1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ma trận, đề, đáp án kiểm tra giữa kì địa lí 9 năm 2020

26 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 102,55 KB
File đính kèm ma trận, đề, đáp án kiểm tra.rar (99 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm của nước ta phát triển dựa trên thế mạnh nào: A.. Chế biến lương thực thực phẩm Câu 14: Tỉ trọng của khu vực nông – lâm – ngư nghi

Trang 1

Ma trận và đề kiểm tra , đáp án địa 9 giữa kì 1 năm học 2020 – 2021

TL:1điểm: 10%

- Vùng có năng suất lúa cao nhất

-Điều kiện tự nhiên thuận lợi nuôi trồng thủy sản

-Nguyên nhân tăng giá trị và khả năng cạnh tranh hàng nôngnghiệp

Khai thác Atlatvùng trồng nhiều

cà phê, tỉnh cógiá trị thủy sảncao nhất

Số điểm 2,4; Tỉ lệ

24%

TN: 2 câu; 0,8 điểm

TN : 2 câu: 0,8điểm TN : 2 câu:

0,8điểm

4 Công

nghiệp -Thế mạnh để phát triển ngành

công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm

Khai thác Atlat xác định các nhóm hàng xuất khẩu

Trang 2

nghiệp trọng điểm.

-Cơ cấu ngành công nghiệp

- Đặc điểmphân bố ngànhdịch vụ

TN: 1 câu; 0,4 điểm

Số điểm 10; Tỉ lệ

100 %

TN: 8 câu; 3,2 điểm

TN: 3 câu; 1,2 điểm TN: 4 câu; 1,6 điểm

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

Môn: ĐỊA LÍ - Khối 9 Thời gian làm bài: 45 phút

Đề: 1

I Trắc nghiệm

Câu 1: Chè là cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở vùng nào ?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Trung du và miền núi Bắc Bộ

C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Hồng

Trang 3

Câu 2: Thế mạnh chính để phát triển ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta là?

A Có máy móc thiết bị hiện đại Cơ sở hạ tầng tốt

B Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao

C Có nguồn vốn đầu tư lớn từ các nước

D Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường rộng lớn

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết nhóm hàng nào có giá trị nhập

khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất nước ta?

A Máy móc, thiết bị, phụ tùng B Nguyên, nhiên, vật liệu

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 22 nối TP Hồ Chí Minh với

địa điểm nào sau đây?

Câu 5: Đây là vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta:

A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng

nào sau đây?

C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Đông Nam Bộ.

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản

lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất Đồng bằng sông Cửu Long?

A Kiên Giang B An Giang C Cà Mau D Đồng Tháp

Câu 8: Đối với sự phát triển kinh tế, ngành du lịch có tác dụng:

A Đem lại nguồn thu nhập lớn, nâng cao trình độ dân trí

B Mở rộng giao lưu giữa nước ta với thế giới, cải thiện đời sống nhân dân.

C Phát triển ngoại thương, cải thiện đời sống nhân dân

D Phát triển số lượng và chất lượng đường giao thông, nhà hàng, khách sạn

Câu 9: Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ là:

A Nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt thủy sản

B Ở một số vùng ven biển, môi trường bị suy thoái và nguồn lợi thủy sản suy giảm

C Nước ta có nhiều sông suối, kênh rạch, các ô trũng ở đồng bằng

D Dọc bờ biển nước ta có nhiều đầm phá, bãi triều, các cánh rừng ngập mặn

Câu 10: Các hoạt động dịch vụ chưa phát triển ở đâu?

Câu 11: Giá trị và khả năng cạnh tranh của hàng nông nghiệp tăng là do đâu?

A Cơ sở vật chất kĩ thuật phục vụ trồng trọt và chăn nuôi khá hoàn thiện

B Mở rộng thị trường và ổn định đầu ra cho sản phẩm

C Hoàn thiện hệ thống thủy lợi

D Công nghiệp chế biến nông sản được phát triển và phân bố rộng khắp

Câu 12: Để góp phần đưa Việt Nam nhanh chóng hội nhập nền kinh tế Thế Giới ngành dịch vụ có

Trang 4

A Giao thông vận tải B Tài chính tín dụng C Bưu chính viễn thông D Khách sạn, nhà

hàng

Câu 13: Đặc điểm nào dưới đây không nói lên cơ cấu đa dạng của công nghiệp nước ta:

A Gồm các cơ sở nhà nước, ngoài nhà nước, cơ sở có vốn đầu tư nước ngoài

B Đã hình thành một số ngành công nghiệp trọng điểm

C Có nhiều khu chế xuất, khu công nghiệp

D Có đầy đủ các ngành công nghiệp thuộc các lĩnh vực

Câu 14: Ngành công nghiệp trọng điểm không phải là ngành:

A Chỉ sử dụng khoa học- kỹ thuật hiện đại

B Có thế mạnh lâu dài

C Có tác động mạnh mẽ đến phát triển các ngành kinh tế khác

D Mang lại hiệu quả cao về kinh tế-xã hội

Câu 15: Đặc trưng của quá trình đổi mới nền kinh tế là gì?

A Chuyển dịch cơ cấu ngành B Mở rộng kinh tế đối ngoại

C Chuyển dịch cơ cấu kinh tế D Tăng quyền quản lí thị trường của nhà nước

II TỰ LUẬN – THỰC HÀNH

Cho Bảng số liệu: Cơ cấu sử dụng lao động phân theo ngành kinh tế năm 2015 và 2018 (%)

Năm Cơ cấu lao động

a Vẽ biểu đồ thể hiện: Cơ cấu sử dụng lao động phân theo ngành kinh tế năm 2015 và 2018 (%)

b Nhận xét Giải thích

c Em hãy cho cô biết về ước mơ nghề nghiệp của em sau này trong lao động ngành nào?

Những mục tiêu/dự định của em cần làm để sau này được làm nghề yêu mình yêu thích?

HẾT

Trang 5

-ĐÁP ÁN: I TRẮC NGHIỆM: 6 ĐIỂM

Đề: 1Mỗi ý đúng 0.4 điểm tổng 6 điểm

II TỰ LUẬN: 4 ĐIỂM

Vẽ đúng hai biểu đồ hình tròn đúng – đẹp, có chú thích, kí hiệu, tên biểu đồ: 2 điểmNhận xét và giải thích: 1 điểm

Liên hệ bản thân: 1 điểm

TRƯỜNG THCS MINH HÀ

Năm học 2020- 2021

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

Môn: ĐỊA LÍ - Khối 9 Thời gian làm bài: 45 phút

Mã Đề: MH20201A

Câu 1: Diện tích rừng ngày càng tăng không phải nhờ vào:

A Mô hình nông – lâm kết hợp góp phần bảo vệ rừng.

B Dân từ đồng bằng lên miền núi trồng rừng ngày càng nhiều.

C Chính sách trồng rừng kết hợp với dự án xóa đói giảm nghèo.

D Chính sách giao đất, giao rừng đến hộ nông dân.

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng khai

thác thủy sản cao nhất?

Trang 6

A Đáp ứng nhu cầu sản xuất và sinh hoạt cho con người

B Càng đa dạng nền kinh tế càng phát triển

C Trực tiếp tạo ra của cải cho xã hội

D Gồm dịch vụ sản xuất , dịch vụ tiêu dùng , dịch vụ công cộng

Câu 4: Ngành nào sau đây không thuộc nhóm dịch vụ sản xuất ?

A Kinh doanh tài sản , tư vấn B Tài chính , tín dụng

C Khách sạn , nhà hàng D Giao thông vận tải , bưu chính viễn thông

Câu 5: Nguyên nhân nào dẫn đến sản xuất lúa ở nước ta đảm bảo đủ ăn và dư thừa để xuất khẩu:

A Thời tiết thuận lợi nhiều năm

B Đường lối đổi mới trong nông nghiệp của Nhà nước

C Diện tích trồng lúa tăng lên

D Tính cần cù lao động của nông dân

Câu 6: Thủy năng của sông suối là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp nào?

A Hóa chất B Luyện kim màu C Vật liệu xây dựng D Năng lượng

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết trong các vùng sau, vùng nào

nuôi trâu nhiều nhất?

C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Đồng bằng Sông Hồng.

Câu 8: Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm của nước ta phát triển dựa trên thế

mạnh nào:

A Nguồn lao động dồi dào B Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp

C Mạng lưới giao thông thuận lợi D Vị trí gần các trung tâm công nghiệp

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 25, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi nói

về khách du lịch và doanh thu về du lịch nước ta giai đoạn 1995 – 2007?

A Khách nội địa biến động qua các năm.

B Khách quốc tế tăng chậm hơn khách nội địa qua các năm

C Doanh thu du lịch tăng liên tục qua các năm

D Khách nội địa thấp hơn khách quốc tế qua các năm

Câu 10: Loại cây trồng chủ yếu ở nước ta là gì?

A Cây nhiệt đới B Cây cận nhiệt C Cây lá kim D Cây ôn đới

Câu 11: Công cuộc đổi mới nền kinh tế nước ta bắt đầu từ năm nào?

Câu 12: Loại cây nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước

ta?

A Cây lương thực B Cây ăn quả C Cây công nghiệp D Cây rau đậu

Câu 13: Miền núi và trung du BẮC BỘ có thế mạnh nổi bật về công nghiệp gì?

A Hóa chất, luyện kim B Khai khoáng, năng lượng

C Vật liệu xây dựng, thủy điện D Chế biến lương thực thực phẩm

Câu 14: Tỉ trọng của khu vực nông – lâm – ngư nghiệp giảm, tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây

dựng tăng, dịch vụ cao, nhưng còn biến động là đặc điểm của quá trình chuyển dịch nào sau đây?

A Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế B Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế

C Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ D Chuyển dịch cơ cấu lao động

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến

lương thực thực phẩm nào sau đây có qui mô rất lớn?

Trang 7

A Hải Phòng B Nha Trang C Biên

Trang 8

-TRƯỜNG THCS MINH HÀ

Năm học 2020- 2021

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

Môn: ĐỊA LÍ - Khối 9 Thời gian làm bài: 45 phút

Mã Đề: MH20202A

Câu 1: Miền núi và trung du BẮC BỘ có thế mạnh nổi bật về công nghiệp gì?

A Khai khoáng, năng lượng B Vật liệu xây dựng, thủy điện

C Chế biến lương thực thực phẩm D Hóa chất, luyện kim

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương

thực thực phẩm nào sau đây có qui mô rất lớn?

Câu 3: Nguyên nhân nào dẫn đến sản xuất lúa ở nước ta đảm bảo đủ ăn và dư thừa để xuất khẩu:

A Diện tích trồng lúa tăng lên

B Đường lối đổi mới trong nông nghiệp của Nhà nước

C Tính cần cù lao động của nông dân

D Thời tiết thuận lợi nhiều năm

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết trong các vùng sau, vùng nào

nuôi trâu nhiều nhất?

A Đồng bằng Sông Hồng B Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 6: Công cuộc đổi mới nền kinh tế nước ta bắt đầu từ năm nào?

Câu 7: Thủy năng của sông suối là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp nào?

A Vật liệu xây dựng B Luyện kim màu C Hóa chất D Năng lượng

Câu 8: Ngành nào sau đây không thuộc nhóm dịch vụ sản xuất ?

A Kinh doanh tài sản , tư vấn B Tài chính , tín dụng

C Giao thông vận tải , bưu chính viễn thông D Khách sạn , nhà hàng

Câu 9: Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm của nước ta phát triển dựa trên thế

mạnh nào:

A Nguồn lao động dồi dào B Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp

C Mạng lưới giao thông thuận lợi D Vị trí gần các trung tâm công nghiệp

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng khai

thác thủy sản cao nhất?

A Bình Định B Kiên Giang C Bà Rịa – Vũng Tàu D Bình Thuận.

Câu 11: Diện tích rừng ngày càng tăng không phải nhờ vào:

A Chính sách trồng rừng kết hợp với dự án xóa đói giảm nghèo.

B Mô hình nông – lâm kết hợp góp phần bảo vệ rừng.

C Dân từ đồng bằng lên miền núi trồng rừng ngày càng nhiều.

D Chính sách giao đất, giao rừng đến hộ nông dân.

Câu 12: Tỉ trọng của khu vực nông – lâm – ngư nghiệp giảm, tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây

dựng tăng, dịch vụ cao, nhưng còn biến động là đặc điểm của quá trình chuyển dịch nào sau đây?

A Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ B Chuyển dịch cơ cấu lao động

C Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế D Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế

Trang 9

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 25, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi

nói về khách du lịch và doanh thu về du lịch nước ta giai đoạn 1995 – 2007?

A Khách nội địa thấp hơn khách quốc tế qua các năm

B Khách nội địa biến động qua các năm.

C Khách quốc tế tăng chậm hơn khách nội địa qua các năm

D Doanh thu du lịch tăng liên tục qua các năm

Câu 14: Loại cây nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước

ta?

A Cây lương thực B Cây rau đậu C Cây ăn quả D Cây công nghiệp

Câu 15: Dịch vụ không phải là ngành?

A Đáp ứng nhu cầu sản xuất và sinh hoạt cho con người

B Trực tiếp tạo ra của cải cho xã hội

C Càng đa dạng nền kinh tế càng phát triển

D Gồm dịch vụ sản xuất , dịch vụ tiêu dùng , dịch vụ công cộng

b Nhận xét về tỉ lệ gia tăng tự nhiên nước ta giai đoạn trên

c Nếu là một chuyên viên hội Kế hoạch hóa gia đình Việt Nam, em cần tuyên truyền như thế nào để giúp nước ta thực hiện tốt chính sách dân số hiện nay?

HẾT

-Tỉ suất

Trang 10

TRƯỜNG THCS MINH HÀ

Năm học 2020- 2021

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

Môn: ĐỊA LÍ - Khối 9 Thời gian làm bài: 45 phút

Mã Đề: MH20203A

Câu 1: Dịch vụ không phải là ngành?

A Càng đa dạng nền kinh tế càng phát triển

B Đáp ứng nhu cầu sản xuất và sinh hoạt cho con người

C Trực tiếp tạo ra của cải cho xã hội

D Gồm dịch vụ sản xuất , dịch vụ tiêu dùng , dịch vụ công cộng

Câu 2: Công cuộc đổi mới nền kinh tế nước ta bắt đầu từ năm nào?

Câu 3: Loại cây nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước

ta?

A Cây ăn quả B Cây lương thực C Cây công nghiệp D Cây rau đậu

Câu 4: Loại cây trồng chủ yếu ở nước ta là gì?

A Cây cận nhiệt B Cây lá kim C Cây ôn đới D Cây nhiệt đới

Câu 5: Thủy năng của sông suối là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp nào?

A Vật liệu xây dựng B Luyện kim màu C Năng lượng D Hóa chất

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương

thực thực phẩm nào sau đây có qui mô rất lớn?

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 25, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi nói

về khách du lịch và doanh thu về du lịch nước ta giai đoạn 1995 – 2007?

A Doanh thu du lịch tăng liên tục qua các năm

B Khách nội địa biến động qua các năm.

C Khách nội địa thấp hơn khách quốc tế qua các năm

D Khách quốc tế tăng chậm hơn khách nội địa qua các năm

Câu 8: Nguyên nhân nào dẫn đến sản xuất lúa ở nước ta đảm bảo đủ ăn và dư thừa để xuất khẩu:

A Tính cần cù lao động của nông dân

B Diện tích trồng lúa tăng lên

C Đường lối đổi mới trong nông nghiệp của Nhà nước

D Thời tiết thuận lợi nhiều năm

Câu 9: Ngành nào sau đây không thuộc nhóm dịch vụ sản xuất ?

A Khách sạn , nhà hàng B Kinh doanh tài sản , tư vấn

C Giao thông vận tải , bưu chính viễn thông D Tài chính , tín dụng

Câu 10: Miền núi và trung du BẮC BỘ có thế mạnh nổi bật về công nghiệp gì?

A Vật liệu xây dựng, thủy điện B Chế biến lương thực thực phẩm

C Hóa chất, luyện kim D Khai khoáng, năng lượng

Câu 11: Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm của nước ta phát triển dựa trên thế

mạnh nào:

A Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp B Vị trí gần các trung tâm công nghiệp

C Mạng lưới giao thông thuận lợi D Nguồn lao động dồi dào

Trang 11

Câu 12: Tỉ trọng của khu vực nông – lâm – ngư nghiệp giảm, tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây

dựng tăng, dịch vụ cao, nhưng còn biến động là đặc điểm của quá trình chuyển dịch nào sau đây?

A Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế B Chuyển dịch cơ cấu lao động

C Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế D Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ

Câu 13: Diện tích rừng ngày càng tăng không phải nhờ vào:

A Chính sách giao đất, giao rừng đến hộ nông dân.

B Dân từ đồng bằng lên miền núi trồng rừng ngày càng nhiều.

C Mô hình nông – lâm kết hợp góp phần bảo vệ rừng.

D Chính sách trồng rừng kết hợp với dự án xóa đói giảm nghèo.

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết trong các vùng sau, vùng nào

nuôi trâu nhiều nhất?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng Sông Hồng.

C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Bắc Trung Bộ

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng khai

a Vẽ biểu đồ kết hợp thể hiện dân số và tỉ lệ dân thành thị giai đoạn trên?

b Nhận xét quá trình đô thị hóa ở nước ta?

c Nếu là một nhà lãnh đạo em hãy Đề xuất giải pháp nhằm giảm thiểu được tình trạng đô thị hóa tự phát nhằm nâng cao chất lượng đô thị ở Việt Nam

HẾT Tiêu chí

Trang 12

-TRƯỜNG THCS MINH HÀ

Năm học 2020- 2021

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

Môn: ĐỊA LÍ - Khối 9 Thời gian làm bài: 45 phút

Mã Đề: MH20204A

I TRẮC NGHIỆM: 6 điểm

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng khai

thác thủy sản cao nhất?

A Bình Thuận B Bình Định C Kiên Giang D Bà Rịa – Vũng Tàu.

Câu 2: Miền núi và trung du BẮC BỘ có thế mạnh nổi bật về công nghiệp gì?

A Khai khoáng, năng lượng B Hóa chất, luyện kim

C Vật liệu xây dựng, thủy điện D Chế biến lương thực thực phẩm

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương

thực thực phẩm nào sau đây có qui mô rất lớn?

Câu 4: Dịch vụ không phải là ngành?

A Càng đa dạng nền kinh tế càng phát triển

B Đáp ứng nhu cầu sản xuất và sinh hoạt cho con người

C Trực tiếp tạo ra của cải cho xã hội

D Gồm dịch vụ sản xuất , dịch vụ tiêu dùng , dịch vụ công cộng

Câu 5: Loại cây trồng chủ yếu ở nước ta là gì?

A Cây nhiệt đới B Cây lá kim C Cây cận nhiệt D Cây ôn đới

Câu 6: Tỉ trọng của khu vực nông – lâm – ngư nghiệp giảm, tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây

dựng tăng, dịch vụ cao, nhưng còn biến động là đặc điểm của quá trình chuyển dịch nào sau đây?

A Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế B Chuyển dịch cơ cấu lao động

C Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ D Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 25, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi nói

về khách du lịch và doanh thu về du lịch nước ta giai đoạn 1995 – 2007?

A Khách nội địa thấp hơn khách quốc tế qua các năm

B Khách nội địa biến động qua các năm.

C Doanh thu du lịch tăng liên tục qua các năm

D Khách quốc tế tăng chậm hơn khách nội địa qua các năm

Câu 8: Diện tích rừng ngày càng tăng không phải nhờ vào:

A Mô hình nông – lâm kết hợp góp phần bảo vệ rừng.

B Dân từ đồng bằng lên miền núi trồng rừng ngày càng nhiều.

C Chính sách trồng rừng kết hợp với dự án xóa đói giảm nghèo.

D Chính sách giao đất, giao rừng đến hộ nông dân.

Câu 9: Nguyên nhân nào dẫn đến sản xuất lúa ở nước ta đảm bảo đủ ăn và dư thừa để xuất khẩu:

A Thời tiết thuận lợi nhiều năm

B Tính cần cù lao động của nông dân

C Diện tích trồng lúa tăng lên

D Đường lối đổi mới trong nông nghiệp của Nhà nước

Câu 10: Công cuộc đổi mới nền kinh tế nước ta bắt đầu từ năm nào?

Câu 11: Loại cây nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước

Trang 13

A Cây công nghiệp B Cây ăn quả C Cây rau đậu D Cây lương thực

Câu 12: Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm của nước ta phát triển dựa trên thế

mạnh nào:

A Mạng lưới giao thông thuận lợi B Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp

C Vị trí gần các trung tâm công nghiệp D Nguồn lao động dồi dào

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết trong các vùng sau, vùng nào

nuôi trâu nhiều nhất?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng Sông Hồng.

Câu 14: Thủy năng của sông suối là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp nào?

A Năng lượng B Luyện kim màu C Vật liệu xây dựng D Hóa chất

Câu 15: Ngành nào sau đây không thuộc nhóm dịch vụ sản xuất ?

A Tài chính , tín dụng B Khách sạn , nhà hàng

C Giao thông vận tải , bưu chính viễn thông D Kinh doanh tài sản , tư vấn

II TỰ LUẬN – THỰC HÀNH

Cho: Bảng số liệu: Số lượng gia súc, gia cầm của nước ta giai đoạn 2000 – 2016 (Đơn vị: %)

Ngày đăng: 09/11/2020, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w