Đọc hiểu: 5 điểm Học sinh đọc thầm bài: Hũ bạc của người cha Trang 121 và khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi sau:... Câu 1: Ông lão người Chăm rất buồn
Trang 1Họ và tên :……… Thứ
ngày tháng năm 2009
Lớp : 1 A …… ĐỀ THI CUỐI NĂM HỌC KỲ I ĐỀ CHÍNH
THỨC
MÔN : TOÁN THỜI GIAN : phút
Giáo viên chấm thi :
Điểm bài thi
7 - 2 9 6 + 1 6 - 1
Bài 4 : Điền số ? ( 2 điểm)
10 - = 8 7 + .= 10
3 + .= 6 6 - .= 3
Bài 5 : Viết phép tính thích hợp ( 1 điểm)
1 điểm)
Có hình vuông
Họ và tên :……… Thứ
ngày tháng năm 2009
Lớp : 1 A …… ĐỀ THI CUỐI NĂM HỌC KỲ I ĐỀ CHÍNH
>
<
=
Trang 2THỨC
MÔN : TIẾNG VIỆT THỜI GIAN : phút
Giáo viên chấm thi :
Điểm bài thi
Đ :
V : C :
Giáo viên chấm thi nhận xét :
Đề bài:
I - Kiểm tra đọc : 50 phút ( 10 điểm)
1 – Đọc thành tiếng các từ : ( 4 điểm )
2 – Đọc câu : Đọc thành tiếng ( 4 điểm)
Bay cao cao vút Chim biến mất rồi Chỉ còn tiếng hát Làm xanh da trời
3 – Đọc hiểu : Điền vần oc hay ac ( 2 điểm )
hạt th bản nh
con c con v
II - Kiểm tra viết : 40 phút ( nghe đọc ) 10 điểm
1- Viết từ : (5 điểm ) Mỗi từ một dòng
Cái võng , nuôi tằm , con tôm , bạn bè , trốn tìm
2 – Viết khổ thơ sau : ( 5 điểm)
Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say
Thay cho gió trời
Giữa trưa oi ả
Trang 3ĐÁP ÁN : MÔN TIẾNG VIỆT 1
I - Kiểm tra đọc : 10 điểm
1- Đọc thành tiếng các từ 4 điểm
- Đọc đúng 1 cặp từ được 1 điểm
- Đọc sai trừ 1 điểm
2 – Đọc câu : 4 điểm
- Đọc đúng 1 câu được 1 điểm
- Đọc sai 1 câu trừ 1 điểm
3 – Đọc hiểu : 2 điểm
Trang 4-Điền đúng 1 vân 0,5 điểm
- Điền sai 1 vần trừ 0,5 điểm
II – Kiểm tra viết : ( nghe đọc ) 10 điểm
1 – viết từ ( 5 điểm)
hiền lành , bình minh , chòm râu , đom đóm , sáng sớm
- Viết đúng mỗi từ 1 điểm
- Viết sai trừ 1 điểm
1 - Viết câu : ( 5 điểm)
Viết đúng đủ , đẹp được 5 điểm Viết sai trừ 2 tiếng trừ 0,5 điểm
ĐÁP ÁN : MÔN TOÁN 1
Câu 1 : ( 2 điểm )
a- viết đúng các số từ 0 đến 10 đúng được 1 điểm
b- Viết đúng các số 10 đến 0 đúng được 1 điểm
- nếu viết sai 1 dãy tính trừ 1 điểm
Câu 2 : ( 2 điểm )
- Ghi kết quả đúng ở 2 phép tính 1 điểm
- Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
- Nếu sai 1 phép tính trừ 0,5 diểm
Câu 3 : ( 2 điểm )
- Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
- Sai 1 phép tính trừ 0 ,5 điểm
Câu 4 : ( 2 điểm)
- Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
- Sai 1 phép tính trừ 0,5 điểm
Câu 5 : ( 1 điểm)
- Viết đúng phép tính thích hợp ứng với tình huống 1 điểm
- Câu 6 : ( 1 điểm) Viết đúng : có 2 hình vuông được 1 điểm
Họ và tên :……… Thứ ngày tháng năm 2009
Lớp : 2 B …… ĐỀ THI CUỐI NĂM HỌC KỲ I ĐỀ CHÍNH
Trang 5Điểm bài thi
Đ :
V : C :
Giáo viên chấm thi nhận xét :
Đề bài:
A - Kiểm tra đọc : ( 10 điểm )
1 – Đọc thành tiếng : 5 điểm
2 – Đọc thầm trả lời câu hỏi ( 5 điểm )
Cho học sinh đọc thầm bài “Cò và vạc ” sách tiếng việt 2
tập 1 trang 151
Dựa vào nội dung bài đọc , đánh dấu x vào trước câu trả lời đúng :
1.Cò là một học sinh như thế nào ?
Yêu trường , yêu lớp Chăm làm
Ngoan ngoãn , chăm chỉ 2.Vạc có điểm gì khác Cò
Học kém nhất lớp
Không chịu học hành
Hay đi chơi
3 Vì sao ban đêm Vạc mới bay đi kiếm ăn ?
Vì lười bếng
Vì không muốn học
Vì xấu hổ
4 Những cặp từ nào dưới đây là cặp từ trái nghĩa ?
Siêng năng - lười bếng Chăm chỉ – ngoan ngoãn
Thầy yêu – bạn mến
5 Câu “ Cò ngoan ngoãn ”được cấu tạo theo mẫu nào trong
3 mẫu dưới đây?
Ai là gì ?
Ai làm gì ?
Ai thế nào ?
B-Kiểm tra viết ( 10điểm )
1- Chính tả ( nghe viết ) 5 điểm
Bài : Con chó nhà hàng xóm ( sgk tv 2 trang 131 tập 1 )
Trang 62 - Tập làm văn : ( 5 điểm )
a- Dựa vào nội dung bài chính tả trên , trả lời câu hỏi
1- Bé đã kết bạn với ai ?
2- Vì sao từ bé trong bài phải viết hoa ?
b- Hãy viết từ 3 đến 4 câu kể về anh , chị , em ruột ( hoặc) anh , chị , em họ ) của em
ĐÁP ÁN : MÔN TIẾNG VIỆT 2
A - Kiểm tra đọc : ( 10 điểm )
2– Đọc thầm trả lời câu hỏi ( 5 điểm )
Câu 1 : ngoa ngoãn , chăm chỉ ; Câu 2 : không chịu học hành
Câu 3 : vì xấu hổ Câu 4 : siêng năng , lười biếng
Câu 5 : ai thế nào
Mỗi câu đúng 1 điểm
B-Kiểm tra viết ( 10điểm )
1- Chính tả ( nghe viết ) 5 điểm
Trang 7- Sai 3 lỗi trừ 1 điểm ( âm đầu, vần, tiếng ) (HSDT 5 lỗi)
- Sai 4 dấu thanh trừ 1 điểm ( HSDT 6 dấu )
2 – Tập làm văn ( 5 điểm )
a Dựa vào nội dung bài chính tả trên , trả lời câu hỏi.1- Bé đã kết bạn với ai ? ( 1 điểm )
Bé đã kết bạn với Cún Bông
2 - Vì sao từ bé trong bài phải viết hoa ? ( 1 điểm )
Vì Bé là tên riêng
b Hãy viết từ 3 đến 4 câu kể về anh , chị , em ruột
( hoặc ) anh , chị , em họ ) của em ( mỗi câu 1 được 1 điểm )
Họ và tên :……… Thứ
ngày tháng năm 2009
Lớp : 5 E …… ĐỀ THI CUỐI NĂM HỌC KỲ I ĐỀ DỰ BỊ
MÔN : TIẾNG VIỆT THỜI GIAN : phút
Giáo viên chấm thi :
Điểm bài thi
Đ :
V : C :
Giáo viên chấm thi nhận xét :
Đề bài:
Trang 8A - Kiểm tra viết : ( 10 điểm)
I- Đọc thành tiếng ( 5 điểm)
II –Đọc thầm và trả lời câu hỏi ( 5 điểm )
Bài : Chuỗi ngọc lam ( sgk tv 5 trang 134 )
Dựa vào nội dung bài đọc , hãy đánh dấu X vào ô trống mà em cho là câu trả lời đúng
1- Truyện có mấy nhân vật ?
a- 1 nhân vật b- 2
nhân vật c- nhân vật 3 2- Cô bé Gioan mua chuỗi ngọc lam để làm gì ?
a- Để mua cho mình nhân dịp Nô –en
b- Để tặng cho chị gái nhân dip lễ Nô – En
c - Để tặng cho chị gái nhân dịp sinh nhật
3-Chị của cô bé Gioan tìm gặp Pi –e để làm gì ?
a- Để hỏi có đúng cô bé mua chuỗi ngọc ở tiệm của Pi –e không ?
b- Chuỗi ngọc có phải ngọc thật không ?
c- Cả hai phương án trên
4- Từ “ Công an ”thuộc từ loại nào ?
5-Điền quan hệ từ thích hợp vào chổ chấm
Trời bây giờ u ám , đen kịt phía đông
B- Kiểm tra viết : ( 10 điểm )
I - Chính tả : ( 5 điểm )
Bài viết : Chợ Ta –s ken (Sách TV5 –Tập 1 – trang 174 )
II-Tập làm văn : ( 5 điểm Đề bài : Tả một người bạn thân
Trang 9.
Trang 10Họ và tên :……… Thứ
ngày tháng năm 2009
Lớp : 5 E …… ĐỀ THI CUỐI NĂM HỌC KỲ I ĐỀ DỰ BỊ
MÔN : TOÁN THỜI GIAN : phút
Giáo viên chấm thi :
Điểm bài thi
Đ :
V : C :
Giáo viên chấm thi nhận xét :
Đề bài:
Phần trắc nghiệm : ( 4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 1 : Chữ số 3 trong số thập phân 58,035 thuộc hàng nào
?
a- Hàng trăm b- Hàng phần trăm c- Hàng phần mườid- Hàng phần nghìn
Bài 2 : Phân số 4 viết dưới dạng thập phân là
5
a- 0,45
Trang 11b- 4,5 c- 80 d- 0,8
Bài 3 : Khối lớp V có 15 học sinh được khen thưởng trong đó
chỉ có 6 bạn là học sinh giỏi ,như vậy tỉ số phần trăm học sinh giỏi là bao nhiêu so với số học sinh được khen thưởng ?
a- 40%
b- 45%
c- 50%
d- 35%
Bài 4 : 1ha = dam2
a- 1 dam2
b- 10 dam2
c- 10 000 dam2
d- 100 dam2
Phần tự luận : ( 6 điểm)
Bài 1: ( 2 điểm) Tính
a- 1
2
6 3
b- 7 1
8 2
c- 2 1 2
5 2 4
d- 3 7
8 5
Bài 2 : ( 1,5 điểm ) Một hình chữ nhật có chiều dài 14,6 m Chiều rộng bằng 9,3 m Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó Bài giải :
Trang 12
Bài 3 : ( 2,5 điểm) Một trường tiểu học có 312 học sinh nữ Số học sinh nữ chiếm 52% học sinh toàn trường Hỏi trường tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nam và nữ , có bao nhiêu học sinh nam ? Bài giải :
Họ và tên :……… Thứ
ngày tháng năm 2009 Lớp : 3 C …… ĐỀ THI CUỐI NĂM HỌC KỲ I ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN : TIẾNG VIỆT THỜI GIAN : phút Giáo viên chấm thi :
Điểm bài thi
Đ :
V : C :
Giáo viên chấm thi nhận xét :
Đề bài:
A PHẦN KIỂM TRA ĐỌC:
I Đọc thành tiếng: 5 điểm
II Đọc hiểu: 5 điểm
Học sinh đọc thầm bài: Hũ bạc của người cha ( Trang 121 ) và khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Trang 13Câu 1: Ông lão người Chăm rất buồn vì chuyện gì?
a Ông rất buồn vì cậu con trai lười biếng.
b Ông rất buồn vì cậu con trai không biết lo làm ăn.
c Ông rất buồn vì cậu con trai không nghe lời dạy của bố mẹ.
Câu 2: Ông lão muốn con trai trở thành người như thế nào?
a Ông muốn con trai trở thành người siêng năng.
b Ông muốn con trai tự mình kiếm nổi bát cơm.
c Ông muốn con trai trở thành người siêng năng chăm chỉ, tự mình kiếm nổi bát cơm.
Câu 3: Khi ông lão vứt tiền vào bếp lửa, người con đã làm gì?
a Người con dùng thanh củi để lấy tiền ra.
b Người con vội thọc tay vào lửa lấy tiền ra.
c Người con tiếc tiền và đứng khóc.
Câu 4: Những câu văn nào sau đây nói lên ý nghĩa câu chuyện?
a Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền.
b Hũ bạc tiêu không bao giờ hết chính là hai bàn tay con.
c Cả hai ý trên.
Câu 5: Câu : “ Cô giáo em đang giảng bài”được đặt
theo mẫu câu nào dưới đây?
a.Ai làm gì?
b.Ai cái gì?
c.Ai con gì?
B PHẦN KIỂM TRA VIẾT:
I Chính tả (Nghe – Viết) 5 điểm
a. Bài viết: Giáo viên đọc cho học sinh viết
bài”Vầng trăng quê em “(TV3 tập 1- trang 142) ( 4 điểm )
b Bài tập: Hãy đặt dấu hỏi hoặc dấu ngã trên chữ
in đậm trong khổ thơ sau:
( 1 điểm )
Thuơ bé em có hai sừng
Trang 14Đến tuôi nưa chừng mặt đẹp như
hoa
Ngoài hai mươi tuôi đa già
Gần ba mươi lại mọc ra hai sừng.
II Đọc hiểu: 5 điểm
Câu1 : Ý A ; Câu 2 : Ý B ; Câu 3: Ý B ; Câu 4 : Ý C ; Câu 5: Ý A
B PHẦN KIỂM TRA VIẾT:
I Chính tả (Nghe – Viết) 5 điểm
- Sai 3 lỗi trừ 1 điểm ( âm đầu, vần, tiếng ) (HSDT 5 lỗi)
- Sai 4 dấu thanh trừ 1 điểm ( HSDT 6 dấu )
Bài tập: điền đúng 3 dấu đạt 1 điểm
II Tập làm văn
Viết được đúng mỗi ý theo gợi ý được 1 điểm
a/ Quê hương em (hoặc nơi em đang sinh sống) ở đâu ?
b/ Em yêu nhất cảnh vật gì ?
c/ Cảnh vật đĩ cĩ gì đáng nhớ ?
d/ Tình cảm của em đối với quê hương (hoặc nơi em đang sinh sống) như thế nào ?
Trang 151 điểm trình bày tồn bài
Họ và tên :……… Thứ ngày tháng năm 2009
Lớp : 3 C …… ĐỀ THI CUỐI NĂM HỌC KỲ I ĐỀ CHÍNH
THỨC
MÔN : TOÁN THỜI GIAN : phút
Giáo viên chấm thi :
Điểm bài thi Giáo viên chấm thi nhận xét :
Đề bài:
I PHẦN THI TRẮC NGHIỆM:
Khoanh trịn vào các câu trả lời đúng:
1 Cho 3 số: 9; 63; 7 ta cĩ thể lập được bao nhiêu phép tính đúng khác nhau? ( 1điểm )
a 1 b 2 c 3 d 4.
2 Phép tính nào dưới đây cĩ kết quả đúng: ( 1điểm )
a 6 x 8 = 48 b 42 : 6 = 6 c 9 x 8 = 72 d 50 : 5 = 15
Trang 16
3 Cho tứ giác ABCD: ( 2 điểm ) A
B D C - Có mấy góc vuông ? a 1 b 2 c 3 d 4 - Có mấy góc không vuông ? a 1 b 2 c 3 d 4 II PHẦN THI TỰ LUẬN: Bài 1: Đặt tính rồi tính: 2 điểm a 432 : 8 b 321 – 92 234 x 4 427 + 75 ………
………
………
………
Bài 2: Tổ một trồng được 28 cây, Tổ hai trồng được gấp 2 lần Tổ một Hỏi Tổ hai trồng được bao nhiêu cây ? ( 2 điểm ) Tóm tắt: Bài giải: ………
………
………
………
………
………
Bài 3: 31 số thỏ trong chuồng có bao nhiêu con ? Biết rằng trong chuồng có 12 con thỏ ( 2 điểm ) Bài giải: ………
………
………
………
………
………
………
Trang 17ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 3
I PHẦN THI TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn vào các câu trả lời đúng:
Câu 1 : ý B ; Câu2 : ý A , C ;
Câu 3 : ý - Có mấy góc vuông ? 2 góc vuông
- Có mấy góc không vuông ? 2 góc không vuông
II PHẦN THI TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính: 2 điểm
a 432 : 8 b 321 – 92 234 x 4 427 + 75
432 8
129 92 321
936 4
234
x
502 75 427
Trang 18Hỏi tổ hai trồng được bao nhiêu cây ?
Bài giải:
Tổ hai trồng được số cây là ( 0,5 điểm )
28 x 2 = 56 ( cây ) ( 0,5 điểm ) đáp số : 56 cây ( 0,5 điểm )Bài 3 Tĩm tắt ; ( 0,5 điểm )
Lớp : 4 D …… ĐỀ THI CUỐI NĂM HỌC KỲ I ĐỀ CHÍNH
THỨC
MÔN : TOÁN THỜI GIAN : 60 phút
Giáo viên chấm thi :
Điểm bài thi Giáo viên chấm thi nhận xét :
Trang 193 kết quả của phép tính nhẩm: 95 x 11 ( 1 điểm )
A 9145 B 925 C 1045
4 Số vừa chia hết cho 2 và vừa chia hết cho 5 là: ( 1 điểm )
A 296 B 9010 C 3995
II Phần tự luận:
1.Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm )
a.123 x 456 b.1935 : 354
………
………
………
………
………
………
………
2.Tổng tuổi bố và tuổi mẹ là 85 tuổi, bố hơn mẹ 3 tuổi Hỏi bố bao nhiêu tuổi ? Mẹ bao nhiêu tuổi ? ( 3 điểm ) ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 3/ ( 1 điểm ) Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ bên a ; Hãy cho biết trong hình - Góc nhọn là góc : ………
- Góc vuông là góc :
- Hai đường thẳng song song với nhau là: .
C
D A
B
Trang 21Đáp số : tuổi mẹ 41 tuổi , tuổi bố 44 tuổi ( 0,5 điểm )
3 ( 1 điểm ) - Góc nhọn là góc : góc ACD
- Góc vuông là góc :ABD và BDC
- Hai đường thẳng song song với nhau là:AB , DC
Họ và tên :……… Thứ
ngày tháng năm 2009
Lớp : 4 D …… ĐỀ THI CUỐI NĂM HỌC KỲ I ĐỀ CHÍNH
THỨC
MÔN : TIẾÙNG VIỆT THỜI GIAN : phút
Giáo viên chấm thi :
Điểm bài thi Giáo viên chấm thi nhận xét :
Đề bài:
I : PHẦN KIỂM TRA ĐỌC
1 Đọc thành tiếng ( 5 điểm )
2
Đọc thầm : Bài : Văn hay chữ tốt ( 5 điểm )Trang 129 SGKTV 4 Tập 1)
Khoanh tròn vào ý đúng nhất trước mỗi câu trả lời sau:
Câu 1: Vì sao Cao Bá Quát thường bị điểm kém?
a Vì chữ ông viết xấu.
a Vì ông tiếp thu chậm.
b Vì ông ham chơi , lười học.
Câu 2: Cao Bá Quát quyết chí luyện chữ như thế nào?
Trang 22a Sáng sáng, ông cầm que vạch lên cột nhà luyện chữ cho cứng cáp.
b Mỗi buổi tối , ông viết xong mười trang vở mới chịu đi ngủ.
c Ông mượn những quyển sách chữ viết đẹp làm mẫu để luyện nhiều kiểu chữ khác nhau.
d Tất cả các ý trên.
Câu 3: Cao Bá Quát nổi danh khắp cả nước vì :
a Ông kiên trì luyện tập viết chữ.
b Ông chăm chỉ học tập.
c Ông là người văn hay chữ tốt.
Câu 4:Từ “đi học” là :
a Danh từ
b Động từ.
c Tính từ.
Câu 5: Đặt một câu hỏi cho bạn em về một vấn đề nào đó
………
………
II PHẦN KIỂM TRA VIẾT ( 10 ĐIỂM ) 2 Chính tả: ( 5 điểm ) a Bài : Kéo Co (viết từ Hội làng Hữu Trấp…đến chuyển bại thành thắng).” TV4 Trang 155 tập 1 ” 3 điểm ) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
b Bài tập: Điền vào chỗ trống ( 2 điểm ) - l hay n : …ớp trưởng, …ồi cơm, việc …àm , …óng nực - ươn hay ương : con l……… , th………… mến , vui s………… , bay l…………
2 Tập làm văn: ( 5 điểm ) Đề bài: Em hãy kể lại một câu chuyện đã nghe , đã đọc về một người có tấm lòng nhân hậu. ………
………
………
………
………
Trang 23………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Đáp án Mơn Tiếng Việt 4
I- PHẦN ĐỌC:
1 ĐỌC THÀNH TIẾNG:
Đọc to, rõ, ngắt nghĩ đúng tốc độ đạt trả lời
câu hỏi
Đọc to, rõ, ngắt nghĩ tương đối đúng tốc độ đạt
gần tương đối trả lời câu hỏi.
Đọc tương đối rõ, ngắt nghĩ hơi chưa đúng, tốc độ
hơi chậm, chưa hoàn thành câu hỏi.
Không đạt các yêu cầu trên.
2 ĐỌC THẦM: khoanh vào ý đúng nhất cho các
câu hỏi sau:
Câu 1:ý a
Câu 2:ý d
Câu 3:ý c
Câu 4:ý b
Câu 5: HS đặt câu đúng yêu cầu , rõ nghĩa ,
10 ĐIỂM
5 điểm
5 điểm
3 đ ->4,5 đ 1,5 đ - > 3 đ
1 điểm
5 ĐIỂM
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm 1điểm
10 ĐIỂM
5 ĐIỂM