A. chuyến động ngược hướng với hướng đường sức của điện trường. chuyến động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp. chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao[r]
Trang 1Page 1 of 2 Mã đề thi 305
Môn : Vật Lí 11
Thời gian làm bài: 50 phút;
(16 câu trắc nghiệm -3 câu tự luận)
Mã đề thi 305
Họ và tên : ……… Số báo danh:………
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định Khi lực đẩy Cu – lông tăng 2
lần thì hằng số điện môi
A tăng 2 lần B vẫn không đổi C giảm 2 lần D giảm 4 lần Câu 2: Chỉ ra công thức đúng của định luật Cu−lông trong chân không
Câu 3:Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là và Giá trị của d là
Câu 4: Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?
A Giữa hai bản kim loại là sứ; B Giữa hai bản kim loại không khí;
C Giữa hai bản kim loại là nước vôi; D Giữa hai bản kim loại nước tinh khiết Câu 5: Nếu nguyên tử đang thừa – 1,6.10-19 C điện lượng mà nó nhận được thêm 2 electron thì nó
C trung hoà về điện D có điện tích không xác định được
Câu 6: Một quả cầu tích điện Trên quả cầu thừa hay thiếu bao nhiêu electron so với số proton để quả cầu trung hoà về điện?
Câu 7: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo điện tích?
Câu 8: Tính cường độ điện trường do một điện tích điểm +6.10−9C gây ra tại một điểm cách nó 10cm
trong chân không
Câu 9: Trên vỏ một tụ điện có ghi Nối hai bản tụ điện với một hiệu điện thế 150V Tụ
điện tích được điện tích là
Câu 10: Đơn vị của điện thế là vôn (V) 1V bằng
Câu 11: Biết hiệu điện thế U NM 6V Đẳng thức chắc chắn đúng là
A V M 6V B V N 6V C V NV M 6V D V MV N 6V
Câu 12: Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện
thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là
1 2
2
q q
r
r
r
kr
d 10 cm
6
2.10 N 5.10 N.7
7
6, 4.10 C
12
12
20µF 200 V.
3
Trang 2Page 2 of 2 Mã đề thi 305
Câu 13: Thả cho một ion dương không có vận tốc ban đầu trong một điện trường (bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn), ion dương đó sẽ
A chuyến động ngược hướng với hướng đường sức của điện trường
B chuyến động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp
C chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao
D đứng yên
Câu 14: Khi một điện tích q 3Cdi chuyển từ điểm M đến N trong điện trường thì công của lực điện Hiệu điện thế là
Câu 15: Hai quả cầu kim loại nhỏ, giống hệt nhau, chứa các điện tích cùng dấu q1 và q2, đuợc treo vào chung một điểm O bằng hai sợi dây chỉ mảnh, không dãn, dài bằng nhau Hai quả cầu đẩy nhau và góc giữa hai dây treo là 60° Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau, rồi thả ra thì chúng đẩy nhau mạnh hơn và góc giữa hai dây treo bây giờ là 90° Tỉ số q1/q2 có thể là
Câu 16 : Tại điểm O đặt điện tích điểm Q.Trên tia ox có ba điểm theo đúng thứ tự A, M, B.Độ lớn cường độ điện trường tại điểm A, M, Blần lượt là E , E , EA M B.Nếu EA90000V / m; EB5625V / m và
MA 2MB thì EM gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 10500V / m B 22000V / m C 11200V / m D 16000V / m
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 17: Cho hai điện tích điểm q1 = 5.10-8 C và q2 = - 5.10-8 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 5 cm trong không khí
a) Tìm lực tương tác tĩnh diện giữa hai điện tích
b) Muốn lực hút giữa chúng là 1.10-3 N, thì khoảng cách giữa chúng bây giờ là bao nhiêu?
Câu 18: Cho hai điện tích điểm q1 = 36.10–6C đặt ở A trong không khí
a) Xác định véc tơ cường độ điện trường do q1 gây ra tại M cách A 20cm
b) Tại B cách A khoảng AB = 100cm, đặt điện tích q2 = 4.10–6C Tìm điểm C tại đó cường độ điện trường tổng hợp bằng không
Câu 19: Tam giác ABC vuông tại A được đặt trong điện trường đều E0,
α = ̂ = 600
;AB // E0 Biết BC = 6cm, UBC = 60V Tìm a) Hiệu điện thế UAC, UAB
b) Cường độ điện trường E0
6 J
12 V
C