tím hóa xanh

A Ca(OH)2 B HCl

C NaCl (muối ăn) D Giấm ăn

Câu 4: Chất nào sau đây làm quì tím hóa xanh

A Ca(OH)2 B HCl

C NaCl (muối ăn) D Giấm ăn

Trang 6

Chương 6 : DUNG DỊCH

Tiết 50: DUNG DỊCH

I Dung môi, chất tan, dung dịch :

1,Thí nghiệm 1: Cho 1 thìa đường vào nước và khuấy nhẹ

* Nhận xét: Đường tan trong nước tạo thành nước đường.

2,Thí nghiệm 2: Cho 1 thìa nhỏ dầu ăn vào cốc 1 đựng dầu hỏa,

cốc 2 đựng nước, khuấy nhẹ

Theo em có hiện tượng gì xảy ra?

đâu là nước

- Vậy: Đường là chất tan, nước là dung môi của đường, nước đường

là dung dịch

Em hãy nêu các hiện tượng xảy ra ở từng cốc?.

Nhận xét : Xăng hòa tan được dầu ăn tạo thành dung dịch; Nước

không hòa tan được dầu ăn

Trang 7

Tiết 50: DUNG DỊCH

3 Kết luận:

- Dung môi : Chất có khả năng hòa tan chất khác để tạo ra dung

dịch.

- Chất tan: Chất bị hòa tan trong dung môi.

- Dung dịch : Hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan

I Dung môi, chất tan, dung dịch

- Vậy: Xăng là dung môi của dầu ăn, nước không là dung môi của dầu ăn

Vậy thế nào là dung môi? Chất tan? Dung dịch?

II Dung dịch chưa bão hòa, dung dịch bão hòa Em hãy lấy ví dụ về dung dịch: Chỉ ra chất tan, dung môi?

*Thí nghiệm: Cho dần dần và liên tục đường vào cốc nước, khuấy nhẹ Theo em nếu cứ tiếp tục cho đường vào và khuấy thì sẽ có những hiện tượng gì xảy ra?

Theo em nếu cứ tiếp tục cho đường vào và khuấy thì sẽ có những hiện tượng gì xảy ra?

Trang 8

Tiết 50: DUNG DỊCH

II Dung dịch chưa bão hòa, dung dịch bão hòa

* Nhận xét :

dd đường chưa bão hòa

- Giai đoạn sau : dd đường không thể hòa tan thêm đường

dd đường bão hòa.

Vậy thế nào là dung dịch chưa bão hòa, dung dịch bão hòa?

* Kết luận: Ở một nhiệt độ xác định:

- Dung dịch chưa bão hòa là dd có thể hòa tan thêm chất tan

- Dung dịch bào hòa là dd không thể hòa tan thêm chất tan

III Làm thế nào để quá trình hòa tan chất rắn trong nước

diễn ra nhanh hơn?

Em hãy đọc thông tin SGK – 137 để trả lời câu hỏi?

Trang 9

Tiết 50: DUNG DỊCH

III Làm thế nào để quá trình hòa tan chất rắn trong nước diễn

ra nhanh hơn?

* Các biện pháp sau:

1, Khuấy dung dịch :

- Luôn tạo ra sự tiếp xúc mới giữa chất rắn và các phân tử

nước

2 Đun nóng dung dịch :

- Ở nhiệt độ cao các phân tử nước chuyển động nhanh hơn làm tăng số lần va chạm giữa các phân tử nước và bề mặt chất rắn

3 Nghiền nhỏ chất rắn:

- Làm tăng diện tích tiếp xúc của chất rắn với phân tử nước

Trang 10

Tiết 50: DUNG DỊCH

Bài tập: Chọn đáp án đúng

Câu 1: Dung dịch là:

A Hỗn hợp gồm dung môi và chất tan

B Hợp chất gồm dung môi và chất tan

C Hỗn hợp đồng nhất của nước và chất tan

D Hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan

Câu 2: Khi hoà tan 100 ml rượu etylic vào 50 ml nước thì:

A Rượu là chất tan và nước là dung môi

B Nước là chất tan và rượu là dung môi

C Nước và rượu đều là chất tan

D Nước và rượu đều không là chất tan

Câu 3: Khi hoà tan 50 ml rượu etylic vào 50 ml nước thì:

A Rượu là chất tan và nước là dung môi

B Nước là chất tan và rượu là dung môi

C Nước hoặc rượu có thể là chất tan hoặc là dung môi

D Nước và rượu đều không là chất tan

C

D

B

Trang 11

Tiết 50: DUNG DỊCH

Bài tập: Lấy ví dụ về dung dịch? Chỉ ra chất tan? Dung môi?

Vậy khi biết khối lượng muối là 2,3 gam Khối lượng nước là

3,6 gam Tính khối lượng dung dịch nước muối?

Khối lượng dung dịch = khối lượng chất tan + khối lượng dung môi

m dd = m ct + m dm

mdd nước muối = 2,3 + 3,6 = 5,9 (gam)

Trang 12

Tiết 50: DUNG DỊCH

HDVN:

- Học thuộc nội dung ghi nhớ

- Làm các bài tập còn lại trong SGK

Ngày đăng: 01/01/2021, 15:33

w