Sông còn có khi trong khi đụcĐời người phải có lúc nhục lúc vinh.. Dù trong hay đục, dù nhục hay vinh Ta đều phải bơi nếu không ta sẽ chết chìm... * Kiến thức cơ bản cần nhớ1 Tính chất
Trang 1Sông còn có khi trong khi đục
Đời người phải có lúc nhục lúc vinh.
Dù trong hay đục, dù nhục hay vinh
Ta đều phải bơi nếu không ta sẽ chết chìm.
Trang 2GV:BÝchH¹nh
Trang 3* Kiến thức cơ bản cần nhớ
1) Tính chất hoá học của amin
a) Tính bazơ
Tương tự như amoniac, các amin đều có tính bazơ, tan trong nước, làm xanh quỳ tím.
CH 3 NH 2 + HOH CH 3 NH + OH+3 Metylamin Metylamon i hiđroxit
Anilin không tác dụng với nước, không làm đổi màu quỳ tím.
Trang 41) TÝnh chÊt ho¸ häc cña amin (tiÕp)
b) Ph¶n øng víi axit
CH 3 NH 2 + HCl CH 3 NH 3 Cl
CH 3 NH 2 + HNO 3 CH 3 NH 3 NO 3
C 6 H 5 NH 2 + HCl (C 6 H 5 NH 3 ) + Cl
Phenylamoni clorua
* KiÕn thøc c¬ b¶n cÇn nhí
Trang 5* Kiến thức cơ bản cần nhớ
• Amin các bậc khác nhau tác dụng với axit nitrơ theo
những cách khác nhau nhờ đó có thể phân biệt các bậc amin.
C 2 H 5 NH 2 + HONO C 2 H 5 OH + N 2↑ + H 2 O
(CH 3 ) 2 – NH + HONO (CH 3 ) 2 N-N = O +H 2 O
(Màu vàng)
C 6 H 5 – NH – CH 3 + HONO C 6 H 5 – N – CH 3 + H 2 O
|
N = O (màu vàng) (CH 3 ) 3 – N + HONO không tác dụng
Trang 6• Lưu ý:
* Phản ứng thế của anilin:
nhân thơm và định hướng cho các phản ứng thế vào
vị trí ortho và para.
- Tương tự như phenol, anilin tác dụng với nước brom
tạo thành kết tủa trắng 2, 4, 6 tribrom anilin.
C 6 H 5 NH 2 + 3Br 2 C 6 H 5 (Br) 3 NH 2↓+3HBr
(màu trắng)
* Các muối amoni tác dụng dễ dàng với kiềm:
C 6 H 5 NH 2 Cl + NaOH C 6 H 5 NH 2 +NaCl + H 2 O
(ít tan trong nước )
Trang 72) Tính chất hoá học của aminoaxit
a) Phân li ion trong dung dịch
• Aminoaxit thể hiện tính lưỡng tính, phân li trong
dung dịch.
H 2 NCH 2 COOH H 2 NCH 2 COO + H H − + 3 NCH+ 2 COO
Trang 8-* KiÕn thøc c¬ b¶n cÇn nhí (tiÕp)
2) TÝnh chÊt ho¸ häc cña aminoaxit (tiÕp)
b) TÝnh baz¬
axit cho muèi.
* VÝ dô:
H 2 N - CH 2 – COOH + HCl ClH 3 N – CH+ 2 – COOH
Trang 9* Kiến thức cơ bản cần nhớ (tiếp)
2) Tính chất hoá học của aminoaxit (tiếp)
* Do nhóm - COOH nên các aminoaxit:
- Tác dụng với bazơ, oxit bazơ cho muối và nước
- Tác dụng với rượu (phản ứng este hoá)
- Do cấu tạo của aminoaxit nên có phản ứng giữa nhóm
H 2 N – CH 2 – COOH + H 2 N – CH 2 – COOH
H 2 N – CH 2 – C – N – CH 2 – COOH + H 2 O
O H (Nhóm peptit)
nH 2 N – (CH 2 ) 5 – COOH H+ [-NH – (CH 2 ) 5 – CO–] n + nH 2 O
Trang 10* KiÕn thøc c¬ b¶n cÇn nhí (tiÕp)
• Lu ý:
* Ph¶n øng víi H 2 SO 4
2C x H y (NH 2 ) n (COOH) m + nH 2 SO 4
2[C x H y (NH 3 ) n (COOH) m ] 2 (SO 4 ) n
* Ph¶n øng víi Ba(OH) 2
2C x H y (NH 2 ) n (COOH) m + mBa(OH) 2
[C x H y (NH 2 ) n (COO) m ]2Ba m +2mH 2 O