1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BÀI TẬP THỰC HÀNH TIỆN PHAY CNC

90 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 785,19 KB
File đính kèm BÀI TẬP THỰC HÀNH TIỆN PHAY CNC.rar (712 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI tập THỰC HÀNH TIỆN PHAY CNC TỪ CÁC BÀI CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO

Trang 1

N30 G00 X100 Z100 M05;(chạy dao nhanh tới điểm có tọa độ

X=100,Z=100 ,sau đó dừng trục chính)dao về điểm anh toàn

N35 T0404 S1000 F0.08 M03;(gọi dao có số hiệu:T0404 có các thông số cắt gọt:S=1000,F=0,8,sau đó chọn chiều quay của trục chính theo chiều kim đồng hồ)

N40 G00 X20 Z0;(chạy dao nhanh tới điểm x=20,Z=0)

N45 G73 U1 R0.5; (Chu trình Tiện Thô theo biên dạng dọc với U=1 là chiều sâu của 1 lát cắt ,với lượng lùi dao R=0,5)

Trang 2

N50 G73 P55 Q95 U0.1 W0.1;(chu trình tiện theo biên dạng dọc với U=0,1 lượng dư gia công W=0,1)

N55 G01 X0 Z0;(tiện nội suy đường thẳng tới điểm có tọa độ:X0Y0)N60 G03 X8 Z-4 R4;(tiện nội suy cung tròn theo ngược chiều kim đồng hồ)

Trang 5

N215 M09 M30;

Trang 6

BÀI 3:

Gia công chi tiết hình1.3:

-Khỏa mặt đầu: - Số hiệu dao: T0202

Trang 8

N105 M09 M30;

BÀI 4:

Gia công chi tiết hình1.3:

-Khỏa mặt đầu:- Số hiệu dao: T0202

S=1000v/f, F=0.08 mm/v

-Gia công thô theo biên dạng:

- số hiệu dao: T0404 S=1000v/f, F= 0.05mm/v

- Gia công tinh: - Số hiệu dao: T0606

S= 2000v/f, F=0.01mm/v

Trang 10

Gia công chi tiết :

- Khỏa mặt đầu:- Số hiệu dao: T0202

- Tốc độ cắt: S=1000v/f

- Bước tiến: F=0.08 mm/v

Trang 14

N160 G00 X100 Z100 M05;

N165 M09 M30;

BÀI 7:

Trang 16

N100 T0404 S1500 F0.01; (Chọn dao tiện tinh)N105 G01 X10 Z2;

Trang 18

N165 M09 M30.

Trang 20

N160 M09 M30.

Bài 10:

Trang 22

N170 M09 M30.

BÀI 11:

Trang 24

N85 G00 X16 Z5;

N90 G72 P50 Q70; ( tiện tinh )

N95 G00 X100 Z100 M05;

N100 T0303 S3000 F0.03 M03; (đường kính dao 8 )N105 G00 X0 Z10;

N110 G98 G83 X0 Z-15 Q1500 P1000; ( khoan ) N115 G00 X100 Z100 M05;

N120 M09 M30

BÀI 12:

Trang 25

N05 G90 G95 G97 G00 X100 Z100;N10 T0202 S1000 F0.03 M03 M08;N15 G00 X60 Z5;

N20 G24 X-0.5 Z0; ( tiện mặt đầu )N25 G00 X100 Z100;

Trang 26

N90 G98 G83 X0 Z-15 Q5000 P1000; ( gia công lỗ )N95 G00 X100 Z100 M05;

N100 M09 M30

BÀI 13:

Trang 27

N05 G90 G95 G97 G00 X100 Z100 ; N10 T0202 S1000 F0.08 ;

N15 G00 X40 Z5 M03 M08 ;

N20 G24 X-0.5 Z0; ( Mặt đầu )N25 G00 X100 Z100 ;

Trang 28

N120 M09 M30.

BÀI 14:

Trang 29

N05 G90 G95 G97 G00 X100 Z100 ; N10 T0202 S1000 F0.08 ;

N15 G00 X40 Z5 M03 M08 ;

N20 G24 X-0.5 Z0; ( khảo mặt đầu )N25 G00 X100 Z100 ;

Trang 30

N120 M09 M30.

Bài 15:

Trang 32

N145 M09 M30.

BÀI 16:

Trang 33

N05 G90 G95 G97 G00 X100 Z100 ; N10 T0202 S1000 F0.08 ;

N15 G00 X46 Z5 M03 M08;

N20 G24 X-0.5 Z0; ( tiện mặt đầu )N25 G00 X100 Z100;

N30 T0404 S1500 F0.08;

N35 G00 X24 Z5;

N40 G75 U1 W1 R2; ( tiện thô )N45 G75 P50 Q130 U1 W1;

Trang 34

N180 M09 M30.

BÀI 17:

Trang 35

Chi tiết có đường kính lớn nhất 105 mm

O0017;

N05 G90 G95 G97 G00 X100 Z100 ; N10 T0202 S1000 F0.08 ;

Trang 36

N165 M30.

BÀI 18:

Trang 37

N05 G90 G95 G97 G00 X200 Z200 ; N10 T0101 S1000 F0.08 ;

Trang 39

Đường kính lớn nhất chi tiết 35

Phôi 39x120 mm

O0019;

N05 G90 G95 G97 G00 X100 Z100 ; N10 T0202 S1000 F0.08 ;

N15 G00 X39 Z5 M03 M08;

N20 G24 X-0.5 Z0; ( tiện mặt đầu )N25 G00 X100 Z100;

Trang 40

N160 M30.

BÀI 20:

Trang 43

N05 G90 G95 G97 G00 X100 Z100 ; N10 T0202 S1000 F0.08 ;

N15 G00 X44 Z5 M03 M08;

N20 G24 X-0.5 Z0; ( mặt đầu )N25 G00 X100 Z100;

Trang 44

N80 G00 X100 Z100;

N85 T0606 S1500 F0.02;

N90 G00 X0 Z5;

N100 G72 P50 Q75; ( tiện tinh )N105 G01 X50 Z-55

N110 G00 X100 Z100 M05 M09; N115 M30

BÀI 22:

Trang 45

N05 G90 G95 G97 G00 X100 Z100 ; N10 T0202 S1000 F0.08 ;

N15 G00 X39 Z5 M03 M08;

N20 G24 X-0.5 Z0; ( mặt đầu )N25 G00 X100 Z100;

N30 T0404 S1000 F0.05;

N35 G00 X12.4 Z5;

N40 G73 U1 W1 R1; ( tiện thô )N45 G73 P50 Q75 U1 W1;

Trang 46

N110 G00 X100 Z100 M05;

N115 M09 M30

BÀI 23:

Trang 47

N05 G90 G95 G97 G00 X100 Z100 ; N10 T0202 S1000 F0.08 ;

N15 G00 X44 Z5 M03 M08;

N20 G24 X-0.5 Z0; ( mặt đầu ) N25 G00 X100 Z100;

Trang 48

N105 G00 X100 Z100 M05;

N110 M09 M30

BÀI 24:

Trang 49

đường kính lớn nhất chi tiết 65

O0024;

N05 G90 G95 G97 G00 X100 Z100 ; N10 T0202 S1000 F0.08 ;

N15 G00 X69 Z5 M03 M08;

N20 G24 X-0.5 Z0; ( khỏa mặt đầu )N25 G00 X100 Z100;

Trang 50

N165 M30.

BÀI 25:

Trang 51

đường kính lớn nhất chi tiết 80

Phôi 85x200 mm

O0025;

N05 G90 G95 G97 G00 X100 Z100 ; N10 T0202 S1000 F0.08 ;

N15 G00 X84 Z5 M03 M08;

N20 G24 X-0.5 Z0; ( tiện mặt đầu )N25 G00 X100 Z100;

N30 T0404 S1000 F0.08;

N35 G00 X36 Z5;

Trang 52

N40 G73 U1 R1; ( gia công thô )

Trang 54

Gia công tinh: - Số hiệu dao: T0606

S=1500v/f, F=0.01mm/v

Gia công lỗ: -Số hiệu dao: T0303

S=1000v/f, F=0.05mm/vđường kính lớn nhất chi tiết 70

Phôi 74x160 mm

O0026;

N05 G90 G95 G97 G00 X100 Z100 ; N10 T0202 S1000 F0.08 ;

N15 G00 X74 Z5 M03 M08;

N20 G24 X-0.5 Z0; ( tiện mặt đầu ) N25 G00 X100 Z100;

Trang 55

N190 M09 M30.

Trang 56

BÀI 27:

Trang 57

Phôi 85x150 mm

O0027;

N05 G90 G95 G97 G00 X100 Z100 ; N10 T0202 S1000 F0.08 ;

N15 G00 X84 Z5 M03 M08;

N20 G24 X-0.5 Z0; ( mặt đầu )N25 G00 X100 Z100;

N30 T0404 S1000 F0.08;

N35 G00 X22 Z5;

Trang 60

Gia công tinh: - Số hiệu dao: T0606

Trang 67

N20 G0 X-10 Y-10 Z10 M03 M08; ( phay biên dạng ) N25 G41 G01 Z-15;

Trang 68

N60 G44 T4H4 S1500 F300; (đường kính dao 4 ) N65 G00 X15 Y21 Z10 M03;

N145 G98 G83 X92 Y8 Z-15 Q5000 P1000; N150 G00 X92 Y92 Z10;

N155 G98 G83 X92 Y92 Z-15 Q5000 P1000;N160 G00 X8 Y92 Z10;

N165 G98 G83 X8 Y92 Z-15 Q5000 P1000;N170 G00 X100 Y100 Z100 M05 G49;

N175 G44 T8H8 S2000 F300;

N180 G00 X32 Y50 Z10 M03;

N185 G01 Z-5;

N190 G02 X8 Y50 Z-5 R15;

Trang 71

N20 G00 X-10 Y-10 Z10 M03 M08; ( phay biên dạng ) N25 G41 G01 Z-15;

Trang 73

N05 G90 G94G97G49G80;

N10 G44 T8H8 S2000 F300 M03 M8; ( phay biên dạng)N15 G41 H08 G00 X100 Y100 Z100;

Trang 77

N100 M05 M09 M30.

Trang 80

N150 G00 X34.15 Y33 Z10;

N155 G01 Z-4;

N160 G00 X50 Y50 Z50 M05 M09; N165 M30

Trang 81

N26 G01 Z-3;

N30 Y45;

N35 X45;

Trang 82

N220 Y37;

Trang 84

N60 Z10;

N65 G00 X100 Y100 Z100 M05 G40 G49;

N70 G44 T2H2 S2000 F300; (đường kính dao 3 ) N75 G00 X55 Y125 Z10 M03;

Trang 87

N215 G00 X130 Y200 Z10;

N220 G00 X100 Y100 Z100 M05 G40 G49;

N225 G44 T0404 S1500 F200 M03;(Khoan lỗ 14) N230 G00 X130 Y90 Z10;

N235 G98 G83 Z-10 Q5000 P1000;

N240 G00 X130 Y90 Z10;

N245 G00 X100 Y100 Z100 M05;

N250 M09 M30

Trang 88

B

C-C C

Trang 89

N95 G00 Z10;

N100 X500 Y500 Z200 M05;

N105 G49 G43 T2H2 S2000 F300 M03; (phay rãnh tròn, dao có bán kính 1.5)

N150 G98 G83 X168 Y75 Z-15 Q5000 P1000;

N155 G00 X500 Y500 Z200 M05;

N160 M09 M30

Ngày đăng: 29/01/2021, 23:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w