Tớnh nồng độ của dung dịch Al2SO43 ban đầu 006: Một thanh Zn đang tỏc dụng với dung dịch HCl nếu thờm vài giọt dung dịch CuSO4 thỡ A.. Cho D tỏc dụng với dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa tỏch
Trang 1KỲ THI KHẢO SÁT CHUYấN ĐỀ LẦN IV
Mụn thi: HểA HỌC 12
001: Cho nguyờn tử 19 39X, hóy chỉ ra điểm sai trong số cỏc đặc điểm sau:
A X là một kim loại kiềm cú tớnh khử mạnh B X thuộc chu kỳ 4, nhúm IA
C Số nơtron của X là 20 D Nguyờn tử X cú số khối 19
002: Nguyờn tố Y tạo được hợp chất với hidro là YH4 Trong oxit cao nhất của Y, Y chiếm 46,67% về khối lượng Y là:
A Li (7đvc) B Cl (35,5 đvc) C Si (28 đvc) D C (12 đvc)
003: Dung dịch natri axetat cú mụi trường:
004: Trộn 3 dung dịch: H2SO4 1M, HNO3 0,2 M, HCl 0,3M với thể tớch bằng nhau được dung dịch
A Lấy 300 ml dd A cho phản ứng với V lit NaOH 1M thu được dd C cú pH = 2 Giỏ trị của V là:
A 0,1235 lit
B 0,3735 lit
C 0,2446 lit
D 0,424 lit
005: Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 tỏc dụng với dung dịch NaOH 1M người ta thấy khi dựng 220ml hay 60 ml dung dịch trờn thỡ vẫn thu được lượng kết tủa bằng nhau Tớnh nồng độ của dung dịch Al2(SO4)3 ban đầu
006: Một thanh Zn đang tỏc dụng với dung dịch HCl nếu thờm vài giọt dung dịch CuSO4 thỡ
A lượng bọt khớ H2 thoỏt ra nhanh hơn B lượng bọt khớ H2 thoỏt ra khụng đổi
C lượng bọt khớ H2 thoỏt ra chậm hơn D khụng cũn bọt khớ bay ra
007: Hoà tan m gam hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng HCl vừa đủ thấy thoỏt ra 1,12 lit khớ (đktc) và thu được
dung dịch D Cho D tỏc dụng với dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa tỏch ra đem nung trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được chất rắn nặng 12 gam trị số của m là:
008: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Mg, Fe, Cu vào dd HNO3 thu được 11,2 lớt (đktc) hỗn hợp NO2, NO cú tỉ khối so với H2 là 19,6 Số mol HNO3 đó phản ứng là:
009: Trong một bình kín dung tích không đổi có chứa a mol O2 và 2a mol SO2 ở 1000c, 10 atm (có mặt xúc tác V2O5) nung nóng bình một thời gian sau đó làm nguội tới 1000
c, áp suất trong bình lúc đó là p; hiệu suất phản ứng là h mối liên hệ giữa p và h được biểu thị bằng biểu thức:
3 1
(
10 h
2 1 (
10 h
3 1 (
10 h
010: 12,125 gam sunfua kim loại M có hoá trị II không đổi tác dụng hết với dd H2SO4 đặc, nóng thu được 11,2 lít khí
SO2 (đktc) M là kim loại
011: Một oxit kim loại MxOy trong đú M chiếm 72,41% về khối lợng Khử hoàn toàn oxit này bằng CO thu đợc 16,8 gam kim loại M Hoà tan hoàn toàn lượng M này bằng dd HNO3 đặc nóng thu được 1 muối và x mol NO2 Vậy X có giá trị nào sau đây:
012: Rót từ từ 200 ml dung dịch NaOH p M vào 1 cốc chứa 200 ml dd AlCl3 2M thu được 1 kết tủa Lọc kết tủa rồi sấy khô và nung đến khối lượng không đổi đợc 5,1 gam chất rắn Giá trị p là:
A 3,5 M và 0,5M B 2,5 M và 3 M C 1,5 M hoặc 7,5 M D 1,5 M và 2 M
013: Có 5 bột màu trắng đựng trong 5 bình riêng biệt mất nhãn là NaCl; Na2CO3; Na2SO4; BaCO3; và BaSO4 chỉ dùng
H2O và CO2 có thể nhận biết được những muối nào:
A NaCl; Na2SO4; Na2SO4; và BaSO4 B NaCl; Na2SO4; Na2SO4
C Cả 5 muối D Na2CO3;Na2SO4; BaCO3; và BaSO4
Trang 2014: Nhúng bản Zn và bản Fe vào cùng một dd CuSO4, sau một thời gian nhấc hai bản kim loại ra thì trong dd thu đợc
cú nồng độ của ZnSO4 bằng 2 lần nồng độ của FeSO4 Mặt khác, khối lượng của dung dịch giảm 0,11 g Khối lợng Cu bám lên mỗi kim loại là:
A Kết quả khác B 1,54 và 2,6 C 1,28 và 3,2 D 6,4 và 1,6
015: Theo định nghĩa axit-bazơ của bronstet Các chất và ion nào dới đây là lưỡng tính :
A ZnO ; Al2O3; HSO4; NH4 B ZnO ; Al2O3; HCO3; H2O
C CO2
3 , CH3COO
3; CH3COO
-
016: Hũa tan m gam Fe3O4 bằng dd H2SO4 loóng (dư), thu được dd X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch K2Cr2O7 0,5M Giỏ trị của m là:
017: Sục V lớt khớ CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 cú pH = 14 tạo thành 3,94 gam kết tủa Giỏ trị của V là:
A 0,448 lớt B 1,792 lớt C 0,448 lớt hoặc 0,736 lớt D 0,448 lớt hoặc 1,792 lớt 018: Nguyờn tố X cú hai đồng vị là X1 và X2; trong đú X1 ớt hơn X2 hai nơtron với tỉ lệ số nguyờn tử đồng vị là 3 : 7
Số khối của X là 64,4 số khối của hai đồng vị X1, X2 lần lượt là:
019: Cho từ từ dung dịch cú 0,4 mol HCl vào hỗn hợp 0,2 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3 thỡ thu được thể tớch khớ
CO2 (đktc) là:
020: Trong 1 bỡnh kớn cú thể tớch khụng đổi chứa bột S và cacbon (thể tớch khụng đỏng kể) Bơm khụng khớ vào bỡnh
đến ỏp suất p = 2atm, 25oC Bật tia lửa điện để cacbon và S chỏy hết rồi đưa về 250C Áp suất trong bỡnh lỳc đú là:
021: Cho 1,12 gam kim loại Fe vào 200 ml dd AgNO3 p M Sau khi kết thúc pứ thu đợc dd X và chất rắn B chỉ chứa một kim loại Cho dd X tác dụng với dd NaOH d, lọc kết tủa thu được và nung trong chân không đến khối lợng không đổi thu đợc 1,52 gam chất rắn Tìm p
022: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe cú khối lượng là 8,3 gam Cho X vào 1 lớt dung dịch Y chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi phản ứng kết thỳc thu chất rắn Z (Z khụng tỏc dụng dung dịch HCl) và dung dịch P (dung dịch
P khụng cú màu xanh của Cu2+) Tớnh % mAl trong hỗn hợp X
023: Dung dịch X cú V = 200 ml chứa H2SO4 1M và HCl 2M Thờm vào đú 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,8M thu được dung dịch Y Tớnh nồng độ mol cỏc ion theo thứ tự Ba2+, H+, Cl- trong dung dịch Y
A 0,08; 0,24; 0,8 B 0,16; 0,12; 1,6 C 0,08; 0,64; 0,8 D 0,24; 0,64; 0,8
024: Cho 2,06 gam hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tỏc dụng với dung dịch HNO3 loóng dư thu được 0,896 lớt NO duy nhất ở đktc Khối lượng muối nitrat sinh ra là :
025: Nhóm các chất nào sau đây phân tử có cùng loại liên kết (LK cộng trị hoặc LK ion)
A KNO3; NaCl; K2SO4; NH3; B NaCl; FeS2; Na2O; LiCl
C H2O; CH4; HF; CCl4; D K2CO3; H2SO4; HNO3; C2H5OH
026: Có các chất CH3COOH (1); HCOOC2H5 (2); CH3CH2COOH (3); CH3COOC2H5 (4); CH3CH2CH2OH (5) đợc xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là:
A 1 > 3 > 4 > 5 > 2 B 3 > 5 > 1 > 4 > 2 C 3 > 1 > 5 > 4 > 2 D 3 > 1 > 4 > 2 > 5
027: 0,1 mol este cú cụng thức phõn tử C6H10O4 (phõn tử chỉ chứa chức este) tỏc dụng với dd NaOH thu được 16,4 gam muối của axit hữu cơ Cụng thức cấu tạo của este là:
A C2H5OOC-COO-C2H5 B HCOO-CH2-CH2OOC-CH3
C CH3COO-CH2-CH2OOC-CH3 D Tất cả đều sai
028: Hỗn hợp X gồm 2 axit no: A1 và A2 Đốt chỏy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 11,2 lớt khớ CO2
(đktc) Trung hũa 0,3 mol X cần 500ml dung dịch NaOH 1M Cụng thức cấu tạo của 2 axit là:
029: Một dung dịch chứa 0,005 mol Na+ ; 0,01 mol Cl- ; 0,005 mol Mg2+; 0,01 mol Ca2+ và a mol HCO3- Tớnh giỏ trị của a và xỏc định xem sau khi đun núng hồi lõu nước cũn tớnh cứng nữa khụng?
Trang 3A a= 0,025 nước còn cứng B a= 0,0125 nước không còn cứng
C a= 0,025 nước không còn cứng D a= 0,0125 nước còn cứng
030: Đốt cháy hỗn hợp A gồm có nhiều hidrôcacbon thu được 6,72 lít CO2 (đkc) và 3,6g H2O Vậy V lít O2 cần để đốt là:
031: Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là chân không) Khi este bay hơi hết thì
P ở 136,50C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4 gam (X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 g một muối duy nhất Xác định tên gọi (X) biết rằng (X) phát xuất từ rượu đa chức
A Glixerin triaxetat B Glixerin tripropionat C Etylenglicolđiaxetat D Glixerin triacrylat
032: Hỗn hợp khí X gồm 2 olefin, đốt cháy 7 thể tích X cần 31 thể tích O2 (đkc) Xác định CTPT của 2 olefin, biết rằng olefin chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 40 - 50% thể tích của X
A C2H4, C4H8 B C2H4,C3H6 C C3H6,C4H8 D C2H4,C5H10
033: Hiđrat hoá hoàn toàn 1,56 gam một ankin (X) thu được một anđehit (Y) Trộn (Y) với một anđehit đơn chức (Z)
Thêm nước để được một 0,1 lit dd (T) chứa (Y) và (Z) với nồng độ mol tổng cộng là 0,8M Thêm từ từ vào dd (T) vào
dd chứa AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g Ag kết tủa Xác định CTCT và số mol của (Y) và (Z) trong dung dịch (T)
A (Y): CH3-CHO 0,06 mol,(Z): H-CHO 0,02 mol B (Y): CH3-CHO 0,1 mol, (Z): C2H5CHO 0,2 mol
C (Y): CH3-CHO 0,1 mol, (Z): H-CHO 0,15 mol D (Y): CH3-CHO 0,08 mol,(Z): H-CHO 0,05 mol
034: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lít dd H2SO4 1M cho ra một hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 17,4g Xác định CTPT và khối lượng mỗi amin
A 4,5g C2H5 - NH2; 2,8g C3H7 - NH2 B 3,1g CH3 - NH2; 4,5g C2H5 - NH2
C 1,55g CH3 - NH2; 4,5g C2H5 - NH2 D 3,1g CH3 - NH2; 2,25g C2H5 - NH2
035: Oxi hóa hoàn toàn m gam Fe thu được 12 gam hỗn hợp B gồm 4 chất rắn Hòa tan hỗn hợp B cần vừa đủ 200 ml
dung dịch HNO3 aM thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc) Biết sản phẩm không chứa muối Fe(NO3)2 Giá trị của a
là
036: Khi oxi hoá (có xúc tác) m(g) hỗn hợp Y gồm HCHO và CH3CHO bằng oxi ta thu được (m + 1,6) (g) hỗn hợp Z
gồm 2 axit Còn nếu cho m(g) hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được 25,92(g) Ag Xác định
% khối lượng của các chất trong Z Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
A 14,2 % và 85,8% B 40,3% và 59,7% C 25,2% và 74,8% D 16,1% và 83,9%
037: Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Sản phẩm cháy lần cho lượt qua bình 1
đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng KOH đặc, dư thấy khối lượng bình 1 tăng 2,52(g) và bình 2 tăng 4,4(g) hai hiđrocacbon đó là?
A C4H8; C5H10 B C3H8 và C4H10 C C2H6; C3H8 D C2H4 và C3H6
038: Phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa: 2Cr + 3Ni2+ 2Cr3+ + 3Ni
E0 của pin điện hóa là (biết 03 02
E V E V )
039: Đốt cháy hoàn toàn 27,6 gam hỗn hợp X gồm C3H7OH, C2H5OH và CH3OH thu được 32,4 gam H2O và V lít
CO2 (đktc) Giá trị của V là:
A 268,8 lít B 26,88 lít C Không xác định D 2,688 lít
040: Cracking V lít butan được 35 lít hỗn hợp X gồm H2, CH4, C2H6, C2H4, C3H6, C4H8, C4H10 Dẫn hỗn hợp X qua dung dịch Br2 dư còn lại 20 lít hỗn hợp khí (các thể tích đo ở cùng điều kiện) Hiệu suất quá trình cracking là:
041: Một este A được điều chế từ aminoaxit B và rượu metylic A có tỉ khối hơi đối với H2 là 44,5
Trong A có bao nhiêu nguyên tử hiđrô?
042: Hoà tan 2mol ancol etylic vào nước thu được 250 ml dung dịch X Biết khối lượng riêng ancol nguyên chất là 0,8
g/ml Tính độ rượu của dung dịch X:
043: Đun nóng một este với dung dịch NaOH đặc, dư đến phản ứng hoàn Thu được một dung dịch chứa 2 chất tan và
một chất lỏng X không tan nổi phía trên, X phản ứng được với Na Este nào thoả mãn điều kiện trên:
Trang 4A CH3COOC2H5 B CH3COOC6H5 C C2H3COOCH2C6H5 D (C17H35COO)3C3H5
044: X cú cụng thức đơn giản là C2H3 X tham gia phản ứn trựng hợp tạo polime cú tớnh đàn hồi Hỏi X phản ứng với HBr theo tỷ lệ 1: 1 sinh ra tối đa mấy sản phẩm đồng phõn?
045: Khi đốt chỏy hoàn toàn 0,29 gam chất hữu cơ X (C, H, O), cho sản phẩm chỏy đi qua bỡnh CaO thấy khối lượng
bỡnh tăng 0,93 gam, nhưng nếu qua bỡnh đựng P2O5 thỡ thấy khối lượng bỡnh chỉ tăng 0,27 gam Tớnh % khối lượng của
O trong X:
046: Có 6 dung dịch C6H5ONa, C6 H5NH2, C2H5OH, C6H6, NH4HCO3 và NaAlO2 đựng trong 6 lọ không nhãn Hãy chọn một hoá chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên:
A Dung dịch HCl B Khí CO2 C Dung dịch brom D Không xác định đợc
047: Cho 14,8 gam hỗn hợp 2 axit no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với Na2CO3 sinh ra 2,24 lít khí CO2 (đktc) Khối lợng muối thu được là bao nhiêu?
048: Để trung hòa lợng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của
mẫu chất béo trên là (cho H=1;O=16;K=39)
049: Cho suất điện động chuẩn E0 của cỏc pin điện húa: E0 (Fe-Z) = 1,24V; E0 (T-Fe) = 1,93V; E0 (Y-Fe) = 0,32V Dóy sắp xếp theo chiều tăng dần tớnh khử cỏc kim loại là:
A Z, Y, Fe, T B Z, Fe, Y, T C T, Y, Fe, Z D Z, Y, T, Fe
050: Đun núng 0,1 mol chất hữu cơ X với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13,4 gam muối của một axit
hữu cơ Y và 9,2 gam một rượu đơn chức Cho rượu đú bay hơi ở 1270C và 600 mmHg thu được thể tớch là 8,32 lớt Cụng thức cấu tạo của X là: