1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ENZYME ppt _ HÓA SINH

17 92 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 814,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide hóa sinh ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa sinh bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược

Trang 1

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;

https://123doc.net/users/home/user_home.php?

use_id=7046916

Trang 2

MỤC TIÊU

1 Mô tả được các đặc tính của enzyme

2 Phân tích được cơ chế tác dụng của

enzyme

3 Giải thích được một số hiện tượng sinh lý

mà trong đó enzyme đóng vai trò chính

Trang 3

TÀI LIỆU

Bố cục, nội dung & hình ảnh minh họa được trích dẫn từ:

Lippincott’s Illustrated Biochemistry 4 th edition

Pamela C Champe, Richard A Harvey & Denise R Ferrier

Trang 4

NỘI DUNG

1 Tổng quan

2 Danh pháp

3 Đặc tính

4 Cơ chế tác dụng

5 Tốc độ phản ứng

6 Phương trình Michaelis-Menten

7 Ức chế hoạt động của enzyme

8 Điều hòa hoạt động của enzyme

Trang 5

TỔNG QUAN

• Là protein

• Thúc đầy phản ứng hóa học trong cơ thể

• Định hướng các quá trình chuyển hóa

• Đóng vai trò chính trong mọi hoạt động của tế bào

Trang 6

DANH PHÁP

• Tên thường gọi:

– Tiếp vĩ ngữ -ase

– Dựa trên tên chất tham gia phản ứng – Dựa trên bản chất của hoạt động

Lactase, dehydrogenase, helicase,…

Trang 7

• Tên khoa học:

– Dựa trên: The International Union of Biochemistry and Molecular Biology (IUBMB)

– Có 6 nhóm với nhiều phân nhóm

– Tiếp vĩ ngữ -ase gắn vào tên phản ứng với đầy đủ tên cơ chất tham gia phản ứng

D-glyceraldehyde 3-phosphate:NAD +

oxidoreductase

DANH PHÁP

Trang 8

• Tên khoa học:

DANH PHÁP

Trang 9

• Tên khoa học:

DANH PHÁP

Trang 10

ĐẶC TÍNH

• Vị trí (điểm) hoạt động:

– Dạng túi hoặc kẹp

– Tương thích với cơ chất

– Tạo phức hợp ES, EP, rồi E+P

Trang 11

ĐẶC TÍNH

• Hiệu quả xúc tác: tăng 10 3 -10 8

• Sự đặc hiệu:

– Một hoặc một vài cơ chất

– Một phản ứng

• Holoenzyme:

– apoenzyme + co-factor/co-enzyme/co-substrate

• Được điều hòa

• Vị trí trong tế bào:mọi nơi tùy chức năng

Trang 12

CƠ CHẾ TÁC DỤNG

• Năng lượng thay đổi trong

phản ứng:

– Hoạt hóa năng lượng tự do

– Tỷ lệ phản ứng

– Lộ trình phản ứng thay thế

Trang 13

CƠ CHẾ TÁC DỤNG

• Hóa học của điểm hoạt động:

– Không gắn kết cơ chất thụ động

– Phối hợp nhiều cơ chế để thúc đầy phản ứng

Trang 14

TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG

• Yếu tố ảnh hưởng:

– Nồng độ cơ chất

– pH

– Nhiệt độ

Trang 15

MICHAELIS-MENTEN

Trang 16

ỨC CHẾ HOẠT ĐỘNG

• Ức chế cạnh tranh:

– Bám vào điểm/trung tâm hoạt động

– Giảm Vmax nhưng hồi phục khi tăng [S]

– Thay đổi Km

• Ức chế không cạnh tranh:

– Bám vào 1 điểm khác ngoài điểm/trung tâm hoạt động

– Giảm Vmax

– Giữ nguyên Km

Trang 17

ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG

• Nhờ gắn kết với effector (chất tác động) ngoài điểm hoạt động

• Nhờ biến đổi cộng hóa trị (phosphoryl hóa)

• Kích thích hoặc ức chế sự tổng hợp

enzyme

Ngày đăng: 26/01/2021, 21:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN