Vị thuốc nào dưới đây thuộc nhóm thanh nhiệt lương huyết.. Bộ phận dùng làm thuốc của Bồ công anh2[r]
Trang 1Dược cổ truyền Dược chính quy 2012
1
CÂU HỎI PHẦN HỌC THUYẾT ÂM DƯƠNG-NGŨ HÀNH & ỨNG DỤNG
1/ Liên quan ngũ hành-ngũ tạng nào sau đây là đúng:
A: Mộc-tâm
B: Thủy-phế
C: Kim-tỳ
D: Hỏa-tâm
E: Thổ-thận
2/Nguyên nhân dẫn đến Hỏa vượng,ngoại trừ:
A: Mộc vượng
B: Thổ vượng
C: Kim suy
D: Thủy vượng
3/Hành Mộc có tác dụng nào:
A: Thu liễm,cố sáp
B: Chỉ tả,táo thấp
C: Bổ dưỡng,hòa hoãn
D: Phát tán,trấn thống
E: Tán kết
4/ Hành Thổ có tác dụng nào:
A: Thu liễm,cố sáp
B: Chỉ tả,táo thấp
C: Bổ dưỡng,hòa hoãn
D: Phát tán,trấn thống
E: Tán kết
5/ Hành Kim có tác dụng nào:
A: Thu liễm,cố sáp
B: Chỉ tả,táo thấp
C: Bổ dưỡng,hòa hoãn
D: Phát tán,trấn thống
E: Tán kết
6/ Hành Thủy có tác dụng nào:
A: Thu liễm,cố sáp
B: Chỉ tả,táo thấp
C: Bổ dưỡng,hòa hoãn
D: Phát tán,trấn thống
E: Tán kết
7/ Hành Hỏa có tác dụng nào:
A: Thu liễm,cố sáp
B: Chỉ tả,táo thấp C: Bổ dưỡng,hòa hoãn D: Phát tán,trấn thống E: Tán kết
8/ Vị cay,ngọt thuộc tính:
A: Dương B: Hàn C: Lương D: Ôn E: Nhiệt 9/ Các quy luật Âm Dương gồm có,ngoại trừ:
A: Âm Dương tương đương B: Âm Dương tiêu trưởng C: Âm Dương hỗ căn D: Âm Dương bình hành E: Âm Dương đối lập
10/ Những phần nào trong cơ thể được xếp vào phần Dương:
A: Phù, huyết, bụng, dưới B: Tạng, khí, bụng, dưới C: Phù, khí, lưng, trên D: Phù, huyết, lưng, dưới
11/ Cam thảo bắc thường dùng chữa bệnh của tỳ vị bởi
vì nó có:
A: Vị cay, màu trắng B: Vị ngọt, màu vàng C: Vị chua, màu xanh D: Vị đắng, màu đỏ E: Vị mặn, màu đen
12/ Những thuốc có tình nào thì được dùng để trị dương chứng:
A: Nhiệt, khổ, toan, thăng B: Hàn, toan, lương, khổ C: Hàn, khổ, tân, đạm D: Tân, lương, trầm, giáng E: Ôn., tân, đạm, giáng
ĐÁP ÁN: 1-D, 2-D, 3-A, 4-C, 5-D, 6-E, 7-B, 8-A, 9-A, 10-C, 11-B, 12-B
Trang 2Dược cổ truyền Dược chính quy 2012
2
TÍNH NĂNG CỦA THUỐC YHCT
1 Chọn ý đúng
a Ngũ khí gồm chua, đắng, ngọt, cay, mặn
b Tứ khí gồm hàn, lương, ôn, nhiệt
c Ngũ vị gồm hàn, lương, bình, ôn, nhiệt
d Tứ vị gồm toan, khổ, cam, tân, hàm
2 Chọn ý đúng
a Glycosid, alkaloid, chất đắng có tính hàn,
lương
b Tinh bột có tính ôn, nhiệt
c Tinh dầu, đường có tính bình
d Cả 3 câu trên đều sai
3 Chọn ý đúng
a Ngũ vị thông qua khứu giác
b Ngũ vị thông qua thính giác
c Tứ khí dựa trên phản ứng của cơ thể khi dùng
thuốc
d Tứ khí dựa trên đường đi của thuốc trong cơ
thể
4 Chọn ý sai
a Acid hữu cơ có vị toan
b Tinh dầu có vị cay
c Đường có vị cam
d Glycosid, polyphenol, flavonoid có vị hàm
5 Thuốc có tính hàn, lương thường
a Có vị đắng
b Có tác dụng hung phấn đối với sự suy nhược
cơ năng của cơ thể
c THĂNG, PHÙ
d Thanh nhiệt, lợi tiểu, thẩm thấp
6 Chọn ý sai
a Tính và vị giống nhau cho tác dụng giống hoặc
gần giống
b Tính giống và vị khác cho tác dụng khác nhau
c Tính khác và vị giống cho tác dụng khác nhau
d Tính và vị giống nhau, quy kinh khác cho tác
dụng giống hoặc gần giống
7 Có thể thay thế nhau khi
a Tính và vị giống nhau
b Tính giống, vị khác
c Cả a và b
d Không thể thay thể
8 Quy kinh chỉ
a Tính của thuốc thay đổi sau chế biến
b Vị của thuốc thay đổi sau chế biến
c Đường đi của thuốc trong cơ thể
d Cơ quan mà thuốc tác động
9 Chọn ý sai
a Hoàng liên, hoàng bá, hoàng cầm, chi tử đều đắng, hàn có tác dụng thanh nhiệt
b Hoàng cầm trị chứng Thận hỏa
c Hoàng liên tác dụng thanh tâm
d Chi tử trị chứng tam tiêu hỏa
10 Chọn câu đúng
a Tính và vị của thuốc thay đổi sau khi chế biến không làm thay đổi tác dụng
b Sinh địa ấm, ngọt có tác dụng bổ huyết
c Đỗ trọng vị ngọt hơi cay, sau khi chích muối trở nên mặn, tăng cường tác dụng bổ can, thận
d Thục địa đắng, hàn có tác dụng lương huyết
11 Dương dược
a Thường có tính hàn, lương
b Thường có vị cay, ngọt
c Thường TRẦM, GIÁNG
d Thường là quả, hạt, khoáng vật
12 Chọn ý đúng về quan hệ ngũ sắc, ngũ tạng
a Chua – tỳ vị
b Ngọt – phế đại trường
c Đắng – tâm tiêu trường
d Cay – can đờm
13 Để quy kinh mong muốn
a Sao tẩm với phụ liệu
b Thay đổi liều lượng
c Cả a và b đúng
d Cả a và b sai
14 Chỉ 1 vị thuốc gọi là
a Tương độc
b Đơn hành
c Đơn độc
d Tương hành
15 Sự phối ngũ có lợi
a Tương ác, tương sát, tương úy, tương sử
b Tương tu, tương phản, tương sử, tương sát
c Tương sử, tương tu, tương sát, tương úy
d Tương phản, tương úy, tương ác, tương tu
Trang 3Dược cổ truyền Dược chính quy 2012
3
PHƯƠNG TỄ TRONG YHCT
1 Chọn ý đúng
a Phương tễ là bài thuốc gồm 4 thành phần
quân, thần, tá, sứ
b Trong phương tễ không thể có 2 vị thuốc
có tính vị đối nghịch nhau
c Phương tễ là đơn thuốc gồm nhiều dược
liệu trộn lại với nhau
d Phương tễ có thể gồm nhiều vị thuốc có
tính vị khác nhau thỏa mãn yêu cầu trị liệu
2 Vai trò của vị Tá
a Giải quyết triệu chứng, tác dụng phụ
b Giúp thuốc đến cơ quan mong muốn, điều
hòa bài thuốc
c Giải quyết triệu chứng chính, nguyên nhân
gây bệnh
d Hỗ trợ nhằm tăng tác dụng
3 Chọn ý đúng
a Tên bài thuốc thường đặt theo vị Sứ
b Phương tễ có thể gia giảm cho phù hợp
với triệu chứng, diễn tiến, bệnh nhân…
c Thần phải cùng nhóm với Quân để tăng
tác dụng
d Tá phải khác nhóm với Quân nhằm giảm
tác dụng phụ
4 Nguyên tắc gia giảm phương tễ nào
không đúng
a Thay đổi sự phối ngũ các vị thuốc
b Tăng/giảm các vị thuốc
c Thay đổi liều lượng các vị thuốc
d Thay đổi dạng chế biến, chuyển sang
dược liệu tươi
5 Cách phối hợp thuốc không có lợi trong YHCT
a Tương phản, tương úy
b Tương sát, tương ác
c Tương ác, tương phản
d Tương úy, tương sát
6 Tương úy là
a Phối hợp làm giảm độc tính
b Phối hợp làm tăng tác dụng
c Phối hợp làm tăng độc tính
d Phối hợp làm mất độc tính
7 Chọn ý đúng về phối hợp thuốc
a Tương sát: Cam thảo làm mất độc tính của Cam toại
b Tương ác: Hoàng cầm giảm tính ấm của Sinh khương
c Tương tu: Ngô thù và Liên kiều – tính vị giống nhau, tăng thanh nhiệt giải độc
d Tương sử: Kim ngân và Liên kiều – khác tính vị, làm tăng chỉ ấu
8 So sánh tương úy và tương sát
a Tương úy tăng độc tính còn tương sát giảm độc tính
b Tương sát ức chế độc tính, tương úy làm mất độc tính
c Tương úy ức chế độc tính, tương sát làm mất độc tính
d Cả 3 câu trên đều sai
Trang 4Dược cổ truyền Dược chính quy 2012
4
9 Phân loại phương tễ theo tác dụng dược
lý
a Thổ tế là làm ra mồ hôi
b Phát biểu tễ là tăng nhu động ruột
c Công lý tễ là gây nôn
d Tả hạ tễ trị táo bón
10 Khai khiếu tễ
a Là phương hương, làm tỉnh thần, dùng để
cấp cứu bế chứng, mất ý thức
b Trừ đàm, trị chứng chậm tiêu hóa
c Trị lo lắng, khó ngủ
d Làm ngưng tiết khí, huyết, tinh, tân dịch
11 Chọn ý đúng
a Tuấn tễ là bài thuốc cho tác dụng chậm
b Điều tễ là bọc bột thuốc trong gạc, đắp lên
vết thương dò nước
c Châm tễ là thuốc dạng nước sắc
d Khỏa lạp tễ có dạng hạt nhỏ, dược chất
thường là khoáng vật bào chế bằng pp
thăng hoa
12 Hoàn nhỏ + đường, hòa trong nước sôi là
a Xuyên tễ
b Đan tễ
c Trùng tễ
d Tửu tễ
13 Chọn ý sai
a Điều tễ, trùng tễ, châm tễ, tán tễ,… là phân loại phương tễ theo hình dạng, tính chất, cách dung
b Cố phương, tân phương, ngẫu phương,
kỳ phương, nghiệm phương, phức phương là phân loại phương tễ theo nguồn gốc, cách phối ngũ
c Đại phương, tiểu phương là phân loại phương tễ theo thời gian sử dụng
d Hàn hạ tễ, cố sáp tễ, hòa giải tễ phân loại phương tễ theo tác dụng dược lý
14 Loại phương tễ điều trị chứng biểu lý tương kiêm
a Công lý tễ
b Hòa giải tễ
c Phát biểu tễ
d Biểu lý song giải tễ
15 Kỳ phương là bài thuốc
a Gồm nhiều vị thuốc lạ
b Cấu tạo từ 2 bài thuốc trở lên
c Mới về cách phối hợp
d Ghi chép trong y văn cổ
THUỐC GIẢI BIỂU – KHỬ HÀN
1 Công dụng chính của ma hoàng là:
D Tán phong hàn nhiệt E Khử phong hàn
2 Thuốc có vị cay, tính ấm, trị cảm phong hàn là thuốc
A Thuốc tân ôn giải biểu B Thuốc khử hàn C Thuốc tân lương giải biểu
D Thuốc phát tán phong thấp E Thuốc ôn trung tán hàn
Trang 5Dược cổ truyền Dược chính quy 2012
5
3 Tác dụng chính của phụ tử là:
A Hồi dương cứu nghịch B Ôn trung tán hàn C Ôn trung giáng nghịch
D Ôn trung giáng ngịch E Ôn trung chỉ thống
4 Vị thuốc nào dưới đây dùng để giải độc cua cá
5 Tính chất chung của thuốc giải biểu
A Đắng, quy kinh Can B Cay, quy kinh Phế C Ngọt, quy kinh Tỳ
D Chua, quy kinh Thận E Mặn, quy kinh Tâm
6 Thuốc có tác dụng đưa ngoại tà (phong, hàn, thấp, nhiệt) ra ngoài bằng đường mồ hôi là:
A Thuốc thanh nhiệt B Thuốc giải biểu C Thuốc cố sáp
D Thuốc tiêu đạo E Thuốc bổ dưỡng
7 Tại sao không dùng thuốc giải biểu trong thời gian kéo dài?
A Thuốc có tác dụng thu liễm B Thuốc có tác dụng cố sáp gây táo
C Thuốc chủ thăng tán, hao tổn tân dịch D Thuốc gây kích ứng ống tiêu hóa
E Thuốc có tình hàn gây nê trệ
8 Tác dụng chính của Xuyên tiêu là:
A Hồi dương cứu nghịch B Ôn trung tán hàn C Ôn trung giáng nghịch
D Ôn trung chỉ huyết E Ôn trung chỉ thống
9 Tên khoa học của Sa nhân là:
A Zingiber officinal B Amomum T sao-ko C Alpinia officinarum
D Amomum xanthioides E Curcuma longa
10 Bộ phận dùng làm thuốc của phụ tử là:
A Toàn cây B Củ nhánh C Thân rễ D Qủa E Hạt
11 Không dùng thuốc khử hàn trong trường hợp:
A Các chứng hư hàn B Âm hư nội nhiệt C Chân hàn giả nhiệt
D Các bệnh vào trong lý E Tỳ vị hư hàn
12 Thuốc tân ôn giải biểu không được dùng trong
A Cảm mạo do lạnh B Ho hen do lạnh C Thiếu máu, tân dịch
D Đau dây thần kinh do lạnh E Viêm mũi dị ứng do lạnh
13 Tác dung của tô diệp là
A Phát tán phong nhiệt B Phát tán phong thấp C Phát tán phong hàn
D Hành khí giảm đau E Khu phong thanh nhiệt
14 Thuốc tân lương giải biểu có tính vị
A Cay, ôn B Cay, mát C Cay, ngọt D Cay, hàn E Cay, bình
Trang 6Dược cổ truyền Dược chính quy 2012
6
15 Công dụng chính của Phòng phong là
A Tân ôn giải biểu B Tân lương giải biểu C Ôn hóa hàn đờm
D Thanh nhiệt hóa đờm E Ôn trung tán hàn
16 Công dụng chính của Cát căn là:
A Thanh nhiệt hóa đờm B Thanh nhiệt giải độc C Tân lương giải biểu
D Tân ôn giải biểu E Thanh phế chỉ khái
17 Bộ phận dùng của Tế tân là:
18 Trong thang Ma hoàng thang: Ma hoàng 12 g, Quế chi 8 g, Hạnh nhân 12 g, Chích cam thảo 4 g: trị sợ rét, phát nóng không ra mồ hôi, đau nhức mình, suyễn Vị thuốc nào đóng vai trò sứ
A Ma hoàng B Hạnh nhân C Quế chi D Cam thảo E Quế chi và hạnh nhân
19 Dược liệu có tác dụng tân ôn giải biểu
A Bạc hà B Tế tân C Mạn kinh tử D Thăng ma E Tang diệp
20 Dược liệu có tác dụng tân lương giải biểu
A Bạch chỉ B Phòng phong C Kinh giới D Sài đất E Phù bình
21 Tính chất không đúng của thuốc phát tán phong hàn
A Thuốc vị cay tính ấm B Trị triệu chứng sợ nóng, sốt nhẹ, đau đầu
C Gồm các dược liệu: Gừng, Hành, Tế tân D Đưa ngoại tà ra ngoài bằng đường mồ hôi
E Trị ho hèn do hàn, đau nhức cơ
22 Bộ phận dùng của Hương nhu tía là
A Lõi gỗ B Toàn cây C Vỏ thân D Đầu cành E Hoa
23 Các vị thuốc giải biểu thường có tính chất
A Vị tân, chủ thăng B Vị tân, chủ giáng C Vị toan, chủ thăng
D Vị bình, chủ giáng E Vị toan, chủ giáng
24 Gừng là vị thuốc thuộc nhóm
A Hồi dương cứu nghịch B Phát tán phong nhiệt C Phát tán phong hàn
D Phát tán phong thấp E Hành khí giải uất
25 Thành phần hóa học của Cát căn
D Tinh bột, chất đắng E Tinh bột, glycosid
26 Các thuốc sau thuộc nhóm ôn trung tán hàn ngoại trừ
A Địa liền B Đinh hương C Nhục quế D Xuyên tiêu D Ngô thù du
27 Tên khoa học của Nhục quế là
A Cinnamonum loureirii B Aconitum chinense C Eugenia caryophyllus
D Kaempferia galanga E Amomum xanthioides
28 Bộ phận dùng của Địa liền là
Trang 7Dược cổ truyền Dược chính quy 2012
7
29 Để tránh thất thoát tinh dầu khi sắc thuốc giải biểu cần
A Sắc lâu, đậy kín B Sắc nhanh, mở nắp C Sắc lâu, mở nắp
D Sắc nhanh, đậy kín E Sắc khoảng 2-3 tiếng
30 Thuốc vị cay, tính mát trị cảm phong nhiệt là thuốc
A Thuốc giải thử B Thuốc giải độc C Thuốc phát tán phong hàn
D Thuốc tân lương giải biểu E Thuốc phù chính giải biểu
31 Dùng thuốc khử hàn trong trường hợp
A Hàn tà nhập lý B Tà còn ngoài biểu C Âm hư sinh nội nhiệt
D Ốm bệnh lâu ngày E Can dương cường thịnh
32 Bộ phận dùng của ma hoàng là:
33 Thuốc điều trị thoát dương do hàn tà nhập lý, tay chân lạnh, mạch yếu là:
A Thuốc khử hàn B Thuốc trừ phong thấp
C Thuốc ôn trung D Thuốc hồi dương cứu nghịch
E Thuốc giải biểu
34 Bộ phận dùng của Sài hồ là:
35 Bộ phận dùng của Tế tân là:
Hóa đờm
1 Vị thuốc nào dưới đây thuộc nhóm bình suyễn
A Bán hạ
B Mạch môn
C Tô tử
D Hạnh nhân
E Cát cánh
2 Tên khoa học của bách bộ là
A Typhonium trilobatum Schott
B Morus alba L
C Stemona tuberosa Lour
D Perilla frutescen (L) Britt
E Datura metel L
3 Thành phần hóa học chủ yếu của cát cánh
A tinh dầu
B Alkaloid
C Saponin
D Flavonoid
E Chất dầu
4 Thuốc có tính hàn, lương, dùng điều trị chứng long đờm thấp nhiệt là thuốc
A Thanh hóa nhiệt đờm
B Ôn hóa hàn đờm
C Thanh phế chỉ khái
D Ôn phế chỉ khái
E Bình suyễn
Trang 8Dược cổ truyền Dược chính quy 2012
8
5 Thành phần chủ yếu của viễn chí chủ yếu có
tác dụng hóa đờm:
A Alkaloid
B Saponin
C Tannin
D Anthraglycosid
E Flavonoid
6 Tên khoa học của bán hạ
A Typhonium trilobatum Schott
B Morus alba L
C Stemona tuberosa Lour
D Perilla frutescen (L) Britt
E Datura metel L
7 Bộ phận dùng của cát cánh
A Rễ
B vỏ rễ
C rễ củ
D lá
E hạt
8 thuốc có tác dụng cắt hoặc giảm cơn ho, khó
thở là thuốc
A Thanh hóa nhiệt đờm
B Ôn hóa hàn đờm
C Thanh phế chỉ khái
D Ôn phế chỉ khái
E Chỉ khái Bình suyễn
9 “đờm” theo đông y có nghĩa là
A Chất nhầy do cơ thể tiết ra ở đường hô hấp
B Chất nhầy do cơ thể tiết ra ở đường tiêu hóa
C Chất nhầy do cơ thể tiết ra ở não tủy
D Ba câu trên đều sai
E Ba câu trên đều đúng
10 Dược liệu có tác dụng hóa đờm ở phế thường
có chứa
A Coumarin
B Saponin
C Flovonoid
D Anthraglycosid
E Tannin
11 Để cắt cơn hen cà độc dược thường được dùng
dưới dạng
A Uống
B Đắp
C Hút
D Chích
E Xoa
12 Thuốc chỉ khái có thể tác động theo cơ chế
A Tinh dầu để sát trùng
B Chất nhày để làm dịu niêm mạc
C Saponin để tiêu đờm
D ức chế trung tâm ho
E theo 4 cơ chế trên
13 Bộ phận dùng làm thuốc của Tỳ bà diệp
A Rễ
B Vỏ rễ
C Rễ củ
D Lá
E Hạt
14 Bộ phận dùng làm thuốc của Bạch giới tử
A Rễ
B Vỏ rễ
C Rễ củ
D Lá
E Hạt
15 Bộ phận dùng làm thuốc của Hạnh nhân
A Rễ
B Nhân quả
C Rễ củ
D Lá
E Hạt
16 Bộ phận dùng làm thuốc của Bối mẫu
A Rễ
B Nhân quả
C Rễ củ
D Lá
E Thân hành
17 Tang bạch bì là
A Vỏ rễ cây Mẫu đơn
B Vỏ rễ cây Dâu tằm
C Vỏ rễ cây Hoàng bá
D Vỏ rễ cây Kim anh
E Vỏ rễ cây Ngũ gia bì
Đáp án
1.C
2.C
3.C
4.A
5.B
6.A
7.A 8.E 9.E 10.B 11.C 12.C 13.D
14.E 15.B 16.E 17.B
Trang 9Dược cổ truyền Dược chính quy 2012
9
Lý khí
1 Cường độ tác dụng tăng dần theo thứ tự các
nhóm thuốc sau
A Hành khí giải uấtphá khí giáng nghịchthông
khí khai khiếu
B phá khí giáng nghịch Hành khí giải
uấtthông khí khai khiếu
C Hành khí giải uất thông khí khai khiếu phá
khí giáng nghịch
D thông khí khai khiếuphá khí giáng nghịch
Hành khí giải uất
E thông khí khai khiếuHành khí giải uấtphá
khí giáng nghịch
2 tác dụng chính của hương phụ
A Hành khí giải uất
B phá khí giáng nghịch
C giáng khí nghịch
D bổ khí kiện vị
E lý khí lý huyết
3 hoạt chất chính của thị đế là
A tinh dầu
B tannin
C dầu béo
D saponin
E alkaloid
4 uất kim thuộc nhóm thuốc
A Hành khí giải uất
B phá khí giáng nghịch
C giáng khí nghịch
D hành khí kiện vị
E phá khí phá huyết
5 thuốc có tác dụng điều hòa phần khí trong cơ
thể là thuốc
A lý huyết
B hoạt huyết
C hành khi
D lý khí
E bổ khí
6 tên khoa học của Sa nhân là
A zingiber officinale
B amomum Tsaoko
C alpinia officinale
D amomum xanthioides
E curcuma longa
7 Chỉ xác thuộc nhóm thuốc
A hành khí giải uất
B phá khí giáng nghịch
C giáng khí nghịch
D hành khí kiện vị
E phá khí phá huyết
8 Thuốc có tác dụng điều hòa phần khí trong cơ thể là thuốc:
A Lý huyết
B Hoạt huyết
C Hành khí
D Lý khí
E Bổ khí
9 Thuốc có tác dụng thuận khí, giúp khí và huyết lưu thông là thuốc:
A Lý huyết
B Hoạt huyết
C Hành khí
D Lý khí
E Bổ khí
Đáp án
1.A
2.A
3.B
4.A
5.D 6.D 7.B 8.D 9.C
BÌNH CAN – TỨC PHONG – AN THẦN – KHAI KHIẾU
1 Nhóm dược liệu nào sau đây có tác dụng bình
can tức phong:
A Con rết, ngô công, thạch xương bồ
B Con bò cạp, tang phiêu liêu
C Mẫu lệ, câu đằng, bạch tật lê
D Câu đằng, bạch tật lê, ngưu tất
E Thảo quyết minh, ngô công
2 Nhóm thuốc chữa can dương cường thịnh, can phong nội động là :
A An thần định chi
B Bình can tức phong
C Trọng trấn an thần
D Phương hương khai khiếu
E Dưỡng tâm an thần
Trang 10Dược cổ truyền Dược chính quy 2012
10
3 Lưu ý cho thang thuốc có vị câu đằng:
A Cho vào cùng với các vị thuốc khác
B Tán bột uống riêng
C Cho vào sau cùng
D Sắc riêng
E Cho vào đầu tiên
4 Bạch tật lê thuộc nhóm thuốc:
A Bình can tức phong
B Dưỡng tâm an thần
C Trọng trấn an thần
D Khai khiếu tinh thần
E An thần định chí
5 Tên khoa học của Bình vôi là:
A Passiflora foetida
B Blumea balsamifera
C Catharanthus citrifolia
D Acorus gramineus
E Stephania rotunda
6 Thành phần hóa học của Bình vôi:
A Rutin, queretin, lactucain A,B,C
B Manid, glycosid đắng, ferulic acid,
danxiofang
C Anthraglycosid, đạm, tinh bột, chất béo,
lecithin
D Alkaloid rotundin, tinh bột, đường khử
E Glycosid nodakenin, tinh dầu, tanin, đường
7 Bộ phận dùng của Thiên ma là:
A Rễ củ
B Quả bỏ hạt
C Thân rễ
D Quả chín
E Lõi thân
8 Liên tâm thuộc nhóm thuốc:
A Bình can tức phong
B Dưỡng tâm an thần
C Trọng trấn an thần
D Phương hương khai khiếu
E An thần định chí
9 Thạch xương bồ thuộc nhóm thuốc:
A Bình can tức phong
B Dưỡng tâm an thần
C Trọng trấn an thần
D Phương hương khai khiếu
E An thần định chí
10 Bộ phận dùng làm thuốc của Lạc tiên:
A Lá
B Thân
C Hoa
D Quả
E Toàn cây (trừ rễ)
11 Thiên ma thuộc nhóm thuốc
A Bình can tức phong
B Dưỡng tâm an thần
C Trọng trấn an thần
D Phương hương khai khiếu
E An thần định chí
12 Tên khoa học của Thiên ma là:
A Tribulus terrestris
B Astragalus membranaceus
C Gastrodia galata
D Uncaria rhynchophylla
E Drynaria fortunei
13 Tên khoa học của Bạch tật lê là:
A Tribulus terrestris
B Astragalus membranaceus
C Gastrodia galata
D Uncaria rhynchophylla
E Drynaria fortunei
14 Tên khoa học của câu đằng là:
A Tribulus terrestris
B Astragalus membranaceus
C Gastrodia galata
D Uncaria rhynchophylla
E Drynaria fortunei
THUỐC TRỪ PHONG THẤP 1.Tên khoa học của cây Ngũ gia bì là
A Xanthium strumarium
B Acanthopanax aculeatus
C Strychnos nux-vomica
D Piper lolot
E Homalomena aromatica
2 Thuốc có khả năng trừ được tà thấp ứ động bên trong cơ thể là thuốc:
A Hóa đờm B.Trừ phong thấp
C Lợi thủy
D Trừ hàn
E Thẩm thấp