Viết dấu trừ và kẻ vạch ngang dưới các số... Viết dấu trừ và kẻ vạch ngang dưới các số..[r]
Trang 1Toán LUYỆN TẬP / trang103
I/ HƯỚNG DẪN CÁCH TÍNH:
Bài 2/ Tính nhẩm:
- Biết cộng nhẩm số tròn nghìn, tròn trăm
Ví dụ:
300 + 4000 = ?
Nhẩm: 3 trăm + 4 nghìn = 4 nghìn 3trăm Vậy: 300 + 4000 = 4 300 Bài 3/ Đặt tính rồi tính: - Củng cố phép cộng có bốn chữ số - Đặt tính: Xếp hàng đơn vị thẳng cột với hàng đơn vị; hàng chục thẳng cột hàng chục; … Ví dụ : 6475 + 805 7280 Bài 4: Bài giải - Đọc kĩ yêu cầu đề bài; bài toán cho biết gì ; bài toán hỏi gì ? Tóm tắt 432
Sáng
?lít Chiều
- Giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính II/ HỌC SINH THỰC HÀNH Bài2: Tính nhẩm ( Theo mẫu) 300 + 4000 = 600 + 5000 = 7000 + 800 = Bài 3 : Đặt tính rồi tính: a/ 2541 +4238 b/ 5348 +936 ………
………
………
………
Bài 4/ Một cửa hàng buổi sáng bán được 432 lít dầu, buổi chiều bán được gấp đôi buổi sáng Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu ? Bài giải ………
………
………
Trang 2
………
………
………
Toán PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000/ trang104 I/ HƯỚNG DẪN CÁCH TÍNH: *Áp dụng cho bài tập 1 và bài tập 2 - Muốn trừ các số có bốn chữ số với nhau ta làm như sau: + Đặt tính: Viết số bị trừ trước rồi viết số trừ xuống dưới sao cho các chữ số ở cùng đơn vị một hàng thẳng cột với nhau, hàng nghìn thẳng hàng nghìn, hàng trăm thẳng hàng trăm, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị Viết dấu trừ và kẻ vạch ngang dưới các số + Thực hiện phép tính từ phải sang trái ( Thực hiện tính từ hàng đơn vị) *Bài 3 - HS đọc kĩ đề bài - Muốn cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải ta làm như thế nào ? Tóm tắt Có : 4283m Đã bán:1635m Còn lại:….? II/ HỌC SINH THỰC HÀNH Bài 1: Tính 6385 7563 8090 3561 -
- - -
2927 4908 7131 _924_
Bài 2: Đặt tính rồi tính b/ 9996 - 6669 2340 - 512
………
………
………
………
Trang 3Bài 3: Một cửa hàng có 4283m vải, đã bán được 1635m vải Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải?
Bài giải
………
………
………
………
Toán LUYỆN TẬP/ Trang 105
I/ HƯỚNG DẪN CÁCH TÍNH:
Bài tập 1 và 2:Tính nhẩm
- Biết trừ nhẩm số tròn nghìn, tròn trăm
Ví dụ: 7000 – 2000 = ?
Nhẩm: 7 nghìn – 2 nghìn = 5 nghìn
Vậy: 7000 – 2000 = 5000
Bài 3/- Muốn trừ các số có bốn chữ số với nhau ta làm như sau:
+ Đặt tính: Viết số bị trừ trước rồi viết số trừ xuống dưới sao cho các chữ số ở cùng đơn
vị một hàng thẳng cột với nhau, hàng nghìn thẳng hàng nghìn, hàng trăm thẳng hàng trăm, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị Viết dấu trừ và kẻ vạch ngang dưới các số
+ Thực hiện phép tính từ phải sang trái ( Thực hiện tính từ hàng đơn vị)
Bài 4/
- HS đọc kĩ đề bài
- Trong kho có bao nhiêu kí- lô- muối ?
- Người ta chuyển đi mấy lần, mỗi lần bao nhiêu kí-lô-gam?
- Bài toán hỏi gì ?
- HS chỉ làm một cách
II/ HỌC SINH THỰC HÀNH
Bài 1/ Tính nhẩm
9000 – 1000 =
10000 -8000 =
Bài 2/ Tính theo mẫu
6200 - 4000 =
4100 - 1000 =
5800 - 5000 =
Trang 4Bài 3/ Đặt tính rồi tính
b/6473 – 5645 4492 - 833
………
………
………
………
Bài 4/ Một kho có 4720 kg muối, lần đầu chuyển đi 2000 kg muối, lần sau chuyển đi 1700 kg muối Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu kí-lô-gam muối ? Bài giải ………
………
………
………
………
………
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG/Trang 106
I/ HƯỚNG DẪN CÁCH TÍNH:
- Bài 1/ Biết trừ nhẩm số tròn nghìn, tròn trăm Biết cộng nhẩm số tròn nghìn, tròn trăm
Ví dụ:
7000 – 2000 = ?
Nhẩm: 7 nghìn – 2 nghìn = 5 nghìn
Vậy: 7000 – 2000 = 5000
Ví dụ:
300 +4000 = ?
Nhẩm: 3 trăm + 4 nghìn = 4 nghìn 3trăm
Vậy: 300 + 4000 = 4 300
- Bài 2 /Đặt tính rồi tính
- Muốn cộng các số có bốn chữ số với nhau ta làm như sau:
+ Đặt tính: Tương tự như phép trừ đã học
+ Thực hiện phép tính từ phải sang trái ( Thực hiện tính từ hàng đơn vị)
Trang 5- Bài 3:
HS đọc đề bài
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán hỏi gì ?
HS cần vẽ sơ đồ đoạn thẳng
948 cây
Đã trồng
Trồng thêm ? cây Bài 4:Tìm x - HS nhớ lại Qui tắt tìm muốn tìm số hạng chưa biết ? - Tìm số bị trừ chưa biết ? - Tìm số trừ chưa biết ? II/ HỌC SINH THỰC HÀNH Bài 1/ Tính nhẩm: a/ 5200 +400 =
5600 – 400 = b / 4000 + 3000 = 7000 – 4000 = 7000 – 3000 = Bài 2/ Đặt tính rồi tính : a/ 6924 +1536 5718 +636 ………
………
………
………
Bài 3/ Một đội trồng cây đã trồng được 948 cây, sau đó trồng thêm được 1/3 số cây đã trồng Hỏi đội đó trồng được tất cả bao nhiêu cây ? Bài giải ………
………
………
………
………
………
Trang 6Bài 4/ Tìm x
a/ x +1909 =2050 b/ x – 586 =3705 c/8462 –x = 762
………x…=………x…=………x = ………
………
………
……
Toán THÁNG- NĂM
I/HƯỚNG DẪN XEM LỊCH:
- Các tháng trong năm:2005
Tháng một: 31 ngày
Tháng hai: 28 ngày
Tháng ba: 31 ngày
Tháng tư: 30 ngày
Tháng năm: 31 ngày
Tháng sáu: 30 ngày
Tháng bảy: 31 ngày
Tháng tám: 31 ngày
Tháng chín: 30 ngày
Tháng mười: 31 ngày
Tháng mười một: 30 ngày
Tháng mười hai: 31 ngày
- Biết trong năm có mười hai tháng Biết tên gọi của tháng trong năm Biết số ngày trong từng tháng Biết xem lịch ( Tờ lịch tháng, lịch năm)
-Trong năm thường có 365 ngày thì tháng hai có 28 ngày, những năm nhuần có 366 ngày thì tháng hai có 29 ngày, vậy tháng hai có 28 ngày hoặc 29 ngày
II/ HỌC SINH THỰC HÀNH
Trang 7HS quan sát tờ lịch năm 2020 và cho biết
LỊCH THÁNG 3 NĂM 2020
1
8/2
2
9
3
10
4
11
5
12
6
13
7
14
8
15
9
16
10
17
11
18
12
19
13
20
14
21
15
22
16
23
17
24
18
25
19
26
20
27
21
28
22
29
23
30
24
1/3
25
2
26
3
27
4
28
5
29
6
30
7
31
8
- Ngày 5 tháng 3 là ngày thứ mấy:
- Tháng ba có bao nhiêu ngày :
- Tháng ba có bao nhiêu ngày chủ nhật:
Toán LUYỆN TẬP/ Trang 109 II/ HỌC SINH THỰC HÀNH XEM LỊCH :