1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập chương 4 - HÓA HỌC 8

2 31 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 10,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

không tan trong nước Câu 10: Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào là phản ứng hóa hợp.. Dùng que đóm còn than hồngC[r]

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 8 CHƯƠNG 4

Câu 1: Khí oxi là một đơn chất phi kim

A có tính khử mạnh B có tính khử yếu

C có tính oxi hoá mạnh D có tính oxi hoá yếu

Câu 2: Oxi là nguyên tố phổ biến chiếm… khối lượng vỏ Trái đất.

Câu 3: Sự tác dụng của oxi với một chất gọi là

Câu 4: Nguyên liệu điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là

A KMnO4, KClO3 B Na2CO3, CaO

C CaCO3, H2O D H2O, không khí

Câu 5: Oxit là hợp chất của oxi với

A nguyên tố phi kim B nguyên tố kim loại

C các nguyên tố hóa học khác D một nguyên tố hóa học khác

Câu 6: Thành phần theo thể tích của các khí trong không khí là:

A 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm )

B 21% Các khí khác, 78% khí oxi, 1% khí oxi

C 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm )

D 21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nitơ

Câu 7 : Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3; KMnO4 Vì là những hợp chất

A dễ kiếm, rẻ tiền B giàu oxi và dễ phân huỷ tạo ra khí oxi

C phù hợp với thiết bị hiện đại D không độc hại

Câu 8 : Biện pháp thích hợp để chữa đám cháy do xăng hoặc dầu hoả cháy là

A Phun nước vào đám cháy

B Cho giấy vụn vào đám cháy

C Phun khí cacbonic, rải cát và trùm chăn ướt

D Cho mạt cưa vào đám cháy

Câu 9: Oxi là chất khí

A.tan ít trong nước B tan nhiều trong nước

C.tan vô hạn trong nước D không tan trong nước

Câu 10: Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào là phản ứng hóa hợp ?

A P

2O

5 + 3H

2O2H3PO

4 B 2HgO2Hg + O2

C 2Fe(OH)

3 Fe2O

3+3H

2O D 2NaCl2Na + Cl2

Câu 11: Để thu khí oxi bằng cách đẩy không khí, miệng ống nghiệm thu khí đặt

A hướng xuống B hướng lên

C hướng ngang D hướng lên và xuống

Câu 12: Nhận biết khí oxi bằng cách :

A Dùng que đóm còn than hồng B Dùng quì tím

C Dùng que đóm đang cháy D Dùng nước vôi trong

Câu 13: Chất có tên gọi lưu huỳnh trioxit là

A H2S B SO2

C SO3 D H2SO4

Câu 14 : Hợp chất tạo bởi sắt hóa trị (III) và oxi là :

A Fe2O3 B FeO

C Fe3O4 D Fe2O

Câu 15 : Photpho cháy trong không khí sẽ có hiện tượng:

A khói trắng B ngọn lửa màu đỏ

C ngọn lửa màu xanh nhạt D khói đen & hơi nước tạo thành

Trang 2

Câu 16: Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?

A 2H2 + O2  2H2O B CaO + CO2  CaCO3

C 2KClO3  2KCl + 3O2 D 4P + 5O2  2P2O5

Câu 17 * : Vì sao càng lên cao thì tỉ lệ khí oxi trong không khí càng giảm ?

A Do khí oxi quá loãng không khí B Do khí oxi quá nhẹ trong không khí

C Do khí oxi nặng hợn không khí D Do không khí nặng hơn khí oxi

Câu 18 * : Quá trình nào sau đây không làm giảm lượng khí oxi trong không khí ?

A Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt B Sự cháy của bếp than, củi, bếp gas

C Sự quang hợp của cây xanh D Sự hô hấp của người và động vật

Câu 19 * : Nhiệt phân hoàn toàn 12,25 gam KClO3 Thể tích khí oxi (đktc) thu được bao nhiêu lít?

Câu 20 ** : Dung dịch nào sau đây dùng để làm sạch khí oxi có lẫn khí CO2 ?

A Dung dịch Ca(OH)2 B Dung dịch HCl

C Dung dịch H2SO4 D Dung dịch NaCl

Câu 21 ** : So sánh phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong các hợp chất sau: H2O,

CO2, SO2

A H2O>CO2> SO2 B SO2>CO2> H2O

C CO2>H2O> SO2 D H2O>SO2> CO2

Câu 22 ** : Dấu hiệu nào cho biết trong không khí có khí cacbon đioxit ?

A Mặt hố nước vôi có màng trắng B Hố nước vôi trong suốt

C Hố nước vôi có màu đỏ D Hố nước vôi có màu xanh

Câu 23** : Thể tích khí hiđro và khí oxi (đều đo ở đktc) cần phản ứng vừa đủ với nhau để tạo ra 1,8 gam nước là

A 224 lít – 112 lít B 2,24 lít – 112 lít

C 2,24 lít – 1,12 lít D 22,4 lít – 11,2 lít

Câu 24 * * : Công thức oxit có chứa 50 % oxi về khối lượng là

Câu 25 ** * : Để điều chế khí oxi một học sinh đã lấy lượng hoá chất như sau đem nung

nóng Trường hợp thu được nhiều khí oxi nhất là:

C Nung 10g hỗn hợp KMnO4 và KClO3 D Nung 10 g KNO3

Câu 26 ** * : Oxit của nguyên tố X hoá trị V chiếm 43,67% về khối lượng Công thức hoá học của oxit là:

Câu 27 ** * : Cho 4g hỗn hợp (X) gồm C và S, trong đó S chiếm 40% khối lượng Đốt cháy

hoàn toàn hỗn hợp (X) Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng là:

Câu 28 ** * : Cho 3,2 g đồng kim loại vào bình kín chứa đầy khí O2 có dung tích 448 ml (đktc) Nung nóng bình để phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy chất rắn trong bình cân được a g Hãy tính a ?

Câu 29 *** : Khi đốt cháy 0,2 mol khí CO trong bình chứa 4,48 lít khí O2 (đktc), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thì khối lượng khí CO2 sinh ra là:

A 4,4gam B 8,8 gam C 44,0gam D 88,0 gam

Câu 30 ** : Thể tích H2 cần dùng (đktc), khi cho 6,4 gam O2 tác dụng với H2 là

Ngày đăng: 24/02/2021, 07:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w