Các thao tác với bảng tính :điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng,chèn thêm hoặc xóa cột( hàng), sao chép và di chuyển dữ liệu hoặc công thức. Các thao tác định dạng cơ bản trên trang tín[r]
Trang 1PHÒNG GD-ĐT TP BẢO LỘC
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
TỔ : TOÁN - TIN
HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC – MÔN TIN HỌC 7
I PHẦN LÝ THUYẾT: Đọc lại các bài:1, 2, 3, 4 ,5 ,6 và nắm vững các kiến thức
sau:
1 Các ưu điểm của chương trình bảng tính
2 Các thành phần chính trên trang tính
3 Các kiểu dữ liệu trên trang tính
4 Cách chọn các đối tượng trên trang tính
5 Thực hiện các tính toán đơn giản trên trang tính (các bước nhập công thức vào ô tính,sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức)
6 Chuyển đổi từ công thức toán học sang công thức sử dụng trong Excel
7 Cách sử dụng hàm để tính toán ( hàm tính tổng, hàm tính trung bình cộng, hàm xác định giá trị lớn nhất, hàm xác định giá trị nhỏ nhất)
8 Các thao tác với bảng tính :điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng,chèn thêm hoặc xóa cột( hàng), sao chép và di chuyển dữ liệu hoặc công thức
9 Các thao tác định dạng cơ bản trên trang tính: phông chữ,kiểu chữ,cỡ chữ,màu chữ, căn lề, tô màu nền và kẻ đường biên
10 Cách tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số
II PHẦN THỰC HÀNH:Ôn lại các bài thực hành 1, 2, 3, 4, 5, 6 để:
1 Nắm vững cách khởi động, mở , lưu trang tính, nhập dữ liệu vào trang tính
2 Thực hiện các tính toán trên trang tính, cách sử dụng các hàm, sử dụng đúng công thức
3 Chèn thêm hoặc xóa hàng, cột Sao chép và di chuyển dữ liệu, công thức Định dạng được trang tính
III BÀI TẬP:
1) Có thể quan sát ở đâu trên trang tính để biết được một ô chứa công thức hay chứa dữ liệu cố định?
a Thanh công cụ b Thanh công thức c Thanh bảng chọn d Hộp tên
2) Để tính tổng giá trị trong các ô A1 và B1, sau đó nhân cho giá trị trong ô C1 Công thức nào trong các công thức sau đây là đúng?
a =(A1+B1)*C1 b =A1+B1*C1 c =(A1+B1)xC1 d =A1+(B1*C1)
3) Muốn chọn đồng thời nhiều khối khác nhau, em chọn khối đầu tiên, nhấn giữ phím và lần
luợt chọn các khối tiếp theo
6) Kí hiệu của phép chia được sử dụng trong chương trình bảng tính là:
7) Hàm xác định giá trị lớn nhất trong một dãy số có tên là:
Trang 28) Thao tác “đưa con trỏ chuột tới ơ đĩ và nháy chuột” là thao tác chọn:
a một hàng b một cột c một khối d một ơ
9) Trong các ơ B1, B2, B3 lần lượt chứa các giá trị 3; 4; 5 Em hãy cho biết kết quả của cơng thức tính: = SUM(B1,B2,B3)
10) Để lưu bảng tính ta thực hiện các thao tác:
a) Vào File chọn Open; b) Vào File chọn New;
c) Vào View chọn Save; d) Vào File chọn Save
11) Hộp tên hiến thị
a) Địa chỉ của ơ được chọn; b) Kết quả của ơ được chọn;
c) Nội dung của ơ được chọn; d) Cả 3 đáp án trên
12) Thanh cơng thức hiển thị
a) Địa chỉ của ơ được chọn; b) Kết quả của ơ được chọn;
c) Nội dung của ơ được chọn; d) Cả 3 đáp án trên
13) Để chọn cột ta thao tác
a) Đưa con trỏ chuột tới ơ đĩ và nháy chuột; b) Nháy chuột tại nút tên cột;
d) Kéo thả chuột từ một ơ gĩc đến ơ ở gĩc đối diện; c) Nháy chuột tại nút tên hàng
14) Cơng thức nào sau đây sai
15) Để sửa dữ liệu ở một ô tính ta cần phải:
a Nháy chuột vào ô tính b Nháy đúp chuột vào ô tính
c Nháy chuột phải vào ô tính d Chọn ô tính và nhấn Enter
16) Thanh công thức dùng để:
a Nhập dữ liệu b Sửa dữ liệu
c Hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô d Các ý trên đều đúng
17) Địa chỉ khối của hình bên là
a A1 b A3,A8
c A3;C8 d A3:C8
18) Cần tính hiệu giá trị trong các ô C2 và D4 sau đó nhân với giá trị trong ô B2 Công thức nào
sau đây đúng:
a (C2-D4)*B2 b =C2-(D4*B2) c =C2-D4*B2 d =(C2-D4)*B2
19) Cần tính giá trị biểu thức (17-23):3 , trong trang tính cách gõ nào sau đây đúng:
a =(17-23)/3 b 17-2^3/3 c =(17-2^3)/3 d =(17-2^3):3
20) Để tính tổng ba số 15, 17, 19 cách gõ nào đúng:
a =Sum(15,17,19) b =Average(15,17,19)
c =Max(15,17,19) d Average=(15+17+19)
21) Tại ô C2 bạn An gõ 3+7*2 , sau khi nhấn Enter, nội dung trong ô C2 là:
a 17 b =3+7*2 c 3+7*2 d # # #
Trang 322) Sau khi gõ công thức, nội dung của ô D1 là
a) 24 b) 14
c) 0 d) 19
23) Tại ô E1 nhập nội dung =Min(A1:D1) kết quả nhận được là:
a 22 b 4
c 7 c một kết quả khác
24) Tại ô E1 nhập nội dung =Average(A1:D1) kết quả nhận được là:
a 22 b 5.5
c 7 c một kết quả khác
25) Quan sát màn hình làm việc
của Excel (hình bên)
1) Thanh cơng thức ở vị trí:
a 1 b 2
c 4 d 7
2) Giải lệnh Home ở vị trí:
a 2 b 3
c 1 d 4
3) Tên cột ở vị trí:
a 3 b 6
c 5 d 1
4) Tên trang tính ở vị trí:
a 4 b 5
c 6 d 7
26) Cần tính giá trị biểu thức 17 23
3
, trong trang tính cách gõ nào sau đây đúng:
a =(17-23)/3 b 17-2^3/3 c =(17-2^3)/3 d =(17-2^3):3
27) Để xố 1 cột, ta chọn cột cần xĩa và
a nhấn vào phím Delete b sử dụng lệnh delete trong nhĩm Cells trên dải lệnh Home
c vào File chọn Close d vào dải lệnh Insert chọn Table
28) Để lưu bảng tính đang được mở với một tên khác, trên bảng chọn File ta sử dụng lệnh:
a Save b Save as c Share d Open
29) Giả sử trong các ơ A1 và B3 lần lượt chứa các số 2 ; -3 Kết quả của hàm tính =Sum(A1,B3) là:
a 2 b -3 c -1 d 2.5
30) Để tính tổng ba số 15, 17, 19, cách gõ nào đúng:
a =Sum(15.17.19) b =Sum(15,17,19) c =Max(15,17,19) d Average=(15+17+19) 31) Địa chỉ khối của hình bên là
a B2
b B2 , C7
Trang 4c B2 ; C7
d B2 : C7
32) Sau khi nhập dữ liệu, không thực hiện bất kỳ thao tác nào khác, dữ liệu ở cột D (Số lượng) là dữ liệu :
a Kiểu số
b Kiểu kí tự
c Loại ngày giờ
d Không xác định được kiểu dữ liệu
33) Trong ô tính xuất hiện ###### vì:
a Độ rộng của cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài
b Độ cao của hàng quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài
c Tính toán ra kết quả sai
d Công thức nhập sai
34) Trên màn hình máy tính, ô tính đang được kích hoạt có:
a Dữ liệu trong ô nhấp nháy b Đường viền đậm xung quanh
c Chữ màu đỏ d Chữ màu xanh
35) Để chọn đồng thời nhiều đối tượng (ô, khối) ta chọn một đối tượng rồi nhấn giữ phím và chọn những đối tượng khác Điền vào chổ … là:
a Shift b Ctrl c Alt d Enter
36) Trong ô C10 có công thức =A1+B2 Sao chép công thức từ ô C10 sang ô C12, nội dung công thức ở ô C12 sẽ là:
a =A1+B2 b =A3+B4 c =A3+B5 d =C3+E4
37) Giả sử trong ô A1 chứa số 2, ô B2 chứa số -3
Ô C2 nhập hàm =MAX(A2,B2) Sau khi nhấn Enter,
giá trị trong ô C 3 là:
a 2 b -3
c -1 d 2.5
38) Khi gõ cơng thức vào một ơ, kí tự đầu tiên phải là
a) Dấu ngoặc đơn b) Ơ đầu tiên tham chiếu tới;
c) Dấu bằng d) Dấu nháy “ 39) Giao của hàng và cột được gọi là
Trang 5c) Hàng d) Cột
40) Để định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ, trên dải lệnh Home em sử dụng các
lệnh trong nhóm lệnh:
a) Clipboard b) Font c) Alignment d) Number
41) Để căn lề trong ô tính, trên dải lệnh Home em sử dụng các lệnh trong nhóm lệnh:
a) Clipboard b) Font c) Alignment d) Number
40) Để tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính, trên dải lệnh Home em sử dụng các lệnh
trong nhóm lệnh:
a) Clipboard b) Font c) Alignment d) Number
40) Để tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số, trên dải lệnh Home em sử dụng các
lệnh trong nhóm lệnh:
a) Clipboard b) Font c) Alignment d) Number
41) Địa chỉ ô tính đúng là
a) C3 b) 3C c) C3:E5 d) E5: C3
42) Địa chỉ khối đúng là
a) C3 b) 3C c) C3:E5 d) E5: C3
43) Một trang tính mới mở sẽ gồm số trang tính (Sheet) trống là :
a) 2 b) 3 c) 4 d) 5
44) Dữ liệu trong ô B2 là dữ liệu
a) Kí tự b) Số nhập từ bàn phím
c) Ngày tháng d) Số nhập bằng công thức
45) Tại ô B5 có công thức =SUM(F3:F8) Khi copy công
thức từ ô B5 đến ô C8, công thức tại ô C8 là
a) =SUM(F3:F8) b) =SUM(F6:F11) c) =SUM(G3:G8) d) =SUM(G8:G11)
46) Tại ô B5 có công thức =SUM(F3:F8) Khi di chuyển công thức từ ô B5 đến ô C8, công thức tại ô C8 là
a) =SUM(F3:F8) b) =SUM(F6:F11) c) =SUM(G3:G8) d) =SUM(G8:G11)
47) Tại ô B5 có công thức = C3+D4*2 Khi copy công thức từ ô B5 đến ô C8, công thức tại
ô C8 là
48) Tại ô B5 có công thức = C3+D4*2 Khi di chuyển công thức từ ô B5 đến ô C8, công thức tại ô C8 là
Trang 649) Tại ô B5 có công thức =SUM(F3:F8) Khi copy công thức từ ô B5 đến ô B8, công thức tại ô B8 là
a) =SUM(F3:F8) b) =SUM(F6:F11) c) =SUM(G3:G8) d) =SUM(G8:G11)
50) Tại ô B5 có công thức =$A$3*B4 Khi copy công thức từ ô B5 đến ô C8, công thức tại ô C8 là
a) =$A$3*B8 b) =$A$3*B4 c) =$B$6*B7 d) =$A$3*C7
51) Để giảm số chữ số phần thập phân ta dùng nút lệnh:
52) Ô A1 của trang tính có số 1.52, ô B1 có số 2.56 Số trong ô C1 được định dạng là số nguyên Nếu trong ô C1 có công thức =A1+B1, kết quả trong ô C1 sẽ là
II TỰ LUẬN:
Bài tập 1: Viết các biểu thức sau bằng các kí hiệu của chương trình bảng tính:
102 +
4
4
24
;
16
.
20a2
; 18 2 3.152
(128 76)
Bài tập 2: Cho trang tính sau:
Lập công thức tính cột Thành tiền biết: Thành tiền = số lượng * đơn giá
(Lưu ý: Sử dụng địa chỉ ô trong công thức)
Công thức tại ô E3 là: Công thức tại ô E4 là:
Bài tập 3:
a, Hãy sử dụng hàm thích hợp để tính điểm TB của các bạn lớp em trong bảng điểm ở hình bên
b, Sử dụng hàm Average để tính điểm trung bình từng môn học và điểm trung bình các môn của cả lớp ghi vào ô dưới cùng của cột tương ứng
c, Hãy sử dụng hàm MAX, MIN để xác định điểm trung bình cao nhất và điểm trung bình thấp nhất