Điền số thớch hợp vào chỗ chấm... Đọc thành tiếng 6 điểm:.. Đọc cỏc từ ngữ: Cỏi vừng, măng tre, bụng sỳng, quả chựng, làng xúm.. Đọc cõu: Quờ em cú dũng sụng và rừng tràm.. Con suối sau
Trang 1Trờng Tiểu học Hồng Quang
Lớp:……
Họ và tên:………
Bài kiểm tra địNH kỳ CUốI học kỳ I - Năm học 2010 - 2011
Môn Toán
(Thời gian……… phút)
Điểm
Đề bài
1 Tớnh :
6 5 7 9
+ +
3 1 2 6
(1đ)
2 Tớnh: 6 + 2 = 9 - 5 = 4 + 3 - 6 =
7 - 3 = 10 + 0 = 3 - 2 + 8 = (1,5đ)
3 Số ?
b/ - 4 + 7 (1đ)
4 Điền dấu đỳng: > < = ?
9 6 + 2 7 8 - 2 5 + 3 3 + 5
(3đ)
4 8 - 5 6 7 + 1 9 - 2 8 + 1
5 Điền số và phộp tớnh thớch hợp vào ụ trống: (1,5đ)
Cú: 10 cõy bỳt
Cho: 3 cõy bỳt
Cũn: cõy bỳt
6 Điền dấu và số thớch hợp để được phộp tớnh đỳng : (1đ)
7 Điền số thớch hợp vào chỗ chấm.
(1đ)
Cú : hỡnh tam giỏc
8
6
Trang 2Trờng Tiểu học Hồng Quang
Lớp:……
Họ và tên:………
Bài kiểm tra địNH kỳ CUốI học kỳ I - Năm học 2010 - 2011
Môn TIếNG VIệT
(Thời gian……… phút)
Điểm
ĐỀ BÀI
I KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm):
1 Đọc thành tiếng (6 điểm):
Đọc cỏc vần: ong, ụng, eng, iờng, uụng, ương, ăm, õm, om, ụm, im, em
b Đọc cỏc từ ngữ: Cỏi vừng, măng tre, bụng sỳng, quả chựng, làng xúm
c Đọc cõu: Quờ em cú dũng sụng và rừng tràm
Con suối sau nhà rỡ rầm chảy
a Nối ụ chữ cho phự hợp:
b Chọn vần thớch hợp điền vào chỗ trống
?
eng hay iờng : Cỏi x ; bay l
/ .
ong hay õng : Trỏi b ; v lời?
II.KIỂM TRA VIẾT (10 điểm):
1 Viết vần: iờng, ong, uụng
Trang 32 Viết từ: nhà tầng, rừng hươu, củ riềng, cành chanh, nuôi tằm, con tôm.
3 Viết câu: Vàng mơ như trái chín
Nhành giẻ treo nơi nào Gió đưa hương thơm lạ Đường tới trường xôn xao