e) Tính khối lượng CuSO4 có trong 500 gam dung dịch CuSO4 8%. Viết PTHH của các phản ứng điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm từ KMnO 4 và KClO3. Trình bày phương pháp thu khí oxi tro[r]
Trang 1Tên HS: ……… Lớp: 8A…
A HƯỚNG DẪN ÔN TẬP
1) HS học lại lý thuyết và làm lại bài tập trong PHT các bài (O2, H2, H2O, dung dịch, nồng độ
dung dịch…)
2) HS làm thêm một số BT tham khảo bên dưới (phần D)
3) HS có thể làm thêm các BT trong sách bài tập Hóa 8 và các sách tham khảo khác…
B NỘI DUNG KIẾN THỨC – KỸ NĂNG
- Nêu tính chất vật lý của khí oxi, khí hidro, nước
- Viết PTHH của phản ứng thể hiện tính chất hóa học của khí oxi, khí hidro, nước
- Viết PTHH của phản ứng điều chế oxi, khí hidro trong phòng thí nghiệm
- Nêu phương pháp thu khí khi điều chế khí oxi, khí hidro
- Tính toán nồng độ dung dịch
- Xác định chất tan trong một số dung dịch
- Định nghĩa dung dịch
C CÁC DẠNG BÀI TẬP
- Lập phương trình hóa học
- Phân biệt phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy, phản ứng thế
- Phân loại và gọi tên các hợp chất vô cơ (oxit, axit, bazơ, muối)
- Viết PTHH của phản ứng xảy ra
- Tính theo phương trình hóa học: phản ứng vừa đủ, toán dư
- Tính nồng độ dung dịch
D MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO
Câu 1 Viết PTHH của các phản ứng xảy ra (ghi rõ điều kiện phản ứng – nếu có):
a Đốt cháy lưu huỳnh trong bình đựng khí oxi
b Nhiệt phân kali clorat KClO3
c Đốt cháy một mẫu kẽm trong bình đựng khí oxi
d Đốt cháy bột nhôm trong bình đựng khí oxi
e Cho kẽm tác dụng với axit clohidric
f Đốt cháy sắt trong bình đựng khí oxi
g Cho nhôm phản ứng với axit sunfuric loãng
h Điều chế khí oxi từ KMnO4
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HK2 – HÓA 8
Trang 2i Cho điphotpho pentaoxit phản ứng với nước
j Cho sắt (III) oxit phản ứng với khí hidro
k Cho nhôm tác dụng với axit clohidric
l Cho nhôm tác dụng với axit clohidric
m Cho kẽm tác dụng với axit clohidric
n Cho đồng (II) oxit phản ứng với khí hidro
o Điện phân nước
p Cho đinito pentaoxit phản ứng với nước
q Cho natri phản ứng với nước
r Cho bari oxit phản ứng với nước
s Cho lưu huỳnh trioxit phản ứng với nước
t Đốt cháy photpho trong bình đựng khí oxi (dư) Cho sản phẩm cháy vào nước thu được dung dịch A Bỏ một mẩu giấy quỳ tím vào trong bình đựng dung dịch A
Câu 2 Viết PTHH của các phản ứng sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có). (1) ……… …+ đồng (II) oxit đồng + nước→ đồng + nước
(2) Canxi + Nước ……….+ ……….→ đồng + nước
(3) Natri + ……… ……… → natri hiđroxit + khí hiđro
(4) …… ……….… + nước → kali hiđroxit + ……… ……
(5) ……….……+ ……… Axit sunfuric→ đồng + nước
(6) Natri oxit + Nước ………→ đồng + nước
(7) Sắt + axit clohiđric → ……….+ ………
Trang 3
(8) ……… …+ ……… …… … → lưu huỳnh đioxit
Câu 3 Viết PTHH của các phản ứng trong sơ đồ chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện).
a) KMnO4 (1)
CuO (3)
H2O (4)
KOH b) Na (1)
H2O (3)
P2O5 (5)
H3PO4 c) Zn (1)
H2O (3)
P2O5 (5)
H3PO4
Câu 4 Xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể sau các quá trình ở các câu 4
a) Hòa tan 0,5 mol canxi clorua vào 500 ml nước Xác định chất tan trong dung dịch và tính nồng
độ mol của dung dịch thu được
b) Cho 200 ml dung dịch có hòa tan 0,6 mol kali hidroxit Xác định chất tan trong dung dịch và tính nồng độ mol của dung dịch thu được
c) Hòa tan 8 gam đồng (II) sunfat vào 500 ml nước Xác định chất tan trong dung dịch và tính nồng độ mol của dung dịch thu được
d) Xác định chất tan trong dung dịch và tính số mol chất tan có trong 500 ml dd kẽm clorua 1,2M e) Tính số mol chất tan có trong 200 ml dd MgSO4 0,8M
f) Tính khối lượng chất tan có trong 400 ml dd đồng (II) nitrat 2M
g) Hòa tan 4 gam natri hidroxit vào nước (lấy dư) thu được a lít dung dịch NaOH 2 M Tính a h) Cho 3,1 gam natri oxit vào 800 ml nước (lấy dư) Xác định chất tan trong dung dịch thu được
và tính nồng độ mol của dung dịch thu được
i) Cho 0,39 gam kali vào 500 ml nước (lấy dư) Xác định chất tan trong dung dịch thu được và tính nồng độ mol của dung dịch thu được
j) Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong khí oxi rồi dẫn sản phẩm vào 200 ml nước (lấy dư) thu được dung dịch A Xác định chất tan trong dung dịch A và tính nồng độ mol của dung dịch A
Câu 5.
a) Hòa tan 5,6 gam kali hidroxit vào 200 gam nước, khuấy đều Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được
b) Hòa tan 12 gam magie sunfat vào 100 gam nước, khuấy đều Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được
c) Hòa tan 0,5 mol natri cacbonat vào 500 gam nước, khuấy đều Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được
d) Hòa tan 0,2 mol gam sắt (II) sunfat vào nước, khuấy đều thu được 610 gam dung dịch muối Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được
e) Tính khối lượng CuSO4 có trong 500 gam dung dịch CuSO4 8%
f) Tính số mol Ca(OH)2 có trong 400 gam dung dịch Ca(OH)2 14,8%
Câu 6 Viết PTHH của các phản ứng điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm từ KMnO4 và KClO3. Trình bày phương pháp thu khí oxi trong phòng thí nghiệm
Trang 4Câu 7.
a) Viết PTHH của phản ứng điều chế khí hidro trong phòng thí nghiệm từ kim loại magie và axit clohidric
b) Trình bày phương pháp thu khí hidro trong phòng thí nghiệm
c) Khí hidro sau khi điều chế được dẫn qua ống nghiệm chứa đồng (II) oxit, nung nóng Viết PTHH của phản ứng xảy ra và mô tả hiện tượng xảy ra
Câu 8 Để điều chế khí hidro người ta cho 22,4 gam sắt tác dụng với dung dịch chứa 200 gam
dung dịch axit sunfuric 12,25 % (loãng) Phản ứng xảy ra hoàn toàn
a) Tính thể tích khí hydro sinh ra ở đktc
b) Tính nồng độ phần trăm (các) chất tan trong dung dịch thu được
Câu 9 Cho hỗn hợp gồm 0,23 gam natri và 1,56 gam kali tác dụng với 800 gam nước thu được
dd A
a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra và gọi tên hợp chất tạo thành
b) Tính thể tích khí hiđro sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn
c) Tính khối lượng (các) chất tan trong dung dịch A
d) Tính nồng độ phần trăm của (các) chất tan trong dung dịch A
Câu 10 Cho 8,5 gam hỗn hợp gồm natri và natri oxit tác dụng với 700 g nước thu được dung
dịch A đồng thời thoát ra 1,12 lít khí hydro ở đktc
a Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
b Tính khối lượng (các) chất tan trong dung dịch A
c Tính khối lượng dung dịch A
d Tính nồng độ phần trăm (các) chất tan trong dung dịch A
Câu 11 Cho 20 gam hỗn hợp kẽm và đồng tác dụng với 200 mL dung dịch HCl thấy thoát ra 4,48
lít khí hydro ở đktc Biết các phản ứng xảy ra vừa đủ
a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính CM dd HCl cần dùng
c) Tính nồng độ mol của dung dịch thu được (xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
Cho khối lượng mol một số nguyên tố:
Nguyên tố H C N O Na Mg Al P S Cl K Ca Fe Mn Cu Zn Ba Pb
M (g/mol) 1 12 14 16 23 24 27 31 32 35,5 39 40 56 55 64 65 137 207