1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA GIỮA kì địa 11 đề

4 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 33,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển so với nhóm nước phát triển là A.. Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐÔNG TIỀN HẢI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ KHỐI 11

MÔN: ĐỊA LÍ 11

Thời gian làm bài: 45 phút

HỌ VÀ TÊN:……… LỚP:………

ĐỀ BÀI Câu 1 Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển so với nhóm nước phát triển là

A Khu vực I có tỉ trọng rất thấp B Khu vực III có tỉ trọng rất cao

C Khu vực I có tỉ trọng còn cao D Khu vực II có tỉ trọng rất cao

Câu 2 Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là

C Sự đa dạng về thành phần chủng tộc D Sự phong phú về nguồn lao động

Câu 3 Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do:

Câu 4 Châu lục có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là

A châu Âu B châu Á C châu Mĩ D châu Phi

Câu 5: Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là xuất hiện và phát triển nhanh chóng ngành

Câu 6 Trong các công nghệ trụ cột sau, công nghệ nào giúp cho các nước dễ dàng liên kết với nhau hơn?

Câu 7 Nền kinh tế tri thức được dựa trên

A Tri thức và kinh nghiệm cổ truyền B Kĩ thuật và kinh nghiệm cổ truyền

C Công cụ lao động cổ truyền D Tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao

Câu 8 Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ có đặc trưng là

A công nghệ có hàm lượng tri thức cao

B công nghệ dựa vào thành tựu khoa học mới nhất

C chỉ tác động đến lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ

D xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao

Câu 9 Bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là

A công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin

B công nghệ hóa học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin

C công nghệ hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ vật liệu

D công nghệ điện tử, công nghệ tin học, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin

Trang 2

Câu 10 Tác động chủ yếu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đến sự phát triển kinh tế - xã hội

A khoa học công nghệ trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

B xuất hiện các ngành công nghệ có hàm lượng kỹ thuật cao

C thay đổi cơ cấu lao động, phát triển nhanh chóng mậu dịch quốc tế, đầu tư nước ngoài trên phạm vi toàn cầu

D Các ý kiến trên

Câu 11 Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại được tiến hành vào thời gian

A giữa thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX B cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX

C giữa thế kỷ XX, đầu thế kỷ XXI D cuối thế kỷ XX, đầu thế kỷ XXI

Câu 12 MERCÔSUR là tên viết tắt của tổ chức

Câu 13 Liên minh Châu Âu (EU) được thành lập vào năm

A 1954 B 1955 C 1956 D 1957

Câu 14 Công dân thế giới thứ 7 tỉ ra đời vào ngày

A 30/10/2011 B 29/11/2011 C 31/10/2011 D 28/11/2011

Câu 15 Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước phát triển?

A Đầu tư ra nước ngoài nhiều B Dân số đông và tăng nhanh

C GDP bình quân đầu người cao D Chỉ số phát triển con người ở mức cao

Câu 16 Biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển không bao gồm

C Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao D Chỉ số phát triển con người ở mức thấp

Câu 17 Nước nào dưới đây thuộc các nước công nghiệp mới (NICs)?

A Hoa Kì, Nhật Bản, Pháp B Pháp, Bô-li-vi-a, Việt Nam

C Ni-giê-ri-a, Xu-đăng, Công-gô D Hàn Quốc, Bra-xin, Ác-hen-ti-na

Câu 18 Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển

so với nhóm nước đang phát triển là

A Tỉ trọng khu vực III rất cao B Tỉ trọng khu vực II rất thấp

C Tỉ trọng khu vực I còn cao D Cân đối về tỉ trọng giữa các khu vực

Câu 19 Nhận thức không đúng về xu hướng toàn cầu hóa là

A quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt

B quá trình lên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt

C có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền kinh tế - xã hội thế giới

D toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học

Câu 20 Xu hướng toàn cầu hóa không có biểu hiện nào sau đây?

A thương mại thế giới phát triển mạnh B đầu tư nước ngoài tăng nhanh

C thị trường tài chính quốc tế thu hẹp D các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn

Trang 3

Cho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm (Đơn vị: tỉ USD)

Dựa vào bảng số liệu, trả lời các câu hỏi từ 21 đến 22:

Câu 21 Tổng giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản năm 2015 là

A 858,7 tỉ USD B 1 020,2 tỉ USD C 1 462,2 tỉ USD D 1 273,1 tỉ USD

Câu 22 Tỉ trọng xuất và nhập khẩu của Nhật Bản năm 2015 là

A 49,1% và 50,9% B 55,0% và 45,0% C 52,6% và 47,4% D 55,8% và 44,2%

Câu 23 Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA) được thành lập vào năm

A 1991 B 1992 C 1993 D 1994

Câu 24 Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm

A 1966 B 1967 C 1968 D 1969

Câu 25 Tại sao người theo đạo Hồi lại không ăn thịt con lợn?

A Vì con lợn là con vật linh thiêng

B Khí hậu ở vùng người theo đạo Hồi sinh sống không thích hợp nuôi con lợn

C Họ không thích ăn thịt lợn

D Họ coi con lợn là loài vật sống ở môi trường bẩn thỉu, nên thịt của nó cũng bẩn

Câu 26 Những loại động vật nằm trong sách đỏ là các loài

A có nguy cơ bị tuyệt chủng

B bị con người tấn công và săn bắt dẫn đến tuyệt chủng giống loài

C bị thu hẹp môi trường sinh sống

D tất cả các ý trên

Câu 27 Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra

C chủ yếu ở các nước đang phát triển D chủ yếu ở châu Phi và châu Mỹ- la- tinh

Câu 28 Hiện tượng già hóa dân số thế giới được thể hiện ở

A tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp B tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao

C tuổi thọ trung của dân số ngày càng tăng D Tất cả các ý trên

Câu 29 Nhận xét đúng nhất về vai trò của các công ty xuyên quốc gia trong nền kinh tế thế giới là

A nắm trong tay nguồn của cái vật chất rất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

B nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

C nắm trong tay nguồn của cải vật chất khá lớn và chi phối một số ngành kinh tế quan trọng

D nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và quyết định sự phát triển của một số ngành kinh tế quan trọng

Câu 30 Dân số già sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

C Gây sức ép tới tài nguyên môi trường D Tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt

Ngày đăng: 27/01/2021, 10:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm (Đơn vị: tỉ USD) - KIỂM TRA GIỮA kì địa 11 đề
ho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm (Đơn vị: tỉ USD) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w