(1) Tăng diện tích lá hấp thụ ánh sáng là tăng cường độ quang hợp dẫn đến tăng tích lũy chất hữu cơ trong cây tăng năng suất cây trồng.. (2) Điều khiển tăng diện tích bộ lá nhờ các biện[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1
MÔN SINH 11 NĂM HỌC 2020- 2021 Phần 1: Trắc nghiệm, 24 câu (8đ)
Bài 1: Gồm có 10 câu
Câu 1a Ở thực vật, cơ quan nào thực hiện chức năng hút nước và các ion khoáng cho cây?
Câu 2a Sự hút khoáng thụ đông của tế bào phụ thuộc vào:
A Hoạt động trao đổi chất B Chênh lệch nồng độ ion
C Cung cấp năng lượng D Hoạt động thẩm thấu
Câu 3a Sự xâm nhập chất khoáng chủ động phụ thuộc vào:
A Građien nồng độ chất tan B Hiệu điện thế màng
C Trao đổi chất của tế bào D Cung cấp năng lượng
Câu 4a Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua thành phần cấu tạo nào của
rễ ?
A Đỉnh sinh trưởng B Miền lông hút
C Miền sinh trưởng D Rễ chính
Câu 5a Trước khi vào mạch gỗ của rễ, nước và chất khoáng hòa tan phải đi qua:
A Khí khổng B Tế bào nội bì C Tế bào lông hút D Tế bào biểu bì Câu 6a Nước luôn xâm nhập thụ động theo cơ chế:
A Hoạt tải từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất
B Thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất
C Thẩm thấu và thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất
D Thẩm thấu từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất
Câu 7b Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường:
A Gian bào và tế bào chất B Gian bào và tế bào biểu bì
C Gian bào và màng tế bào D Gian bào và tế bào nội bì
Câu 8b Phần lớn các chất khoáng được hấp thụ vào cây theo cách chủ động diễn ra theo phương
thức nào?
A Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ cần ít năng lượng
B Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ
C Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ không tiêu hao năng lượng
D Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ cần tiêu hao năng lượng Câu 9b Trình tự nào sau đây đúng khi mô tả về dòng nước và các ion khoáng từ đất vào mạch
gỗ của rễ?
A Đất Khoảng gian bào Tế bào lông hút Tế bào vỏ rễ Mạch gỗ của rễ
B Đất Tế bào lông hút Tế bào vỏ rễ Tế bào chất của tế bào Mạch gỗ của rễ
C Đất Tế bào chất của tễ bào rễ khoảng gian bào Mạch gỗ của rễ
D Đất Tế bào lông hút khoảng gian bào Tế bào vỏ rễ Mạch gỗ của rễ
Trang 2Câu 10b Nồng độ ion canxi trong đất là 0,3M, trong tế bào rễ là 0.5M Sự di chuyển của các ion canxi từ đất vào tế bào lông hút ở rễ trong trường hợp này là hình thức vận chuyển:
A thụ động B chủ động C khuếch tán D thẩm thấu
Bài 2: gồm 4 câu:
Câu 11a Lí do nào sau đây không phải động lực của dòng mạch gỗ?
A Lực hút do thoát hơi nước ở lá
B Lực đẩy của rễ
C Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và giữa các phân tử nước với thành mạch gỗ của
rễ
D Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa
Câu 12a Động lực của dịch mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa:
A Lá và rễ B Giữa cành và lá C.Giữa rễ và thân D.Giữa thân và lá
Câu 13a Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá
A Lực đẩy ( áp suất rễ)
B Lực hút do thoát hơi nước ở lá
C Lực liên kết giữa các phần tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ
D Do sự phối hợp của 3 lực: lực đẩy, lực hút và lực liên kết
Câu 14ba Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu:
A Nước và các ion khoáng B Amit và hooc môn
C Axitamin và vitamin D Xitôkinin và ancaloit
Bài 3: gồm 3 câu
Câu 15b Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình thoát hơi nước ở thực vật?
A Sự thoát hơi nước qua khí khổng đóng vai trò chủ yếu
B Sự thoát hơi nước qua lớp cutin diễn ra chậm nhưng được điều chỉnh
C Sự thoát hơi nước qua khí khổng diễn ra nhanh và được điều chỉnh
D Sự thoát hơi nước qua khí khổng không được điều chỉnh
Câu 16b Thoát hơi nước qua khí khổng được điều tiết bởi:
A độ đóng/ mở của các tế bào lá
B độ đóng/ mở của khí khổng
C độ đóng/ mở của màng tế bào
D độ dày/ mỏng của lớp cutin
Câu 17b Thoát hơi nước qua tầng cutin khác với qua khí khổng là :
A không phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài B vận tốc bé hơn và không điều chỉnh được
C thường xảy ra ở cây mọng nước D nước thoát ra ngoài thường ở dạng giọt
Bài 4: gồm 5 câu
Câu 18b Khi thiếu nito, lá cây sẽ chuyển sang màu:
A đỏ lốm đốm B đỏ cam C vàng nhạt D xanh lục
Câu 19b Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng
A C, O, Mn, Cl, K, S, Fe B Zn, Cl, B, K, Cu, S
Trang 3C C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg D C, H, O, K, Zn, Cu, Fe
Câu 20b Vai trò của nguyên tố Phốt pho trong cơ thể thực vật?
A Là thành phần của Axit nuclêic, ATP
B Hoạt hóa En zim
C.Là thành phần của màng tế bào
D Là thành phần củc chất diệp lục Xitôcrôm
Câu 21b Vai trò của nguyên tố clo trong cơ thể thực vật?
A.Cần cho sự trao đổi Ni tơ
B Quang phân li nước, cân bằng ion
C Lá có màu xanh
D Cây ra hoa
Câu 22b Khi lá cây bị vàng, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion nào sau đây lá cây sẽ xanh lại?
A Mg 2+ B Ca 2+ C Fe 3+ D Na +
Bài 6: gồm 7 câu
Câu 23a “Nito trong không khí tồn tại ở dạng….(A)…, vậy nên cây ….(B)… nito dạng này ” Các cụm từ (A) và (B) lần lượt là:
A phân tử, không thể hấp thu trực tiếp B phân tử, có thể hấp thu trực tiếp
C ion, không thể hấp thu trực tiếp D ion, có thể hấp thu trực tiếp
Câu 24a Rễ cây hấp thụ Nito trong đất tồn tại ở dạng:
A nito vô cơ ở dạng NH4+ và NO3- B nito hữu cơ trong các muối khoáng
C nito vô cơ trong xác sinh vật D nito ở dạng phân tử
Câu 25a Nguyên tố nitơ có trong thành phần của:
A Prôteein và Axitnulêic B Lipit C Saccarit D Phốt
Câu 26a Ý nào dưới đây không phải là nguồn chính cung cấp dạng nitơnitrat và nitơ amôn?
A Sự phóng điên trong cơn giông đã ôxy hoá N2 thành nitơ dạng nitrat
B Quá trình cố định nitơ bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng vớ quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất
C Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón
D Nguồn nitơ trong nham thạch do núi lửa phun
Câu 27a Nguồn cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng khoáng chủ yếu cho cây là gì ?
A Đất B Khí quyển C Phân bón vô cơ D Các trận mưa có sấm sét Câu 28b Quan sát sơ đồ chưa hoàn chỉnh về chuyển hóa nitơ trong đất nhờ các vi khuẩn:
Chất hữu cơ (A) NH4 (B) NO3 Để quá trình xảy ra hoàn chỉnh thì (A) và (B) lần lượt là gì?
A Vi khuẩn nitrat hóa, vi khuẩn amôn hóa C Vi khuẩn E.coli, xạ khuẩn
B Vi khuẩn amôn hóa, vi khuẩn nitrat hóa
D Vi khuẩn nitrogenaza, vi khuẩn azotobacter
Câu 29b Các nhóm vi khuẩn như Cyanobacteria hay Rhizobium có khả năng cố định nito phân
tử vì chúng có thể tiết ra một loại enzim đặc biệt, bẻ gãy liên kết ba bền vững của nito phân tử
Đó là enzim:
Trang 4A nitratgenaza B Nitrogenaza C Nitritgenaza D nitogenaza Bài 8: gồm 8 câu
Câu 30a Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình quang hợp?
A Chuyển hóa quang năng thành hóa năng để duy trì hoạt động của toàn sinh giới
B Làm nguồn thức ăn cho toàn bộ sinh giới
C Điều hòa không khí
D Tạo ra dạng năng lượng sử dụng trực tiếp là ATP
Câu 31a Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?
A Tích luỹ năng lượng B Tạo chất hữu cơ
C Cân bằng nhiệt độ của môi trường D Điều hoà nhiệt độ của không khí
Câu 32a Diệp lục có màu lục vì:
A sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu lục
B.sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu lục
C sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu xanh tím
D sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu xanh tím
Câu 33a Vì sao lá có màu lục?
A Do lá chứa diệp lục B Do lá chứa sắc tố carôtennôit
C Do lá chứa sắc tố màu xanh tím D Do lá chứa sắc tố màu xanh tím
Câu 34b Các nhóm sắc tố phụ như carotenoit có nhiệm vụ:
A hấp thu năng lượng của ánh sáng và truyền năng lượng này cho diệp lục b
B nhận năng lượng ánh sáng từ diệp lục b và truyền cho diệp lục a
C nhận năng lượng ánh sáng từ diệp lục a và truyền cho diệp lục b
D nhận năng lượng từ diệp lục a và di chuyển vào trung tâm phản ứng
Câu 35b Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vao sự chuyển hóa của năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hóa học?
A Carotenoit B Diệp lục b C Diệp lục a D Diệp lục
Câu 36c Các tilacôit không chứa
A các sắc tố B các trung tâm phản ứng
C các chất truyền electron D enzim cacbôxi hóa
Câu 37c Trong các phát biểu sau :
(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng
(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học
(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới
(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển
(5) Điều hòa không khí
Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?
A 2 B 3 C 4 D 5
Bài 9: gồm 13 câu
Câu 38a Trong quá trình quang hợp ở thực vật C3, pha sáng đã tạo ra:
A oxi, ATP và NADPH
Trang 5B CO2, ATP và NADPH
C oxi, ADP và NADPH
D CO2, ADP và NADPH
Câu 39a Pha sáng đã chuyển những gì cho pha tối trong quá trình quang hợp?
A Oxi, ATP và NADPH
B CO2, ATP và NADPH
C ATP và NADPH
D ADP và NADPH
Câu 40a Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng
A đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP
B đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH
C đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH
D thành năng lượng trong các liên kết hó học trong ATP
Câu 41a Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp ?
A quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2
B quá trình khử CO2
C quá trình quang phân li nước
D sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước)
Câu 42a Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở
A màng ngoài B màng trong
C chất nền (strôma) D tilacôit
Câu 43a Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại
A chất nền B màng trong C màng ngoài D tilacôit
Câu 44a Về bản chất, pha sáng của quang hợp là
A quang phân li nước để sử dụng H+
, CO2 và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
B quang phân li nước để sử dụng H+
và electron cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
C quang phân li nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
D khử nước để sử dụng H+
và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
Câu 45b Ở thực vật C4, loại tế bào nào sau đây tham gia vào quá trình quang hợp?
A Tế bào mô giậu
B Tế bào mô giậu và tế bào bao bó mạch
C Tế bào mô giậu và tế bào mạch gỗ
D Tế bào mạch gỗ và tế bào mạch rây
Câu 46b Thực vật C4 được phân bố
A rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới
B ở vùng ôn đới và á nhiệt đới
Trang 6C ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
D ở vùng sa mạc
Câu 47b Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là
A lúa, khoai, sắn, đậu B ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu
C dứa, xương rồng, thuốc bỏng D lúa, khoai, sắn, đậu
Câu 48b Nhóm thực vật C3 được phân bố
A hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất
B ở vùng ôn đới và á nhiệt đới
C ở vùng nhiệt đới
D ở vùng sa mạc
Câu 49c Nhóm thực vật nào có năng suất sinh học cao nhất?
A Thự vật C4 B Thực vật C3
C Thực vật CAM D Thực vật C4 và CAM
Câu 50c Trong các nhận định sau :
(1) Cần ít photon ánh sáng để cố định 1 phân tử gam CO2
(2) Xảy ra ở nồng độ CO2 thấp hơn so với thực vật C3
(3) Sử dụng nước một cách tinh tế hơn thực vật C3
(4) Đòi hỏi ít chất dinh dưỡng hơn so với thực vật C3
(5) Sử dụng ít ATP hơn trong pha tối so với thực vật C3
Có bao nhiêu nhận định đúng về lợi thế của thực vật C4?
A 2 B 3 C 1 D 4
Bài 10: gồm 9 câu
Câu 51a Điểm bão hòa ánh sáng là trị số ánh sáng mà tại đó:
A cường độ quang hợp đạt cực đại
B cường độ quang hợp đạt cực tiểu
C cường độ quang hợp bằng 0
D cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp
Câu 52a Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp
A lớn hơn cường độ hô hấp
B cân bằng với cường độ hô hấp
C nhỏ hơn cường độ hô hấp
D lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp
Câu 53a Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt
A cực đại B cực tiểu
C mức trung bình D trên mức trung bình
Câu 54a Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 đạt
A tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu
B tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất
C tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất
D tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình
Trang 7Câu 55a Điểm bù CO2 là nồng độ CO2 đạt
A tối đa để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau
B tối thiểu để cường độ quang hợp thấp hơn cường độ hô hấp
C tối thiểu để cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp
D tối thiểu để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau
Câu 56b Tia sáng xanh tím kích thích thực vật tổng hợp:
A axit amin, protein B cacbohidrat C lipit D protein
Câu 57b Những phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau?
(1) Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa trở đi, cường độ ánh sáng tăng thì cường độ quang hợp giảm dần
(2) Cây quang hợp mạnh nhất ở miền ánh sáng đỏ sau đó là miền ánh sáng xanh tím
(3) Nồng độ CO2 càng tăng thì cường độ quang hợp càng tăng
(4) Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa trở đi, nồng độ CO2 tăng thì cường độ quang hợp giảm dần
(5) Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh thường đạt cực đại ở 25 - 35o C rồi sau đó giảm mạnh
Phương án trả lời đúng là:
A (1) và (4) B (1), (2) và (4)
C (1), (2), (4) và (5) D (1), (2), (3), (4) và (5)
Câu 58b Nếu cùng cường độ chiếu sáng thì ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp
A kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím
B bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím
C lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím
D nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lam
Câu 59c Nhiệt độ ảnh hưởng tới quá trình quang hợp thông qua việc ảnh hưởng tới:
A hoạt tính của các enzimxúc tác các phản ứng trong pha sáng và pha tối
B sự chuyển hóa vật chất và năng lượng trong quá trình quang hợp
C chất lượng tổng hợp các sản phẩm quang hợp
D các phản ứng trong pha sáng quang hợp
Bài 11: gồm 5 câu
Câu 60a Năng suất kinh tế là:
A một phần của năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây
B tổng lượng chất khô tích lũy được mỗi ngày trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng
C khối lượng thu được của các cơ quan kinh tế trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng
D khối lượng các chất có giá trị kinh tế được chứa trong các cơ quan kinh tế đối với con người của từng loài cây
Câu 61a Quang hợp quyết định khoản
Trang 8A 90 - 95% năng suất của cây trồng
B 80 - 85% năng suất của cây trồng
C 60 - 65% năng suất của cây trồng
D 70 - 75% năng suất của cây trồng
Câu 62a Năng suất sinh học là tổng lượng chất khô tích lũy được
A mỗi giờ trên 1 ha trồng trong suốt thời gian sinh trưởng
B mỗi tháng trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng
C mỗi phút trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng
D mỗi ngày trên 1 hecta gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng
Câu 63c Cho các biện pháp sau:
(1) Tăng diện tích lá hấp thụ ánh sáng là tăng cường độ quang hợp dẫn đến tăng tích lũy chất hữu cơ trong cây tăng năng suất cây trồng
(2) Điều khiển tăng diện tích bộ lá nhờ các biện pháp: bón phân, tưới nước hợp lý, thực hiện kỹ thuật chăm sóc phù hợp đối với mỗi loại và giống cây trồng
(3) Điều tiết hoạt động quang hợp của lá bằng cách áp dụng các biện pháp kỹ thuật chăm sóc, bón phân, tưới nước hợp lý, phù hợp đối với mỗi loài và giống cây trồng Tạo điều kiện cho cây hấp thụ và chuyển hóa năng lượng mặt trời một cách có hiệu quả
(4) Trồng cây với mật độ dày đặc để là nhận được nhiều ánh sáng cho quang hợp
(5) Tuyển chọn cách dùng cây có sự phân bố sản phẩm quang hợp vào các bộ phận có giá trị kinh tế với tỷ lệ cao (hạt, quả, củ, ) tăng hệ số kinh tế của cây trồng
(6) Các biện pháp nông: sinh bón phân hợp lý
Những biện pháp nào trên đây được sử dụng để tăng năng suất cây trồng thông qua điều tiết quang hợp?
A (1), (2) và (3) B (1), (2), (3) và (4)
C (1), (2), (3), (5) và (6) D (3) và (4)
Câu 64c Biện pháp nào sau đây không dùng để tăng năng suất cây trồng?
A Tăng diện tích lá B Tăng cường độ quang hợp
C Tăng hệ số kinh tế D Tăng diện tích mái che cho cây
Bài 12: gồm 5 câu:
Câu 65a Hô hấp ở thực vật là:
A quá trình chuyển đổi năng lượng của tế bào sống Trong đó các phân tử cacbonhidrat bị phân giải đến CO2 và H2O, đồng thời năng lượng được giải phóng và một phần năng lượng đó được tích lũy trong ATP
B quá trình chuyển đổi năng lượng của tế bào sống Trong đó các phân tử cacbonhidrat bị phân giải đến O2 và H2O, đồng thời năng lượng được giải phóng và một phần năng lượng đó được tích lũy trong ATP
C quá trình chuyển đổi năng lượng của tế bào sống Trong đó các phân tử cacbonhidrat bị phân giải đến CO2 và H2O, đồng thời năng lượng được giải phóng và một phần năng lượng đó được tích lũy trong ADP
Trang 9D quá trình chuyển đổi năng lượng của tế bào sống Trong đó các phân tử cacbonhidrat bị phân giải đến O2 và H2O, đồng thời năng lượng được gaiir phóng và một phần năng lượng đó được tích lũy trong ADP
Câu 66a Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là
A Rễ B Thân C Lá D Quả
Câu 67a Chu trình Crep diễn ra trong
A Chất nền của ti thể B Tế bào chất
C Lục lạp D Nhân
Câu 68a Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?
A Chu trình crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp
B Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep
C Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp
D Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân
Câu 69b Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ, tế bào thu được
A 2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH
B 1 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH
C 2 phân tử axit piruvic, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH
D 2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH
Câu 70b Nhận định nào sau đây đúng về các con đường hô hấp ở thực vật?
A Hô hấp kị khí chỉ xảy ra đối với những loài thực vật thủy sinh
B Hô hấp kị khí xảy ra khi trong tế bào có đủ oxi
C Đường phân là giai đoạn chung của hô hấp kị khí và hô hấp hiếu khí
D Hô hấp hiếu khí thu được tổng số năng lượng ở dạng ATP ít hơn hô hấp kị khí
Bài 15+ 16 (8 câu)
Câu 71a Tiêu hóa là
A quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng từ thức ăn cho cơ thể
B quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể
C quá trình biến đổi chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
D quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng cho cơ thể
Câu 72a, Tiêu hoá ở đâu là giai đoạn quan trọng nhất trong quá trình tiêu hoá?
Câu 73a Tiêu hóa hóa học trong ống tiêu hóa ở người diễn ra ở :
A Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non B Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già
C Miệng, dạ dày, ruột non D Chỉ diễn ra ở dạ dày
Câu 74a.Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?
A Tạo thuận lợi cho tiêu hoá cơ học B Làm tăng nhu động của ruột
C Tạo thuận lợi cho tiêu hoá hoá học D Làm tăng bề mặt hấp thụ của ruột
Trang 10Câu 75b Điều nào sau đây là không đúng khi nói tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa là tiêu hóa ngoại bào
A Quá trình biến đổi thức ăn xảy ra ở ống tiêu hóa và ở cả trong tế bào thì mới tạo đủ năng lượng
B Quá trình biến đổi thức ăn xảy ra ở ống tiêu hóa (không xảy ra bên trong tế bào)
C Khi qua ống tiêu hóa thức ăn được biến đổi cơ học và hóa học D Thức ăn trong ống tiêu hóa theo 1 chiều
Câu 76b.Các bộ phận trong ống tiêu hóa của người diễn ra cả tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học là:
A Miệng, thực quản, dạ dày B Dạ dày, ruột non, ruột già
C Thực quản, dạ dày, ruột non D Miệng, dạ dày, ruột non
Câu 78b, Những ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa so với trong túi tiêu hóa:
I Thức ăn đi theo 1 chiều trong ống tiêu hóa không bị trộn lẫn với chất thải (phân) còn thức ăn trong túi tiêu hóa bị trộn lẫn chất thải
II Trong ống tiêu hóa dịch tiêu hóa không bị hòa loãng
III Thức ăn đi theo 1 chiều nên hình thành các bộ phận chuyên hóa, thực hiện các chức năng khác nhau: tiêu hóa cơ học, hóa học, hấp thụ thức ăn
IV Thức ăn đi qua ống tiêu hóa được biến đổi cơ học, hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu
A I, II, IV B I, III, IV C II, III, IV D I, II, III
Phần 1: Tự luận- 2 câu (2 đ)
Câu 1 Thế nào là tiêu hóa ở động vật? Tại sao thú ăn thực vật phải ăn số lượng thức ăn rất lớn?
(1đ)
Câu 2 Quang hợp là gì? Phương trình quang hợp tổng quát?(1đ)
Đáp án:
Câu1 Là quá trình biến đổi các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ
thể có thể hấp thụ được.(0,5 đ)
Thức ăn thực vật nghèo chất dinh dưỡng và khó tiêu hóa Vì vậy thú ăn thực vật phải ăn số lượng thức ăn rất lớn để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể .(0,5 đ)
Câu 2.Quang hợp ở cây xanh là quá trình trong đó năng lượng ánh sáng mặt trời được diệp lục
hấp thụ để tạo ra cacbohidrat và O2 từ CO2 và H2O.(0,5 đ)
Phương trình quang hợp tổng quát: (0,5 đ)
6CO2 + 12H2O C6H12O6 + 6O2 + 6H2O