1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN-C

(AV) NEW WORDS UNIT 14

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 86,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ENGLISH 14: INTERNATIONAL ORGANIZATIONS A.[r]

Trang 1

ENGLISH 14: INTERNATIONAL ORGANIZATIONS

A READING

I New words:

1 (n) organization : sự tổ chức, tổ chức, cơ quan

(v) to Organize : tổ chức, cấu tạo, thiết lập

Ex: world organizations : các tổ chức quốc tế

2 (a) international : quốc tế

Ex: international police : cảnh sát quốc tế

3 (a) humanitarian : nhân đạo

(n) humanitarian : người theo chủ nghĩa nhân đạo

Ex: humanitarian aid from charity organizations: viện trợ nhân đạo của các tổ chức từ thiện

4 (n) agency : đại lý, chi nhánh, cơ quan, sở, hãng, hãng thông tấn

Ex: Vietnam News Agency :Việt Nam thông tấn xã

5 (v) Dedicate : cống hiến, hết lòng, hiến dâng

(adj) Dedicated : tận tụy, tận tâm

(adv) Dedicatedly : một cách tận tụy

(n) dedication : sự cống hiến, sự hiến dâng

Ex: He dedicated his life to helping the poor

6 (n) suffering : sự đau đớn, sự đau khổ (của thể xác, tâm trí)

(v) to suffer from / with / for sth :đau; đau khổ; bị đau khổ

7 (a) wounded : bị thương, (nghĩa bóng) bị tổn thương

(n) the wounded : những người bị thương

(n) wound : vết thương, thương tích

Ex: the hospital was full of the sick and wounded: bệnh viện đầy những người ốm đau và bị thương

8 (n) Soldier : người lính, quân nhân

(v) to Soldier :đi lính, làm lính

Ex: to go soldiering : đi lính

Ex: the Unknown Soldier : chiến sĩ vô danh

9 (n) civilian : thường dân

(a) civilian :(thuộc) thường dân (trái với quân đội)

Ex: civilian clothes : quần áo của thường dân, quần áo xi-vin

Ex: two soldiers and one civilian were killed in the explosion:

Hai quân nhân và một thường dân bị thiệt mạng trong vụ nổ

Trang 2

10 (n) aid : sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ

(v) to aid : giúp đỡ

Ex: to aid an orphan in his studies : giúp một em bé mồ côi học hành

Ex: Humanitarian aid from non-governmental organizations:

Viện trợ nhân đạo của các tổ chức phi chính phủ

11 (n) victim : nạn nhân

12 (n) disaster : tai hoạ, thảm hoạ

13 (n) epidemic : bệnh dịch

(a) epidemic : lan truyền như bệnh dịch

14 (n) famine : nạn đói kém

Ex: to die of famine : chết đói

15 (a) initiative : óc sáng kiến

to take the initiative : dẫn đầu, làm đầu tàu

(v) to initiate : bắt đầu, khởi đầu, đề xướng

(n) initiation : sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng

Ex: It's up to this country to take the initiative in banning nuclear weapons

Nước này cần phải đi đầu trong việc ngăn cấm vũ khí hạt nhân

16 (v) to found : thành lập, sáng lập, xây dựng, đặt nền móng

(n) foundation : sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập

Ex: to found a new city : xây dựng một thành phố mới

17 (v) to appal : làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm thất kinh

(a) appalling : làm kinh hoảng, làm kinh sợ

(adv) Appallingly : làm kinh hoảng, làm kinh sợ

Ex: this dress is appallingly dirty : cái áo này bẩn đến phát khiếp

18 (v) to appeal to s.b for sth / to appeal for sth : khẩn khoản yêu cầu

Ex : the police appealed to the crowd not to panic : cảnh sát kêu gọi đám đông đừng hoảng hốt

19 (n) Society : đoàn thể; hội, xã hội

20 (v) to devote : hiến dâng, dành hết cho

(a) devoted : hiến cho, dâng cho, dành cho, hết lòng, tận tâm

(adv) devotedly : nhiệt thành, nhiệt tâm, tận tụy

Ex: to devote one's time to do something: dành hết thời gian làm việc gì

21 (n) delegate : người đại biểu, người đại diện

(n) Delegation : phái đoàn, đoàn đại biểu

Ex: official delegates : các đoàn quan chức

22 (n) Convention : hiệp định

Trang 3

23 (v) to lay down : đề ra, tuyên bố; xác nhận, thừa nhận

24 (n) treatment : sự đối xử, sự điều trị; phép trị bệnh

Ex: a new treatment for cancer: một phép điều trị mới bệnh ung thư

25 (a) stricken : bị ảnh hưởng mạnh, bị tác động mạnh

Ex: disaster- stricken : những người gặp thiên tai

26 (v) to bear : mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm

Ex: to bear a message : mang một bức thư

27 (n) symbol : biểu tượng; vật tượng trưng

28 (v) to adopt : chấp nhận, thông qua

(n) Adoption : sự chấp nhận, sự thông qua

(a) adoptable : có thể nhận làm con nuôi, có thể chấp nhận được / thông qua được

Ex: Vietnamese Law on labour was adopted by the Vietnamese National Assembly in June 1994

Luật lao động VN được Quốc hội Việt Nam thông qua hồi tháng 6 / 1994

Ex: This textbook has had adoptions in many countries:

(Quyển sách giáo khoa này đã được nhiều nước chấp nhận)

29 President of the American Red Cross War Committee :

(Chủ tịch uỷ ban chiến tranh hội chữ thập đỏ Mỹ)

30 (n) federation : sự thành lập liên đoàn/ bang; liên đoàn/ bang

31 (n) Result : kết quả

(v) to result in sth : dẫn đến, đưa đến, kết quả là

32 (n) birth :sự ra đời; ngày thành lập

Ex: the birth of the Democratic Republic of Vietnam:

Sự ra đời của nước Việt nam dân chủ cộng hoà

33 (n) league : liên minh; liên hiệp; liên đoàn

Ex: the League of Red Cross Societies : liên hiệp các hội chữ thập đỏ

34 (n) International Federation of Red Cross : liên đoàn chữ thập đỏ quốc tế

35 (n) Mission : sứ mệnh, nhiệm vụ

Ex: to complete one's mission successfully : hoàn thành thắng lợi nhiệm vụ

36 (n) emergency : sự khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp

Ex: You should only use this door in an emergency/ in case of emergency

Anh chỉ nên sử dụng cửa này trong trường hợp khẩn cấp

37 (n) headquarters (HQ) : sở chỉ huy; cơ quan đầu não

38 (v) to mount : tăng lên, lên, cưỡi, trèo, leo

Ex: prices mount up every day: giá cả ngày càng tăng

39 (n) catastrophe : tai ương, tai biến, thảm hoạ, tai hoạ lớn

Trang 4

(a) catastrophic : thảm khốc, thê thảm

(adv) catastrophically : thảm khốc, thê thảm

Ex: a catastrophic accident : tai nạn thảm khốc

40 (n) tsunami : sóng thần

41 (v) to react : ( + against) :chống lại, đối phó lại

(n) reaction : sự phản tác dụng, sự phản ứng lại

Ex: action and reaction : tác dụng và phản tác dụng

42 (n) hesitation : sự ngập ngừng, sự lưỡng lự

(v) to hesitate : do dự, ngập ngừng, lưỡng lự

(a) Hesitative : do dự, ngập ngừng, lưỡng lự

Ex: she replied without hesitating : cô ta đáp lại không một chút do dự

43 (a) struggling : vật lộn, đấu tranh, sống chật vật

(n) struggle : sự đấu tranh; cuộc đấu tranh; cuộc chiến đấu

(v) to struggle against / with s.b / sth ( for sth) : vùng vẫy; vật lộn; đấu tranh

Ex: the struggle for independence: cuộc đấu tranh giành độc lập

44 (v) to survive :sống qua được; qua khỏi được

to survive from / on sth :tiếp tục sống, tiếp tục tồn tại; sống sót; còn lại

(n) survival : sự sống sót; sự tồn tại

45 (n) livelihood : phương kế sinh nhai; sinh kế

Ex: to earn (get, make) a livelihood by teaching:

Kiếm sống bằng nghề dạy học, sống bằng nghề dạy học

46 (v) to wash away :rửa sạch, làm lở, cuốn trôi, cuốn đi

Ex: the bank is gradually washed away by the current: bờ sông bị dòng nước làm cho lở mòn dần

47 (a) temporary : tạm thời, nhất thời, lâm thời

Ex: temporary success : thắng lợi nhất thời

48 in place of : thay vì, thay cho, thay thế vào

Ex: a temporary office was in place within hours :

Một văn phòng tạm thời đã được thay thế trong vòng vài giờ đồng hồ

Ngày đăng: 29/01/2021, 17:03

w