1. Trang chủ
  2. » Trang tĩnh

NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN TOÁN ĐỀ TRẮC NGHIỆM – KHỐI LỚP 4 TUẦN 23 – ĐỀ 2

4 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 330,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 4 Tuần 23 – Đề 2

***

Câu 1

Mức độ*

Kỹ năng*

Hoán vị đáp án

Đáp án đúng*

Mức độ*

Kỹ năng*

Hoán vị đáp án

Đáp án đúng*

1 - c ; 2 - d ; 3 - a ; 4 - b

1 - a ; 2 - b ; 3 - c ; 4 - d

1 - b ; 2 - c ; 3 - d ; 4 - a

1 - a ; 2 - d ; 3 - c ; 4 - b Câu 3

Mức độ*

Kỹ năng*

Hoán vị đáp án

Đáp án đúng*

857

8570

8057

8507

Trang 2

Câu 4

80 km = …… m

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Mức độ*

Kỹ năng*

Hoán vị đáp án

Đáp án đúng*

800

8 000

80 000

800 000

Câu 5

36 m 8 cm = …… cm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Mức độ*

Kỹ năng*

Hoán vị đáp án

Đáp án đúng*

3 608

36 080

36 800

36 800

Câu 6

Lớp 4A đăng kí mua 78 tờ báo, lớp 4B mua 69 tờ báo, lớp 4C nhiều hơn lớp 4B 15 tờ báo

Hỏi trung bình mỗi lớp đăng kí mua bao nhiêu tờ báo?

Mức độ*

Kỹ năng*

Hoán vị đáp án

Đáp án đúng*

231 tờ báo

77 tờ báo

162 tờ báo

54 tờ báo

Câu 7

Tổ Một góp được 36 quyển vở Tổ Một góp được ít hơn tổ Hai là 2 quyển vở Tổ Ba góp 46 quyển vở

Hỏi trung bình mỗi lớp đã góp được bao nhiêu quyển vở?

Mức độ*

Kỹ năng*

Hoán vị đáp án

Đáp án đúng*

74 quyển vở

116 quyển vở

120 quyển vở

40 quyển vở

Câu 8

Tính: 3332 : (49 x 4) Gía trị của biểu thức trên là:

Mức độ*

Kỹ năng*

Hoán vị đáp án

Đáp án đúng*

196

833

17

68

Trang 3

Câu 9

Mức độ*

Kỹ năng*

Hoán vị đáp

án

Đáp án đúng*

Câu 10

Mức độ*

Kỹ năng*

Hoán vị đáp án

Đáp án đúng*

586 học sinh

878 học sinh

439 học sinh

1 172 học sinh

Trang 4

ĐÁP ÁN

C D D C A B D C D C

Ngày đăng: 09/02/2021, 05:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w