1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

đề cƣơng ôn tập học kỳ i

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.. Hãy tìm số phần tử của mỗi tập hợp. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Gọi M là trung điểm của AB và N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC=2NA. Gọi K là trung điểm của MN.. Khi đó đẳn[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TP ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN 10

NĂM HỌC 2017-2018

Trang 2

A.NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KỲ I I/ĐẠI SỐ

1 Mệnh đề

2 Tập hợp và các phép toán tập hợp

3 Hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai

4 Phương trình và hệ phương trình

II/HÌNH HỌC

1 Vectơ và các phép toán về vectơ

2 Giá trị lượng giác góc bất kì

3 Tích vô hướng của 2 vectơ

B MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ I

A/ TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho A: "" Îx R x: 2+ >1 0" thì phủ định của mệnh đề A là mệnh đề:

A "" Îx ¡ :x2+ £1 0" B "$ Îx ¡ :x2+ ¹1 0"

C "$ Îx ¡ :x2+ <1 0" D "$ Îx ¡ :x2+ £1 0"

Câu 2: Cho các mệnh đề

2 : " , 1 0"

X " Îx ¡ x - x+ > Y: "" Îx ¡ , x2- 3> 0"

2 : " , x 2 0"

P $ Îx ¡ - x+ = Q: "$ Îx ¡ , 3- x<0"

Mệnh đề đúng là:

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng:

x+ y ³ x + y

C.x+ y> 0 thì x > 0 hoặcy > 0 D x+ y> 0thì xy > 0

Câu 4: Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng :

A Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì AC^ BD

B Nếu 2 tam giác vuông bằng nhau thì 2 cạnh huyền bằng nhau

C Nếu 2 dây cung của 1 đường tròn bằng nhau thì 2 cung chắn bằng nhau

D.Nêu số nguyên chia hết cho 6 thì chia hết cho 3

Câu 5: Cho 2 tập hợp A= - ¥( ; 2m+1 ,ùB= é2;+ ¥ )

û ë Giá trị m để A B  là:

2

2

2

2

m >

Câu 6: Cho tập hợp A= {x NÎ /(x3- 9x)(2x2- 5x+ 2)= 0}, A được viết theo kiểu liệt kê phần tử là:

A {0; 2; 3; 3- } B {0; 2; 3 } C 1

0; ; 2; 3; 3 2

î þ D. { }2; 3

Trang 3

Câu 7: Cho A={a b c d e; ; ; ; } tập con của A là:

Câu 8 : Tập hợp nào là tập hợp rỗng:

A {x Z xÎ / < 1} B { 2 }

x Q xÎ - x+ =

/ 6 x 7 1 0

/ x 4 3 0

x RÎ - x+ = Câu 9: Cho tập hợp A= -é 2; 2 , ù B=(1; 5ù

ë û û, C= ëé0;1) Khi đó, tập (A B\ )Ç là C

A.{ }0;1 B éë0;1) C. { }0 D éë- 2; 5ùû

Câu 10 : Tất cả các tập hợp X thỏa mãn {a b c, , }Ì XÌ {a b c, , ;d} là

A.{a b c, , } {; a b c d , , , } B {a b c, , } {; a b d, , } {; a b c d , , , }

C { } {a b, ; a b c, , } {; a b d, , } {; a b c d , , , } D {a b c, , } {; a b d, , } {; a b c d , , , }

Câu 11: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y2 x 2 3x 1 1

A (2; 3) B (1; 1) C (1; -3) D Cả 3 điểm trên

Câu 12:Tập xác định của hàm số 2 1

1

x y

  là:

A  B C R\ 1  D Kết quả khác

Câu 13: Trong các hàm số sau đây: yx y; x24 ;x y  x4 2x2 có bao nhiêu hàm số chẵn

Câu 14: Đồ thị hàm số

2

y

 

 đi qua điểm có tọa độ:

A (-3;0) B (0; 3) C (0; 1) D (0; -3)

Câu 15: Đường thẳng đi qua điểm M(5; -1) và song song với trục hoành có phương trình:

A y = 1 B y = x + 6 C y = -x +5 D y = 5

Câu 16: Cho parabol (P): yx2mx2 m Giá trị của m để tung độ đỉnh của (P) bằng 4 là:

Câu 17: Với giá trị nào của m thì hàm số y2m x 5m đồng biến trên R:

A m > 2 B m< 2 C m = 2 D m2

Câu 18: Cho hàm số y2x24x3 có đồ thị là (P) Mệnh đề nào sau đây sai?

A (P) không có giao điểm với trục hoành B (P) có đỉnh là I(1; -1)

C (P) có trục đối xứng là đường thẳng y = 1 D (P) đi qua điểm M(-1;9)

Câu 19: Tập nghiệm của phương trình x22x  2xx2 là:

A T  0 B T  C T  0; 2 D T  2

Câu 20: Phương trình x2 3x tương đương với phương trình:

A x2 x 2 3xx2 B 2 1 1

3

Trang 4

C x2 x 2 3 x x2 D x2 x2 1 3xx21

Câu 21: Cho lục giác đều ABCDEFtâm O Số các vectơ khác 0r cùng phương với OC

uuur

có điểm đầu và cuối là đỉnh của lục giác là:

Câu 22: Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a Gọi Mlà trung điểm của AB, N là điểm đối xứng với C qua

D Độ dài của vectơ sau MD

uuuur

A 15

2

a

MD =

uuuur

B 5

3

a

MD =

uuuur

C 5

2

a

MD =

uuuur

4

a

MD =

uuuur

Câu 23: Cho hình chữ nhật ABCDAB = 3, BC= 4 Độ dài của AC

uuur là:

Câu 24: Cho ba điểm phân biệt A,B,C Đẳng thức nào đúng?

A CA BA- = BC

uuur uuur uuur

uuur uuur uuur

C AB

uuur + CA

uuur = CB

uur

D AB BC- = CA

uuur uuur uuur

Câu 25: Cho ba điểm A B C Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng: , ,

uuur uuur uuur r

C ABuuur= BCuuur Û CAuuur = BCuuur D AB CA- = BC

uuur uuur uuur Câu 26: Cho tam giác ABC có trọng tâm GMlà trung điểm BC. Khẳng định nào sau đây là sai?

3

AG= AM

uuur uuuur

B.AB+ AC= 3AG uuur uuur uuur

C G =A BG+CG

uuur uuur uuur

D GB GC+ = GM

uur uuur uuur Câu 27: Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào đúng?

A AC+ BD= 2BC

uuur uuur uuur

B AC+ BC= AB

uuur uuur uuur

C AC- BD= 2 DC

uuur uuur uuur

D AC- AD= CD uuur uuur uuur

Câu 28: Cho M(3; –4 ) Kẻ MM1^ Ox MM, 2 ^ Oy. Khẳng định nào đúng?

A OM = -1 3 B OM =2 4

C OM1- OM2

uuuur uuuur

có tọa độ(–3; –4 ) D OM1+OM2

uuuur uuuur

có tọa độ (3; –4 ) Câu 29: Cho bốn điểm A(–5; –2 , ) B(–5; 3 , ) C(3; 3 , ) D(3; –2 ) Khẳng định nào đúng?

A AB CD,

uuur uuur

C I -( 1;1) là trung điểmAC D OA OB+ = OC

uuur uuur uuur

Câu 30: Cho u =r (3; 2 ,v- ) r = (1; 6). Khẳng định nào đúng?

Trang 5

A ur+ v ar r, = -( 4; 4) ngược hướng B u vr r, cùng phương

C u v br- r,r = (6; 24- ) cùng hướng D 2ur+ v vr r, cùng phương

B/TỰ LUẬN (4điểm)

Câu 1: (1 điểm) Cho 2 tập hợp A= {n  N, n là ước của 12} và B n N n/  2 ,k kN k,  3

Xác định AB A, B A B, \

Câu 2: ( 2 điểm)

a) Giải phương trình 2

2x  6 x  9 b) Cho phương trình 2

7 2 0

xxm Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x x1, 2 thỏa mãn

3 3

1 2 91

xx

Câu 3: ( 1 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1; 4), B(5; 8), C(3; 0)

a) Chứng minh OABC là hình thang

b) Chứng minh ACBOAOBC 2IJ

ĐỀ 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)

Câu 1: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

Câu 2: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?

(A) Nếu a > b thì a2 > b2

(B) Nếu em cố gằng học tập thì em sẽ thành công

(C) Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3

(D) Nếu một tam giác có một góc 600 thì nó là tam giác đều

Câu 3: Trong các mệnh đề A B sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo sai?

(A) ABC cân ABC có hai cạnh bằng nhau

(B) x chia hết cho 6  x chia hết cho 2 và 3

(C) ABCD là hình bình hành  AB // CD

(D) ABCD là hình chữ nhật Aˆ   Bˆ Cˆ 900

Câu 4: Cho mệnh đề A:" x R x, 2 1 0" thì phủ định của mệnh đề A là:

(A) " x R x, 2 1 0" (B) " x R x, 2 1 0"

(C) " x R x, 2 1 0" (D) " x R x, 2 1 0"

Câu 5: Cho các khoảng, nửa khoảng A   ; 2 , B3;,C 0; 4 Khi đó ABC bằng:

(A) xR| 3 x 4 (B) xR x|    2 x 3

(C) xR| 3 x 4 (D) xR x|    2 x 3

Câu 6: Cho A  2;3 và B1; 4 Tập hợp C A B (AB) là:

(A) 2;13; 4 (B) 2;1  3; 4

Trang 6

(C) (D) 2; 4

Câu 7: Cho số thực a < 0 Điều kiện cần và đủ để   4

;9a ;

a

  là:

3 a

3 a

  

4 a

4 a

  

Câu 8: Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại 3

4

x ?

(A) y = 4x2 – 3x + 1 (B) y = –x2 + 3

2x + 1 (C) y = –2x

2

+ 3x + 1 (D) y = x2 – 3

2x +1

Câu 9: Cho hàm số y = f(x) = – x2 + 4x + 2 Câu nào là đúng?

(A) y giảm trên (2; +∞) (B) y giảm trên (–∞; 2) (C) y tăng trên (2; +∞) (D) y tăng trên R

Câu 10: Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị hàm số y = x2 + 3x + m cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt?

4

m  (B) 9

4

m  (C) 9

4

4

m

Câu 11: Nếu hàm số y = ax2 + bx + c có đồ thị như sau thì dấu các hệ số của nó là:

(A) a > 0; b > 0; c > 0 y

(B) a > 0; b > 0; c < 0

(C) a > 0; b < 0; c > 0

(D) a > 0; b < 0; c < 0 O x

Câu 12: Tập nghiệm của phương trình 3x  2 3 2x là:

(A) 1;4

5

5 1;

4

5 1;

4

Câu 13: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình m x3 mx m 2m có vô số nghiệm

(A) m = 0 hoặc m = 1 (B) m = 0 hoặc m = -1 (C) m = 1 hoặc m = -1 (D) không có m nào Câu 14: Cho phương trình 2

2 ( 1) 1 0

xa x   Tìm các giá trị của tham số a để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn 2 2

1 2 1 2

xxxx

2

a hoặc a1 (B) 1

2

a  hoặc a 1 (C) 3

2

a hoặc a2 (D) 3

2

a  hoặc a 2

Câu 15: Tìm các giá trị của tham số m để hai phương trình x2ax 1 0 và x2  x a 0 có ít nhất một

nghiệm chung

Câu 16: Tập nghiệm của phương trình 5 2x  3x3 là:

(A) 2

5

 

 

5

Trang 7

Câu 17: Tập nghiệm của phương trình 3x26x 3 2x1 là:

(A) 1 3;1 3 (B) 1 3 (C) 1 3 (D)

Câu 18: Cho hệ phương trình có tham số m: mx y m

x my m

 

  

 Hệ có nghiệm duy nhất khi:

Câu 19: Hệ phương trình 2 3 4

2

x y

x y

  

(A) có 1 nghiệm 8 2;

5 5

  (B) có vô số nghiệm (C) vô nghiệm (D) có 1 nghiệm

2 8

;

5 5

Câu 20: Hệ phương trình

2 3 10

x y z

x y z

x y z

   

    

có nghiệm là:

(A) 2; 2;1  (B) 2; 2; 4 (C) 2; 2; 4   (D) 2; 1;1 

Câu 21: Cho 4 điểm A, B, C, D Tìm mệnh đề đúng:

(A) AB CD  AD CB(B) ABBC CD DA

(C) ABBCCDDA (D) ABADCB CD

Câu 22: Cho ABC đều có cạnh bằng a, H là trung điểm của BC Vectơ CA HC có độ dài là:

(A)

2

a

2

a

3

a

4

a

Câu 23: Cho hình bình hành ABCD, có M là giao điểm của hai đường chéo Tìm mệnh đề sai:

(C) BA BC 2BM (D) MA MB MCMD

Câu 24: Khẳng định nào sau đây là sai?

(A) Nếu M là trung điểm của AB và O là điểm tùy ý thì OA OB 2OM

(B) Nếu G là trọng tâm của ABC và O là điểm tùy ý thì OA OB OC  3OG

(C) Nếu O là tâm của hình bình hành ABCD và M là điểm tùy ý thì MA MB MC  MD4MO

(D) Ba điểm A, B, C thẳng hàng ABAC cùng phương

Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(-1; 2) và B(-3; 4) Tọa độ của điểm C đối xứng với điểm B qua điểm A là:

(A) C(1;0) (B) C( 5;6) (C) (0;1) (D) (1; 1)

Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC có G là trọng tâm Biết A( 1; 4), (2;5), (0;3). B G

Tọa độ đỉnh C của tam giác ABC là:

(A) C( 1;1) (B) C( 1;0) (C) ( 1;3) (D) (0;1)

Câu 27: Cho tam giác ABC với A(-1; 2), B(3; 0), C(5; 4) Khi đó số đo góc A bằng:

Trang 8

Câu 28: Cho u = (3; 4), v = (8; –6) Câu nào sau đây là đúng?

(A) uv (B) u cùng phương v (C) u vuông góc với v (D) u v

Câu 29: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

(A) (sinx + cosx)2 = 1 + 2sinxcosx (B) (sinx – cosx)2 = 1 – 2sinxcosx

(C) sin4x + cos4x = 1 – 2sin2xcos2x (D) sin6x + cos6x = 1 – sin2xcos2x

Câu 30: Nếu tan  7 thì sin bằng:

(A) 7

7 4

7 8

II PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Cho các tập hợp A  5;8 , B6;9 và R Hãy xác định các tập hợp , , \ , R

AB AB A B C A

Bài 2: (1 điểm) Xác định các hệ số a, b, c của hàm số y = ax2 + bx + c biết đồ thị (P0) của hàm số đi qua điểm A(1;0), có đỉnh I(-1;8)

Bài 3: (1 điểm) Giải các phương trình:

a) x24x3x  2 4 0 b) 10 x x 3 1

Bài 4: (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1;1), B(2;4), C(10;-2)

a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A

b) Gọi M là trung điểm của BC Tìm điểm D trên AC sao cho BD vuông góc với AM

ĐỀ 3

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 30 câu )

Câu 1.Trong các câu sau, câu nào không phải mệnh đề:

A.Huế là một thành phố ở Miền Nam B.Sông Hồng chảy qua thủ đô Hà nội

C 27 3 10  D.Sáng nay bạn có đi học không ?

Câu 2.Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A.15 là số nguyên tố B.a b c C.x2 x 0 D.2n1chia hết cho 3

Câu 3.Trong các câu sau, câu nào không phải mệnh đề ?

A.5 2 8 B.x2 2 0 C.4 17 0 D.5 x 2

Câu 4.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.Nếu “53” thì “72” B.Nếu “53” thì “27”

C.Nếu “ 3” thì “ 4” D.Nếu “  2 2 2

2

a b aab b ” thì “ 2

1 0

x   ”

Câu 5.Với số thực x bất kì, mệnh đề nào sau đây đúng?

C.x x, 2 16  x 4,x4 D.x x, 2 16   4 x 4

Câu 6.Tập hợp 2;3 \ 1;5   bằng tập hợp nào sau đây ?”

A.2;1 B.2;1 C. 3; 2 D.2;5

Câu 7.Cho A  ; 2 , B2;,C 0;3 Câu nào sau đây sai ?

A.A B \ 2  B.B C 0; C.B C 2;3úng D.A C 0; 2

Trang 9

Câu 8.Cho số a0 Điều kiện cần và đủ để hai tập ;5a và 5;

a

  có giao khác rỗng là :

Câu 9.Câu nào sau đây đúng :

A.Hàm số 2

ya x b đồng biến khi a0và nghịch biến khi a0;

B.Hàm số 2

ya x b đồng biến khi b0và nghịch biến khi b0;

C.Với mọi b, hàm số 2

y a x b đồng biến khi a0; D.Hàm số 2

ya x b đồng biến khi a0và nghịch biến khi b0

Câu 10.Cho hàm số ( ) 4

1

f x

x

 Khi đó:

A f x( )tăng trên khoảng  ; 1 và giảm trên khoảng 1; ;

B f x( )tăng trên hai khoảng  ; 1 và  1; ;

C ( )f x giảm trên khoảng  ; 1 và tăng trên khoảng 1; ;

D f x( )giảm trên hai khoảng  ; 1 và  1; 

Câu 11.Tập xác định của hàm số 3 1

1

y x

x

 là :

A.D1;3 B.D   ;1 3;C.D   ;1 3; D.D 

Câu 12.Tập xác định của hàm số 1 1

2

y x

x

 là :

A.D   1;  \  2; 2 B.D   1;   \ 2 C.D   1;   \ 2 D.Một đáp số khác Câu 13.Parabol yax2bx c đạt cực tiểu tại 1 3;

2 4

  và đi qua  1;1 có phương trình là :

A.yx2  x 1 B.yx2 x 1 C.yx2 x 1 D.yx2 x 1

Câu 14.Parabol yax2bx c đi qua hai điểm A2; 7 ,  B 5;0và có trục đối xứng x 2 có

phương trình là :

A.y  x2 4x5 B.yx24x5 C.yx2 4x5 D.yx24x5 Câu 15.Cho phương trình 2

0

x  x Phương trình nào trong các phương trình sau tương đương với phương trình trên ?

1

x

x

x  

 B.x 1 0 C. 2  2

x  x  D 2 0

1

x x

x  

Câu 16.Cho phương trình 2

2x  x 0 Phương trình nào trong các phương trình sau không phải là phương trình hệ quả của phương trình trên ?

1

x

x

x

 B.

3

4x  x 0 C 2

4x 4x 1 0 D.   2 

2x1 x 5x 0 Câu 17.Điều kiện xác định của phương trình 21 2

 là :

A. 2;  B. 2;   \ 2 C. 2;   \ 2 D.  2;   2

Trang 10

Câu 18 Điều kiện xác định của phương trình 2 1 4 3

1 2

x x

x x

A. 2;   \ 1 B 2;4

3

2; \ 1 3

Câu 19.Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm ?

A.3x2 5 2 x 1 0 B.x23 1 x 4 x5

xx  Câu 20 Phương trình (m m x  ) 1 x có nghiệm duy nhất thuộc khoảng  0;1 khi và chỉ khi :

A.m  1;0 B.m  1;0 C.m1 D.Cả 3 đáp án đều sai Câu 21.Cho tam giác ABC, có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và điểm cuối là A, B, C ?

Câu 22.Gọi O là tâm của hình vuông ABCD Vectơ nào trong các vectơ sau đây bằng CA ?

A.BCAB B.OA OC C.BA DA D.DC CB

Câu 23.Cho tam giác ABC và một điểm M thỏa mãn điều kiện: MA MB MC0 Tìm câu sai :

A.MABC là hình bình hành B.AMABAC

C.BA BC BM D.MABC

Câu 24.Cho hai hình bình hành ABCDAB C D   có chung đỉnh A.Tìm mệnh đề đúng:

A.BCC B  là hình bình hành B CCBBDD

C.CDD C  là hình bình hành D.ACAC

Câu 25.Cho tam giác ABC Gọi I và J là hai điểm định bởi: IA2IB, 3JA2JC0 Hệ thức nào đúng trong các hệ thức sau :

5

IJABAC B 2 2

5

IJACAB C 5 2

2

IJACAB D 5 2

2

IJABAC

Câu 26.Giá trị của biểu thức  0   0  0

P      với 1500 là :

A 25

2

3

54 Câu 27.Giá trị của biểu thức Qsincos tan  với 1 0 0

2

    là:

1, 4, , 60

aba b thì ta có 3a b bằng:

A 13 B 23 C.13 D 25 12 3

Câu 29.Cho tam giác cân ABC ; ABAC1,BAC1200.Tích vô hướng AC BC là:

A 3

8

6

1 2

Câu 30.Cho tam giác ABCABAC2,BC3.Gọi I là trung điểm AB; M là điểm thỏa

CMxCB Thế thì AMvuông góc CI khi và chỉ khi :

Ngày đăng: 28/01/2021, 18:03

w