Bà ấy đã sống ở đây từ năm 2016 - Thì hiện tại hoàn thành diễn tả sự việc vừa mới xảy ra nhưng không đề cập đến thời gian, thường dùng với các từ như just, already, yet.. Eg: She has jus[r]
Trang 1
SS
DE CUONG ON TAP GIU'A HK2 MON TIENG ANH 8 NAM 2021-2022
1 Ly thuyét
1.1 Cau diéu kién loai 1
IF CLAUSE (Ménh dé If) MAIN CLAUSE (Ménh dé chinh)
Simple Present (Thi hién tai don) Simple Future (Thi tuong lai don)
If +S + V (s/es) S + will/ won’t + V (bare infinitive)
S+ can/must/ may/ might+ V (bare infinitive)
Câu điêu kiện loại 1 là câu điêu kiện diễn tả tình trạng có thật ở hiện tại hoặc tương lai
Eg: If you learn hard, you will pass the exam (Néu ban hoc cham chi, ban sé do ky thi.)
1.2 Cau diéu kién loai 2
IF CLAUSE (Ménh dé If ) MAIN CLAUSE ( Ménh dé chinh )
If +S + V-ed/V2 S + would / could/might + V (bare infinitive)
If + S + were S + wouldn’t / couldn’t +V (bare infinitive)
Câu điêu kiện loại 2 là câu điêu kiện không có thật thường dùng đề nói lên sự tưởng tượng của người nói
(Điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai)
Eg: If I became rich , I would spend all my time travelling (Nếu tôi giàu, tôi sẽ dành tất cả thời gian để
di du lich.)
Chú ý: Trong mệnh dé không có thật ở hiện tại, chúng ta có thể dùng were thay cho was trong tất cả các
ngôi trong mệnh đề If
Eg: If I were you, I would study English hard (Néu ôi là bạn, tôi sẽ học Tiếng Anh cham chi hon.)
1.3 Thi hién tai don
1.3.1 Cau khang dinh
I/We/ You/ They |V (bare infinitive)
He/ She / It V (s/es)
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Eg: I go to school every day (Minh di hoc mdi ngay.)
1.3.2 Câu phủ định
I/We/You/ They | dont (do not) + V (bare infinitive)
He/ She / It doesn't (does not) + V (bare infinitive)
Eg: I don’t go to school on Sundays (Minh khong di hoc vao Chu nhdt)
He doesn’t play games on Saturdays (Cdu dy khong di hoc vao Chi nhdait)
1.3.3 Cau nghi van
Do I / We / You/ They + V (bare infinitive)
Does _ He/ She / It + V (bare infinitive)
Eg: Do you øo to school every day? (Bạn đi học môi ngày đúng không?)
Does he play football every afternoon? (Cậu ấy chơi bóng đá mỗi buổi chiều đúng không?)
- Thì hiện tại đơn diễn tả thói quen hằng ngày
Eg: He gets up at 5 o’clock in the morning (Ông ấy thức dậy lúc 5 giờ sáng)
- Thì hiện tại đơn diễn tả sự việc hay sự thật hiển nhiên
Eg: We have two children (Ching tôi có hai đứa con)
- Thì hiện tại đơn diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai theo thời gian biểu hay lịch trình
Eg: The plane takes off at 5.00 tomorrow morning (Mdy bay ha canh lic 5 giờ sáng mạ)
* Các trạng từ đi kèm với thì hiện tại đơn
Every day / week / month (Hang ngay / tuần / tháng )
- always : luôn luôn
- usually : thường xuyên
- often : thường
- sometimes : thỉnh thoảng
- seldom : hiém khi
- never : không bao giờ
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
1.4 Thì hiện tại tiếp diễn
1.4.1 Câu khắng định
He / She / It + 1S + V-ing
We/ You/ They + are + V-ing
Eg: I am learning English at the moment (Bây giờ mình đang học tiếng Anh)
He is playing football now (Bây giờ cậu ấy đang chơi bóng đá)
We are listening to music at this time (Bday gio chung tdi dang nghe nhac)
1.4.2 Câu phủ định
He / She / It + is + not + V-ing
We/You/ They + are + not + V-ing
Eg: I am not learning English at the moment (Bay giờ mình không đang học tiếng Anh)
He is not playing football now (Bay gid cdu dy khong dang choi bong da)
1.4.3 Cau nghi van
Are + You/ We/ They + V-ing?
Eg: Are you learning English at the moment? (Bây giờ bạn có đang học tiếng Anh không?)
Is he playing football now? (Bây giờ cậu ấy có đang chơi bóng đá không?)
- Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói trong hiện tại
Eg: She is talking to her teacher about that plan (Cô ấy đang nói chuyện với giáo viên về kế hoạch)
- Thì hiện tại tiếp diễn đề cập đến những thói quen xấu gây khó chịu cho người khác, thường đi cùng
trang tr “ always “ hoac “constantly”
Eg: He is always leaving his dirty socks on the floor (Cdu dy luén luon dé tat ban trén san)
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
- Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả những tình huống đang thay đồi
Eg: Her son is getting better (Con ông ấy đang tốt lên)
- Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một kế hoạch chắc chăn sẽ xảy ra trong tương lai (thường đi cùng với trạng
từ chỉ thời gian trong tuong lai)
Eg: I am studying English next summer (Minh sé hoc tiéng Anh vao mia hé nam téi)
* Các trạng từ đi kèm với thì hiện tại tiếp diễn
- now : bay gid
- at the moment : ngay bay gid
- at this time : vao luc nay
- today : h6m nay
- be quiet : hay yén lang
- listen : nghe nay
1.5 Hién tai hoan thanh
1.5.1 Cau khang dinh
I /You/ We/ They + have + Ved / Vpp
He / She / It + has + Ved /Vpp
Eg: I have lived in Thanh Hoa city since 1987 (Tdi da sng 6 Thanh Hoa tir nam 1987)
He has bought a new car for 2 weeks (Cdu ấy đã mua một chiếc xe hơi được 2 tuần rồi)
1.5.2 Câu phủ định
I/You/We/They + have + not + Ved / Vpp
He / She / It + has + not + Ved /Vpp
Eg: I haven’t lived in Thanh Hoa city since 1987 (Tôi đã không sống ở Thanh Hóa từ năm 1987)
He hasnˆt boughf a new car for 2 weeks (Cậu ay đã không mua một chiếc xe hơi được 2 tuần rồi)
1.5.3 Câu nghỉ vẫn
Have + I/You/ We/ They + Ved / Vpp?
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5a oe
SS
Has + He/She/It + Ved /Vpp?
Eg: Have you been to England? (Ban đến nước Anh chưa?)
Has Ba gone to Sam Son beach? (Ba đến biển Sâm Sơn chưa?)
- Thì hiện tại hoàn thành diễn tả sự việc xảy ra trong quá khứ và kéo đài đến hiện tại
Eg: I have learnt English for 15 years (T6i da hoc tiéng Anh trong vong 15 nam)
She has lived here since 2016 (Ba dy dd song &' day tir ndm 2016)
- Thì hiện tại hoàn thành diễn tả sự việc vừa mới xảy ra nhưng không đề cập đến thời gian, thường dùng
với các từ như 1ust, already, vet
Eg: She has just come (Cô ấy vừa mới đến)
They haven’t arrived yet (Ho chua dén)
- Thì hiện tại hoàn thành dùng đê nói vê các sự việc vừa mới xảy ra và hậu quả của nó vân còn ảnh hưởng
đên hiện tại
Eg: He has just washed his car, so it looks very clean now (Anh dy vừa rửa xe hơi, vì vậy nó trông rất
sach sé)
- Thì hiện tại hoàn thành khi nói về trải nghiệm hay kinh nghiệm, thường đi kèm với ever/ never
Eg: I have never seen that movie before (7i chưa xem bộ phím đó trước day.)
* Những trạng từ chỉ thời gian đi kèm với thì hiện tại hoàn thành:
- ever : bao gid
- never : khéng bao gid
- so far : cho đến bây giờ / nay
- serveral times ; vai lần rồi
- Jusf : Vừa mới
- already : rồi
- vet : chưa
1.6 Thì quá khứ hoàn thành
1.6.1 Câu khắng định
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
S + had + P2
Eg: I had left my wallet at home (T6i da dé chiéc vi 6 nha)
1.6.2 Câu phủ định
5 + hadn't + P2
Eø: The house was dirty They hadn°t cleaned it for weeks (Ngôi nhà bẩn họ đã không dọn dẹp nó
trong nhiều tuần)
1.6.3 Câu nghỉ vẫn
Had + S + P2?
Eg: Where had he put his wallet? (Anh dy đã đặt chiếc vi ở đâu?)
- Thì quá khứ hoàn thành được dùng để diễn tả:
+ Hành động hoặc trạng thái đã xảy ra và đã kết thúc trước một thời điểm trong quá khứ
+ Hành động đã xảy ra và kết thúc trước một hành động quá khứ khác (hành động xảy ra trước dùng quá
khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau dùng quá khứ don)
+ Hành động đã xảy ra và kéo dài đến một thời điểm nào đó trong quá khứ
* Dấu hiệu nhận biết:
Trong câu thường có các từ: before, after, when, by the time, by the end of + time in the past
1.7 Thể bị động
1.7.1 Câu bị động
Câu bị động là câu trong đó chủ ngữ là người hay vật nhận hoặc chịu tác động của hành động
Eg: (A): I asked a question
— (P): A question was asked by me (M6t cau hoi duoc hoi boi téi.)
Câu bị động ở từng thì:
TENSES (Các loại thì) PASSIVES STRUCTURE (Cấu trúc bị động)
Hiện tại đơn is/ are/ am + V.pp/ Ved
I learn English English 1s learned (by me)
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Quá khứ tiếp diễn is/ are/ am + being + V.pp/ V.ed
She is reading the book The book is being read (by her)
The little boy broke the glass The glass was broken by the little boy
Quá khứ tiếp diễn was/ were + being + V.pp / Ved
The police were interrogating him He was being interrogated by the police
Quá khứ hoàn thành have/ has been + V.pp / Ved
She has cooked the food The food has been cooked (by her)
Tương lai đơn will be + V.pp / Ved
They will cover the road with a red carpet The road will be covered with a red carpet
Tương lai tiếp diễn will be being + V.pp / Ved
I will be holding the wedding party ui Ha Noi My wedding party will be being held in Ha Noi
2 Bai tap
Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest
Choose the word or phrase marked A, B, C or D that best fits the blank space in each
sentence
1 People use to ease the victim’s pain and anxiety
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8HOC 2 cờ - : : Vững vàng nền tang, Khai sáng tương lai
A first-aid
B a weelchair
C an ambulance
D an eye chart
A to print
B printing
C printed
D print
3 Ha Long Bay is recognized SSC XU NESCO as the world Heritage site
A for
B by
C in
D of
4 The teachers show me how to the environmet
A protect
B write
C make
D recycle
5 That motorbikes 1m Japan in 2012
A is made
B was made
C made
D were made
6 Vietnam is a country
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
A rice-exporting
B rice exported
C exports rice
D exporting- rice
7 The woman _ by the wIindow 1s my aunt
A is sitting
B sitting
C sat
D sits
S Would you mĩnd —_ the door? — No, of course not
A closing
B close
C to close
D to closing
9 It’s to climb up that big tall tree
A danger
B dangerous
C endanger
D dangerously
10.lamsure_——_—sOhle- willl pass the exam
A what
B this
C where
D that
Match each sentence in column A with its suitable response in column B
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
A No, I don’t want to go there
1 Shall we say six oˆclock?
B I’m sorry I’d love to but I can’t
2 I suggest going to Big C supermarket
C That sounds fine
3 What should we do with these bags?
D Put them in the garbage bin
4 Do you mind suggesting one?
E How about going to Da Nang?
Read the passage, then answer the questions below
Nha Trang is a seaside resort situated in Nha Trang Bay, surrounded on all three sides by mountains and
widely considered as one of the world's most beautiful bays Nha Trang is located in Khanh Hoa
Province, about 450 km to the North of Ho Chi Minh city and about 1.200 km to the South of Ha Noi
The best time for you to visit is from January to August when the weather is ideal to bathe and relax
Nha Trang has many beautiful sites such as: PoNagar Tower Temples, Chong Rocks, Yen Island, Tre
Island, Bao Dai Villas, the white Buddha statue, the Water Palace, La-San hill, Lo River, etc Recently,
Nha Trang is getting famous for the Vinpearl Resort which attracts many foreign and domestic tourists
Questions:
1 Is Nha Trang one of the most beautiful bays in the world?
2 How far is it from Nha Trang to Ho Chi Minh city?
3 Why is from January to August the best time to visit Nha Trang?
4 Name some places of interest in Nha Trang?
5 What is Nha Trang getting famous for recently?
Imagine you are Hung, a tourist on a vacation in Halong Bay Use the words or phrases
given below to complete a postcard to your friend, Lan about your trip An example (0)
is done for you
Dear Lan,
0 I / having / wonderful time / the USA
=> I am having a wonderful time in Halong Bay
1 The people / hospitable / and / weather / been / windy and sunny
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10
Trang 11Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
2 Yesterday /I/ see / my aunt, Le / uncle, Tuan / my cousin, Vinh
3 This morning / they / take me / to Chay beach
4 From the beach / we / hire a boat and go out to the bay
5 We / buy / some souvenirs / and / take a lot of photos
6 We / return home /5 p.m /I/ be a bit tired but very happy
I am going to come back home in 3 days
See you soon
Love,
Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest
1-B;2-A;3-A;4-D;
Choose the word or phrase marked A, B, C or D that best fits the blank space in each
sentence
1-A;2-C;3-B;4-A;5-D;6-A;7-B;8-A;9-B;10-D;
Match each sentence in column A with its suitable response in column B
1-C;2-A;3-D;4-E;
Read the passage, then answer the questions below
1 - Yes, it is
2 - It is about 450 km from the North of Ho Chi Minh city
3 - Because the weather is ideal to bathe and relax
4 - They are PoNagar Tower Temples, Chong Rocks, Yen Island, Tre Island, Bao Dai Villas, the white
Buddha statue, the Water Palace, La-San hill, Lo River, etc
5 - It is getting famous for the Vinpearl Resort
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc II) 4 BB!