1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

chuyen de 5 anh 7

3 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 339,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“ SOME” được sử dụng với danh từ đếm được ở dạng số nhiều và danh từ không đếm được ở trong câu khẳng định?. ANY(CHỈ SỐ LƯỢNG KHÔNG XÁC ĐỊNH) Usage:[r]

Trang 1

GRADE 7 SUBJECT 5 : VOCABULARY & GRAMMAR

*VOCABULARY THEME 1

1 play table tennis chơi bóng bàn

2 play badminton chơi cầu lông

3 play computer games chơi trò chơi trên máy tính

4 play the guitar chơi đàn ghi ta

5 play basketball chơi bóng rổ

6 play tennis chơi quần vợt

7 collect coins sưu tầm đồng xu

8 collect movie posters sưu tầm tờ quảng cáo phim

9 go skateboarding đi trượt ván

10 go fishing đi câu cá

11 go swimming đi bơi

12 go bowling đi ném bóng gỗ

13 do aerobics tập thể dục nhịp điệu

14 do martial arts tập võ thuật

15 do yoga tập yoga

16 park (n) công viên

17 stadium (n) sân vận động

18 gym (n) phòng tập thể hình

19 store/shop (n) cửa hàng

20 sports center (n) trung tâm thể thao

21 art gallery (n) phòng trưng bày tranh ảnh

22 mall (n) trung tâm mua sắm

23 amusement park (n) công viên giảu trí

24 circus (n) rạp xiếc

25 water park (n) công viên nước

26 arcade (n) khu chơi trò chơi điện tử

27 noisy (adj) ồn ào

28 crowded (adj) đông đúc

29 yourself bản thân bạn

30 yourselves bản thân các bạn

31 herself bản thân cô ấy

32 himself bản thân anh ấy

33 myself bản thân tôi

34 themselves bản thân họ

35 ourselves bản thân chúng ta, chúng tôi

36 shuttlecock (n) môn đá cầu

*VOCABULARY THEME 2

1 animated movie = cartoon (n) phim hoạt hình

2 science fiction (n) phim khoa học viễn tưởng

3 thriller (n) phim giật gân, li kỳ

4 Western (n) phim Viễn Tây, phim cao bồi

5 war (n) phim chiến tranh

6 character (n) nhân vật

7 acting (n) diễn xuất

Trang 2

10 animation (n) hoạt họa

11 setting (n) bối cảnh phim

12 pyramid (n) kim tự tháp

13 treasure (n) kho báu

14 path (n) đường đi

15 ancient (adj) cổ xưa

16 danger (n) sự nguy hiểm

17 puzzle (n) trò chơi xếp hình

18 novel (n) tiểu thuyết

19 author (n) tác giả

20 fairy tale (n) chuyện cổ tích

21 award (n) phần thưởng, giải thưởng

22 comic book (n) truyện tranh

23 type (n) loại, kiểu

*VOCABULARY THEME 3

1 unhealthy (adj) không khỏe mạnh, không tốt cho sức khỏe

2 do exercise tập thể dục

3 sleep (v/n) ngủ, giấc ngủ

4 fruit (n) trái cây

5 candy (n) kẹo

6 soda (v) nước ngọt có ga

7 healthy (adj) khỏe mạnh, tốt cho sức khỏe

8 headache (n) đau đầu

9 dizzy (adj) bị chóng mặt

10 medicine (n) thuốc tây

11 take some medicine (vp) uống thuốc

12 stomach ache (n) đau bụng

13 sick (adj) bị ốm, bệnh

14 weak (adj) không khỏe, yếu ớt

15 rest (n) sự nghỉ ngơi

16 get some rest (vp) nghỉ ngơi một chút

17 feel (v) cảm thấy

18 fit (adj) cân đối

19 early (adj) sớm

20 late (adj) muộn, trễ

21 lifestyle (n) lối sống, phong cách sống

22 fast food (n) đồ ăn nhanh

23 leaf (n) lá cây

24 flower (n) bông hoa

25 seed (n) hạt giống

26 insect (n) côn trùng

27 stem (n) thân cây

28 root (n) rễ cây

29 sunlight (n) ánh sáng mặt trời

30 soil (n) đất trồng

31 lotus (n) hoa sen

32 pond (n) ao

GRAMMAR(NGỮ PHÁP) QUANTIFIERS(TỪ ĐỊNH LƯỢNG)

Trang 3

1 A LOT OF / LOTS OF(nhiều)

Usage:

- Cả A LOT OF và LOTS OF đều được sử dụng với danh từ đếm được ở dạng số nhiều và không đếm được, việc chia động từ phía sau phụ thuộc vào chủ ngữ trước nó

- Thường được sử dụng trong câu khẳng định

Ex:

- I eat a lot of apples everyday

- I drink lots of water everyday

2 SOME (MỘT VÀI, MỘT ÍT)

Usage:

“ SOME” được sử dụng với danh từ đếm được ở dạng số nhiều và danh từ không đếm được ở trong câu khẳng định

Ex:

- I want some oranges

- I need some bread

3 ANY(CHỈ SỐ LƯỢNG KHÔNG XÁC ĐỊNH)

Usage:

- thường được dùng trong câu hỏi và câu phủ định

- đứng trước danh từ số nhiều đếm được hoặc danh từ ko đếm được

Ex:

- Are there any students in this classroom?

- There isn’t any juice in the fridge

4 A LITTLE( MỘT ÍT)

Usage:

Ex:

- He drinks a little milk

5 A FEW(MỘT VÀI)

Usage:

- Dùng với danh từ đếm được

Ex:

- She buys a few jeans

_THE END _

Ngày đăng: 29/01/2021, 16:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w