C|c ion trong dung dịch thường kết hợp với nhau theo hướng: tạo kết tủa, tạo chất khí, tạo chất điện lli yếu (c|c ion có tính khử có thể phản ứng với c|c ion có tính oxi ho| theo kiểu [r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – HÓA HỌC 11
CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI
1 Điều kiện tồn tại dung dịch
Dung dịch c|c chất điên li chỉ tồn tại được nếu thoả m~n đồng thời cả 2 điều kiện:
- Có sự trung ho{ về điện (tổng số mol điện tích }m = tổng số mol điện tích dương)
Số molđiện tích = số molion.điên tíchion
- C|c ion trong dung dịch không có phản ứng với nhau
C|c ion trong dung dịch thường kết hợp với nhau theo hướng: tạo kết tủa, tạo chất khí, tạo
chất điện lli yếu (c|c ion có tính khử có thể phản ứng với c|c ion có tính oxi ho| theo kiểu
phản ứng oxi ho| - khử)
2 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li
- Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion
- Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch c|c chất điện li chỉ xảy ra khi c|c ion kết hợp được
với nhau tạo th{nh ít nhất 1 trong số c|c chất sau:
+ Chất kết tủa
+ Chất điện li yếu
+ Chất khí
3 Phản ứng axit - bazơ
- Phản ứng axit - bazơ l{ phản ứng trong đó có sự nhường v{ nhận proton (H+)
- Phản ứng axit - bazơ xảy ra theo chiều: Axit mạnh + Bazơ mạnh → Axit yếu hơn + Bazơ yếu hơn
Chú ý: C|c trường hợp ngoại lệ:
+ Tạo th{nh kết tủa khó tan phản ứng vẫn xảy ra được dù axit hoặc bazơ tạo th{nh mạnh hơn ban đầu
CuSO4 + H2S → CuS + H2SO4 (CuS rất khó tan)
Pb(NO3)2 + H2S → PbS + 2HNO3 (PbS rất khó tan)
+ Axit khó bay hơi đẩy được axit dễ bay hơi (cả 2 axit đều mạnh):
H2SO4 đậm đặc + NaCl rắn → NaHSO4 + HCl (< 2500C)
4 Thứ tự phản ứng axit - bazơ (quy luật cạnh tranh)
a Khi cho dung dịch chứa 1 axit vào dung dịch chứa nhiều bazơ
- Nguyên tắc: C|c bazơ sẽ phản ứng theo thứ tự: axit + bazơ mạnh trước sau đó đến lượt
axit + bazơ yếu (nếu axit nhiều thì có thể coi c|c bazơ phản ứng đồng thời)
- Một số ví dụ:
VD1: Khi cho từ từ dung dịch HCl v{o dung dịch chứa đồng thời chứa NaOH v{ NaAlO2:
HCl + NaOH → H2O + NaCl (ban đầu không thấy có hiện tượng kết tủa)
Trang 23HCl + Al(OH)3 → AlCl3 + 3H2O (kết tủa tan đến hết)
VD2: Cho từ từ dung dịch chứa hỗn hợp NaOH v{ NaAlO2 v{o dung dịch HCl: vì HCl nhiều
nên chúng ta không quan s|t thấy hiện tượng kết tủa:
HCl + NaOH → H2O + NaCl
4HCl + NaAlO2 → AlCl3 + NaCl + 2H2O
VD3: Khi cho từ từ dung dịch chứa HCl v{o dung dịch có chứa Na2CO3 và NaHCO3:
HCl + Na2CO3 → NaCl + NaHCO3 (không thấy có hiện tượng xuất hiện bọt khí)
HCl + NaHCO3 → NaCl + CO2 + H2O (có khí thoát ra)
VD4: Cho từ từ dung dịch chứa NaHCO3 và Na2CO3 v{o dung dịch HCl: ngay lập tức quan s|t thấy hiện tượng có khí tho|t ra:
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2
NaHCO3 + HCl → NaCl + H2O + CO2
b Khi cho dung dịch chứa 1 bazơ vào dung dịch có chứa nhiều axit
- Nguyên tắc: C|c axit sẽ phản ứng theo thứ tự từ mạnh đến yếu Nếu bazơ nhiều thì coi c|c phản ứng xảy ra đồng thời
VD5: Cho từ từ dung dịch NaOH v{o dung dịch chứa đồng thời cả HCl v{ AlCl3:
NaOH + HCl → NaCl + H2O (không có kết tủa xuất hiện)
3NaOH + AlCl3 → Al(OH)3 + 3NaCl (có kết tủa xuất hiện v{ kết tủa tăng dần)
NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2H2O (kết tủa tan đến hết)
VD6: Cho từ từ dung dịch chứa HCl v{ AlCl3 v{o dung dịch có chứa NaOH:
A Kiềm B Axit C Trung tính D Lưỡng tính
Câu 3 D~y gồm c|c ion (không kể đến sự ph}n li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch l{
A Mg2+, K+, SO42-, PO43- B Ag+, Na+, NO3-, Cl-
C Al3+, NH4+, Br-, OH- D H+, Fe3+, NO3-, SO42-
Câu 4 Một dung dịch (X) có pH = 4,5 Nồng độ [H+] (ion/lit) là
A 0,25.10-4 B 0,3.10-3 C 0,31 10-2 D 0,31.10-4
Câu 5 Hoà tan m gam ZnSO4 v{o nước được dung dịch B Tiến h{nh 2 thí nghiệm sau:
TN1: Cho dung dịch B t|c dụng với 110ml dung dịch KOH 2M được 3a gam kết tủa
TN2: Cho dung dịch B t|c dụng với 140ml dung dịch KOH 2M thu được 2a gam kết tủa m bằng
Trang 3Câu 6 Trộn 100ml dung dịch NaOH có pH = 12 với 100ml dung dịch HCl 0,012M pH của dung dịch
Câu 8 D~y gồm c|c chất điện li mạnh l{
A NaOH, H2SO4, CuSO4, H2O C CH3COONa, KOH, HClO4, Al2(SO4)3
B NaCl, AgNO3, Ba(OH)2, CH3COOH D Fe(NO3)3, Ca(OH)2, HNO3, H2CO3
Câu 9 Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5 M với 100 ml dung dịch KOH 0,5 M được dung dịch A Nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch A l{
Câu 10 Trộn lẫn 200ml dung dịch Na2SO4 0,2 M với 300ml dung dịch Na3PO4 0,1M Nồng độ Na+trong dung dịch sau khi trộn l{
Câu 11 Kết luận n{o dưới đ}y l{ đúng theo thuyết A-rê-ni-ut
A Một hợp chất trong th{nh phần ph}n tử có hidro l{ axít
B Một hợp chất trong th{nh phần ph}n tử có nhóm OH l{ bazơ
C Một hợp chất trong th{nh phần ph}n tử có hidro v{ ph}n li ra H+ trong nước l{ axít
D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH- trong th{nh phần ph}n tử
Câu 12 C|c hidroxit lưỡng tính
A Có tính axít mạnh, tính bazơ yếu B Có tính axít yếu, tính bazơ mạnh
C Có tính axít mạnh, tính bazơ mạnh D Có tính axít v{ tính bazơ yếu
Câu 13 Hiện tượng n{o sau đ}y xảy ra khi cho từ từ dung dịch kiềm v{o dung dịch ZnSO4 cho đến dư?
A Xuất hiện kết tủa trắng không tan B Xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan hết
C Xuất hiện kết tủa xanh sau đó tan hết D Có khí mùi xốc bay ra
Câu 14 Cho dung dịch A chứa đồng thời 0,2mol NaOH v{ 0,3 mol Ba(OH)2 t|c dụng với dung dịch B chứa đồng thời 0,25 mol NaHCO3 và 0,1 mol Na2CO3 Khối lượng kết tủa thu được l{
A Ba(NO3)2, NaCl, BaCl2 B NaCl, NaNO3, Ba(NO3)2
C NaNO3, Ba(NO3)2, BaCl2 D KCl, NaNO3, Ba(NO3)2
Trang 4Câu 17 Có 50ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thêm v{o 200ml nước thu được dung dịch X Nồng độ ion
OH- trong dung dịch X l{
Câu 18 Trộn 100ml dung dịch có pH=1 gồm HCl v{ HNO3 với 100ml dung dịch NaOH nồng độ a
(mol/l) thu được 200ml dung dịch có pH=12 Gi| trị của a l{ (biết trong mọi dung dịch [H][OH
-]=1,0.10-14)
Câu 19 Dung dịch X chứa hỗn hợp cùng số mol CO32- và SO42- Cho dung dịch X t|c dụng với dung
dịch BaCl2 dư thu được 43 gam kết tủa Số mol mỗi ion có trong dung dịch X l{
Câu 20
Dung dịch X chứa c|c ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch X th{nh hai phần bằng nhau:
- Phần một t|c dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lit khí (đktc) v{ 1,07
gam kết tủa
- Phần hai cho t|c dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa
Tổng khối lượng (gam) c|c muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X l{
A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, NaCl, Na2SO4
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
11.C 12.D 13.B 14.D 15.C 16.B 17.B 18.D 19.B 20.D 21.A 22.B 23.D 24.C 25.B
Trang 5CHƯƠNG 2: NITƠ – PHOTPHO
A KIẾN THỨC CẦN NẮM VỀ NITƠ – HỢP CHẤT CỦA NITƠ
- Nhóm nitơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi
- Trong các hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có mức oxi hóa cao nhất là +5, ngoài ra còn
có các mức -3 và +3 Riêng N còn có thêm các mức oxi hóa +1, +2 và +4
- Từ N đến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính kim loại tăng dần;
tính axit của các oxit và hidroxit giảm dần đồng thời tính bazơ của chúng tăng dần
- Hợp chất với H của các nguyên tố nhóm VA đều có dạng RH3 Độ bền nhiệt giảm dần từ
NH3 đến BiH3 Dung dịch của chúng không có tính axit
1 Nitơ
1.1 Cấu tạo phân tử và tính chất vật lí
- Cấu tạo phân tử: N2 (N ≡ N)
- Chất khí, không màu, không mùi, không vị, không duy trì sự sống, sự cháy
1.2 Tính chất hóa học
- Các mức oxi hóa có thể có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5
- Vì phân tử chứa liên kết ba rất bền vững nên ở điều kiện thường, nitơ l{ một chất ít hoạt
động chỉ tham gia phản ứng ở nhiệt độ cao Nitơ vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
a Nitơ l{ chất oxi hóa
- Tác dụng với kim loại → muối nitrua
+ Nhiệt độ thường chỉ tác dụng với Li: 6Li + N2 → 2Li3N
+ Nhiệt độ cao phản ứng với một số kim loại như Mg, Ca v{ Al
Trang 6- Trong tự nhiên, nitơ tồn tại ở dạng tự do và trong hợp chất:
+ Dạng tự do: Nitơ chiếm 80% thể tích không khí
+ Dạng hợp chất: có nhiều ở dạng NaNO3 (diêm tiêu natri), trong thành phần protein,
axit nucleic
- Ứng dụng: phần lớn được dùng để tổng hợp amoniac từ đó sản xuất ra các loại ph}n đạm,
axit nitric Dùng l{m môi trường trơ cho c|c ng{nh công nghiệp luyện kim; nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các các mẫu sinh học khác
Trang 7Thí nghiệm: Amoniac tan tốt trong nước 2.2 Tính chất hóa học
a Tính bazơ yếu (do cặp e chưa tham gia liên kết ở nguyên tử N)
Ba(OH)2 > NaOH > NH3 > Mg(OH)2 > Al(OH)3
Chú ý: Với muối của Cu2+, Ag+ và Zn2+ có kết tủa sau đó kết tủa tan do tạo phức chất tan
Cu(NH3)4(OH)2; Ag(NH3)2OH; Zn(NH3)4(OH)2
CuSO4 + 2NH3 + 2H2O → Cu(OH)2 + (NH4)2SO4
Cu(OH)2 + 4NH3 → [Cu(NH3)3](OH)2 (xanh thẫm)
Khi NH3 dư thì:
CuSO4 + 4NH3 → [Cu(NH3)3]SO4
b Tính khử mạnh (do N trong NH3 có mức oxi hóa thấp nhất -3)
Trang 8- Khí không màu có mùi khai
- Khí làm cho quỳ tím chuyển màu xanh hoặc làm cho phenolphtalein không màu chuyển
màu hồng
- Tạo khói trắng với HCl đặc
3 MUỐI AMONI
3.1 Khái niệm và công thức tổng quát
- Muối amoni là muối của NH3 với axit
- Công thức tổng quát: (NH4)xA
3.2 Tính chất vật lí
Trang 9- Tất cả các muối amoni đều tan và là những chất điện li mạnh
Trang 10- Là chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước (C < 65%)
- Trong điều kiện thường, dung dịch có m{u hơi v{ng do HNO3 bị phân hủy chậm:
4HNO3 → 4NO2 + 2H2O + O2
→ phải đựng dung dịch HNO3 trong bình tối màu
4.2 Tính chất hóa học
a HNO3 là một axit mạnh
- Làm quỳ tím chuyển th{nh m{u đỏ
- Tác dụng với oxit bazơ (trong đó kim loại đ~ đạt hóa trị cao nhất) → muối + H2O:
2HNO3 + CuO → Cu(NO3)2 + H2O
- Tác dụng với bazơ (trong đó kim loại đ~ đạt hóa trị cao nhất) → muối + H2O:
2HNO3 + Mg(OH)2 → Mg(NO3)2 + 2H2O
- Tác dụng với muối (trong muối kim loại đ~ đạt hóa trị cao nhất) → muối mới + axit
mới:
2HNO3 + CaCO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
b HNO3 là chất oxi hóa mạnh
- Tác dụng với kim loại
+ HNO3 phản ứng với hầu hết các kim loại trừ Au và Pt → muối nitrat + H2O và sản phẩm
khử của N+5 (NO2, NO, N2O, N2 và NH4NO3)
M + HNO3 → M(NO3)n + H2O + NO2 (NO, N2O, N2, NH4NO3)
+ Sản phẩm khử của N+5 là tùy thuộc v{o độ mạnh của kim loại và nồng độ của dung dịch axit Thông thường thì dung dịch đặc → NO2, dung dịch loãng → NO; dung dịch axit càng
loãng, kim loại càng mạnh thì N bị khử xuống mức càng sâu
Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Fe + 4HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
8Na + 10HNO3 → 8NaNO3 + NH4NO3 + 3H2O
Chú ý: Nếu cho Fe hoặc hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 mà sau phản ứng
còn dư kim loại → trong dung dịch Fe thu được chỉ ở dạng muối Fe2+ HNO3 đặc nguội thụ
động với Al, Fe, Cr
Trang 11- Tác dụng với phi kim → NO2 + H2O + oxit của phi kim
4HNO3 + FeO → Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O
4HNO3 + FeCO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O + CO2
Axit nitric là một trong những hóa chất cơ bản và quan trọng Phần lớn axit n{y được
dùng để sản xuất ph}n đạm Ngo{i ra nó còn được dùng để sản xuất thuốc nổ, thuốc nhuộm, dược phẩm
5 MUỐI NITRAT
5.1 Khái niệm và công thức tổng quát
- Muối amoni là muối của axit nitric
- Công thức tổng quát: M(NO3)n
5.2 Tính chất vật lí
Trang 12Tất cả các muối nitrat đều tan và là các chất điện li mạnh:
M(NO3)n → Mn+ + nNO
3-5.3 Tính chất hóa học
a Muối nitrat có các tính chất hóa học chung của muối
- Tác dụng với axit → muối mới + axit mới
Ba(NO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HNO3
- Tác dụng với ddịch bazơ → muối mới + bazơ mới
Mg(NO3)2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaNO3
- Tác dụng với dung dịch muối → 2 muối mới
Mg(NO3)2 + Na2CO3 → MgCO3 + 2NaNO3
- Tác dụng với kim loại có tính khử mạnh hơn kim loại trong muối → muối mới + kim loại
mới
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
b Muối nitrat dễ bị nhiệt phân
- Nếu muối nitrat của kim loại đứng trước Mg → muối nitrit và O2
M(NO3)n → M(NO2)n + n/2O2
ví dụ:
NaNO3 → NaNO2 + 1/2O2
- Nếu muối của kim loại trung bình (từ Mg đến Cu) → oxit kim loại + NO2 + O2
2M(NO3)n → M2On + 2nNO2 + n/2O2
ví dụ:
2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2
- Nếu muối nitrat của kim loại sau Cu → kim loại + NO2 + O2
M(NO3)n → M + nNO2 + n/2O2
ví dụ:
AgNO3 → Ag + NO2 + 1/2O2
Chú ý: Một số muối nhiệt phân không theo quy luật trên như Fe(NO3)3, NH4NO3…
Trang 13Nếu muối nitrat tồn tại trong môi trường axit thì cũng có tính oxi hóa mạnh như HNO3
3Cu + 8HCl + 2KNO3 → 3CuCl2 + 2KCl + 2NO + 4H2O
5.4 Điều chế
Cho HNO3 phản ứng với kim loại, oxit kim loại, bazơ, muối bằng phản ứng trao đổi ion
(muối trong đó kim loại giữ nguyên hóa trị) hoặc phản ứng oxi hóa khử (tạo muối kim loại
có hóa trị cao)
5.5 Nhận biết
Dùng dung dịch HCl và mẩu Cu cho vào dung dịch cần nhận biết, nếu Cu tan tạo thành
dung dịch m{u xanh v{ có khí m{u n}u đỏ bay ra thì đó l{ muối nitrat
Cu + 4H+ + 2NO3- → Cu2+ + 2NO2 + 2H2O
Trang 14B KIẾN THỨC CẦN NẮM VỀ PHOTPHO – HỢP CHẤT CỦA PHOTPHO
1 PHOTPHO
1.1 Tính chất vật lí
- Thường gặp 2 dạng thù hình phổ biến l{ P đỏ và P trắng
- Photpho trắng là chất rắn trong suốt, màu trắng hoặc vàng nhạt, giống sáp, cấu trúc mạng
tinh thể phân tử P trắng mềm, dễ nóng chảy P trắng không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ; rất độc, gây bỏng nặng khi rơi v{o da; bốc cháy trong không khí
ở nhiệt độ trên 400c, bảo quản bằng c|ch ng}m trong nước Ở nhiệt độ thường, P trăng ph|t quang màu lục nhạt trong bóng tối
- Photpho đỏ là chất bột m{u đỏ có cấu trúc polime, khó nóng chảy v{ khó bay hơi hơn P
trắng; không tan trong các dung môi hữu cơ thông thường, dễ hút ẩm và chảy rữa, bền trong không khí ở nhiệt độ thường và không phát quang trong bóng tối Chỉ bốc cháy ở nhiệt độ
trên 2500c Khi đun nóng không có không khí, P đỏ chuyển thành dạng hơi, khi l{m lạnh thì
hơi của nó ngưng tụ lại thành P trắng
1.2 Tính chất hóa học
- Các mức oxi hóa có thể có của P: -3, 0, +3, +5
- P hoạt động hóa học mạnh hơn N2 vì liên kết P - P kém bền hơn so với liên kết N ≡ N
- P trắng hoạt động hơn P đỏ (vì P trắng có kiểu mạng phân tử còn P đỏ có cấu trúc kiểu
polime)
a Tính oxi hóa
P có phản ứng với nhiều kim loại → muối photphua: 2P + 3Mg → Mg3P2
Các muối photphua bị thủy phân mạnh giải phóng photphin (PH3)
Trang 15(P trắng phản ứng được ở ngay nhiệt độ thường và có hiện tượng phát quang hóa học; P đỏ chỉ phản ứng khi nhiệt độ > 2500C)
2P + 3Cl2 → 2PCl3
2P + 5Cl2 → 2PCl5
- Phản ứng với các chất oxi hóa khác
6Pđ + 3KClO3 → 3P2O5 + 5KCl (t0) (phản ứng xảy ra khi quẹt diêm)
6Pt + 5K2Cr2O7 → 5K2O + 5Cr2O3 + 3P2O5
P + 5HNO3 → H3PO4 + 5NO2 + H2O
2P + 5H2SO4 đặc → 2H3PO4 + 3H2O + 5SO2
1.3 Trạng thái tự nhiên v{ điều chế
- Trong tự nhiên chỉ tồn tại ở dạng hợp chất Hai khoáng vật chính là apatit
3Ca3(PO4)2.CaF2 và photphorit Ca3(PO4)2
- Điều chế: Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C → 3CaSiO3 + 2P + 5CO (lò điện ở 15000C)
2 ĐIPHOTPHO PENTAOXIT - P2O5
Trang 163 AXIT PHOTPHORIC HOẶC AXIT ORTHOPHOTPHORIC - H3PO4
43 Làm quỳ tím chuyển th{nh m{u đỏ
- Tác dụng với oxit bazơ → muối + H2O
Trang 17- Làm quỳ tím chuyển th{nh m{u đỏ
- Tạo kết tủa vàng với dung dịch AgNO3
- Muối photphat có đầy đủ các tính chất hóa học của muối
- Các muối photphat của kim loại kiềm dễ bị thủy phân trong dung dịch tạo môi trường
bazơ:
Na3PO4 → 3Na+ + PO
43-PO43- + H2O → HPO42- + OH
Trang 18Muối axit còn biểu hiện tính chất của axit
NaH2PO4 + NaOH → Na2HPO4 + H2O
4.3 Điều chế
- Cho P2O5 hoặc H3PO4 tác dụng với dung dịch kiềm
- Dùng phản ứng trao đổi ion
4.4 Nhận biết
Nhận biết ion PO43- bằng dung dịch AgNO3:
3Ag+ + PO43- → Ag3PO4 (kết tủa vàng)
TRẮC NGHIỆM NITƠ - PHOTPHO
Câu 1: Trong c|c công thức sau đ}y, chọn công thức đúng của magie photphua
Câu 2: Cặp chất n{o sau đ}y có thể tồn tại trong cùng một dung dịch
A Axit nitric v{ đồng (II) nitrat
B Đồng (II) nitrat và amoniac
C Barihidroxit và axit photphoric
D.Amoni hidrophotphat và kalihidroxit
Câu 3: Trong những nhận xét dưới đ}y nhận xét n{o l{ đúng?
A.Nitơ không duy trì sự hô hấp v{ nitơ l{ một khí độc
B.Vì có liên kết 3 nên ph}n tử nitơ rất bền v{ ở nhiệt độ thường nitơ kh| trơ về mặt hóa học C.Khi t|c dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử
D.Số Oxi hóa của nitơ trong c|c hợp chất v{ ion AlN, N2O4, NH4+, NO3-, NO2-, lần lượt l{ -3, +4, -3,+5,+3
Câu 4: Khi hòa tan 30 g hỗn hợp đồng v{ đồng (II) oxit trong dung dịch HNO3 1M lấy dư, thấy tho|t ra 6,72 lít khí NO (đktc) Khối lượng của đồng (II) oxit trong hổn hợp ban đầu l{
Câu 5: Đốt ch|y ho{n to{n 6,2 g photpho trong Oxi lấy dư Cho sản phẩm tạo th{nh t|c dụng
với 15 ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng, trong dung dịch thu được c|c muối
A NaH2PO4 và Na2HPO4 C NaH2PO4 và Na3PO4