- Củng cố,dặn dò 5ph Giải quyết vấn đề, đàm thoại, giảng giải, thảo luận nhóm -Sách giáo khoa, sách giáo viên.. - Củng cố,dặn dò 3ph Giải quyết vấn đề, đàm thoại, giảng giải, thảo luận n
Trang 1CHỦ ĐỀ
PHÁP DẠY HỌC/ HÌNH THỨC DẠY HỌC
PHƯƠNG TIỆN/ TÀI NGUYÊN
1
7.9 – 13.9
Bài 1,2 Vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt
Khái niệm về đất trồng và thành phần của
1.Kiến thức:- Hiểu được vai trò của trồng trọt, biết được nhiệm vụ của trồng trọt hiện nay
- Hiểu được đất trồng là gì? Các thành phần chính của đất trồng
2.Kĩ năng: Biết được một số biện pháp
- Ổn định,làm quen lớp (5ph)
- Vai trò của trồng trọt (5ph)
- Nhiệm vụ của trồng trọt (5ph)
Giải quyết vấn
đề, đàm thoại, giảng giải, thảo luận nhóm
-Sách giáo khoa, sách giáo viên.-Bảng phụ lục về nhiệm
vụ và biện
Trang 2đất trồng thực hiện nhiệm vụ trồng trọt.
3 Thái độ : ý thức yêu thích lao động
- Để thực hiện nhiệm vụ trồng trọt, cần sử dụng những biện pháp gì?
(7ph)
- Khái niệm và vai trò đấttrồng (12ph)
- Thành phần của đất trồng (8ph)
- Củng cố (3ph)
pháp thực hiện nhiệm
-Biết được thành phần cơ giới của đất
-Hiểu được thế nào là đất chua , kiềm,trung tính
-Biết được khả năng giữ nước và chấtdinh dưỡng của đất
-Hiểu được độ phì nhiêu của đất
- Thành phần cơ giới của đất là gì? (8ph)
- Độ chua, độ kiềm của đất (8ph)
- Khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng của đất (13)
-Độ phì nhiêu của đất là gì? (8ph)
Giải quyết vấn
đề, đàm thoại, giảng giải, thảo luận nhóm
-Sách giáo khoa, sách giáo viên.-Bảng phụ
Trang 3-Có ý thức bảo vệ, nâng cao độ phì nhiêucủa đất
Xác định thànhphần cơ giới của đất bằng phương pháp đơn giản (vê tay)
1.Kiến thức:
- Trình bày được quy trình xác định thànhphần cơ giới của đất bằng phương pháp
vê tay
- Trình bày được quy trình xác định độ
pH của đất bằng phương pháp so màu
2.Kĩ năng:
- Thực hành đúng thao tác trong từngbước của quy trình
- Rèn luyện kĩ năng thực hành, hoạt động nhóm
3.Thái độ
- Rèn tính chính xác, khoa học trong họctập
- Có ý thức, cẩn trọng trong thực hành và phải đảm bảo oan toàn lao động
- Ổn định lớp,sắp xếp lớptheo nhóm thực hành (3ph)
- Giới thiệu vật liệu và dụng cụ cần thiết để xác định thành phần cơ giới của đất bằng phương pháp đơn giản (vê tay) : 5ph
- Hướng dẫn Qui trình thực hành xác định thành phần cơ giới của đất bằngphương pháp vê tay (8ph)
-Sách giáo khoa, sách giáo viên
-Một số mẫu
đất,giấy quỳ tím
Thực hành:
Xác định độ
pH của đất bằng phương pháp so màu
Trang 4dụng cụ cần thiết để xác định độ pH của đất bằng phương pháp so màu ( 5ph)
- Hướng dẫn Qui trình thực hành xác định độ pHcủa đất bằng phương pháp so màu (10ph)-Thực hành (25ph)
- Biện pháp cải tạo và bảo
vệ đất (26ph)
- Củng cố,dặn dò (5ph)
Giải quyết vấn
đề, đàm thoại, giảng giải, thảo luận nhóm
-Sách giáo khoa, sách giáo viên
Chủ đề:Tìm 1.Kiến thức:Biết được các loại phân bón - Ổn định,khảo bài cũ Giải quyết vấn -Sách giáo
Trang 5để làm phân bón.
(5ph)
- Phân bón là gì?Phân loại? (27ph)
- Tác dụng của phân bón (10ph)
- Củng cố,dặn dò (3ph)
đề, đàm thoại, giảng giải, thảo luận nhóm
khoa, sách giáo viên
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích, quan sát
3.Thái độ: Có ý thức tiết kiệm, bảo đảm
an toàn lao động và bảo vệ môi trường khi sử dụng
- Ổn định,khảo bài cũ (5ph)
- Cách bón phân (20ph)
- Cách sử dụng các loại phân bón thông thường (12ph)
- Bảo quản các loại phân bón thông thường (5ph)
- Củng cố,dặn dò (3ph)
Giải quyết vấn
đề, đàm thoại, giảng giải, thảo luận nhóm
-Sách giáo khoa, sách giáo viên
Trang 6Bài 8:Thực hành: Nhận biết một số loạiphân bón hóa học thông thường
1.Kiến thức:
- Phân biệt được một số loại phân bónthông thường
-Mục II Không dạy2.Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát ,phân tích
3.Thái độ: Rèn luyện ý thức đảm bảo antoàn lao động và bảo vệ môi trường
- Ổn định (2ph)
- Giới thiệu vật liệu và dụng cụ cần thiết (4ph)
- Qui trình thực hành (8ph)
- Thực hành (26ph)
- Đánh giá kết quả (5ph)
Làm mẫu cho học sinh hoạt động nhóm
-Dụng cụ:+ Mỗi nhóm hs: 4-5 mẫu phân
bón.2ống nghiệm thuỷ tinh.1 đèn cồn.1 kẹp gắp than, diêm
5
5.10 –
11.10
Bài 10:Vai trò của giống và phương pháp chọn tạo giống cây trồng
1.Kiến thức:Sau khi học xong học sinh cần hiểu được vai trò của giống cây trồng
và các phương pháp chọn tạo giống cây trồng
- Củng cố,dặn dò (5ph)
- Trực quan
- Nêu và đặt tìnhhuống có vấn đề
- Diễn giải
- Thảo luận nhóm
-Sách giáo khoa, sách giáo viên
Trang 7xuất ở địa phương.
- Sản xuất giống cây trồng (20ph)
- Bảo quản hạt giống cây trồng (15ph)
- Củng cố,dặn dò (5ph)
- Trực quan
- Nêu và đặt tìnhhuống có vấn đề
- Diễn giải
- Thảo luận nhóm
-Phần I.2 Nêu thêm ví dụ: nhân giống cây trồng bằng phương phápnuôi cấy mô
- Sơ đồ sx
giống cây trồng-Sách giáo khoa, sách giáo viên
- Biết được tác hại của sâu, bệnh
- Hiểu được khái niệm về côn trùng vàbệnh cây
Nhận biết được các dấu hiệu của cây khi
- Ổn định,khảo bài cũ (5ph)
- Tác hại của sâu bệnh (6ph)
- Khái niệm về côn trùng
-Giải quyết vấn
đề, đàm thoại, giảng giải, thảo luận nhóm
- Nêu và đặt
-Sách giáo khoa, sách giáo viên
- Tranh những dấu
Trang 8Gồm:
B12,B13,B14Bài
12:Sâu,bệnh hại cây trồng
bị sâu, bệnh phá hoại
2.Kĩ năng:
- Hình thành kỹ năng phòng trừ sâu bệnhhại cây trồng
- Rèn luyện kỹ năng hoạt đông nhóm
3.Thái độ:
- Có ý thức chăm sóc bảo vệ cây trồng
và bệnh cây (30ph)
- Nguyên tắc phòng trừ sâu, bệnh hại (8ph)
- Các biện pháp phòng trừsâu, bệnh hại (35ph)
- Giới thiệu vật liệu và dụng cụ cần thiết (5ph)
- Quy trình thực hành (15ph)
- Thực hành (26ph)
- Đánh giá kết quả (5ph)
tình huống có vấn đề
- Thực hành thí nghiệm
hiệu của cây
bị hại-Dạng bộtthấm
nước.Dạnghạt.Dạngsữa
Một số nhãn hiệu thuốc của 3 nhóm độc
Bài 13:Phòng trừ sâu,bệnh hại
1.Kiến thức:
- Nhận biết một số loại thuốc và nhãn
Trang 925.10 biết một số loại
thuốc và nhãn hiệu của thuốc trừ sâu,bệnh hại
hiệu của thuốc trừ sâu,bệnh hại2.Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng phân tích, tổng hợp
- Kỹ năng làm việc nhóm
3.Thái độ:
- Có ý thức bảo đảm oan toàn khi sử dụng
và bảo vệ môi trường
Kiểm tra GHKI
1.Kiến thức: Giúp HS hệ thống lại cáckiến thức đã học
2.Kĩ năng: HS biết vận dụng kiến thức đãhọc làm bài
3.Thái độ: HS tự giác, nghiêm túc trong quá trình làm bài
1 tiết Giải quyết vấn
9
2.11 –
8.11
Bài 15: Làm đất và bón phân lót
1.Kiến thức:Hiểu được mục đích của việclàm đất trong sản xuất trồng trọt nói chung và công việc làm đất cụ thể
- Ổn định,khảo bài cũ (5ph)
- Làm đất nhằm mục đích
- Trực quan
- Thuyết trình
-Sách giáo khoa, sách giáo viên
Trang 102.Kĩ năng: - Biết được quy trình và yêu cầu kỹ thuật của việc làm đất, mục đích
và cách bón phân lót cho cây trồng3.Thái độ: Ý thức bảo vệ môi trường
gì?(3ph)
- Các công việc làm đất (28ph)
- Bón phân lót (4ph)
- Củng cố,dặn dò (5ph)
- Thảo luậnnhóm
2.Kĩ năng:- Nắm được các yêu cầu kỹ thuật của việc gieo trồng và các phương pháp gieo hạt trồng cây non
3.Thái độ: Tích cực vận dụng kiến thức
đã học vào sản xuất
- Ổn định,khảo bài cũ (5ph)
- Thời vụ gieo trồng (18ph)
- Kiểm tra và xử lý hạt giống (12ph)
- Phương pháp gieo trồng(7ph)
-Làm được các bước đúng quy định
- Ổn định (2ph)
- Giới thiệu vật liệu và dụng cụ cần thiết (2ph)
- Qui trình thực hành (10ph)
- Thực hành (25ph)
- Trực quan
- Nêu và đặt tìnhhuống có vấn đề
- Thực hành thí nghiệm
-Sách giáo khoa, sách giáo viên.-Lúa, hạt ngô, đĩa patri, khay
Trang 11- Đánh giá kết quả (6ph) men hay gỗ,
giấy thấm nước, vải thôhoặc bôngBài 19: Các
biện pháp chăm sóc cây trồng
- Đàm thoại
- Giảng giải
-Sách giáo khoa, sách giáo viên
11
16.11 –
22.11
Bài 20: Thu hoạch,bảo quản,và chế biến nông sản
1.Kiến thức:Sau khi học xong học sinh biết được ý nghĩa mục đích và yêu cầu của các phương pháp thu hoạch bảo quản
và chế biến nông sản2.Kĩ năng: lao động có kỹ thuật cẩn thận, chính xác, đảm bảo an toàn lao động
3.Thái độ: Có ý thức tiết kiệm, tránh
- Ổn định,khảo bài cũ (5ph)
- Đàm thoại
- Giảng giải
-Sách giáo khoa, sách giáo viên
Trang 12làm hao hụt, thất thoát trong thuhoạch
- Hiểu được tác dụng của các phương thức canh tác này
-Mục II.1 cập nhật số liệu phù hợp thực tế
- Luân canh, xen canh, tăng vụ (27ph)
- Tác dụng của luân canh,xen canh và tăng vụ (8ph)
- Củng cố,dặn dò (5ph)
- Trực quan
- Nêu và đặt tình huống có vấn đề
- Đàm thoại
- Giảng giải
-Sách giáo khoa, sách giáo viên
- Ổn định,khảo bài cũ (5ph)
- Vai trò của rừng và trồng rừng (12ph)
- Nhiệm vụ của trồng rừng ở nước ta (23ph)
- Củng cố,dặn dò (5ph)
- Trực quan
- Nêu và đặt tình huống có vấn đề
- Đàm thoại
- Giảng giải
-Sách giáo khoa, sách giáo viên
Trang 13Bài 23: Làm đất gieo ươm rừng
1.Kiến thức : Sau khi học xong học sinh cần nắm được
- Hiểu được các điều kiện khi lập vườn gieo ươm
- Hiểu được các công việc cơ bản trong quá trình làm đất khai hoang ( dọn và làmđất tơi xốp )
- Hiểu được cách cải tạo nền đất để gieo ươm cây rừng
-Mục I.2: Khuyến khích học sinh tự học2.Thái độ: Có ý thức bảo vệ và tích cực trồng cây gây rừng
- Ổn định,khảo bài cũ (5ph)
- Lập vườn gieo ươm cây rừng (7ph)
- Làm đất gieo ươm cây rừng (28ph)
- Củng cố,dặn dò (3ph)
- Trực quan
- Nêu và đặt tình huống có vấn đề
- Đàm thoại
- Giảng giải
-Sách giáo khoa, sách giáo viên
13
30.11 –
6.12
Bài 24: Gieo hạt và chăm sóc vườn gieo ươm rừng
1.Kiến thức: Hiểu được các công việc chăm sóc chủ yếu ở vườn gieo ươm cây rừng
2.Kĩ năng:
-Biết kích thích hạt giống nẩy mầm
- Các công việc chăm sóc vườn ươm 3.Thái độ: Có ý thức tiết kiệm hạt giống,làm việc cẩn thận theo đúng quy trình
- Ổn định,khảo bài cũ (5ph)
- Kích thích hạt giống câyrừng nảy mầm (15ph)
-Sách giáo khoa, sách giáo viên
Trang 147.12 –
13.12
Bài 26: Trồng cây rừng
1.Kiến thức : Biết thời vụ trồng rừng,cáchđào hố trồng cây
2.Kĩ năng: Rèn luyện ý thức cẩn thận, chính xác và lòng hăng say lao động
3.Thái độ: Có ý thức làm việc cẩn thậntheo đúng quy trình
- Ổn định (2ph)
- Thời vụ trồng rừng (3ph)
- Làm đất trồng cây (12ph)
- Trồng rừng bằng cây con (23ph)
- Củng cố,dặn dò (5ph)
Giải quyết vấn
đề, đàm thoại, giảng giải, thảo luận nhóm
-Sách giáo khoa, sách giáo viên
Bài 27: Chăm sóc rừng sau khi trồng
1.Kiến thức:- Biết thời gian và số lần chăm sóc
2.Kĩ năng : Rèn luyện ý thức cẩn thận, chính xác và lòng hăng say lao động
3.Thái độ: Có ý thức làm việc cẩn thận theo đúng quy trình
- Ổn định,khảo bài cũ (5ph)
- Thời gianvà số lần chămsóc (6ph)
- Những công việc chăm sóc rừng sau khi trồng (29ph)
- Củng cố,dặn dò (5ph)
Giải quyết vấn
đề, đàm thoại, giảng giải, thảo luận nhóm
-Sách giáo khoa, sách giáo viên
Trang 153.Thái độ: HS tự giác, nghiêm túc trong quá trình làm bài
Phát bài - Thông qua bài kiểm tra, đánh giá kết
quả học tập của HS trong học kì I, từ đó
GV rút kinh nghiệm, cải tiến cách dạy và giúp HS cải tiến cách học theo định hướng tích cực hóa người học
18
4.1 – 10.1
Bài 28: Khai thác rừng
1.Kiến thức:
- Hiểu được các loại khai thác rừng ở Việt
- Ổn định,khảo bài cũ (5ph)
Giải quyết vấn
đề, đàm thoại,
-Sách giáo khoa, sách
Trang 16Nam2.Kĩ năng: Hiểu được các điều kiện khai thác gỗ rừng ở việt nam trong giai đoạn hiện nay, các biện pháp phục hồi sau khi khai thác.
3.Thái độ: Có ý thức bảo vệ rừng khôngkhai thác bừa bãi
- Các loại khai thác rừng (17ph)
- Điều kiện áp dụng khai thác rừng hiện nay ở ViệtNam (6ph)
- Phục hồi rừng sau khai thác (12ph)
- Ý nghĩa của việc bảo vệ
và khoanh nuôi rừng(5ph)
-Sách giáo khoa, sách giáo viên
1.Kiến thức:
- HS hiểu được vai trò ngành chăn nuôi2.Thái độ: - Có thái độ và ý thức học tập
- Ổn định,khảo bài cũ (5ph)
- Vai trò của chăn
Giải quyết vấn
đề, đàm thoại, giảng giải, thảo
-Sách giáo khoa, sách giáo viên
Trang 17- Ổn định,khảo bài cũ (5ph)
- Khái niệm về giống vật nuôi (30ph)
- Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi (15)
- Củng cố,dặn dò (5ph)
Giải quyết vấn
đề, đàm thoại, giảng giải, thảo luận nhóm
-Sách giáo khoa, sách giáo viên
3
25.1 –
31.1
Bài 32: Sự sinhtrưởng và phát dục của vật nuôi
1.Kiến thức: Hiểu các yếu tố sinhtrưởng và phát dục của vật nuôi
-Mục II không dạy2.Kĩ năng:
- Ổn định,khảo bài cũ (5ph)
- Khái niệm về sự sinh trưởng và phát dục của
Giải quyết vấn
đề, đàm thoại, giảng giải, thảo luận nhóm
-Sách giáo khoa, sách giáo viên
Trang 18- Có kĩ năng quan sát, so sánh3.Thái độ: Có ý thức làm việc cẩn thận,chính xác
vật nuôi (18ph)
- Đặc điểm sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi (10)
- Các yếu tố tác động đến
sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi (7ph)
- Củng cố,dặn dò (5ph)
4
1.2 – 7.2
Bài 33: Một số phương pháp chọn lọc và quản lí vật nuôi
1.Kiến thức- Hs hiểu được khái niệm vềchọn lọc giống vật nuôi
- Biết được một số phương pháp chọn lọcgiống và quản lí giống vật nuôi
-Mục III không dạy2.Kĩ năng:Rèn kĩ năng quan sát, so sánh3.Thái độ: Có ý thức làm việc cẩn
thận,chính xác
- Ổn định,khảo bài cũ (5ph)
- Khái niệm về chọn giống vật nuôi (10ph)
- Một số phương pháp về chọn giống vật nuôi (12ph)
- Quản lí giống vật nuôi (13ph)
- Củng cố,dặn dò (5ph)
- Nêu và đặt tìnhhuống có vấn đề
- Thuyết trình
- Giảng giải
- Minh họa
-Sách giáo khoa, sách giáo viên
5
8.2 – 14.2
Trang 19- Ổn định,khảo bài cũ (5ph)
- Thuyết trình
- Giảng giải
- Minh họa
-Sách giáo khoa, sách giáo viên
- Nguồn gốc thức ăn vật nuôi
- Thành phần dinh dưỡng của thức ăn vật nuôi
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, so sánh3.Thái độ:Tiết kiệm thức ăn trong chăn nuôi
- Ổn định,khảo bài cũ (5ph)
- Nguồn gốc thức ăn vật nuôi (15ph)
- Thành phần dinh dưỡng của thức ăn vật nuôi (20ph)
- Củng cố,dặn dò (5ph)
- Trực quan
- Thuyết trình
- Thảo luậnnhóm
- Vấn đáp
- Giảng giải
-Sách giáo khoa, sách giáo viên.-Bảng phụ
9 Bài 38: Vai trò 1.Kiến thức: - Hiểu được vai trò của chất - Ổn định,khảo bài cũ - Nêu và đặt tình -Sách giáo
Trang 208.3 – 14.3 của thức ăn đối
với vật nuôi
dinh dưỡng trong thức ăn vật nuôi
- Biết thức ăn được vật nuôi tiêu hoá như thế nào
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, so sánh3.Thái độ: - Có ý thức học tập say sưa
10
15.3 –
21.3
Kiểm tra GHKII
- Củng cố,dặn dò (5ph)
- Nêu và đặt tìnhhuống có vấn đề
- Thuyết trình
- Giảng giải
- Minh họa
-Sách giáo khoa, sách giáo viên.-Bảng phụ
12
29.3 – 4.4
Bài 40: Sản xuất thức ăn
1.Kiến thức:
- Biết được một số pp sản xuất các loại
- Ổn định,khảo bài cũ (5ph)
- Nêu và đặt tìnhhuống có vấn đề
-Sách giáo khoa, sách
Trang 21vật nuôi thức ăn vật nuôi.
- Rèn luyện ý thức làm việc khoa học
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, so sánh3.Thái độ: - Có ý thức học tập say sưa
- Phân loại thức ăn(12ph)
- Một số phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein(8ph)
- Một số phương pháp sản xuất thức ăn giàu gluxit và thức ăn thô xanh(15ph)
1.Kiến thức:
- Hiểu được vai trò và những yếu tố cần
có để chuồng nuôi hợp vệ sinh
- Hiểu được vai trò, các biện pháp vệ sinhphòng bệnh trong chăn nuôi
2.Kĩ năng:Rèn kĩ năng quan sát, so sánh3.Thái độ: Có ý thức bảo vệ môi trường sinh thái
- Ổn định,khảo bài cũ (5ph)
- Chuồng nuôi(25ph)
- Vệ sinh phòng bệnh(10ph)
- Củng cố,dặn dò (5ph)
Giải quyết vấn
đề, đàm thoại, giảng giải, thảo luận nhóm
-Sách giáo khoa, sách giáo viên
14 Bài 45: Nuôi 1.Kiến thức: - Ổn định,khảo bài cũ Giải quyết vấn -Sách giáo
Trang 22-Mục II : Không dạy2.Kĩ năng:Rèn kĩ năng quan sát, so sánh3.Thái độ: Có ý thức lao động cần cù chịukhó trong việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi
khoa, sách giáo viên
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, so sánh3.Thái độ: - Có ý thức học tập say sưa
- Ổn định,khảo bài cũ (5ph)
- Khái niệm về bệnh(3ph)
- Nguyên nhân sinh ra bệnh(17ph)
- Phòng trị bệnh cho vật nuôi(15ph)
- Củng cố,dặn dò (5ph)
Giải quyết vấn
đề, đàm thoại, giảng giải, thảo luận nhóm
-Sách giáo khoa, sách giáo viên