Thu phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu đỷ ược 2 mol glyxin Gly, 1 mol alanin Ala, 1 mol valin Val và 1 mol Phenylalanin Phe.. Thu phỷ ân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe
Trang 1Ch ươ ng 3 AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN
A TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế
I Đ nh nghĩa, c u t o, phân lo i và danh pháp: ị ấ ạ ạ
Các nhóm đ c tr ng:ặ ư
R – NH2
1 Amin
- Amin: là nh ng h p ch t h u c đữ ợ ấ ữ ơ ược c u thành b ng cách thay th m t hay nhi u nguyên tấ ằ ế ộ ề ử hiđro trong phân t amoniac b i m t hay nhi u g c hiđrocacbon.ử ở ộ ề ố
- Phân lo i: theo 2 cáchạ
+) Cách 1: theo g c hiđrocacbon, có amin th m (ố ơ C 6 H 5 NH 2), amin m ch h (ạ ở CH 3 NH 2)
+) Cách 2: theo b c amin, có amin b c 1 (ậ ậ CH 3 NH 2), b c 2 (ậ CH 3 NHCH 3), b c 3 (ậ [CH 3 ] 3 N).
- Danh pháp:
+) Danh pháp g c - ch c:ố ứ tên các g c hiđrocacbon (theo th t b ng ch cái) + amin ố ứ ự ả ữ
+) Theo danh pháp thay th :ế
Tên các g c hiđrocacbon + tên hiđrocacbon m ch chính + v trí nguyên t N trên m ch C chính + amin ố ạ ị ử ạ
2 Amino axit
- Amino axit là lo i h p ch t h u c t p ch c mà phân t ch a đ ng th i nhóm cacboxyl (COOH)ạ ợ ấ ữ ơ ạ ứ ử ứ ồ ờ
và nhóm amino (NH2)
- Danh pháp: axit + v trí nhóm – NHị 2 (ch Hi l p , , ho c s 1, 2, ) + amino + tên axitữ ạ α β γ ặ ố cacboxylic tương ng Chú ý m ch C đi n hình: ứ ạ ể 7− − − − − −6 5 4 3 2 1
ω ε δ γ β α
C C C C C C COOH
CTCT Tên thay thế Tên bán h th ng ệ ố Tên
th ườ ng
Ký hiệ u
2 2
( )
(CH3)2CHCH NH COOH( 2) Axit 2-amino-3-metylbutanoic Axit -aminoisovaleric α Valin Val
( 2)2 ( 2)
glutamic Glu
( )
2 2 5
( )
2 2 6
Trang 23 Peptit và protein
- Peptit: là lo i h p ch t ch a t 2 đ n 50 g c -amino axit liên k t v i nhau b i các liên k t peptitạ ợ ấ ứ ừ ế ố α ế ớ ở ế
(liên k t peptit là liên k t –CO-NH- gi a hai đ n v -amino axit ế ế ữ ơ ị α )
(V i n = 2 g i là đipeptit, n = 3 là tripeptit )ớ ọ
- Protein: là nh ng polipeptit cao phân t có phân t kh i t vài ch c ngàn đ n vài tri u Protein cóữ ử ử ố ừ ụ ế ệ vai trò là n n t ng v c u trúc và ch c năng c a m i s s ng.ề ả ề ấ ứ ủ ọ ự ố
II Tính ch t ấ
1 Amin và amino axit có ph n ng v i axit t o mu i amoni:ả ứ ớ ạ ố
– NH2 + H+ → - +NH3 (mu i amoni ố )
2 Amino axit có tính ch t c a nhóm –COOHấ ủ
a) Tính axit: NH2− −R COOH NaOH+ →NH2− −R COONa H O+ 2
b) Ph n ng este hóa: ả ứ NH2− −R COOH R OH + ′ ¬ →HCl khí NH2− −R COOR H O′+ 2
3 Ph n ng trùng ng ng c a các ả ứ ư ủ ε và – – ω amino axit t o polime:ạ
[ ] xt ,t o ( [ ] )
policaproamit/nilon-6
[ ] xt ,t o ( [ ] )
polienantamit/nilon-7/t enangơ
4 Ph n ng c a nhóm peptit –CO–NH– ả ứ ủ
a) Ph n ng th y phân (xúc tác enzim ho c axit vô c m nh): ả ứ ủ ặ ơ ạ
- Môi trường axit HCl: n peptit (n 1)H O nHCl− + − 2 + →nClNH RCOOH3
- Môi trường ki m: ề n peptit nNaOH− + →nNH RCOONa H O2 + 2
b) Ph n ng màu v i Cu(OH) ả ứ ớ 2 /OH−: Protein và n-peptit (n ≥ 3) cho dung d ch màu tím đ c tr ng.ị ặ ư
5 Anilin và protein có ph n ng th vòng benzen t o k t t a có màu đ c tr ngả ứ ế ở ạ ế ủ ặ ư
Trang 3III ng d ng: Ứ ụ Mu i mononatri glutamat làm mì chính hay b t ng t; axit glutamic làm thu c hố ộ ọ ố ỗ
tr th n kinh; methionin là thu c b gan Các ợ ầ ố ổ ε và – – ω amino axit là nguyên li u đ s n xu t tệ ể ả ấ ơ nilon
B CÁC D NG CÂU H I VÀ BÀI T P TR NG TÂM CÓ L I GI I Ạ Ỏ Ậ Ọ Ờ Ả
Ch đ 1 Lý thuy t tr ng tâm ủ ề ế ọ
Ví d 1 ụ B c amin lậ à
A b c c a nguyậ ủ ên t C liử ên k t v i ch c amin.ế ớ ứ
B b c c a nguyậ ủ ên t N trong ch c amin.ử ứ
C s g c hiđrocacbon liên k t v i nguyố ố ế ớ ên t nit c a amin.ử ơ ủ
D s nguyố ên t H c a ử ủ NH đã b thay th b i g c hiđrocacbon.3 ị ế ở ố
Phân tích và h ướ ng d n gi i ẫ ả
B c amin là s nguyên t hiđro c a amoniac (ậ ố ử ủ NH ) đã b thay th b i g c hiđrocacbon Đáp án A3 ị ế ở ố sai vì b c c a amin không liên quan v i b c c a cacbon, đáp án B sai vì không có khái ni m b c c aậ ủ ớ ậ ủ ệ ậ ủ nit , đáp án C sai vì ch đúng v i amin m ch h , không đúng v i amin m ch vòng, ví d piperiđin làơ ỉ ớ ạ ở ớ ạ ụ
(là amin b c II)ậ
→ Đáp án D.
Ví d 2 ụ Ancol và amin nào sau đây cùng b c ?ậ
A (C H6 5 2) NH và C H CH OH 6 5 2 B C H NHCH và6 5 3 C H CH OH CH6 5 ( ) 3
C (CH3 3) COH và (CH3)3CNH2 D (CH3 2) CHOH và(CH3)2CHNH2
Phân tích và h ướ ng d n gi i ẫ ả
B c c a ancol là b c c a cacbon mang nhóm ậ ủ ậ ủ −OH, b c amin là s nguyên t hiđro c a amoniac (ậ ố ử ủ
3
NH ) đã b thay th b i g c hiđrocacbon.ị ế ở ố
Đáp án A có amin b c II, ancol b c I;ậ ậ
Đáp án B có amin b c II, ancol b c II; ậ ậ
Đáp án C có amin b c I, ancol b c III;ậ ậ
Đáp án D có amin b c I, ancol b c II.ậ ậ
→ Đáp án B.
Ví d 3 ụ S đ ng phố ồ ân c u t o c a amin cấ ạ ủ ó công th c phứ ân t ử C H N là3 9
Phân tích và h ướ ng d n gi i ẫ ả
3 9
C H N có k=2.C 2 H N 2.3 2 9 1+ − + = + − + =0
B c I: ậ có 2 đ ng phân ồ {3 7 2
2
C H NH
Trang 4B c II: ậ có 1x1=1 đ ng phân ồ { 3 {2 5
CH NHC H
B c III: ậ có 1 đ ng phân ồ
V y có t ng c ng 4 đ ng phân ậ ổ ộ ồ → Đáp án D.
Ví d 4 ụ S đ ng phố ồ ân c u t o c a amin cấ ạ ủ ó công th c phứ ân t ử C H N là4 11
Phân tích và h ướ ng d n gi i ẫ ả
4 11
C H N cók=2.C 2 H N 2.4 2 11 1+ − + = + − + =0
B c I: ậ có 4 đ ng phân ồ {4 9 2
4
C H NH
B c II: ậ có 1x2 + 1x1 = 3 đ ng phân ồ { 3 {3 7
C H NHC H
B c III: ậ có 1 đ ng phân ồ
V y có t ng c ng 8 đ ng phân ậ ổ ộ ồ → Đáp án D.
Ví dụ 5 Số amin chứa vòng benzen ứng với công thức phân t ử C H N là7 9
Phân tích và h ướ ng d n gi i ẫ ả
7 9
benzen
2.C 2 H N 2.7 2 9 1
liên k t đ n.ế ơ
B c I: ậ có 4 đ ng phân ồ
Các mũi tên bi u di n v trí nhóm ể ễ ị −NH có th g n đ c vào khung cacbon đ t o amin b c I.2 ể ắ ượ ể ạ ậ
B c II: ậ có 1 đ ng phân ồ
B c III: ậ không có vì ch còn 1 cacbon bên ngoài vòng benzen, mu n có amin b c III ch a vòngỉ ố ậ ứ benzen thì ít nh t ph i có 8 cacbon.ấ ả
V y có t ng c ng 5 đ ng phân ậ ổ ộ ồ → Đáp án D.
Ví d 6 ụ S đ ng phố ồ ân amino axit có công th c phứ ân t ử C H O N là4 9 2
Phân tích và h ướ ng d n gi i ẫ ả
Trang 54 9 2
có liên k t đ n.ế ơ
Các mũi tên bi u di n v trí nhóm ể ễ ị −NH có th g n đ c vào khung cacbon V y có 5 đ ng phân2 ể ắ ượ ậ ồ amino axit N u đ bài h i -amino axit thì sẽ có 2 đ ng phân (v trí đánh d u *).ế ề ỏ α ồ ị ấ
→ Đáp án C.
Ví d 7 ụ Đ kh mể ử ùi tanh c a củ á gây ra b i các aminở , nên s d ng lo i nử ụ ạ ước nào dướ ây?i đ
Phân tích và h ướ ng d n gi i ẫ ả
Mùi tanh c a cá do các amin gây ra, do đó dùng ch t có tính axit đ kh mùi tanh c a cá nh gi m,ủ ấ ể ử ủ ư ấ
me, kh , chanh,… ế → Đáp án C.
Ví d 8 ụ Đ phể ân bi t anilin vệ à etylamin đ ng trong 2 l riự ọ êng bi t, ta dùng thu c th nệ ố ử ào?
A Dung d ch Brị 2 B Dung d ch HCl.ị C Dung d ch NaOH.ị D Dung d ch AgNOị 3
Phân tích và h ướ ng d n gi i ẫ ả
Anilin ph n ng v i dung d ch brom t o k t t a tr ng, etylamin thì không ph n ng.ả ứ ớ ị ạ ế ủ ắ ả ứ
→ Đáp án A.
Ví d 9 ụ Cho các dãy chuy n hể óa:
Glyxin → X → Y
Các ch t Y vấ à T l n lầ ượ àt l
A đ u lề àClH NCH COONa 3 2 B.ClH NCH COOH và ClH NCH COONa 3 2 3 2
C.ClH NCH COONa và H NCH COONa 3 2 2 2 D ClH NCH COOH và H NCH COONa 3 2 2 2
Phân tích và h ướ ng d n gi i ẫ ả
2
→ Đáp án D.
Ví d 10 ụ Dung d ch nị ào sau đây làm quỳ tím đ i thành màu xanh ?ổ
A Dung d ch lysin ị B Dung d ch alanin.ị C Dung d ch glyxin.ị D Dung d ch valin.ị
Phân tích và h ướ ng d n gi i ẫ ả
Lysin có 2 nhóm −NH2 và 1 nhóm –COOH, do đó dung d ch lysin có môi trị ường baz , làm quỳ tímơ hóa xanh → Đáp án A.
Trang 6Ví d 11 ụ Dung d ch ch t nị ấ ào sau đây làm quỳ tím chuy n thể ành màu h ng ?ồ
A axit - α aminoglutaric B Axit , αε-điaminocaproic.
C Axit - α aminopropionic. D Axit aminoaxetic.
Phân tích và h ướ ng d n gi i ẫ ả
Axit - α aminoglutaric có 2 nhóm –COOH và 1 nhóm −NH2, do đó dung d ch axit ị α aminoglutaric
-làm quỳ tím hóa h ng ồ → Đáp án A.
Ví d ụ 12 S liên k t peptit có trong m t phân t Ala-Gly-Val-Gly-Ala làố ế ộ ử
Phân tích và h ướ ng d n gi i: ẫ ả
V y có 4 liên k t peptit trong phân t trênậ ế ử → Đáp án B.
Ví d ụ 13 S đipeptit t i đa cố ố ó th t o ra t m t h n h p g m alanin và glyxin làể ạ ừ ộ ỗ ợ ồ
Phân tích và h ướ ng d n gi i: ẫ ả
- S đ ng phân có các ố ồ g c ố α – amino axit gi ng nhau: Ala-Ala; Gly-Glyố
- S đ ng phân có các ố ồ g c ố α – amino axit khác nhau: Gly-Ala; Ala-Gly
→ Đáp án D.
Ví d 1 ụ 4 N u thu phế ỷ ân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu đượ ốc t i đa bao nhiêu đipeptit khác nhau ?
Phân tích và h ướ ng d n gi i: ẫ ả
Đây là pentapeptit có c u trúc Gly và Ala xen kẽ nhau Khi th y phân không hoàn toàn có th sinấ ủ ể h ra các đipeptit:
T trên có th nh n th y có 4 đipeptit Tuy nhiên do l i có s l p l i c a 2 c p t ng đôi m t nênừ ể ậ ấ ạ ự ặ ạ ủ ặ ừ ộ
ch t o ra 2 đipeptit ỉ ạ khác nhau là Ala-Gly và Gly-Ala → Đáp án B.
Ví d 1 ụ 5 Thu phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu đỷ ược 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala),
1 mol valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe) Thu phỷ ân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nh ng khư ông thu được đipeptit Gly-Gly Ch t X có cấ ông th c làứ
A Gly-Phe-Gly-Ala-Val B Gly-Ala-Val-Val-Phe.
C Gly-Ala-Val-Phe-Gly D Val-Phe-Gly-Ala-Gly.
Phân tích và h ướ ng d n gi i: ẫ ả
Đ i v i bài toán tìm công th c c a peptit khi có s n ph m c a quá trình th y phân không hoànố ớ ứ ủ ả ẩ ủ ủ toàn ta nên t p trung vào s n ph m có m ch dài nh t vì nó ch a nhi u thông tin c a m ch chínhậ ả ẩ ạ ấ ứ ề ủ ạ
nh t và sẽ giúp ta lo i b đấ ạ ỏ ược nhi u đáp án sai nh t.ề ấ
- S n ph mả ẩ ch a Gly-Ala-Val Ta lo i đứ ạ ược đáp án D vì không ch a Gly-Ala-Valứ
Trang 7- V i s n ph mớ ả ẩ ch a Val-Phe Ta ch lo i đứ ỉ ạ ược thêm đáp án A vì không ch a Val-Phe.ứ
- Còn l i ạ B và C và trong m ch không ch a Gly-Gly, c ạ ứ ả B và C cùng th a mãnỏ
- Tuy nhiên khi th y phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit này thu đủ ược 2 mol Gly V y trongậ pentapeptit ph i ch a 2 Gly V y ch có đáp án ả ứ ậ ỉ C th a mãn.ỏ
→ Đáp án C.
Ch đ 2 So sánh l c baz ủ ề ự ơ
- L c baz : ự ơ C H NH6 5 2<NH3<C Hn 2n 1+NH 2
- Các ankylamin: b c I < b c II (không xét b c III), n u cùng b c thì amin nào có g c hiđrocacbon ậ ậ ậ ế ậ ố dài h n sẽ có l c baz m nh h n.ơ ự ơ ạ ơ
- Các phenylamin: (C H6 5)3N<(C H6 5)2NH C H NH < 6 5 2
Ví d 16 ụ Cho dãy các ch t: ấ C H NH (1), 6 5 2 C H NH (2), 2 5 2 (C H6 5 2) NH (3), (C H2 5 2) NH (4), NH (5) (C3 6 H 5
-là g c phenyl) Dãy các ch t s p x p theo th t l c baz gi m d n lố ấ ắ ế ứ ự ự ơ ả ầ à:
A (4), (1), (5), (2), (3) B (3), (1), (5), (2), (4) C (4), (2), (3), (1), (5) D (4), (2), (5), (1), (3).
Phân tích và h ướ ng d n gi i ẫ ả
Có th chia dãy các ch t trên thành ba nhóm, theo đó tính baz : (2), (4) > (5) > (1), (3).ể ấ ơ
- Ta có (1), (3) đ u ch a nhóm hút electron, c th (3) ch a nhi u nhóm hút h n (1), do đó tínhề ứ ụ ể ứ ề ơ baz c a (1) > (3).ơ ủ
- Ta có (2), (4) đ u ch a nhóm đ y electron, c th (4) ch a nhi u nhóm đ y h n (2), do đó tínhề ứ ẩ ụ ể ứ ề ẩ ơ baz c a (4) > (2).ơ ủ
→ Đáp án D.
Ch đ 3 Đ t cháy amin – amino axit ủ ề ố
Tìm CTPT C H O Nx y z t ⇔ tìm CTĐGN
T c là tìm: t l nguyên t i gi n c a ứ ỉ ệ ố ả ủ (x : y : z : t hay x : y ; x : t ; y : t k t h p v i đáp án đ) ( ) ( ) ( ) ế ợ ớ ể
đ nh hị ướng/l a ch n nhanh.ự ọ
Ví d 17 ụ Khi đ t chố áy hoàn toàn m t amin đ n ch c X, thu độ ơ ứ ược 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các
thể tích khí đo đktc) vở à 10,125 gam H2O Công th c phứ ân t c a X lử ủ à
Phân tích và h ướ ng d n gi i ẫ ả
+ Amin đ n ch c ơ ứ → CTPT ≡ CTĐGN: C H Nx y → tìm t l x : y.ỉ ệ
2
2
x y
→ CTPT: C H N 3 9 → Đáp án C.
Ví d 18 ụ Đ t chố áy hoàn toàn m t lộ ượng ch t h u c X thu đấ ữ ơ ược 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các khí đo đktc) vở à 3,15 gam H2O Khi X tác d ng v i dung d ch NaOH thu đụ ớ ị ược s n ph m cả ẩ ó mu iố
NH2-CH2-COONa Công th c c u t o thu g n c a X lứ ấ ạ ọ ủ à
A NH2-CH2-COO-C3H7 B NH2-CH2-COO-CH3 C NH2-CH2-CH2-COOH D NH2-CH2-COO-C2H5
Trang 8Phân tích và h ướ ng d n gi i ẫ ả
+ X tác d ng v i NaOH t o ụ ớ ạ NH2−CH2−COONa→ X cĩ d ng: ạ NH2−CH2−COOR′
2
CO
N
3
C N
→ CTPT: NH2−CH2−COOCH3→ Đáp án B.
Ch đ 4 Ph n ng v i HCl/NaOH c a amin – amino axit ủ ề ả ứ ớ ủ
1 Amin tác d ng dung d ch HCl: ụ ị R(NH )2 a+aHCl→R(NH Cl)3 a
−
→ = muối amin = HCl phả n ứ ng
HCl phả n ưngù
amin
n
2 Aminoaxit:
+
+
=
→
1 4 4 4 2 4 4 4 3
1 4 44 2 4 4 43
1 4 4 4 2 4 4 43
X
X
X
muố i aa HCl pư
dung dịch HCl đủ/dư
HCl pư
M 36,5a
aa
M
NaO dung dịch NaOH đủ/dư
M 22b
n
36,5 (ClH N) R(COOH)
n a n (H N) R(COOH)
n (H N) R(COONa)
=
=
muố i aa
H pư
NaOH pư
aa
22 n
b n
Ví d 19 ụ Cho 20 gam h n h p g m hai amin no, đ n ch c, m ch h tỗ ợ ồ ơ ứ ạ ở ác d ng v a đ v i V mlụ ừ ủ ớ dung d ch HCl 1M, thu đị ược dung d ch ch a 31,68 gam h n h p mu i Giị ứ ỗ ợ ố á tr c a V lị ủ à
Phân tích và h ướ ng d n gi i ẫ ả
= muố i amin = = × → =
HCl phả n ưngù
→ Đáp án C.
Ví d 20 ụ Cho 10 gam amin đ n ch c X ph n ng hoơ ứ ả ứ àn tồn v i HCl (d ), thu đớ ư ược 15 gam mu i.ố
S đ ng phố ồ ân c u t o c a X lấ ạ ủ à
Phân tích và h ướ ng d n gi i ẫ ả
−
36,5
→ 8 đ ng phân (4 đ ng phân amin b c 1, 3 đ ng phân amin b c 2, 1 đ ng phân amin b c 3)ồ ồ ậ ồ ậ ồ ậ
→ Đáp án B.
Ví d 21 ụ Cho 2,1 gam h n h p X g m 2 amin no, đ n ch c, k ti p nhau trong dỗ ợ ồ ơ ứ ế ế ãy đ ng đ ngồ ẳ
ph n ng h t v i dung d ch HCl (d ), thu đả ứ ế ớ ị ư ược 3,925 gam h n h p mu i Cỗ ợ ố ơng th c c a 2 aminứ ủ trong h n h p X lỗ ợ à
Trang 9A CH3NH2 và C2H5NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2.
C C3H7NH2 và C4H9NH2 D CH3NH2 và (CH3)3N
Phân tích và h ướ ng d n gi i ẫ ả
2 5 2 X
X HCl pứ
3 2
C H NH
CH NH
→ Đáp án A.
Ví d 22 ụ Trong phân t aminoaxit X cử ĩ m t nhộ ĩm amino và m t nhộ ĩm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác d ng v a đ v i dung d ch NaOH, cụ ừ ủ ớ ị ơ c n dung d ch sau ph n ng thu đạ ị ả ứ ược 19,4 gam mu iố khan Cơng th c c a X lứ ủ à
A H2NC3H6COOH B H2NCH2COOH C H2NC2H4COOH D H2NC4H8COOH
Phân tích và h ướ ng d n gi i ẫ ả
−
→ Đáp án B.
Ví d 23 ụ Cho 0,02 mol amino axit X tác d ng v a đ v i 200 ml dung d ch HCl 0,1M thu đụ ừ ủ ớ ị ược 3,67 gam mu i khan M t khố ặ ác 0,02 mol X tác d ng v a đ v i 40 gam dung d ch NaOH 4% Cụ ừ ủ ớ ị ơng th cứ
c a Xủ là
A H2NC2H3(COOH)2 B H2NC3H5(COOH)2 C (H2N)2C3H5COOH D H2NC3H6COOH
Phân tích và h ướ ng d n gi i ẫ ả
⇒
HCl pư
X
NaOH pư
X
X :(NH ) R(COOH)
3,67
0,02
→X: NH C H (COOH) 2 3 5 2 → Đáp án B.
Ví d 24 ụ Cho 1 mol amino axit X ph n ng v i dung d ch HCl (d ), thu đả ứ ớ ị ư ược m1 gam mu i Y Cũngố
1 mol amino axit X ph n ng v i dung d ch NaOH (d ), thu đả ứ ớ ị ư ược m2 gam mu i Z Bi t mố ế 2 – m1 = 7,5 Cơng th c phứ ân t c a X lử ủ à
A C5H9O4N B C4H10O2N2 C C5H11O2N D C4H8O4N2
Phân tích và h ướ ng d n gi i ẫ ả
+
+
→
→
1 4 4 4 2 4 4 4 3
1 4 44 2 4 4 43
1 4 4 4 2 4 4 43
1 X
X
2 X
dung dịch HCl dư
m = M 36,5a
dung dịch NaOH dư M
m = M 22b
(ClH N) R(COOH)
(H N) R(COOH)
(H N) R(COONa)
→m m1− 2=36,5a 22b 7,5 (− = ⇔a lẻ)
Trang 10→ lo i phạ ương án B, D =
→ =
a 1
b 2 → X cĩ d ng Cạ xHyO4N → Đáp án A.
Ch đ 5 Peptit ủ ề − Protein
1 Ph n trăm kh i l ầ ố ượ ng d t trong protein ị ố
Protein n nguyên tử M
%m
→Mprotein n.M
%m
2 Th y phân protein ủ
o 2
H O (xt, t )
2 hoà n toà n
số mắ t xích
X
m (gam) a (gam)
= × − × ×
gố c amino axit X
X
M m v i g c amino axit là:ớ ố
-NH-R-CO-Ví d 25 ụ M t protein ch a 0,312% Kali Bi t m t phộ ứ ế ộ ân t protein cử ĩ ch a 1 nguyứ ên t Kali Phử ân
t kh i g n đử ố ầ úng nh t c a protein nấ ủ ày là
Phân tích và h ướ ng d n gi i ẫ ả
0,00312
Ví d 26 ụ Polipeptit X ch ch a 2 nguyỉ ứ ên t S, chi m hử ế àm lượng 0,32% Phân t kh i g n đử ố ầ úng c aủ
X là
A 10.000 đvC B 15.000 đvC C 20.000 đvC D 45.000 đvC.
Phân tích và h ướ ng d n gi i ẫ ả
Ta cĩ: Mprotein 2.32 20000
0,0032
Ví d 27 ụ Th y phủ ân hồn tồn 500 gam protein X thu được 14,85 gam glyxin N u phế ân t kh iử ố
c a X là 500.000 thì s m t xủ ố ắ ích glyxin trong X là
Phân tích và h ướ ng d n gi i ẫ ả
2 2
Gly
500 (gam) 14,85 (gam)
→Đáp án B.
Ví d 28 ụ Th y phân hồn tồn 500 gam protein X thu đủ ược 178 gam alanin Phân trăm v̀ ê kh̀ ơí
lượng c a gủ ơc alanyl trong X là́