Xác định thể tích dd NaOH cần dùng. Tính lượng kết tủa[r]
Trang 1Trường THPT Vĩnh Xuân Tài liệu tự học hóa học 12
Chương 6: KIM LOẠI KIỀM – KIM LOẠI KIỀM THỔ - NHÔM
Bài 25: KIM LOẠI KIỀM
A Câu hỏi khắc sâu kiến thức
Câu 1: Nhóm KLK là nhóm nào trong BTH? Tl: nhóm IA Gồm các ng tố nào? Tl: Li, Na, K,Rb, Cs, Fr
Câu 2: Cấu hình e lớp ngoài cùng của KLK viết ntn? Tl: ns 1 Ng.tử các KLK có bao nhiêu e lớp
ngoài cùng? Tl: 1
Câu 3: Trong hợp chất, KLK thường có soh bao nhiêu? Tl: +1
Câu 4: Viết pthh xảy ra
Na + O2 ……… ; K + Cl2 ……….; Na + H2O ………
Câu 5: Để bảo quản KLK ta nên ngâm chúng trong dd gì? Tl: ngâm trong dầu hỏa Câu 6: Trình bày pp điều chế các KLK? Tl: đpnc muối halogen hoặc hiđroxit Câu 7: Viết pt điều chế Na, K từ NaCl, KBr ………
Câu 8: Hiện tượng quan sát được khi cho Na kim loại vào - cốc nước có P.PTl: kl tan, khí không màu bay lên, dd chuyển sang màu hồng.
- dd muối CuSO4? Tl: kl tan, khí không màu bay lên, kết tủa xanh không tan B Các dạng bài tập thường gặp Dạng: Xác định tên kim loại m (g) KLK (hoặc hỗn hợp 2 KLK kế tiếp) tác dụng với axit hoặc nước sinh ra V lít H2
Vd1: Cho 13,8 gam một KLK tác dụng hoàn toàn với H2O, người ta thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Xác định tên KLK (ĐS: Na) ………
………
………
………
………
………
Vd2: Cho 11,7 gam một KLK tác dụng hoàn toàn với H2O, người ta thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Xác định tên KLK (ĐS: K) ………
………
………
………
………
………
Vd3: Cho 4,5 gam hai KLK thuộc hai chu kì liên tiếp nhau tác dụng hoàn toàn với H2O, người ta thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Xác định tên hai KLK (ĐS:15/ Li và Na) ………
………
………
………
………
………
………
………
Vd4: Cho 11,2 gam hai KLK thuộc hai chu kì liên tiếp nhau tác dụng hoàn toàn với H2O, người ta thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Xác định tên hai KLK (ĐS:28/Na & K) ………
………
………
………
………
………
………
……… Điện phân nóng chảy muối halogenua của kim loại kiềm
Vd1: Điện phân nóng chảy muối clorua của một KLK thu được 7,8g kim loại ở catot và 2,24 lít khí Cl2 ở anot (đktc) Xác định công thức của muối (ĐS: K)
Áp dụng công thức: m x1 V x2
M 22,4
TH1: Đề cho đpnc muối thu được m (g) kl + V lít khí
Áp dụng công thức: mx1 V x2
M 22,4
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
Vd2: Điện phân nĩng chảy muối clorua của một KLK thu được 3,12g kim loại ở catot và 0,896 lít khí Cl2 ở anot (đktc) Xác định cơng thức của muối (ĐS: K) ………
………
………
………
………
………
………
………
Vd1: Đpnc 5,15g muối bromua của một KLK, người ta thu được 1,15g k loại ở catot Xác định tên KL (ĐS: Na) ………
………
………
………
………
………
………
………
Vd1: Đpnc 8,5g muối clorua của một KLK thu được 2,24 lít khí ở anot (đktc)) Xác định tên KL (ĐS: Li) ………
………
………
………
………
………
………
………
Dạng: Bài tập CO 2 tác dụng với dd kiềm (NaOH, KOH) Vd1: Hấp thụ hồn tồn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 1M Xác định muối thu được sau khi kết thúc phản ứng (ĐS: NaHCO 3 ) ………
………
………
………
………
………
………
………
Vd2: Hấp thụ hồn tồn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dd NaOH 1M Xác định khối lượng muối thu được sau khi kết thúc phản ứng (ĐS: 13,7) ………
………
………
………
………
………
TH2: Đề cho đpnc m(g) muối thu được m’ (g) kl hoặc V lít khí (Giải theo ptpư)
2
dpnc
2
1
2
3
2
2
2
NaHCO NaOH 2
NaOH
CO
CO NaOH
T 1: CO dư hoặcvừa đủ
1 T 2 : CO ,NaOH vừađủ
n
n
x y n Đặt x,y là số mol muối Hệ phương trình
x 2y n
Trang 3Trường THPT Vĩnh Xuân Tài liệu tự học hóa học 12 cơ bản Bài 26: KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA
KIM LOẠI KIỀM THỔ
A Câu hỏi khắc sâu kiến thức
Câu 1: Nhóm KLKT là nhóm nào trong BTH? Tl: nhóm IIA Gồm các ng tố nào? Tl: Be, Mg,
Ca, Sr, Ba, Ra
Câu 2: Cấu hình e lớp ngoài cùng của KLKT viết ntn? Tl: ns 2 Ng tử các KLKT có bao nhiêu e lớp ngoài cùng? Tl: 2
Câu 3: Trong hợp chất, KLKT thường có soh bao nhiêu? Tl: +2
Câu 4: Nêu khả năng tác dụng với nước của các KLKT
- Không t/d với nước: Be ; - T/d khi đun nóng: Mg ; - T/d ở t0 thường: Ca, Sr, Ba
Câu 5: Viết pthh xảy ra ở t0 thường
Ca + O2 ……….; Ca + HCl……….; Ca + H2O………
Mg + H2SO4 đặc……….; Mg + H2O………
Câu 6: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau 1/ Ca(OH)2 + CO2 ……… 2/ CaCO3 0 t ………
3/ CaCO3 + CO2 + H2O………
4/ CaCO3 + HCl……… 5/ Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2………
Câu 7: Giải thích hiện tượng xảy ra ở các thí nghiệm sau 1/ Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dd nước vôi trong Tl: Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt 2/ Cho dd nước vôi trong vào dd Ca(HCO3)2 Tl: xuất hiện kết tủa trắng không tan Câu 8: Viết pthh giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động và sự tạo thành lớp cặn trong nồi hơi? CaCO 3 + CO 2 +H 2 O → Ca(HCO 3 ) 2 Ca(HCO 3 ) 2 → CaCO 3 + CO 2 + H 2 O Câu 9: Thành phần hóa học của thạch cao sống (CaSO 4 2H 2 O), thạch cao nung (CaSO 4 H 2 O), t/cao khan (CaSO 4)? Loại t/cao nào dùng để bó bột khi gãy xương (Thạch cao nung) Câu 10: Thế nào là nước cứng (chứa nhiều ion Ca 2+ và Mg 2+ )? Có mấy loại (thành phần hóa học của từng loại) (3 loại: tạm thời – HCO 3 - ; vĩnh cửu – Cl và SO 4 2- ; toàn phần-tạm thời + vĩnh cửu)? Các pp làm mềm nước cứng (pp kết tủa, pp trao đổi ion)? Câu 11: Tại sao khi nung có thể làm mềm nước cứng tạm thời? Tl: do muối hiđrocacbonat phân hủy tạo kết tủa Câu 12: Nêu các hóa chất thường sử dụng để làm mềm nước cứng? Tl: ( đun sôi làm mềm nước cứng tạm thời; dùng hóa chất Na 2 CO 3 và Na 3 PO 4) B Các dạng bài tập thường gặp Dạng: Xác định tên kim loại m (g) KLKT (hoặc hỗn hợp 2 KLKT kế tiếp) tác dụng với axit hoặc nước sinh ra V lít H2
Vd1: Cho 12,0 gam một KLKT tác dụng hoàn toàn với H2O, người ta thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Xác định tên KLKT (ĐS: Ca) ………
………
………
………
………
………
Vd2: Cho 3,6 gam một KLKT tác dụng hoàn toàn với HCl, người ta thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Xác định tên KLKT (ĐS: Mg) ………
………
………
………
………
………
Vd3: Cho 1,6 gam hai KLKT thuộc hai chu kì liên tiếp nhau tác dụng hoàn toàn với H2SO4,
Áp dụng công thức: m x2 V x2
M 22,4
Trang 4người ta thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Xác định tên hai KLKT (ĐS:32/ Mg &Ca)
………
………
………
………
………
………
Vd4: Cho 3,0 gam hai KLKT thuộc hai chu kì liên tiếp nhau tác dụng hoàn toàn với HCl, người ta thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Xác định tên hai KLKT (ĐS: 15/ Be & Ca) ………
………
………
………
………
………
Điện phân nóng chảy muối halogenua của kim loại KT Vd1: Điện phân nóng chảy muối clorua của một KLKT thu được 2,4g kim loại ở catot và 2,24 lít khí Cl2 ở anot (đktc) Xác định công thức của muối (ĐS: Mg) ………
………
………
………
Vd2: Điện phân nóng chảy muối clorua của một KLKT thu được 1,6g kim loại ở catot và 0,896 lít khí Cl2 ở anot (đktc) Xác định công thức của muối (ĐS: Ca) ………
………
………
………
Vd1: Đpnc 4,552g muối clorua của một KLKT thu được 1,15g k loại ở catot Xác định tên KL (ĐS: Mg)………
………
………
………
………
………
Vd1: Đpnc 20,8g muối clorua của một KLKT thu được 2,24 lít khí ở anot (đktc) Xác định tên KL (ĐS: Ba)………
………
………
………
………
………
Dạng: Bài tập CO 2 tác dụng với dd Ca(OH) 2
Vd1: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dd Ca(OH)2 1M Xác định khối lượng kết tủa thu được sau khi kết thúc phản ứng (ĐS: 10g) ………
………
………
………
………
………
Vd2: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dd Ca(OH)2 0,5M Xác định khối lượng kết tủa thu được sau khi kết thúc phản ứng (ĐS: 5g) TH1: Đề cho đpnc muối thu được m (g) kl + V lít khí Áp dụng công thức: m x2 V x2 M 22,4 TH2: Đề cho đpnc m(g) muối thu được m’ (g) kl hoặc V lít khí (Giải theo ptpư)
2
dpnc
TH1: Đề cho V lít CO2 (đktc) tác dụng với V’ml dd Ca(OH)2 aM Tính lượng kết tủa
Tính
CO Ca(OH)
n ,n
- Nếu
CO Ca(OH)
3
(CaCO )
2
CO
n ; - Nếu
CO Ca(OH)
3
(CaCO )
2 2
Ca(OH) CO
Trang 5Trường THPT Vĩnh Xuân Tài liệu tự học hóa học 12 cơ bản
………
………
………
………
……… …………
………
Vd1: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dd Ca(OH)2 1M thì thu được 10,0g kết tủa Xác định thể ích khí CO2 (ĐS: 2,24 lit) ………
………
………
………
………
………
Vd2: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dd Ca(OH)2 1M thì thu được 15,0g kết tủa Xác định thể ích khí CO2 (ĐS: 3,36 lít hoặc 5,6 lít) ………
………
………
………
………
………
Bài 27: NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM A Câu hỏi khắc sâu kiến thức Câu 1: Viết cấu hình e ng tử của Al (Z=13)? Tl: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 Nêu vị trí của Al trong BTH? Tl: ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA Số oxi hóa củ Al trong hợp chất? Tl: + 3
Câu 2: Tính chất hóa học đặc trưng của nhôm là gì? Tl: tính khử mạnh Khi tham gia pư nhôm nhường hay nhận bao nhiêu e? Tl: nhường 3e Câu 3: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau 1/ Al + Cl2 2/ Al + O2 0 t 3/ Al + HCl 4/ Al + HNO3 5/ Al + Fe2O3 0 t 6/ Al + NaOH + H2O Câu 4: Thành phần hóa học của quặng boxit, criolit? Tl: boxit-Al 2 O 3 nH 2 O; criolit-AlF 3 3NaF Câu 5: Ng.liệu và pp sản xuất nhôm? Tl: quặng boxit Câu 6: Viết pt điều chế nhôm từ nhôm oxit? Tl: 2Al 2 O 3 → 4Al + 3O 2 Anot: oxi hóa O 2- thu được O 2 , CO, CO 2 Catot: khử Al 3+ thu được Al Câu 7: Vai trò của quặng criolit trong quá trình sx nhôm? Tl: hạ t 0 nc , tạo hỗn hợp dẫn điện tốt, bảo vệ nhôm nóng chảy Câu 8: Viết ptpư chứng minh Al2O3 là oxit lưỡng tính? Câu 9: Viết ptpư chứng minh Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính? Câu 10: Người ta thường điều chế Al(OH)3 như thế nào? Các trường hợp có thể thu được Al(OH)3? - cho khí NH 3 vào dd AlCl 3 - cho dd NaOH vào dd AlCl 3 - cho khí CO 2 vào dd NaAlO 2 - cho dd HCl vào dd NaAlO 2 Câu 11: Làm thế nào để nhận biết ion Al3+ trong dd? Câu 12: Công thức hóa học của phèn chua? Tl: K 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O Ứng dụng của phèn chua? Tl: làm trong nước, thuộc da Câu 13: Nêu và giải thích các hiện tượng xảy ra ở các thí nghiệm sau 1/ Cho bột nhôm vào dd KOHTl: nhôm tan, có khí không màu bay lên 2/ Dẫn từ từ đến dư khí NH3 vào dd AlCl3Tl: kết tủa keo trắng không tan 3/ Nhỏ từ từ đến dư dd NaOH vào dd AlCl3Tl: xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan 4/ nhỏ từ từ đến dư dd AlCl3 vào dd NaOHTl: xuất hiện kết tủa keo trắng và tan ngay. 4/ Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dd NaAlO2Tl: xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan. TH 2: Đề cho V lít CO2 (đktc) tác dụng với V’ml dd Ca(OH) 2 aM thu được b(g) kết tủa Tính thể tích CO2 Tính 2 3 Ca(OH) (CaCO ) n ,n - Nếu 2 3 Ca(OH) (CaCO ) n n thì 2 CO n = 3 (CaCO ) n
2 CO n = 3 (CaCO ) n - Nếu 2 3 Ca(OH) (CaCO ) n n thì có 2 giát trị của CO2
Trang 65/ Nhỏ từ từ đến dư dd HCl vào dd NaAlO2 Tl: xuất hiện kết tủa keo trắng và tan ngay
B Các dạng bài tập thường gặp
Dạng: Xác định tên kim loại
m (g) KL tác dụng với axit sinh ra V lít khí
Vd1: Cho 5,4 gam một kim loại hĩa trị III tác dụng hồn tồn với dd H2SO4, người ta thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Xác định tên KL (ĐS: Al) ………
………
………
………
………
………
Vd2: Cho 10,8 gam một KL tác dụng hồn tồn với HNO3, người ta thu được 3,36 lít khí N2O (đktc) Xác định tên KL (ĐS: Al) ………
………
………
………
………
………
………
………
Dạng: Bài tập muối nhơm tác dụng với dd kiềm
Vd1: Cho từ từ 450 ml dd NaOH 1M vào cốc chứa 200ml dd AlCl3 1M Xác định khối lượng kết tủa thu được sau khi kết thúc phản ứng (ĐS: 11,7g) ………
………
………
………
………
………
Vd2: Cho từ từ 700 ml dd NaOH 1M vào cốc chứa 100ml dd Al2(SO4)3 1M Xác định khối lượng kết tủa thu được sau khi kết thúc phản ứng (ĐS: 7,8g) ………
………
………
………
………
………
Vd1: Cho từ từ V ml dd NaOH 1M vào cốc chứa 200ml dd AlCl3 1M thì thu được 15,6g kết tủa Xác định thể tích dd NaOH cần dùng (ĐS: 600ml) ………
………
………
………
Vd2: Cho từ từ V ml dd NaOH 1M vào cốc chứa 100ml dd Al2(SO4)3 1M thì thu được 7,8 gam kết tủa Xác định thể tích dd NaOH cần dùng (ĐS: 300ml hoặc 700ml) ……… ………
Áp dụng cơng thức: m xh.trị V xet.đổi M 22,4 TH1: Đề cho a mol muối nhơm tác dụng với b mol NaOH Tính lượng kết tủa Tính n ,nAl3 NaOH T = 3 NaOH Al n n - Nếu T 3 thì 3 NaOH (Al(OH) ) 1 n n 3 ; - Nếu 3 < T < 4 thì n (Al(OH) )3 = 4.nAl3 nNaOH TH2: Đề cho a mol muối nhơm tác dụng với x mol NaOH thu được c mol kết tủa Tính số mol NaOH (tìm x) Tính 3 3 (Al(OH) ) Al n ,n - Nếu 3 3 (Al(OH) ) Al n n thì 3 NaOH (Al(OH) ) n 3.n
3
NaOH (Al(OH) )
3
(Al(OH) ) Al
n n thì cĩ 2 giát trị của NaOH nNaOH= 4.nAl 3 n
Trang 7Trường THPT Vĩnh Xuân Tài liệu tự học hóa học 12
……… ………
Dạng: Bài tập muối aluminat ( AlO2) tác dụng với dd HCl
Vd1: Cho từ từ 200 ml dd HCl 1M vào cốc chứa 200ml dd NaAlO2 1M Xác định khối lượng kết tủa thu được sau khi kết thúc phản ứng (ĐS: 15,6g) ………
………
………
………
………
………
Vd2: Cho từ từ 500 ml dd HCl 1M vào cốc chứa 200ml dd NaAlO2 1M Xác định khối lượng kết tủa thu được sau khi kết thúc phản ứng (ĐS: 7,8g) ………
………
………
………
………
………
Vd1: Cho từ từ V ml dd HCl 1M vào cốc chứa 200ml dd NaAlO2 1M thì thu được 15,6g kết tủa Xác định thể tích dd HCl cần dùng (ĐS: 200ml) ………
………
………
………
………
………
Vd2: Cho từ từ V ml dd HCl 1M vào cốc chứa 200ml dd NaAlO2 1M thì thu được 7,8 gam kết tủa Xác định thể tích dd NaOH cần dùng (ĐS: 100ml hoặc 500ml) ………
……… ………………
TH 1: Đề cho a mol muối aluminat tác dụng với b mol HCl Tính lượng kết tủa Tính 2 HCl AlO n ,n - Nếu 2 HCl AlO n n thì 3 HCl (Al(OH) ) n n ; - Nếu 2 HCl AlO n n thì 3 (Al(OH) ) n = 2 HCl AlO 1 (4.n n ) 3 TH2: Đề cho a mol muối aluminat tác dụng với x mol HCl thu được c mol kết tủa Tính số mol HCl Tính n (Al(OH) )3 ,nAlO2 - Nếu 3 2 (Al(OH) ) AlO n n thì 3 HCl (Al(OH) ) n n
3
HCl (Al(OH) )
3 2
(Al(OH) ) AlO
n n thì có 2 giá trị của HCl nHCl=
2
AlO