30/Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có ngành công nghiệp ̣ và xây dựng ̣ chiếm tỉ trọng̣ cao nhất trong cơ cấu kinh tế.. Vùng Bắc T[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TẠI NHÀ - MÔN : ĐỊA LÍ 12 ( BAN KHXH )
DẶN NÈ :
1/ Đọc lại thật kĩ lý thuyết các nội dung : 12, 13, 14
2/ Hoàn thành hết phần trắc nghiệm đính kèm của cả 3 nội dung 12, 13, 14 bên dưới…
NỘI DUNG 12: CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ
1/ Biểu hiện của cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa – hiện đại hóa là
A Khu vực I( nông – lâm – ngư nghiệp )có xu hướng giảm nhanh và hiện đang chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP
B Khu vực II( công nghiệp-xây dựng)có xu hướng tăng nhanh và hiện đang chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP
C Khu vực III( dịch vụ)có xu hướng tăng nhanh và hiện đang chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP
D Giảm tỉ trọng khu vực I,tăng tỉ trọng khu vực II,khu vực III có tỉ trọng khá cao
2/Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế nước ta đang có sự thay đổi theo hướng:
A Tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp giảm, tỉ trọng khu vực dịch vụ tăng nhanh, tỉ trọng khu vực công nghiệp-xây dựng tăng chậm
B Trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp giảm, tỉ trọng khu vực dịch vụ không ổn định, tỉ trọng khu vực công nghiệp-xây dựng tăng
C Trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp tăng, tỉ trọng khu vực dịch ụ tăng nhanh, tỉ trọng khu vực công nghiệp-xây dựng tăng chậm
D Trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp ít thay đổi, tỉ trọng khu vực dịch vụ tăng nhanh, tỉ trọng khu vực công nghiệp-xây dựng tăng chậm
3/Nguyên nhân quan trọng dẫn đến khu vực II( công nghiệp-xây dựng) có tốc độ tăng trưởng nhanh và tỉ trọng tăng trong cơ cấu nền kinh tế nước ta là
A Phù hợp với nhu cầu của thị trường khu vực và thế giới
B Đường lối,chính sách phát triển kinh tế xã hội của Đảng và Nhà Nước
C Có nhiều điều kiện phát triển công nghiệp
D Áp dụng KHKT hiện đại vào sản xuất
4/Trong cơ cấu giá trị sản xuất của khu vực I( nông – lâm – ngư nghiệp ),tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng:
A Giảm sút B Ổn định,không tăng,giảm C Tăng nhanh D Tăng,giảm thất thường
5/Xu hướng chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp(theo nghĩa hẹp)của nước ta trong những năm gần đây là
A.Tỉ trọng ngành trồng trọt giảm,tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng
B Tỉ trọng ngành trồng trọt giảm,tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm
C Tỉ trọng ngành trồng trọt tăng,tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm
D Tỉ trọng ngành trồng trọt tăng,tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng
6/Thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là
C Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài D Kinh tế ngoài nhà nước, kinh tế nhà nước
7/Biểu hiện rõ nhất về vai trò chủ đạo trong nền kinh tế của thành phần kinh tế nhà nước là
A Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP và đang có xu hướng tăng trong giai đoạn gần đây
B Các ngành và các lĩnh vực kinh tế then chốt vẫn do Nhà Nước quản lí
C Mặc dù tỉ trọng giảm nhưng vẫn chiếm hơn 30%GDP nền kinh tế
D Quản lí các thành phần kinh tế khác
Trang 28/Vai trò quan trọng của thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở
A Đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP của nước ta B Tỉ trọng trong cơ cấu GDP những năm qua khá ổn định
C Tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP D Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế
9/Tỉ trọng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh trong những năm gần đây là nhờ Việt Nam gia nhập
10/Cơ cấu lãnh thổ nền kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A Hình thành các vùng kinh tế động lực B Hình thành các khu vực tập trung cao về công nghiệp
C Hình thành các ngành kinh tế trọng điểm D Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước
11/Phải xây dựng cơ cấu hợp lí giữa các ngành,các thành phần kinh tế và các vùng lãnh thổ vì:
A Góp phần cải thiện chất lượng tăng trưởng kinh tế B Nhằm đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế
C Nhằm đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững D Để nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế
12/Tốc độ chuyển dịch cơ cấu GDP của nước ta hiện nay :
A Còn chậm,chưa đáp ứng yêu cầu phát triển của đất nước trong giai đoạn mới
B Khá nhanh,đáp ứng yêu cầu phát triển
C Nhanh,đáp ứng tốt các yêu cầu phát triển
D Rất nhanh,đi trước đón đầu các xu hướng phát triển
13/Việc hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế,vùng chuyên canh và các khu công nghiệp tập trung,khu chế xuất có qui mô lớn là biểu hiện của sự chuyển dịch:
A Cơ cấu ngành kinh tế B Cơ cấu thành phần kinh tế
C Cơ cấu lãnh thổ kinh tế D Cơ cấu ngành và cơ cấu lãnh thổ kinh tế
14/vùng nào sau đây không phải là vùng kinh tế trọng điểm của nước ta?
A Vùng kinh tế trọng điểm Nam Trung Bộ B Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc
C Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam D Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung
15/Vùng phát triển công nghiệp mạnh nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long
16/Trong cơ cấu ngành nông – lâm – ngư nghiệp nước ta hiện nay thì :
A Ngành thủy sản chiếm tỉ trọng cao hơn nhiều so với ngành nông nghiệp
B Tỉ trọng ngành nông nghiệp và ngành thủy sản có giá trị ngang nhau
C Ngành nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao hơn nhiều so với ngành thủy sản
D Tỉ trọng ngành thủy sản và ngành nông nghiệp chênh lệch nhau rất ít
17/Hiện nay, trong cơ cấu ngành nông – lâm – ngư nghiệp đang có sự thay đổi theo hướng :
C Cả tỉ trọng ngành nông nghiệp và tỉ trọng ngành thủy sản đều tăng D Giảm tỉ trọng ngành thủy sản
18/Cơ cấu kinh tế theo ngành của nước ta hiện nay đang có sự thay đổi theo hướng :
A Giảm tỉ trọng ngành theo ngành công nghiệp – xây dựng B Giảm tỉ trọng ngành Dịch vụ
C Giảm tỉ trọng ngành nông – lâm – ngư nghiệp D Tăng tỉ trọng ngành nông – lâm – ngư nghiệp
Trang 319/Cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta hiện nay đang có sự thay đổi theo hướng :
A Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi B Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi
C Cả giá trị ngành trồng trọt và giá trị ngành chăn nuôi đều tăng D Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt
20/Trong cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta hiện nay thì :
A Tỉ trọng ngành trồng trọt và ngành chăn nuôi chênh lệch nhau rất ít
B Ngành trồng trọt chiếm tỉ trọng cao hơn rất nhiều so với ngành chăn nuôi
C Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng cao hơn rất nhiều so với ngành trồng trọt
D Tỉ trọng ngành trồng trọt và ngành chăn nuôi có giá trị ngang nhau
21/Hướng chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta biểu hiện ở nội dung nào sau đây?
A Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, III
B Tăng tỉ trọng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
C Tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước
D Hình thành 3 vùng kinh tế trọng điểm
22/Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là do
A Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP
B Chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế
C Nắm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia
D Có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất trên cả nước
23/Biểu hiện ở sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta là
A Khu vực kinh tế Nhà nước có tỉ trọng cao nhất B Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, III
C Hình thành 3 vùng kinh tế trọng điểm D Giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước
24/Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển Chu Lai thuôc ̣ vùng kinh tế nào sau đây?
A Vùng DH Nam Trung Bô ̣ B Vùng Tây Nguyên C Vùng Bắc Trung Bộ D Vùng Đông Nam Bộ
25/Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển Nhơn Hôị thuôc ̣ vùng kinh nào sau đây?
A Vùng DH Nam Trung Bô ̣ B Vùng TD Miền Núi Bắc Bộ C Vùng Bắc Trung Bộ D Vùng Đông Nam Bộ
26/Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô trên100.000 tỉ đồng?
27/Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có ngành dicḥ vụ
chiếm tỉ trọng ̣ cao nhất trong cơ cấu kinh tế?
28/Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế Xa Mát thuôc ̣ vùng kinh tế nào sau đây?
A Vùng DH Nam Trung Bô ̣ B Vùng Tây Nguyên C Vùng ĐB sông Cửu Long D Vùng Đông Nam Bộ
29/Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho vùng kinh tế Duyên hải Nam Trung Bô ̣không có khu kinh tế ven biển nào sau đây?
Trang 4A Nhơn Hôị B Dung Quất C Chân Mây –Lăng Cô D Chu Lai
30/Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có ngành công nghiệp ̣ và xây dựng ̣ chiếm tỉ trọng̣ cao nhất trong cơ cấu kinh tế?
31/Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết tỉnh Lâm Đồng thuôc ̣ vùng kinh tế nào sau đây?
A Vùng Bắc Trung Bộ B Vùng Tây Nguyên C Vùng ĐB sông Cửu Long D Vùng Đông Nam Bộ
32/Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết thành phố Hồ Chi Minh thuôc ̣ vùng kinh tế nào sau đây ?
A Vùng DH Nam Trung Bô ̣ B Vùng Tây Nguyên C Vùng ĐB sông Cửu Long D Vùng Đông Nam Bộ
33/Số lao động có việc làm phân theo ngành kinh tế nước ta năm 2010 và 2016.( Đơn vị : người )
Tỉ trọng lao động có việc làm trong ngành Nông - lâm - ngư nghiệp nước năm 2010 và 2016 lần lượt là
A Năm 2010 = 67,3%; Năm 2016 = 53,9%
B Năm 2010 = 76,3%; Năm 2016 = 53,9%
C Năm 2010 = 67 nghìn người; Năm 2016 = 53 nghìn người
D Năm 2010 = 76 nghìn người; Năm 2016 = 35 nghìn người
34/Số dân và sản lượng lượng thực nước ta giai đoạn 2006 – 2016
Bình quân lương thực theo đầu người của nước ta năm 2006 và 2016 lần lượt là
A Năm 2006 = 300,2kg/người; năm 2016 = 428,5kg/người
B Năm 2006 = 314,2kg/người; năm 2016 = 428,5kg/người
C Năm 2006 = 314,2kg/người; năm 2016 = 400,5kg/người
D Năm 2006 = 222,2kg/người; năm 2016 = 428,5kg/người
35/ Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là
A các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành
B nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực
C tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm
D Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt
36/ Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay?
A Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế B Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển
C Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí D Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng
37/ Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay?
A Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa
B Tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDP diễn ra rất nhanh
C Tỉ trọng của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp tăng qua các năm
D Đáp ứng được hoàn toàn yêu cầu phát triển đất nước hiện nay
38/ Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?
A Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm B Nhà nước quản lí các ngành then chốt
Trang 5C Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước D Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa
NỘI DUNG 13 : VẤN ĐẾ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
1/Đặc điểm đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta là
A Sản phẩm nông nghiệp đa dạng B Nền nông nghiệp nhiệt đới
C Nền nông nghiệp thâm canh với trình độ cao D Đang được hiện đại hóa,cơ giới hóa
2/Nhân tố chính ảnh hưởng đến cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp nước ta là
A Địa hình ¾ là đồi núi và phân hóa đa dạng
B Khí hậu nhiệt đới ẩm-gió mùa,có sự phân hóa đa dạng từ bắc vào nam và theo độ cao địa hình
C Mạng lưới sông ngòi dày đặc,nguồn nước khá dồi dào,song có sự phân hóa theo mùa
D Tài nguyên đất đa dạng
3/Phát biểu nào không biểu hiện nước ta đang khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới?
A Các tập đoàn cây con ngày càng được phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp
B Sự tồn tại song song nền nông nghiệp tự cấp,tự túc,sản xuất theo lối cổ truyền và nền nông nghiệp hàng hóa,áp dụng KHKT hiện đại
C Cơ cấu mùa vụ có những thay đổi quan trọng,với các giống cây ngắn ngày,chịu được sâu bệnh và có thể thu hoạch trước mùa bão,lũ…
D Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh hoạt động vận tải,áp dụng rộng rãi công nghiệp chế biến và bảo quản nông sản
4/ Sản xuất nông nghiệp nước ta có sự phân hóa mùa vụ là do tác động của yếu tố:
5/Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là
A Khả năng mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp không còn nhiều
B Cơ sở vật chất,kĩ thuật còn hạn chế
C Thị trường thế giới có nhiều biến động,sản phẩm cây công nghiệp nước ta chưa đáp ứng thị trường khó tính
D Mạng lưới các cơ sở chế biến chưa đáp ứng yêu cầu phát triển cây công nghiệp
6/Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt,nhóm cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là
7/Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt,nhóm cây trồng có tỉ trọng tăng mạnh nhất là
8/Ý nghĩa quan trọng nhất của việc đẩy mạnh sản xuất lương thực ở nước ta là
A Đảm bảo lương thực cho hơn 90 triệu dân B.Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi
C Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến D Tạo nguồn hàng xuất khẩu
9/Các điều kiện tự nhiên của nước ta cho phép
A Chuyển đổi từ nền nông nghiệp cổ truyền,tự cấp,tự túc sang nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa
B Phát triển sản xuất nông nghiệp phù hợp với các vùng sinh thái nông nghiệp
C Áp dụng những thành KHKT tiên tiến vào sản xuất nông nghiệp
D Tăng nhanh sản lượng lương thực để đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu
10/Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng lương thực nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây là
A Đẩy mạnh thâm canh,tăng vụ,tăng năng suất
Trang 6B Đẩy mạnh khai hoang,tăng diện tích cây lương thực
C Áp dụng những thành KHKT tiên tiến vào sản xuất lương thực
D Do nhu cầu về lương thực trong nước ngày càng tăng
11/Vùng có năng suất lúa cao nhất hiện nay là
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông HỒng
C Các đồng bằng vùng Duyên Hải Miền Trung D Các đồng bằng vùng vùng Trung du miền núi Bắc Bộ
12/Năng suất lúa cả năm nước ta có xu hướng tăng,chủ yếu là do:
A Đẩy mạnh thâm canh B Áp dụng rộng rãi mô hình quảng canh
C Đẩy mạnh xen canh,tăng vụ D Mở rộng diện tích canh tác
13/Thành tựu quan trọng nhất của ngành trồng cây lương thực trong những năm gần đây là
A Diện tích tăng nhanh
B Quy hoạch đồng bằng sông Cửu Long thành vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước
C Năng suất,sản lượng lúa tăng mạnh,nhiều giống lúa cho năng suất,sản lượng cao được đưa vào sản xuất
D Giá trị sản xuất ngành trồng cây lương thực chiếm tỉ trọng cao nhất
14/Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của ngành trồng cây công nghiệp nước ta là
A Điều kiện tự nhiên thuận lợi B Mạng lưới các cơ sở chế biến sản phẩm phát triển tốt
C Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn D Người lao động có kinh nghiệm sản xuất
15/Mở rộng diện tích cây công nghiệp ở vùng trung du và miền núi nước ta cần chú ý đến:
A Bảo vệ và phát triển rừng B Đảm bảo đủ nguồn lao động
C Phát triển giao thông vận tải D Bảo vệ nguồn nước
16/Trong cơ cấu cây công nghiệp nước ta,chủ yếu là cây công nghiệp nhiệt đới vì:
A Nước ta có khí hậu nhiệt đới,ẩm,gió mùa B Sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta
C Người dân có kinh nghiệm trồng cây công nghiệp lâu đời D Mang lại hiệu quả kinh tế cao
17/Hai vùng trọng điểm sản xuất cây công nghiệp lớn nhất nước ta là
A Đông Nam Bộ,Trung du miền núi Bắc Bộ B Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây nguyên
18/Cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt đới ở nước ta là
19/Cây cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng
A Bắc Trung Bộ B Tây Nguyên C Đông Nam Bộ D Trung du miền núi Bắc Bộ
20/Cây chè được trồng chủ yếu ở vùng
A Bắc Trung Bộ B Tây Nguyên C Đông Nam Bộ D Trung du miền núi Bắc Bộ
21/Mức độ tập trung sản xuất cây cao su nhất là vùng:
22/Các vùng trồng cây ăn quả hàng đầu nước ta là
A Trung du miền núi Bắc Bộ và đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ
Trang 7C Tây Nguyên và Đông Nam Bộ D Đồng bằng sông CỬu Long và Đông Nam Bộ
23/Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng cây cà phê nước ta trong những năm qua tăng nhanh là do:
A Mở rộng nhanh chóng diện tích trồng cà phê B Cây cà phê có giá trị kinh tế cao
C Phát huy thế mạnh của nền nông nghiệp nhiệt đới D Thị trường trong nước và thế giới ổn định
24/Ở nước ta cây công nghiệp hàng năm được phân bố rộng rãi ở:
25/Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo điều kiện cho nước ta phát triển các loại cây trồng, vật nuôi của vùng :
26/Sự phân hóa mùa vụ trong nông nghiệp ở nước ta là do sự phân hóa của:
27/Ở Trung du và miền núi,thế mạnh trong trồng trọt là
A Các cây công nghiệp lâu năm B Các cây công nghiệp hàng năm C Cây lương thực D Cây thực phẩm
28/Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên Việt Nam là nguyên nhân gây ra khó khăn nào sau đây trong nông nghiệp?
A.Thiên tai,sâu bệnh,dịch bệnh B.Thị trường tiêu thụ hạn hẹp
C.Sản phẩm nông nghiệp khó cạnh tranh D.Diện tích đất trồng bị thu hẹp
29/Đặc điểm nổi bậc của nền nông nghiệp cổ truyền nước ta là
C Chuyên môn hóa sản xuất D Công cụ thủ công,chủ yếu sử dụng sức người
30/Mục đích nào sau đây là quan trọng nhất của nền nông nghiệp hàng hóa nước ta?
A Sản xuất ra nhiều loại sản phẩm B Nâng cao chất lượng nguồn lao động
C Tạo ra nhiều lợi nhuận D Đáp ứng nhu cầu tại chỗ
31/Giải pháp quan trọng nhất đối với vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở các vùng đồng bằng là:
A Phát triển các cây đặc sản có giá trị kinh tế cao B Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ
32/Phát biểu nào không đúng về những khó khăn ảnh hưởng đến ngành trồng cây công nghiệp và cây ăn quả ở nước ta:
C Chất lượng sản phẩm cây công nghiệp còn thấp D Tính thất thường, khắc nghiệt của thời tiết, khí hậu
33/Cơ sở để nước ta đa dạng hóa sản phẩm cây công nghiệp và cây ăn quả là chủ yếu dựa vào :
A Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm, phân hóa đa dạng B Điều kiện khí hậu nhiệt đới - ẩm – gió mùa
34/Vùng có sản lượng lương thực lớn nhất nước ta hiện nay là :
A Vùng ĐB sông Cửu Long B Vùng ĐB sông Hồng C Vùng DH Nam Trung Bộ D Vùng Đông Nam Bộ
35/Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do:
A Đa dạng hóa nông nghiệp B Tăng diện tích lúa mùa
Trang 8C Đẩy mạnh công nghiệp chế biến D Đẩy mạnh thâm canh tăng năng suất
36/Năng suất lúa của nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh là chủ yếu nhờ vào :
A.Tăng cường áp dụng các biện pháp thâm canh trong nông nghiệp
B Do chủ trương chuyển đổi cơ cấu cây trồng
C Tăng cường mở rộng diện tích đất canh tác
D Ít xảy ra thiên tai ( bão, lũ, hạn hán, sâu bệnh…)
37/Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt, nhóm cây trồng giữ vị trí lớn nhất là:
38/Phát biểu nào không đúng về vai trò của ngành sản xuất lương thực ở nước ta?
A Tạo điều kiện để chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế
B Tạo nguồn hàng xuất khẩu có giá trị
C Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
D Cung cấp lương thực, cho con người, thức ăn cho chăn nuôi
39/Đâu là khó khăn lớn nhất trong phát triển cây công nghiệp nước ta ?
C Thị trường thế giới nhiều biến động D Thiếu lao động trình độ cao
40/Vùng nào sau đây có diện tích lúa cao nhất nước ta ?
A Bắc Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng C DH Nam Trung Bộ D ĐB sông Cửu Long
41/Đặc điểm nào sau đây không đúng với nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa?
A Năng suất lao động cao B Mỗi địa phương đều sản xuất nhiều loại sản phẩm
C Sản xuất theo hướng chuyên môn hóa D Sản xuất quy mô lớn, sử dụng nhiều máy móc
42/Điều kiện tác động mạnh mẽ nhất đến việc phát triển ngành chăn nuôi nước ta là
C Các dịch vụ về giống,thú y D Lực lượng lao động có kĩ thuật
43/Phát biểu nào không đúng về nguyên nhân làm cho chăn nuôi gia cầm ở nước ta tăng mạnh?
A Dịch vụ giống,thú y có nhiều tiến bộ B Nhu cầu về thịt,trứng cho tiêu dùng ngày càng tăng
C Hiệu quả chăn nuôi cao và ổn định D Nhân dân có nhiều kinh nghiệm trong chăn nuôi gia cầm
44/Chăn nuôi bò sữa của nước ta phát triển mạnh ở:
A Vùng Bắc Trung Bộ B Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ
C Vùng Tây Nguyên D Ven các thành phố lớn như: Hà Nội,Hải Phòng
45/Chăn nuôi lợn của nước ta tập trung ở các vùng:
A Trung du và miền núi Bắc Bộ,Đông Nam Bộ B Tây Nguyên,Đông Nam Bộ
C Bắc Trung Bộ,Duyên Hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông HỒng,đồng bằng sông CỬu Long
46/Đồng bằng sông HỒng,đồng bằng sông CỬu Long là vùng có ngành chăn nuôi lợn và gia cầm phát triển mạnh là do:
A Sử dụng nhiều giống gia súc,gia cầm có giá trị kinh tế cao trong chăn nuôi
B Nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú,thị trường tiêu thụ rộng lớn
C Lực lượng lao động dồi dào,có kinh nghiệm trong phát triển chăn nuôi
Trang 9D Điều kiện tự nhiên thuận lợi
47/Điều kiện nào sau đây là thuận lợi cơ bản của ngành chăn nuôi nước ta?
A Khí hậu với nguồn nhiệt ẩm dồi dào B Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo tốt hơn
C Nhiều giống gia súc,gia cầm có năng suất cao D Dịch bệnh được khống chế tốt hơn
48/Nguồn cung cấp thịt chủ yếu cho nước ta là
49/Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở:
A Đồng bằng sông HỒng và Tây Nguyên B Đồng bằng sông HỒng và đồng bằng sông Cửu Long
C Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên D Bắc Trung Bộ và DH Nam Trung Bộ
50/Sự phát triển đàn trâu, bò nước ta chủ yếu dựa vào:
A Đồng cỏ trồng và cải tạo B Đồng cỏ tự nhiên
C Phụ phẩm cây lương thực D Thức ăn chế biến công nghiệp
51/Vùng nào nuôi nhiều trâu nhất nước ta ?
A Đồng bằng sông HỒng B Bắc Trung Bộ C Tây Nguyên D Trung du miền núi Bắc Bộ
52/Hướng chuyên môn hóa cây thực phẩm,đặc biệt là các loại rau cao cấp,cây ăn quả là của vùng nông nghiệp
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B ĐB sông Hồng C Đông Nam Bộ D ĐB sông Cửu Long
53/Ở nước ta,đẩy mạnh sản xuất lương thực có tầm quan trọng đặc biệt vì:
A Số dân đông,nhu cầu lương thực lớn B Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp lớn
C Để phục vụ cho chăn nuôi là chính D Chưa đảm bảo an ninh lương thực
54/Loại đất thích hợp cho trồng lúa là
A.Đất xám trên phù sa cổ B Đất phù sa sông C Đất cát biển D Đất feralit trên đá bazan
55/Nước ta thuận lợi cho việc trồng cây lúa gạo vì có khí hậu
A Nhiệt đới ẩm gió mùa B Nhiệt đới lục địa C Cận nhiệt gió mùa D Cận nhiệt lục địa
56/Trong nông nghiệp nước ta,số lượng trang trại tập trung nhiều nhất là ở vùng:
A Đông Nam Bộ B Tây Nguyên C Đồng bằng sông Hồng D Đồng bằng sông Cửu Long
57/Phát biểu nào không phải là hướng thay đổi trong tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nước ta?
A Tăng giá trị sản xuất của hoạt động thuần nông B Chuyên môn hóa sản xuất
58/Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 18), hãy cho biết vùng nào sau đây có cây cà phê là cây trồng chuyên môn hóa?
A Đông Nam Bộ B Tây Nguyên C Trung du miền núi Bắc Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long
59/Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam ( trang 18), cho biết phẩm nông nghiêp ̣ chuyên môn hóa của Đồng bằng sôngCửu Long là
A cao su, hồtiêu, đâụ tương B lúa, dừa, mía lợn,̣ cây ăn quả, cây thực phẩm
C trâu, bò, lơn,̣ gia cầm D ca phê, chè, lac,̣ mía
Trang 1060/Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 18), hãy cho biết vùng nào sau đây có cây cao su là cây trồng chuyên môn hóa?
A Đông Nam Bộ B Tây Nguyên C Trung du miền núi Bắc Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long
61/Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 18), hãy cho biết vùng nào sau đây có đàn trâu là sản phẩm chuyên môn hóa?
A Đông Nam Bộ B Tây Nguyên C Trung du miền núi Bắc Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long
62/Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 18 và 19), hãy cho biết vùng nông nghịêp ̣ nào sau đây có tỉ lệ diêṇ tích trồng lúa trên 90 % trong diêṇ tích trồng cây lương thưc?̣
A Đông Nam Bộ B Tây Nguyên C Trung du miền núi Bắc Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long
63/Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 19), hãy cho biết trong các tỉnh dưới đây tỉnh nào có sản lượng ̣ lúa thấp nhất?
64/Cho bảng số liệu: Giá trị nhập khẩu hàng hóa phân theo khu vực kinh tế trong giai đoạn 2006 – 2016 (triệu USD)
Để thể hiện quy mô, cơ cấu kim ngạch nhập khẩu hàng hóa phân theo khu vực kinh tế ở nước ta trong hai năm 2006 và
2016, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
65/Cho bảng số liệu:
Diện tích và sản lượng lúa ở đồng bằng sông Cửu Long trong giai đoạn 2006 – 2016
Chỉ tiêu
Tổng số (nghìn ha)
% so với cả nước (%)
Tổng số (nghìn ha)
% so với cả nước (%)
Tổng số (nghìn ha)
% so với cả nước (%)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về tình hình sản xuất lúa ở đồng bằng sông
Cửu Long trong giai đoạn 2006 – 2016?
A Đồng bằng sông Cửu Long có tỉ trọng về sản lượng cao hơn về diện tích năm 2016
B Sản lượng lúa có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn so với diện tích
C Diện tích lúa của đồng bằng sông Cửu Long giảm liên tục về tỉ trọng so với cả nước
D Đồng bằng sông Cửu Long là vùng sản xuất lúa lớn nhất cả nước
66/Cho biểu đồ: