Beân caïnh nhöõng thuaän lôïi caùc ngaønh naøy cuõng coù nhöõng khoù khaên, haïn cheá nhaát ñònh.. - Hieåu moät soá khaùi nieäm toå chöùc laõnh thoå coâng nghieäp tieân tieán nhö khu coâ[r]
Trang 1TU N 22: Ầ
BÀI 16 – TI T 21 Ế : TH C HÀNH Ự
Đ C B N Đ (L Ọ Ả Ồ ƯỢ C Đ ) Đ A HÌNH T L L N Ồ Ị Ỷ Ệ Ớ
N i dung ghi bài: (h c sinh chép vào trong t p) ộ ọ ậ
1 Đi n các t ”n i”, “càng d c”, “đ d c” , “đ cao” vào d u ……… các t sau sao cho đúng ề ừ ố ố ộ ố ộ ấ ừ
+ Đường đ ng m c lồ ứ à đường …… nh ng ữ đi m cể ó cùng ……… so v i m c nớ ự ước bi n.ể + Các đường đ ng m c cồ ứ àng g n nhau thầ ì đ a hị ình ………, các đường đ ng m c cồ ứ àng
th a thư ì đ a hị ình có ……… càng nh ỏ
2 D a v ự ào các đ ườ ng đ ng m c, t ồ ứ ìm các đ c ặ đi m c a ể ủ đ a hình trên l ị ượ đ : c ồ
Hãy xác đ nh tr ị ên l ượ đ h c ồ ình 44 (trang 51 SGK Đ a l ị ý 6) h ướ ng t ừ đ nh n ỉ úi A1 đ n ế
đ nh n ỉ úi A2.
S ch ự ênh l ch ệ đ cao c a hai ộ ủ đ ườ ng đ ng m c tr ồ ứ ên l ượ đ l c ồ à bao nhiêu?
D a v ự ào các đ ườ ng đ ng m c ồ ứ đ t ể ìm đ cao c a c ộ ủ ác đ nh n ỉ úi A1, A2, và các đi m B1, B2, ể B3.
Tính kho ng c ả ách theo đ ườ ng chim bay t ừ đ nh n ỉ úi A1 đ n ế đ nh n ỉ úi A2
Quan sát các đ ườ ng đ ng m c hai s ồ ứ ở ườ n ph ía đông và phía tây c a n ủ úi A1, cho bi t ế
s ườ n n ào d c h n? ố ơ
Tr l i: ả ờ
Hướng t ừ đ nh nỉ úi A1 đ n ế đ nh nỉ úi A2: …………
S chự ênh l ch ệ đ cao c a hai ộ ủ đường đ ng m c: ………….ồ ứ
Đ cao c a cộ ủ ác đ nh nỉ úi A1 (…… m), A2 (trên …… m), và các đi m B1 (trể ên …… m),
B2 (trên ……… m), B3 (trên ……… m)
Kho ng cả ách theo đường chim bay t ừ đ nh nỉ úi A1 đ n ế đ nh nỉ úi A2:
D a vào t l b n đ ta có: 1cm trên lự ỉ ệ ả ồ ượ đ = ……… cm ngoc ồ ài th c ự đ a.ị
N u ế đ i ra m thổ ì 1cm trên lượ đ = ……… m ngoc ồ ài th c ự đ a.ị
N u ế đ i ra km thổ ì 1cm trên lượ đ = …… km ngoc ồ ài th c ự đ a.ị
V y, kho ng cậ ả ách t ừ đ nh nỉ úi A1 đ n ế đ nh nỉ úi A2 là ………… cm, ……… m = ……… km
Quan sát đường đ ng m c c a núi A1 thì sồ ứ ủ ở ườn phía tây …… h n sơ ườ đông, vì các n
đường đ ng m c n m ………… h n.ồ ứ ằ ơ
********************************************
BÀI 17 – TI T 22 Ế : L P V KHÍ Ớ Ỏ
Tr ng tâm: ọ
- Bi t đế ược thành ph n c a không khí, t l c a m i thành ph n trong l p v khíầ ủ ỉ ệ ủ ỗ ầ ớ ỏ
- Bi t vai trò c a h i nế ủ ơ ước trong l p v khíớ ỏ
Đ A LÝ 6 Ị
Trang 2- Bi t các t ng c a l p v khí: t ng đ i l u, t ng bình l u, các t ng cao và đ c đi m chính ế ầ ủ ớ ỏ ầ ố ư ầ ư ầ ặ ể
c a m i t ngủ ỗ ầ
- Nêu đượ ực s khác nhau v nhi t đ , đ m c a các kh i khí: nóng, l nh, đ i dề ệ ộ ộ ẩ ủ ố ạ ạ ương, l c ụ
đ aị
N i dung ghi bài: (h c sinh chép vào trong t p) ộ ọ ậ
BÀI 17 – TI T 22 Ế : L P V KHÍ Ớ Ỏ
HS đ c, nghiên c u bài r i đi n vào ch tr ngọ ứ ồ ề ỗ ố
1 Thành ph n c a kh ầ ủ ông khí
– Thành ph n c a khầ ủ ông khí g m:ồ
+ Khí nit : …… %ơ
+ Khí ôxi: …… %
+ H i nơ ướ à các khí khác: …… %c v
– Lượng h i nơ ước tuy chi m t l nh nh ng l i lế ỉ ệ ỏ ư ạ à ngu n g c sinh ra cồ ố ác hi n tệ ượng …… ,
…… v v
2 C u t o c a l p v kh ấ ạ ủ ớ ỏ í (khí quy n) ể
Các t ng khầ í quy n:ể
– T ng ầ đ i l u: t … ố ư ừ đ n …… km, kho ng …… % khế ả ông khí t p trung t ng nậ ở ầ ày
+ Không khí chuy n ể đ ng theo chi u ……….ộ ề
+ Nhi t ệ đ ……… khi lộ ên cao (trung bình lên cao ……… m nhi t ệ đ gi m 0,6ộ ả 0C)
+ Là n i di n ra cơ ễ ác hi n tệ ượng khí tượng : mây, m a, s m ch p,ư ấ ớ …
– T ng bầ ình l u: ……… km, cư ó l p ớ ô-dôn ngăn c n nh ng tia b c x cả ữ ứ ạ ó h i cho ……… vạ à sinh v t.ậ
– Các t ng cao c a khầ ủ í quy n: cao trể ên 80 km không khí r t loấ ãng
3 Các kh i kh ố í
Các kh i khố í luôn luôn di chuy n lể àm thay đ i th i ti t n i chổ ờ ế ơ úng đi qua Di chuy n ể đ n ế đâu l i ch u nh hạ ị ả ưởng c a b m t n i ủ ề ặ ơ đó làm tính ch t ban ấ đ u b thay ầ ị đ i (bi n tổ ế ính) – Kh i khố í nóng : Hình thành trên các vùng vĩ đ …… , cộ ó nhi t ệ đ tộ ương đ i ………ố
– Kh i khố í l nh : Hạ ình thành trên các vùng vĩ đ ………… , cộ ó nhi t ệ đ tộ ương đ i ……….ố – Kh i khố í đ i dạ ương: Hình thành trên các ……… và ……… , có đ m l nộ ẩ ớ
– Kh i khố í l c ụ đ a: Hị ình thành trên các vùng ……… , có tính ch t tấ ương đ i ………… ố
Bài t p ậ
1, Quan sát hình 46 (trang 53 SGK Đ a l ị ý 6), hãy cho bi t:ế
+ L p v khớ ỏ í g m nh ng t ng nồ ữ ầ ào?
+ T ng g n m t ầ ầ ặ đ t, cấ ó đ cao trung bộ ình đ n 16 km lế à t ng gầ ì?
2, D a v ự ào đâu có s ph ự ân ra: các kh i kh ố í nóng, l nh v ạ à các kh i kh ố í đ i d ạ ươ ng, l c ụ đ a? ị
Trang 3Ti t 42 - Bài 37: DÂN C B C MĨ ế Ư Ắ
*Tr ng tâm bài: ọ
- N m v ng s phân b dân c B c Mĩ có s khác nhau gi a phía đông và phía đông vàắ ữ ự ố ư ắ ự ữ phía tây kinh tyu n 100ế 0T
- Hi u rõ các lu ng di c t vùng H L n xu ng Vành Đai M t Tr i, t Mê hi cô sang lãnhể ồ ư ừ ồ ớ ố ặ ờ ừ
th Hoa Kì.ổ
- Hi u rõ t m quan tr ng c a quá trình đô th hoá.ể ầ ọ ủ ị Xác đ nh trên b n đ m ng lị ả ồ ạ ưới đô thị
và siêu đô th c a B c Mĩ.ị ủ ắ
*H c sinh ghi bài: ọ
1 S phân b dân c : ự ố ư
-Dân c B c Mĩ phân b không đ ng đ u.ư ắ ố ồ ề
-M t đ dân s có s khác bi t gi a mi n B c và mi n Nam; gi a phía Tây và phía ậ ộ ố ự ệ ữ ề ắ ề ữ Đông
2 Đ c đi m đô th : ặ ể ị
- H n ¾ dân c B c Mĩ s ng trong các đô th Ph n l n các đô th t p trung phía nam ơ ư ắ ố ị ầ ớ ị ậ ở
H L n và duyên h i Đ i Tây dồ ớ ả ạ ương
- G n đây, s xu t hi n nhi u thành ph m i mi n Nam và duyên h i Thái Bình ầ ự ấ ệ ề ố ớ ở ề ả
Dương đã d n t i s phân b l i dân c Hoa Kỳ.ẫ ớ ự ố ạ ư
BÀI T P TH C HÀNH: Ậ Ự
- Đ c tên các đô th l n ( trên 10 tri u dân ) c a B c Mĩ ? ( l ọ ị ớ ệ ủ ắ ượ c đ SgK/116) ồ
- Gi i thích t i sao dân c B c Mĩ l i th a th t phía B c và phía Tây ? ả ạ ư ắ ạ ư ớ ở ắ
***********************************************
Ti t 43 - Bài 38: KINH T B C MĨ ( TI T 1) ế Ế Ắ Ế
*Tr ng tâm bài: ọ
- Hi u rõ n n nông nghi p Bác Mĩ mang l i hi u qu cao m c dù b nhi u thiên tai và phể ề ệ ạ ệ ả ặ ị ề ụ thu c vào thộ ương m i, tài chính.ạ
- Thông qua phân tích b n đ , t p b n đ , lả ồ ậ ả ồ ược đ xác đ nh đồ ị ược các vùng nông nghi pệ
c a B c Mĩ.ủ ắ
*H c sinh ghi bài: ọ
1 N n nông nghi p tiên ti n: ề ệ ế
- Nh có các đ u ki n t nhiên thu n l i và trình đ khoa h c kỹ thu t tiên ti n, ờ ề ệ ự ậ ợ ộ ọ ậ ế
n n nông nghi p B c Mĩ s n xu t theo quy mô l n, phát tir63n đ n m c đ cao ề ệ ắ ả ấ ớ ế ứ ộ Ca-na-đa và Hoa Kỳ chi m v trí hàng đ u th gi i.ế ị ầ ế ớ
- Phân b s n xu t nông nghi p cũng có s phân hóa rõ nét t B c xu ng Nam và ố ả ấ ệ ự ừ ắ ố
t Tây sang Đông.ừ
Đ A LÝ 7 Ị
Trang 4BÀI T P TH C HÀNH: Ậ Ự
- D a vào t p b n đ Đ a 7/ 19 em hãy k tên các s n ph m nông nghi p B c Mĩ? ự ậ ả ồ ị ể ả ẩ ệ ở ắ
- Hãy xác đ nh các vùng tr ng cây l ị ồ ươ ng th c và cây công nghi p B c Mĩ? ự ệ ở ắ
********************************************
Ti t 44 - Bài 39: KINH T B C MĨ ( TI T 2) ế Ế Ắ Ế
*Tr ng tâm bài: ọ
- Bi t công nghi p B c Mĩ phát tri n đ n trình đ r t cao.ế ệ ắ ể ế ộ ấ
- Hi u rõ m i quan h gi a các nể ố ệ ữ ước thành viên trong (NAFTA) và vai trò c a Hoa Kìủ trong (NAFTA)
- Qua tranh nh đánh giá đả ược n n công nghi p c a B c Mĩ.ề ệ ủ ắ
- Thông qua phân tích lược đ n m đồ ắ ược lãnh th và các qu c gia trong (NAFTA) S phânổ ố ự
b các ngành công nghi p tr ng đi m B c Mĩ.ố ệ ọ ể ở ắ
*H c sinh ghi bài: ọ
1 Công nghi p chi m v trí hàng đ u th gi i: ệ ế ị ầ ế ớ
- Các nước B c Mĩ có n n công nghi p phát tri n.ắ ề ệ ể
- Công nghi p ch bi n chi m u thệ ế ế ế ư ế
2 D ch v chi m t tr ng cao trong n n kinh t : ị ụ ế ỉ ọ ề ế
- Các ngành công nghi p d ch v chi m t tr ng cao trong n n kinh tệ ị ụ ế ỉ ọ ề ế
- Các ngành công nghi p mũi nh n nh đi n t , hàng không vũ tr đệ ọ ư ệ ử ụ ược đ u t ầ ư phát tri n.ể
3 Hi p đ nh m u d ch t do B c Mĩ (NAFTA ệ ị ậ ị ự ắ )
- Thành l p 1993 g m 3 thành viên Ca-na-đa, Hoa Kì, Mê-hi-côậ ồ
- M c đích thành l p: Hình thành kh i kinh t có tài nguyên phong phú, ngu n ụ ậ ố ế ồ nhân l c d i dào và công ngh hi n đ i nh m c nh tranh có hi u qu h n trên ự ồ ệ ệ ạ ằ ạ ệ ả ơ
th trị ường th gi i.ế ớ
BÀI T P TH C HÀNH: Ậ Ự
- D a vào t p b n đ đ a 7 trang 19 em hãy k tên các ngành công nghi p c a B c Mĩ? ự ậ ả ồ ị ể ệ ủ ắ
- Các Trung tâm công nghi p c a B c Mĩ th ệ ủ ắ ườ ng phân b đâu? T i sao? ố ở ạ
***********************************************
Ti t 21 – Bài 17 ế
HI P H I CÁC N Ệ Ộ ƯỚ C ĐÔNG NAM Á ( ASEAN)
I Tr ng tâm bài h c:ọ ọ
- Hi p h i các nệ ộ ước Đông Nam Á, lí do thành l p, m c đích và m t s thành t u đã đ tậ ụ ộ ố ự ạ
được
- Vi t Nam tham gia Hi p h i.ệ ệ ộ
II N i dung bài h c: ph n HS ghi bài vào t p.ộ ọ ầ ậ
Đ A LÝ 8 Ị
Trang 51 Hi p h i các n ệ ộ ướ c Đông Nam Á:
- Thành l p ngày ậ 8/8/1967 , g m 5 thành viên Thái Lan, Indonesia, Malaysia, ồ
Singapore và Philippin
- Các nước gia nh p sau:ậ
+ Năm 1984 : Bru – nây
+ Năm 1995: Vi t Namệ
+ Năm 1997: Mianma và Lào
+ Năm 1999: Campuchia
- M c tiêu ho t đ ng: ụ ạ ộ h p tác đ cùng phát tri n đ ng đ u, n đ nh trên nguyên t c ợ ể ể ồ ề ổ ị ắ
t nguy n, tôn tr ng ch quy n c a nhau.ự ệ ọ ủ ề ủ
2 H p tác đ phát tri n kinh t - xã h i: ợ ể ể ế ộ
- Các nước Đông Nam Á đ u có nhi u đi u ki n t nhiên, văn hóa, xã h i đ h p tác ề ề ề ệ ự ộ ể ợ phát tri n kinh t ể ế
- S h p tác đã đem lai nhi u k t qu trong kinh t - văn hóa - xã h i m i nự ợ ề ế ả ế ộ ỗ ước
3 Vi t Nam trong ASEAN: ệ
- Tham gia vào ASEAN, Vi t Nam có nhi u c h i đ phát tri n kinh t - xã h i nh ng ệ ế ơ ộ ể ể ế ộ ư cũng có nhi u thách th c c n về ứ ầ ượt qua
III Bài t p:ậ
1 Nêu nh ng thu n l i và khó khăn c a Vi t Nam khi tr thành thành viên c a ữ ậ ợ ủ ệ ở ủ
ASEAN? ( HS có th trình bày theo cách vẽ s đ t duy) ể ơ ồ ư
******************************************
Ti t 22 - Bài 18 ế
TH C HÀNH – TÌM HI U LÀO VÀ CAMPUCHIA Ự Ể
I Tr ng tâm bài h c:ọ ọ
- V trí đ a lý và đi u ki n t nhiên c a Lào và Campuchia.ị ị ề ệ ự ủ
II N i dung ghi bài:ộ
Yêu c u HS hoàn thành các câu h i in nghiêng ph n 1 V trí đ a lí và 2.Đi u ki n t nhiên ầ ỏ ầ ị ị ề ệ ự trong SGK/Trang 62, 63 vào t p.ậ
Đ A LÝ 9 Ị
Trang 6Ti t 40 - Bài 32: VÙNG ĐƠNG NAM B ( TI P THEO) ế Ộ Ế
* Tr ng tâm các em c n n m đọ ầ ắ ược:
- HS cần hiểu được Đông Nam Bộ là vùng có cơ cấu phát triển kinh tế nhất cả nước Công nghiệp dịch vụ chiếm tỉ lệ cao trong GDP Sản xuất nông nghiệp chiếm tỉ trọng nhỏ nhưng giữ vai trò quan trọng Bên cạnh những thuận lợi các ngành này cũng có những khó khăn, hạn chế nhất định
- Hiểu một số khái niệm tổ chức lãnh thổ công nghiệp tiên tiến như khu công nghệ cao,
N i dung ghi bài: ( h c sinh chép vào trong t p) ộ ọ ậ
IV TÌNH HÌNH PHÁT TRI N KINH T Ể Ế
- Vùng Đơng Nam B cĩ c c u ti n b nh t so v i các vùng trong c nộ ơ ấ ế ộ ấ ớ ả ước
1 Cơng nghi p ệ :
- Khu v c cơng nghi p – xây d ng tăng tr ng nhanh, chi m t tr ng l n nh t trongự ệ ự ưở ế ỉ ọ ớ ấ GDP c a vùng.ủ
- C c u s n xu t cân đ i, đa d ng.ơ ấ ả ấ ố ạ
- M t s ngành cơng nghi p quan tr ng d u khí, đi n , c khí, đi n t , cơng ngh cao,ộ ố ệ ọ ầ ệ ơ ệ ử ệ
ch bi n lế ế ương th c-th c ph m.ự ự ẩ
- Các trung tâm cơng nghi p l n : TP.H Chí Minh, Biên Hịa, Vũng Tàu.ệ ớ ồ
2 Nơng nghi p: ệ
- Chi m t tr ng nh nh ng gi vai trị quan tr ng.ế ỉ ọ ỏ ư ữ ọ
- Là vùng tr ng đi m cây cơng nghi p nhi t đ i c a nọ ể ệ ệ ớ ủ ước ta:
+ Cao su : Bình Dương, Bình Phước, Đ ng Naiồ
+ Cà phê và H Tiêu : Đ ng Nai, Bình Phồ ồ ước, Bà R a-Vũng Tàuị
+ Đi u : Đ ng Nai, Bình Phề ồ ước, Bình Dương
+ Cây cơng nghi p hàng năm : l c, đ u tệ ạ ậ ương, mía, thu c lá… ố
- Chăn nuơi gia súc, gia cầm cũng phát triển
- Th y s n nuơi tr ng và đánh b t đem l i ngu n l i l n.ủ ả ồ ắ ạ ồ ợ ớ
D n dị ặ : Đ c SGK + H c bài và tr l i các câu h i sgk.ọ ọ ả ờ ỏ
BÀI T P : ( Hs làm t i nhà) Ậ ạ I/ CH N ĐÁP ÁN ĐÚNG NH T : Ọ Ấ
1/ Lo i cây nào chi m u th vùng Đơng Nam B : ạ ế ư ế ở ộ
a Cao su
b Cà phê
c H tiêuồ
d Lúa g oạ
2/ C c u cây cơng nghi p Đơng Nam B khá đa d ng nh : ơ ấ ệ ở ộ ạ ờ
Trang 7a Có khí h u xích đ o c n xích đ o tiêu bi uậ ạ ậ ạ ể
b Có c đ t badan l n đ t xám.ả ấ ẫ ấ
c Có đ a hình tị ương đ i b ng ph ng.ố ằ ẳ
d Có ngu n nồ ước phong phú c a h th ng sông Đ ng Nai.ủ ệ ố ồ
3/T ng giá tr s n xu t công nghi p toàn vùng Đông Nam B , Tp,H Chí Ninh chi m kho ng ổ ị ả ấ ệ ộ ồ ế ả
a 40%
b 50%
c 60%
d 70%
II/ D a vào T p b n đ Đ a lí l p 9 ( trang 28, 29) em hãy: ự ậ ả ồ ị ớ
1/ Nêu nh ng ngành công nghi p chính c a trung tâm công nghi p Tp.H Chí Minh vàữ ệ ủ ệ ồ Biên Hòa
2/ Nh n xét tình hình phân b cây công nghi p lâu năm Đông Nam B , vì sao cây sao suậ ố ệ ở ộ
được tr ng nhi u nh t vùng này?ồ ề ấ ở