Tam giác ABC có ba góc nhọn, các đường cao AD, BE, CF gặp nhau tại H.. Đường thẳng vuông góc với AB tại B và đường thẳng vuông góc với AC tại C cắt nhau tại G.. a Chứng minh rằng GH đi q
Trang 1Phòng GD&ĐT Yên Sơn ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎỈ KHỐI 9
Trường THCS Trung Môn Môn: Toán
Năm học: 2010-2011
Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
Đề: có 01 trang Bài 1: (3,0 điểm)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) 4x2 – 49 – 12xy + 9y2
b) x2 + 7x + 10
Bài 2: (4,0 điểm)
2 2
A
a) Rút gọn A
b) Tìm x nguyên để A nguyên
Bài 3: (3,0 điểm)
Với x, y không âm, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P = x - 2 xy 3y 2 x 2008,5
Bài 4: (3,0 điểm)
Bằng đồ thị, hãy biện luận số nghiệm của phương trình:
x x 1 m
Bài 5: (4,0 điểm).
Tam giác ABC có ba góc nhọn, các đường cao AD, BE, CF gặp nhau tại H Đường thẳng vuông góc với AB tại B và đường thẳng vuông góc với AC tại C cắt nhau tại G a) Chứng minh rằng GH đi qua trung điểm M của BC
b) ∆ABC ~ ∆AEF
Bài 6: (3,0 điểm).
Cho hai nửa đường tròn ( O ) và ( O’ ) tiếp xúc ngoài ở A Tiếp tuyến chung ngoài TT’có tiếp điểm với đường tròn ( O ) ở T với đường tròn ( O’ ) ở T’, Cắt đường tròn nối tâm OO’ ở S Tiếp tuyến chung trong tại A của hai nửa đường tròn cắt TT’ ở M
a) Tính độ dài AM theo các bán kính của hai đường tròn ( O )và ( O’ )
b) Chứng minh: SO.SO’ = SM2
ST.ST’ = SA2
c) Chứng minh rằng đường tròn ngoại tiếp TAT’ tiếp xúc với OO’ tại A và đường tròn ngoại tiếpOMO’tiếp xúc với SM tại M
Trang 2ĐÁP ÁN THI HỌC SINH GIỎI KHỐI 9
Môn Toán – Năm học 2010-2011
Đáp án có 04 trang
Bài 1 (3,0đ)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) ( 1,5 đ) 4x2 - 49- 12xy + 9y2
= (4x2 - 12xy + 9y2)- 49 = (2x-3y)2-72
= (2x-3y+7)(2x-37-7)
b) ( 1,5 đ) x2+7x+10
= x2+5x+2x+10 = x(x+5) +2(x+5)
= (x+5)(x+2)
Bài 2 (4,0 đ)
a) x2 - 7x + 10=(x-5)(x-2)
Điều kiện để A có nghĩa là x ≠ 5 và x ≠ 2
2 2
A
2
2
2
x
A
Với x nguyên, A nguyên khi và chỉ khi 1
2
x nguyên hay 1 chia hết cho x – 2
Mà ước của 1 chỉ là 1 và -1 Khi đó :
Nếu: x – 2 = 1 => x = 3 hoặc x - 2 = - 1 => x = 1
Vậy với x = 1 hoặc x = 3 thì biểu thức A nguyên
( 0,5 điểm )
( 0,5 điểm )
( 0,5 điểm ) ( 0,5 điểm )
( 0,5 điểm )
( 0,25 điểm )
( 0,5 điểm
( 0,25 điểm)
( 0,5 điểm )
( 0,5 điểm ) ( 0,5 điểm )
( 0,5 điểm ) ( 0,5 điểm ) ( 0,5 điểm )
( 0,5 điểm )
Trang 3Bài 3: (3,0 đ)
2
2 2
Đặt x a; y b với a, b 0, ta có:
P = a 2ab 3b 2a 2008, 5
= a 2a b 1 3b 2008, 5
= a 2a b 1 b 1 2b 2b 2007, 5
= a - b -1 2 b b 2007, 5
a - b -1 2 b b 2007, 5
1
a - b -1 2 b
2
2 2
2007 2007
1
V ì a - b -1 0 và b 0 a, b.
2
3
2
1 b
b 2
2
Vậy P đạt GTNN là 2007
Bài 4: (3,0 đ)
* Xột ba trường hợp:
Với x0 thỡ y = -x – x +1 = -2x + 1
Với 0 < x < 1 thỡ y = x – x + 1 = 1
Với x1 thỡ y = x + x – 1 = 2x -1
Vậy y =
2x 1 nếu x 0
1 nếu 0 < x < 1
2x - 1 nếu x 1
* Đường thẳng y = m cựng phương với Ox, cắy Oy trờn điểm cú tung độ m Dựa vào đồ thị ta kết luận:
Nếu m < 1 thỡ phương trỡnh vụ nghiệm
( 0,5điểm )
( 0,5 điểm )
( 0,5 điểm )
( 0,5 điểm )
( 1,0 điểm )
1 O
-1 1 2
-1
x y
( 0,25điểm )
( 0,25điểm ) ( 0,25điểm )
( 0,25điểm ) ( 0,5điểm )
Trang 4Bài 5 (3 điểm)
a) Ta có BG AB, CH AB,
nên BG //CH,
tương tự: BH AC, CG AC,
nên BH//CG
Tứ giác BGCH có các cặp cạnh đối song
song nên nó là hình bình hành
Do đó hai đường chéo GH và BC cắt
nhau tại trung điểm của mỗi đường
Vậy GH đi qua trung điểm M của BC
b/ Do BE và CF là các đường cao của tam giác ABC
nên các tam giác ABE và ACF vuông
Hai tam giác vuông ABE và ACF có chung góc A nên chúng đồng
dạng
AC AF AE AC
Hai tam giác ABC và AEF có góc A chung (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra ∆ABC ~ ∆AEF
c) Chứng minh tương tự ta được ∆BDF~∆BAC, ∆EDC~∆BAC,
suy ra ∆BDF~∆DEC BDF CDE
Ta có : BDF CDE 900 BDF 900 CDE
AHB BDF AHC CDE ADF ADE
Bài 6: (4 điểm )
a) MO, MO’ lần lượt là tia phân giác của hai góc kề bù AMT và AMT’ nên OMO’ =90o
Tam giác OMO’ vuông ở M có MA OO’ nên:
MA2 = OA.OA’, Suy ra:
T
M
’
’
O’
S T’
F
E
M
G
H
B
A
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ) (0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ)
Trang 5b) Chứng minh:
hay SO.SO '= SM
hay ST.ST' = SA
c) MA = MT = MT’ nên MA là bán kính đường tròn ngoại tiếp TAT’
đường tròn ngoại tiếp OMO’
Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Trang 6PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯƠNG THỦY
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2007 – 2008
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN HỌC 9
Bài 1a)
(1 đ) (1đ)
Bài
(1đ) (1đ) (0,5đ)
(2đ) (1,5đ)
(1đ)
(1đ)
Bài 3b) x2-2=(2x+3)(x+5)+23 x2-25=(2x+3)(x+5)
(x-5)(x+5)=(2x+3)(x+5) (x-5)(x+5)-(2x+3)(x+5)=0
(x+5) [x-5 –(2x+3)] = 0 x-5 –(2x+3)] = 0 (x+5)(-x-8)=0 x-5=0 hoặc x+8 =0 x=-5
hoặc x=-8
(2đ)
(2đ) (1,5đ) (1,5đ)
Trang 7Gợi ý đáp án Điểm
(1đ)
Bài 5) Ta có
x3 + y3 + z3 – 3xyz = (x + y)3 + z3 – 3xyz – 3xy(x + y)
= (x + y + z)[x-5 –(2x+3)] = 0 (x + y)2 – (x + y)z + z2] – 3xy(x + y + z)
= (x + y + z)[x-5 –(2x+3)] = 0 (x + y)2 – (x + y)z + z2 – 3xy] = x2 + y2 + z2 – xy – yz – zx
2 x xy y y yz z x xz z
= 1 2 2 2
2 x y y z x x dpcm
1đ
Bài 6) Điều kiện x 0 , bất phương trình 2007 2008
x
2007 2008
0
x x
(2008 2007) 0
0
2007 2008
x
x
Hoặc biểu diễn trên trục số :
1đ
Trong từng phần, từng câu, nếu thí sinh làm cách khác nhưng vẫn cho kết quả đúng, hợp
logic thì vẫn cho điểm tối đa của phần, câu tương ứng
HẾT
2007 2008
0