1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Nội dung ôn tập Toán

9 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 471,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.. Viết phương trình đường thẳng qua 1 điểm và song song với 1 đường thẳng cho trước. Viết PT đường thẳng đi qua B và song song với AC.. Tìm phương trình tổng quát của đường cao AH[r]

Trang 1

ÔN TẬP HÌNH HỌC 10

09 – 03 – 2020 PHẦN I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

I – LÝ THUYẾT : Đã ôn ngày 24 – 02 – 2020

II BÀI TẬP RÈN LUYỆN (Giải nhanh để đưa ra đáp án)

Câu 1 Cho ABC có 0

6, 8, 60

b= c= A= Tính độ dài cạnh a

A 2 13 B 3 12. C 2 37 D 20

Câu 2 Cho ABC có S =84,a=13,b=14,c=15 Tính độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp

R của tam giác trên

Câu 3 Cho ABC có a=6,b=8,c=10. Tính diện tích S của tam giác trên

A 48 B 24 C 12 D 30

Câu 4 Cho ABCvuông tại B và có 0

25

C = Tính số đo của góc A

65

60

155

75

A = Câu 5 Cho ABC có S =10 3, nửa chu vip =10 Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp r của

tam giác trên là:

Câu 6 Cho tam giác ABC thỏa mãn: 2cos A =1 Khi đó:

30

45

120

A = D 0

60

A = Câu 7 Cho tam giác ABC có b = 7; c = 5, cos 3

5

A = Đường cao h a của tam giác ABC là

A 7 2

Câu 8 Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy

Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một

góc 0

PHẦN II PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

I LÝ THUYẾT

1 Vectơ chỉ phương

Vectơ u 0được gọi là vectơ chỉ phương (VTCP) của đường thẳng  nếu giá của nó

song song hoặc trùng với 

Nhận xét : Nếu u là VTCP của  thì ku k ( 0) cũng là VTCP của 

Trang 2

2 Phương trình tham số của đường thẳng  : 0

0

x x at

t R

y y bt

 = +

 đi qua M x y0( ;0 0) và có VTCP là u=( ; )a b

giá của nó vuông góc với 

Nhận xét : Nếu n là VTPT của  thì k n k ( 0) cũng là VTPT của 

4 Phương trình tổng quát của đường thẳng  :ax+by+ =c 0 thì n=( ; )a b là VTPT của 

II CÁC DẠNG TOÁN

DẠNG 1 Xác định vectơ pháp tuyến; vectơ chỉ phương của đường thẳng

Phương pháp giải

- VTPT và VTCP của 1 đường thẳng vuông góc với nhau Do vậy nếu  có VTCP u=( ; )a b thì ( ; )

n= −b a là VTPT của 

- Hai đường thẳng song song với nhau thì VTPT của đường này là VTPT của đường kia; VTCP

của đường này cũng là VTCP của đường kia

- Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì VTPT của đường này là VTCP của đường kia và

ngược lại

Ví dụ 1: Vectơ chỉ phương của đường thẳng 2 3

3

= +

 = − −

 là: u =(3; –1 ) VTPT : n =( )1;3

Ví dụ 2: Vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A −( 3; 2) và B( )1; 4 là :

Ví dụ 3: Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2x−3y+ =6 0 là :n=(2; 3− ) VTCP u: =( )3; 2

Trang 3

DẠNG 2 Viết phương trình đường thẳng

Phương pháp giải

1 Để viết phương trình tổng quát của đường thẳng  ta cần xác định

- Điểm A x y ( ;0 0)

- Một vectơ pháp tuyến n a b( ); của 

Khi đó phương trình tổng quát của  là a x( −x0) (+b yy0)= 0

2 Để viết phương trình tham số của đường thẳng  ta cần xác định

- Điểm A x y ( ;0 0)

- Một vectơ chỉ phương u a b( ); của 

Khi đó phương trình tham số của  là 0

0

,

III VÍ DỤ MINH HỌA

1 Viết phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm và biết VTPT

Ví dụ 1: Viết PTTQ của đường thẳng đi qua A −( 1; 2), nhận n =(1; 2− làm véc tơ pháp ) tuyến

A x−2y− =5 0 B 2x+ =y 0 C x−2y− =1 0 D x−2y+ =5 0

Lời giải Chọn D

Gọi ( )d là đường thẳng đi qua và nhận n =(1; 2− làm VTPT )

Ví dụ 2: Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua M(1; 3− và nhận vectơ ) ( )1; 2

n làm vectơ pháp tuyến

A :x+2y+ =5 0 B : 1

3 2

= +

  = − +

C : 1 2

3

= −

  = − +

D

:

Lời giải Chọn C

Vì  nhận vectơ n( )1; 2 làm vectơ pháp tuyến nên VTCP của  là u −( 2;1)

Trang 4

Vậy phương trình tham số của đường thẳng  là 1 2

3

= −

 = − +

2 Viết phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm và biết VTCP

Ví dụ 3: Viết phương trình đường thẳng ( )d đi qua M(–2;3) và có VTCP u =(1; 4− )

1 4

= − +

 = −

2

3 4

= − +

 = −

1 2

4 3

= −

 = − +

3 2 4

= −

 = − +

Lời giải Chọn B

Đường thẳng ( )d đi qua M(–2;3) và có VTCP nên có phương trình:

2

3 4

= − +

 = −

Ví dụ 4: Cho đường thẳng ( )d :x−2y+ = Tìm đường thẳng 1 0 ( ) đi qua M(1; 1− và song ) song với ( )d

A x−2y− =3 0 B 2x+ − =y 1 0 C x−2y+ =3 0 D x+2y+ =1 0

Lời giải Chọn A

Do ( ) song song với ( )d nên có phương trình dạng: x−2y c+ =0(c 1)

M(1; 1−    − − + =  = − ) ( ) 1 2( )1 c 0 c 3

Vậy ( ) :x−2y− = 3 0

Ví dụ 5: Cho tam giác ABC có A(−2; 0 ) ( ) ( ),B 0;3 ,C 3;1 Viết PT đường thẳng đi qua B và song song với AC

C x+5y−15=0 D x−5y+15=0

Lời giải Chọn D

Gọi ( )d là đường thẳng cần tìm Do ( )d song song với AC nên nhận AC( )5;1 làm VTCP

Suy ra n(1; 5− là VTPT của ) ( )d

( )d có phương trình: 1(x− −0) (5 y− =  −3) 0 x 5y+15= 0

4 Viết phương trình đường thẳng qua 1 điểm và vuông góc với đường thẳng cho trước

(1; 4)

Trang 5

Ví dụ 6: Tìm phương trình tham số của đường thẳng ( )d đi qua điểm M −( 2;3) và vuông góc với đường thẳng( )d : 3x−4y+ = 1 0

A 3 2

4 3

= −

 = − +

2 3

3 4

= − +

 = −

D 4x+3y− =1 0

Lời giải Chọn B

Ta có ( ) ( )dd : 3x−4y+ = 1 0 VTCP u d =(3; 4− và qua ) M −( 2;3)

Suy ra ( ): 2 3 ( )

3 4

= − +

 = −

Ví dụ 7: Cho tam giác ABC có A(2; 1 ;− ) ( ) (B 4;5 ;C −3; 2) Tìm phương trình tổng quát của

đường cao AH của tam giác ABC

A 3x−7y+11=0 B 7x+3y−11=0

C 3x−7y−13=0 D 7x+3y+13=0

Lời giải Chọn B

Gọi AH là đường cao của tam giác

AH đi qua A(2; 1− và nhận ) BC = − −( 7; 3)= −( )7;3 làm VTPT

5 Viết phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm và biết hệ số góc

Ví dụ 8: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng  biết  đi qua điểm M −( 1; 2) và có

hệ số góc k =3

Lời giải Chọn D

Phương trình đường thẳng  là y=3(x+ + 1) 2 3x− + = y 5 0

Ví dụ 9: Viết phương trình đường thẳng  biết  đi qua điểm M(2; 5− và có hệ số góc ) 2

k = −

Lời giải Chọn A

Phương trình đường thẳng  là y= −2(x− −  = − − 2) 5 y 2x 1

6 Viết phương trình đường thẳng qua 2 điểm

Trang 6

Ví dụ 10: Tìm phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(−2; 4 ;) (B −6;1)

A 3x+4y−10=0 B 3x−4y+22=0. C 3x−4y+ =8 0 D 3x−4y−22=0

Lời giải Chọn B

Cách 2 VPCT u= AB= − −  =( 4; 3) n (3; 4− Vậy PTTQ đường thẳng qua A là )

3 x+ −2 4 y−4 = 0 3x−4y+22= 0

Ví dụ 11: Cho tam giác ABC có A(− −1; 2 ;) ( ) (B 0; 2 ;C −2;1) Tìm PTTQ của đường trung

tuyến BM

A 5x−3y+ =6 0 B 3x−5y+10=0

C x−3y+ =6 0 D 3x− − =y 2 0

Lời giải Chọn A

Gọi M là trung điểm AC 3; 1

BM qua B( )0; 2 và nhận n =(5; 3− làm VTPT ) BM: 5x−3(y−2)= 0 5x−3y+ = 6 0

7 Viết phương trình đường trung trực của 1 đoạn thẳng

Bài toán: Viết phương trình đường trung trực của đoạn AB biết A x y( 1; 1) (,B x y2; 2)

Đường trung trực của đoạn AB đi qua

• Trung điểm 1 2; 1 2

  của AB

• Nhận AB x( 2−x y1; 2−y1) làm VTPT

Ví dụ 12: Cho hai điểm A(−2;3 ;) (B 4; 1 − Viết phương trình đường trung trực của đoạn )

AB

Lời giải Chọn D

Gọi M trung điểm AB M( )1;1

Ta có AB =(6; 4− =) (2 3; 2− )

Gọi d là đường thẳng trung trực của AB thì d qua M( )1;1 và nhận n =(3; 2− làm ) VTPT

Phương trình d : 3(x− −1) (2 y− = 1) 0 3x−2y− = 1 0

Trang 7

Ví dụ 13: Cho điểm A(1; 1 ;− ) (B 3; 5− Viết phương trình tham số đường trung trực của )

đoạn thẳng AB

A 2 2

3

= +

 = − +

2 2

1 3

= +

 = −

2

3 2

= +

 = − −

1 2

2 3

= +

 = − −

Lời giải Chọn A

(2; 3)

M − là trung điểm của AB

(2; 4) (2 1; 2)

Gọi d là đường thẳng trung trực của AB thì d qua M(2; 3− và nhận ) u =( )2;1 làm VTCP nên có phương trình: 2 2

3

= +

 = − +

IV BÀI TẬP TỰ LUYỆN (Giải tóm tắt rồi chọn kết quả)

Câu 1 Tìm đường thẳng đi qua A −( 1; 2) , nhận n =(2; 4)− làm vectơ pháp tuyến

Câu 2 Tìm PTTS của đường thẳng d đi qua điểm M(1; 2− và có vectơ chỉ phương ) u =( )3;5

A : 3

5 2

d

= +

 = −

1 3 :

2 5

d

= +

 = − +

C : 1 2

5

d

= +

 = +

Câu 3 Tìm phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A( 2; 4), (1; 0)− B

A.4x+3y+ =4 0 B 4x+3y− =4 0

C.4x−3y+ =4 0 D.4x−3y− =4 0

Câu 4 Tìm phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm M −( 2;3) và vuông góc

với đường thẳng( )d : 3x−4y+ = 1 0

A.4x+3y− =1 0. B 2 3

3 4

= − +

 = −

2 4

3 3

= − +

 = +

5 4

6 3

= +

 = −

Câu 5 Tìm phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2; 1− và ) B( )2;5

1 6

x

=

 = − +

2 6

=

 = −

Trang 8

C 2

5 6

= +

 = +

1

2 6

x

=

 = +

Câu 6 Đường thẳng d đi qua điểm M( )1; 2 và song song với đường thẳng : 2x+3y−12=0 có phương trình tổng quát

A 2x+3y− =8 0 B 2x+3y+ =8 0

C 4x+6y+ =1 0 D 4x−3y− =8 0

Câu 7 Cho hai điểm A(1;−4) và B( )3; 2 Tìm phương trình tổng quát của đường thẳng trung

trực của đoạn AB

Câu 8 Cho đường thẳng d: 3x+5y+2018=0 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A d có vectơ pháp tuyến n =( )3;5

B d có vectơ chỉ phương u =(5; 3− )

C d có hệ số góc 5

3

D d song song với đường thẳng : 3x+5y=0

Câu 9 Cho tam giác ABC có A( )1;1 , B(0; 2 , − ) C( )4; 2 Lập phương trình đường trung tuyến của

tam giác ABC kẻ từ A

C x+2y− =3 0. D x− =y 0.

Câu 10 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A(2; 1 , − ) ( )B 4;5 và C −( 3; 2)

Lập phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ A

A 7x+3y−11=0 B − +3x 7y+13=0.

C 3x+7y+ =1 0 D 7x+3y+13=0

Câu 11 Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm M(5; 3− và cắt hai trục tọa độ tại hai )

điểm A và B sao cho M là trung điểm của AB

A 3x−5y−30=0 B 3x+5y−30=0

C 5x−3y−34=0 D 5x−3y+34=0

Câu 12 Tìm phương trình tổng quát của đường thẳng : 3 5

1 4

d

= −

 = +

A 4x+5y+17=0 B 4x−5y+17=0

Trang 9

C 4x+5y−17=0 D 4x−5y−17=0

Câu 13 Cho tam giác ABCA(1; 2 ;− ) ( ) (B 3; 4 ;C 5; 1− Tìm phương trình cạnh AB )

A 1 2

2 6

= +

 = − +

1

3 4

= +

 = −

C 1 2

2 4

= +

 = − +

2 1

= +

 = +

Câu 14 Cho ABC có A(4; 2− Đường cao ) BH: 2x+ − =y 4 0 và đường cao CK x: − − =y 3 0

Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A

A 4x+5y− =6 0 B 4x−5y−26=0

C 4x+3y−10=0 D 4x−3y−22=0

Câu 15 Cho tam giác ABC biết trực tâm H(1;1) và phương trình cạnhAB: 5x−2y+ =6 0,

phương trình cạnh AC: 4x+7y−21=0 Phương trình cạnh BC là

A 4x−2y+ =1 0 B x−2y+14=0 C x+2y−14=0 D x−2y−14=0

Câu 16 Có mấy đường thẳng đi qua điểm M(2; 3− và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B )

sao cho tam giác OAB vuông cân

Ngày đăng: 29/01/2021, 16:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w