Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số đoạn ADN xảy ra tại một thời điểm nào đó của phân tử ADN.. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu tr
Trang 11 stt Mã câu Nội dung Đáp
2 A03001 Bệnh hồng cầu hình liềm ở người là do dạng đột biến
A thêm 1 cặp nuclêôtit
*B thay thế 1 cặp nuclêôtit
C mất 1 cặp nuclêôtit
D đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit
B
3 A03001 Loại đột biến không được di truyền qua sinh sản hữu tính là đột biến
A tiền phôi
*B xôma
C giao tử
*D A và B
4 A03001 Định nghĩa nào sau đây là đúng:
A Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số đoạn ADN xảy ra tại một thời điểm nào đó của phân tử ADN
B Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc ADN liên quan đến một hoặc một số nhiễm sắc thể (NST) trong bộ NST
* C Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit xảy ra ở một điểm nào đó của phân tử ADN
D Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của nhiễm sắc thể xảy ra do mất đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn hoặc chuyển đoạn thể nhiễm sắc
C
5 A03001 Bệnh thiếu máu do hồng cầu hình lưỡi liềm là một bệnh:
A Di truyền liên kết với giới tính
* B Đột biến gen
C Đột biến đa bội
D Do đột biến dị bội
B
6 A03001 Tác nhân gây ra đột biến:
A Các tác nhân vật lí như tia X, tia cực tím
B Các tác nhân hoá học như cônxixin, nicôtin
C Các rối loạn sinh lí, sinh hoá nội bào *D A, B và C đều đúng
D
7 A03002 Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể thường gây hậu quả
A mất khả năng sinh sản của sinh vật
B tăng cường độ biểu hiện tính trạng
C giảm cường độ biểu hiện tính trạng
* D giảm sức sống hoặc làm chết sinh vật
D
8 B03002 Trường hợp nào sau đây có thể tạo ra hợp tử phát triển thành người mắc
hội chứng Đao?
*A Giao tử chứa 2 nhiễm sắc thể số 21 kết hợp với giao tử bình thường.
B Giao tử chứa nhiễm sắc thể số 22 bị mất đoạn kết hợp với giao tử bình
thường
C Giao tử chứa 2 nhiễm sắc thể số 23 kết hợp với giao tử bình thường.
D Giao tử không chứa nhiễm sắc thể số 21 kết hợp với giao tử bình
thường
A
9 B03004 Một trong những đặc điểm của thường biến là
A thay đổi kiểu gen và thay đổi kiểu hình
* B không thay đổi kiểu gen, thay đổi kiểu hình
B
Trang 2C thay đổi kiểu gen và không thay đổi kiểu hình
D không thay đổi kiểu gen, không thay đổi kiểu hình.
10 A03004 Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định?
A Điều kiện môi trường
* B Kiểu gen của cơ thể
C Thời kỳ phát triển
D Thời kỳ sinh trưởng
B
11 A03004 Giới hạn năng suất của giống được quy định bởi
A chế độ dinh dưỡng
B điều kiện thời tiết
* C kiểu gen
D kỹ thuật canh tác.
C
12 A03004 Tính trạng số lượng thường
A có hệ số di truyền cao
B do nhiều gen quy định.
*C ít chịu ảnh hưởng của môi trường
D có mức phản ứng hẹp.
C
13 A03004 Kiểu gen đồng hợp lặn ở cây hoa liên hình:
A cho hoa đỏ ở 20oC
B.cho hoa đỏ ở 35oC
*C cho hoa trắng ở 35oC và ở 20oC C.cho hoa đỏ ở 35oC và hoa trắng ở20oC
C
14 A03004 Thường biến có ý nghĩa:
*A Giúp cơ thể thích nghi với MT sống
B.Làm phong phú kiểu gen cho sinh vật.
C Cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá
D Tất cả đều đúng.
A
A.những biến đổi KG do tác động của MT
B.những biến đổi ở KH do sự thay đổi của KG.
*C.những biến đổi ở KH của cùng một KG, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới a/h của MT.
D.những biến đổi ở KH của sinh vật theo hướng có lợi trước thay đổi của MT
C
16 A03004 Thường biến là:
A Biến dị di truyền
* B BD không di truyền.
C Tuỳ theo tác nhân mà có thể DT hay không DT
D Là 1 dạng của đột biến gen.
B
17 A05010 Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh cùng trứng nhằm mục đích xác định
tác động của môi trường
A đối với các kiểu gen khác nhau
B lên sự hình thành tính trạng
C đối với các kiểu gen giống nhau
*D đối với một kiểu gen
D
18 A05010 Trong các bệnh sau đây ở người, bệnh do đột biến gen lặn trên nhiễm sắc B
Trang 3thể giới tính X gây nên là bệnh
A Đao
*B máu khó đông
C hồng cầu hình liềm
D tiểu đường
19 A05010 Ở người, một số đột biến trội gây nên
A bạch tạng, máu khó đông, câm điếc
B máu khó đông, mù màu, bạch tạng
C mù màu, bạch tạng, hồng cầu hình liềm
* D tay 6 ngón, ngón tay ngắn
D
20 A03002 Hội chứng Tớcnơ là hội chứng có đặc điểm:
A Người nam, tầm vóc cao, tay chân dài, vô sinh
B Người nam hoặc nữ, đầu nhỏ, mắt xếch, cổ ngắn, chậm phát triển trí tuệ
* C Người nữ, tầm vóc thấp, cơ quan sinh dục không phát triển, chậm phát triển trí tuệ
D Chết từ giai đoạn phôi thai
C
21. Hội chứng nào say đây ở người là do đột biến cấu trúc nhiễm sắc
thể:
A Hội chứng Đao *B Hội chứng mèo kêu
C Hội chứng Tớcnơ
D Hội chứng Claiphentơ
B
22 A03001 Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra ở:
A Tế bào sinh tinh hoặc sinh trứng *B Những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
C Giao tử
D Tế bào 2n
B
23 A03001 Đột biến xôma là đột biến xảy ra ở:
A Hợp tử
B Tế bào sinh dục
*C Tế bào sinh dưỡng
D Tế bào sinh tinh hoặc sinh trứng
C
24 B03001 Những dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi tổng số
nuclêotít và số liên kết hyđrô
so với gen ban đầu?
A Mất một cặp nuclêôtit và đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit
B Thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm1 cặp nuclêôtit
C Đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô
D Mất một cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hiđrô
C
25 B03001 Những dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi tổng số
nuclêotít và số liên kết hyđrô
so với gen ban đầu?
A Mất một cặp nuclêôtit và đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit
B Thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm1 cặp nuclêôtit
*C Đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô
D Mất một cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hiđrô
C
Trang 426 B03001 Dạng đột biến gen có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc phân tử
prôtêin do gen đó chỉ huy tổng hợp là
*A đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit ở 2 bộ ba mã hoá cuối
B thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá cuối
C thêm một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 10
D mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 10
A
27 B03001 Trong những dạng biến đổi vật chất di truyền dưới đây, dạng đột
biến nào là đột biến gen:
I Chuyển đoạn nhiễm sắc thể (NST)
II Mất cặp nuclêôtit III Tiếp hợp và trao đổi chéo trong giảm phân
IV Thay cặp nuclêôtit
V Đảo đoạn NST
VI Thêm cặp nuclêôtit VII Mất đoạn NST
A I, II, III, IV, VI
* B II, IV, VI
C II, III, IV, VI
D I, V, VII
B
Hãy quan sát biến đổi của cặp Nu:
(Hình vẽ bên dưới) Cặp (1) là dạng:
A Đột biến thay nuclêôtit
B Thể đột biến
C Dạng tiền đột biến gen
D Đột biến đảo vị trí nuclêôtit
C
29 B03001 Trình tự biến đổi nào dưới đây là không đúng:
A Biến đổi trong trình tự của các nuclêôtit của gen → Biến đổi trong trình tự của các ribônuclêôtit của mARN → Biến đổi trong trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit→ Biến đổi tính trạng *B Biến đổi trong trình tự của các nuclêôtit của gen → Biến đổi trong trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit → Biến đổi trong trình tự của các ribônuclêôtit của mARN → Biến đổi tính trạng
C Biến đổi trong trình tự của các nuclêôtit của gen → Biến đổi trong trình tự của các ribônuclêôtit của tARN → Biến đổi trong trình
tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit → Biến đổi tính trạng
D Biến đổi trong trình tự của các nuclêôtit của gen cấu trúc → Biến đổi trong trình tự của các ribônuclêôtit của mARN → Biến đổi trong trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit → Biến đổi tính trạng
B
30 B03001 Dạng đột biến gen nào dưới đây sẽ gây biến đổi ít nhất trong cấu
trúc của chuỗi pôlipeptit tương ứng do gen đó trường hợp:
* A Đột biến đảo vị trí cặp nuclêôtit
B Đột biến thêm cặp nuclêôtit
C Đột biến mất cặp nuclêôtit
D Đột biến thay cặp nuclêôtit
A
31 B03001 Phát biểu không đúng về đột biến gen là:
A Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong D
Trang 5cấu trúc của gen.
B Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể.
C Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng
nào đó trên cơ thể sinh vật
*D Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.
32 B03002 Cơ chế phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là:
A Quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối loạn
B Quá trình tự nhân đôi nhiễm sắc thể bị rối loạn
*C Sự phân ly không bình thường của một hay nhiều cặp NST ở kỳ sau của quá trình phân bào
D Cấu trúc nhiễm sắc thể bị phá vỡ
C
33 B03002 Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, dạng làm cho số lượng vật
chất di truyền không thay đổi là
A mất đoạn
* B đảo đoạn
C lặp đoạn
D chuyển đoạn
B
34 B03004 Câu có nội dung sai sau đây là:
A.Kiểu gen quy định khả năng phẩn ứng của cơ thể trước MT.
B Kiểu hình là kết quả tương tác giữa KG và MT.
*C Thường biến phát sinh phải thông qua con đường sinh sản.
D Thường biến là phản ứng thích nghi của sinh vật trước MT.
C
35 B03004 Khi đề cập tới mức phản ứng, điều nào sau đây không đúng:
A.Mức phản ứng là giới hạn của thường biến của một KG trước những điều kiện MT khác nhau.
B.Mức phản ứng của tính trạng do kiểu gen quy định.
C.Các tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng, các tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp.
*D.Năng suất của vật nuôi, cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào mức phản ứng, ít phụ thuộc vào MT.
D
36 B03004 Câu có nội dung đúng sau đây là:
*A.Thường biến không DT, còn mức phản ứng di truyền
BThường biến và mức phản ứng đều không ditruyền.
C.Thường biến và mức phản ứng đều di truyền.
D.Thường biến di truyền còn mức phản ứng không di truyền.
A
37 B05010 Phát biểu nào sau đây không đúng về người đồng sinh?
A Những người đồng sinh cùng trứng sống trong hoàn cảnh khác nhau
cónhững tính trạng khácnhau thì các tính trạng đó chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường
*B Những người đồng sinh cùng trứng sống trong hoàn cảnh khác nhau có
những tính trạng khácnhau thì các tính trạng đó do kiểu gen quy định là chủ yếu
C Những người đồng sinh cùng trứng không hoàn toàn giống nhau về tâm
lí, tuổi thọ và sự biểuhiện các năng khiếu
D Những người đồng sinh khác trứng thường khác nhau ở nhiều đặc điểm
hơn người đồng sinh cùng trứng
B
38 B05010 Phương pháp nào dưới đây không được sử dụng trong nghiên cứu di
Trang 6A Nghiên cứu tế bào
B Nghiên cứu trẻ đồng sinh
C Nghiên cứu phả hệ
*D Gây đột biến và lai tạo
39 B04008 Nguyên nhân của hiện tượng bất thụ thường gặp ở con lai
giữa hai loài khác nhau là
A tế bào cơ thể lai xa mang đầy đủ bộ nhiễm sắc thể của hai
loài bố mẹ.
B tế bào cơ thể lai xa có kích thước lớn, cơ thể sinh trưởng
mạnh, thích nghi tốt.
*C tế bào của cơ thể lai xa không mang các cặp nhiễm sắc thể
tương đồng.
D tế bào của cơ thể lai xa chứa bộ nhiễm sắc thể tăng gấp bội
so với hai loài bố mẹ.
C
gen khác xa nhau mà bằng phương pháp lai hữu tính không thể thực hiện được là lai
A khác thứ
B tế bào sinh dưỡng
C khác dòng
*D khác loài.
D
41 B04008 Dạng song nhị bội hữu thụ được tạo ra bằng cách
A gây đột biến nhân tạo bằng 5-brôm uraxin
B gây đột biến nhân tạo bằng tia phóng xạ
*C lai xa kèm theo đa bội hoá
D gây đột biến nhân tạo bằng cônsinxin
C
42 B03001 13: Đột biến gen trội phát sinh trong quá trình nguyên phân
của tế bào sinh dưỡng không có khả năng
A di truyền qua sinh sản vô tính
B nhân lên trong mô sinh dưỡng.
*C di truyền qua sinh sản hữu tính
D tạo thể khảm.
C
43 B03002 Cơ chế chính dẫn đến đột biến số lượng nhiễm sắc thể (NST):
A Rối loạn phân li của NST trong quá trình phân bào
B Rối loạn phân li của toàn bộ bộ NST trong gián phân
C Rối loạn phân li của NST trong giảm phân
D Rối loạn phân li của toàn bộ NST trong giảm phân
A
44 C03001 Một prôtêin bình thường có 400 axit amin Prôtêin đó bị biến đổi do
có axit amin thứ 350 bị thay thế bằng một axit amin mới Dạng đột biến gen có thể sinh ra prôtêin biến đổi trên là:
A Mất nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 350
B Thêm nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 350
D
Trang 7C Đảo vị trí hoặc thêm nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 350.
*D Thay thế hoặc đảo vị trí một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axit amin thứ 350
45 C03001 Gen A đột biến thành gen a, sau đột biến chiều dài của gen không
đổi, nhưng số liên kết hyđrô thay đổi đi một liên kết Đột biến trên thuộc dạng
A mất một cặp nuclêôtit
B đảo một cặp nuclêôtit khác loại
C thêm 1 cặp nuclêôtit
*D thay thế một cặp nuclêôtit cùng loại
D
46 C03002 Cho một cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa lai với một cây lưỡng bội
có kiểu gen Aa Quá trình giảm phân ở các cây bố mẹ xảy ra bình thường, các loại giao tử được tạo ra đều có khả năng thụ tinh Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn ở đời con là
*A 1/6
B 1/12
C 1/36.
D 1/2.
A
47 C03004 Hiện tượng nào sau đây là thường biến?
A Bố mẹ bình thường sinh con bạch tạng
*B Cây rau mác trên cạn có lá hình mũi mác, khi mọc dưới nước có thêm loại lá hình bản dài
C Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng
D Lợn có vành tai bị xẻ thuỳ, chân dị dạng.
B
48 C03004 Ở cây hoa liên hình (Primula sinensis), màu sắc hoa được
quy định bởi một cặp gen Cây hoa màu đỏ thuần chủng (kiểu gen RR) trồng ở nhiệt độ 35oC cho hoa màu trắng, đời sau của cây hoa màu trắng này trồng ở 20oC thì lại cho hoa màu đỏ; còn cây hoa màu trắng thuần chủng (rr) trồng ở nhiệt độ 35oC hay 20oC đều cho hoa màu trắng Điều này chứng tỏ ở cây hoa liên hình
A màu hoa phụ thuộc hoàn toàn vào nhiệt độ.
B màu hoa phụ thuộc hoàn toàn vào kiểu gen.
*C tính trạng màu hoa không chỉ do gen qui định mà còn chịu
ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường.
D gen R qui định hoa màu đỏ đã đột biến thành gen r qui định
hoa màu trắng
C
49 C03002 Ở một loài thực vật, khi cho cây tứ bội có kiểu gen AAaa giao
phấn với cây tứ bội có kiểugen Aaaa; các cây này giảm phân đều cho giao tử 2n Số kiểu tổ hợp tạo ra từ phép lai trên là
*A 36
B 16
C 6
D 12.
A
50 C03002 Trường hợp bộ nhiễm sắc thể (NST) 2n bị thừa hoặc thiếu 1 hoặc
vài NST được gọi là trường hợp:
A Thể đa bội B Thể dị bội C Thể một nhiễm
D Thể đa nhiễm
B
Trang 8
51 8 C01001 Hiện tượng nào sau đây là đột biến?
A Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa.
B Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào mùa xuân.
*C Người bị bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng.
D Số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi lên núi cao.
C