1. Trang chủ
  2. » Vật lý

TOÁN 2 – 10 ĐỀ ÔN LUYỆN HỌC KÌ 2

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 840,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi 6 bạn cắt được tất cả bao nhiêu ngôi sao?... Hỏi Nam còn lại bao nhiêu hòn bi?[r]

Trang 1

TUYỂN TẬP

ĐỀ 01

Bài 1: Số liền sau của số 499 là:

Bài 2: Điền dấu

> 457 …… 467 650………650

< 299…… 399 401…… 397

=

Bài 3: Giá trị của biểu thức 20 : 2 – 5 là:

Bài 4: Giá trị của x trong biểu thức x 3 = 12 là:

Bài 5: Đặt tính rồi tính

738 + 241 846 – 734

………… …………

………… …………

……… …………

Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

48 + 37 92 – 19 ……… …………

……… …………

………… …………

1m = … dm 100cm = …… m

1m =…….cm 10dm = ………m

Trang 2

Bài 7: Số hỡnh tứ giỏc trong hỡnh bờn là:

A 1 B 3 C 4

Bài 8: Tính chu vi hình tam giác ABC biết độ dài các cạnh là:

AB = 20cm

BC = 30 cm

CA = 40cm

………

………

………

………

Bài 9: Đội một trồng được 350 cõy, đội hai trồng được nhiều hơn đội một 120 cõy Hỏi đội hai trồng được bao nhiờu cõy ? Giải ………

………

………

………

Trang 3

Bài 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm)

a/ 257 + 312 b/ 629 + 40 c/ 318 – 106 d/ 795 - 581

Bài 2: Số (1 điểm) Đọc số Viết số Một trăm linh chín 321 906 Hai trăm hai mươi hai Sáu trăm bốn mươi Bài 3: Tính (2 điểm) a/ 3 x 6 + 41 = c/ 4 x 7 – 16 =

= =

b/ 45 : 5 – 5 = d/ 16 : 2 + 37 =

= = Bài 4: Giải bài toán (2 điểm)

Nhà bác Hùng thu hoạch được 259 kg mận Nhà bác Thoại thu hoạch nhiều hơn nhà bác Hùng 140 kg Hỏi nhà bác Thoại thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam mận?

Bài giải

Trang 4

Bài 5: Tìm x (1 điểm) a/ X : 4 = 5 3 x X = 24 x = ……… x = ………

x = ……… x = ………

Bài 6: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng (2 điểm)

a/ Tam giác ABC có các cạnh lần lượt là 120 mm, 300 mm và 240 mm Chu vi của tam giác ABC là:

b/ Lúc 8 giờ đúng,

A Kim ngắn chỉ số 8, kim dài chỉ số 6

B Kim ngắn chỉ số 12, kim dài chỉ số 6

C Kim ngắn chỉ số 8, kim dài chỉ số 12

D Kim ngắn chỉ số 8, kim dài chỉ số 3

c/ Các số 456; 623 và 142 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

Trang 5

I TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)

Khoanh tròn kết quả đúng nhất

1/ Tính :

32 : 4 = ?

2/ Tìm x biết: 4 x X = 36

3/Viết “giờ” hoặc “phút” vào chỗ chấm thích hợp:

a Mỗi trận thi đấu bóng đá kéo dài trong 90

b Buổi sáng, em thức dậy lúc 6

4/ Khoanh vào chữ đặt dưới hình đã tô màu

3 1

A B C

5/ Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

4cm 3cm

7cm

A 10cm B 16cm C 17 D 14 cm

6/ Có 25 quyển vở chia đều cho 5 bạn Hỏi mỗi bạn có mấy quyển vở?

II TỰ LUẬN: … (7điểm )

1 Tính nhẩm: (1 đ)

A

B

Trang 6

6 x 4 = … 27 : 3 = ……

6 x 3 = … 28 : 4 = ……

2 Tìm X: (1 đ)

3 Tính (1 đ)

a) 3  7 + 25 = b) 3  0 + 16 =

4.Hình vẽ bên có: (1 đ)

a/ …….hình tam giác

b/ …….hình tứ giác

5 Có 30 bông hoa cắm vào các bình, mỗi bình có 5 bông hoa Hỏi cắm được tất cả mấy bình? (1 điểm)

Bài giải

………

………

………

6 Cho tứ giác ABCD (như hình vẽ) (2 đ)

Bài giải

………

………

………

a Tính chu vi của hình tứ giác ABCD

b Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để được 1 hình tam giác và 2 hình tứ giác (kẻ trực tiếp vào hình)

Trang 7

Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

Câu 1: (1 điểm) Trong các số sau: 345, 235, 354, 253 Số lớn nhất là

Câu 2: (1 điểm) Dãy tính 4 x 5 – 2 có kết quả là:

A 22 B 20 C.12 D.1 8

Câu 3: (1 điểm) Thứ năm tuần này là ngày 10 tháng 5 Hỏi thứ năm tuần sau là ngày bao nhiêu tháng 5?

A 9 B 17 C 3

Câu 4: (0.5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

A 2 hình tam giác và 2 hình tứ giác

B 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác

C 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác

Câu 5: (0.5 điểm) Tìm X

X : 2 = 10

A X = 5 B X = 8 C X = 20

II Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm)

342 + 254 789 - 436 68 + 17 92 - 46

Câu 2: Tính (1 điểm)

3 x 8 - 12 = 36 : 4 + 81 =

Câu 3: (1 điểm)

Mỗi bạn cắt được 3 ngôi sao Hỏi 6 bạn cắt được tất cả bao nhiêu ngôi sao?

Trang 8

Bài giải

Câu 4: (1 điểm) Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ:

Tính chu vi của hình tứ giác ABCD

Bài giải

Câu 5: (1 điểm) Điền số còn thiếu vào chỗ chấm

a) 211, 212, , , , 216

b) 420, 430, , , , 470

2cm

3cm

5cm

8cm

D

C

Trang 9

Bài giải

I/ Phần trắc nghiệm: (6 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: (1 điểm) Số lớn nhất trong các số: 989; 199; 879; 950 là:

A 989 B 199 C 879 D 950

Câu 2: (1 điểm) Kết quả của phép tính: 243 + 716 = ?

A 969 B 959 C 559 D 569

Câu 3: (1 điểm) Số bị chia và số chia lần lượt là 36 và 4 Vậy thương là:

A 40 B 32 C 9 D.8

Câu 4: (1 điểm) Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là:

A 100 B 111 C 999 D 1000

Câu 5: (1 điểm) 1km = …m?

A 10m B 20m C 100m D 1000m

Câu 6: (1 điểm) Hình tứ giác bên có chu vi là:

A.15cm B 10cm

C 11cm D.12cm

II/ Phần tự luận: (4 điểm)

Câu 7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

532 + 245 351+ 46 972 - 430 589 - 35

Câu 8: (2 điểm) Lớp em có 32 bạn, cô giáo chia đều thành 4 tổ Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu bạn? ……

…………

Trang 10

ĐỀ 06 Bài 1: a/ Viết số: Năm mươi lăm: Chín mươi mốt:

Hai mươi bảy: Tám mươi tám: b/ Đọc số:

63: 45: 27: 32: Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a/ 47, 48, , , 51, ,

b/ 73, 72, , , 69, , , 66, Bài 3: Tính: (1đ) 27 – 3 – 4 = 41 + 4 + 4 = Bài 4: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:

a/ Nam có 20 hòn bi, Nam cho bạn 5 hòn Hỏi Nam còn lại bao nhiêu hòn bi?

b/ Hình vẽ bên có số hình tam giác là:

Bài 5: Đặt tính rồi tính:

Bài 6: Bắc có 22 quyển vở bìa đỏ và 16 quyển vở bìa xanh Hỏi Bắc có tất cả bao nhiêu

…………

………

Bài 7: Viết số thích hợp vào ô trống

+ 18 > 28 38 - = 30

Trang 11

Câu 1: (1 điểm)

a) Viết các số sau: (0,5 điểm) b) Đọc các số sau (0,5 điểm)

- Tám trăm năm mươi lăm:……… - 605:………

- Bốn trăm mười:……… - 920………

Câu 2: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất

a) Số liền trước của số 800 là số:

A 801 B 798 C 799

b) Trong các số: 545, 458, 485 số bé nhất là:

A 545 B 458 C 485

Câu 3: (1 điểm) Tính nhẩm:

4 x 9 = ………… 24 : 3 = …………

6 x 7 = ………… 45 : 5 = …………

Câu 4: (2 điểm) Đặt tính rồi tính

567 + 132 786 – 60 76 + 24 437 -15

………… ………… ………… ………

………… ………… ………… ………

………… ………… ………… ………

Câu 5: (1 điểm) Tìm X

X + 232 = 464 X : 8 = 6

……… ………

……… ………

Trang 12

Câu 6: (1 điểm)

a) Xem lịch rồi cho biết:

12

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật

7 14 21 28

1 8 15 22 29

2 9 16 23 30

3 10 17 24 31

4 11 18 25

5 12 19 26

6 13 20 27

- Tháng 12 có …… ngày

- Có …… ngày thứ hai

b) Đồng hồ ở hình 1 chỉ mấy giờ?

Câu 8: Bài toán (2 điểm)

a) (1 điểm) Tính chu vi hình tứ giác ABCD; biết độ dài các cạnh là: AB = 20cm, BC = 24 cm,

CD = 35 cm, DA= 21 cm

b) (1điểm) Đàn vịt có 183 con, đàn gà có ít hơn đàn vịt 121 con Hỏi đàn gà có bao nhiêu con?

Câu 7: (1 điểm) Hình 2 có:

a) hình tam giác

b) hình tứ giác

Trang 13

Bài 1: (1điểm) Viết các số thích hợp vào chỗ trống

a) 216; 217; 218; ; ;

b) 310; 320; 330; ; ;

Bài 2: (1 điểm) Các số : 28, 81, 37, 72, 39, 93 viết các ó sau từ bé đến lớn: A 37, 28, 39, 72, 93 , 81 C 28, 37, 39, 72, 81, 93 B 93, 81,72, 39, 37, 28 D 39, 93, 37, 72, 28, 81 Bài 3: (1 điểm) Hoàn thành bảng sau: Đọc số Viết số Trăm Chục Đơn vị Bảy trăm chín mươi 790 ……… 935

Bài 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1m = dm 519cm = …….m… cm 2m 6 dm = …… dm 14m - 8m =

Bài 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 84 + 19 62 - 25 536 + 243 879 - 356

Bài 6: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu

3

1 số ô vuông

Trang 14

Bài 7: Tìm x:(1 điểm)

a) x : 4 = 8 b) 4  x = 12 + 8

Bài 8 : (1 điểm) Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ: Tính chu vi của hình tứ giác ABCD Bài giải ………

………

………

………

Bài 9: (1,5 điểm) Đội Một trồng được 350 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một 140 cây Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây ? Bài giải

2cm

3cm

4cm

6cm

D

C

Trang 15

I - Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Các số : 500; 279; 730; 158 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

A 500; 279; 730; 158

B 730; 500; 297; 158

C 158; 297; 500; 730

D 500; 730; 158; 297

Câu 2: Hà chơi ván cờ từ 8 giờ 15 phút đến 8 giờ 30 phút Hỏi Hà chơi ván cờ hết bao nhiêu phút?

A 15 phút B 45 phút B 60 phút D 5 phút

Câu 3: Hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 1dm; 5cm; 7cm thì có chu vi là:

Câu 4: Viết vào chỗ chấm thích hợp: a) Sáu trăm chín mươi lăm:

b) Tám trăm linh tư

Câu 5: Chọn mm, cm, dm, hay m viết vào chỗ chấm thích hợp Bạn Nam lớp em cao 1 15

Câu 6: Viết 3 số thích hợp vào chỗ chấm: a) 504; 506; 508; ; ;

b) 711; 713; 715; ; ;

II- Phần tự luận:( 7điểm) Câu 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm) 376 + 43 856 - 548 57 + 25 91 - 28 .

Câu 2: Tính: (1điểm) 45 m : 5 = ……… 32 cm : 4 =………… ………

40 : 4 : 5 = 4 x 9 + 6 =

Trang 16

Câu 3: Tìm x (1 điểm)

638 - x = 205 x- 253 = 436

.

.

Câu 4: (3 điểm) a) Hai tổ công nhân có 367 người, tổ một có 152 người Hỏi tổ hai có bao nhiêu người? Bài giải:

b) Lớp 2A có 27 học sinh chia đều thành 3 tổ Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh Bài giải:

Trang 17

I - Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Khoanh tròn vào số bé nhất trong các số sau:

583; 538; 588; 885; 385; 358

Câu 2: 9 trăm + 3 chục + 6 đơn vị = ………

Cần điền vào chỗ chấm số: A 963 B 693 C 396 D 936 Câu 3: Cho biết số bị trừ là 485, số trừ là 72 Hiệu của hai số đó là: A 417 B 413 C 457 D 557 Câu 4: Chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh đều bằng 9cm là: A 18 cm B 27 cm C 24 cm D 9 dm II - Phần tự luận (7 điểm) Câu 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1,0đ) 707; …….; 709; …… ; ………; 712; …… ; ………; 715

Câu 6 (2,0đ) a/ Đặt tính rồi tính: 495 -– 251 465 + 172 ………

………

………

………

b/ Tính: 4 x 3 + 152 20 x 3 : 2 ………

………

………

Câu 7: Một cửa hàng buổi sáng bán được 475l dầu, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 124l dầu Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu? (1,5đ)

Trang 18

Bài giải:

………

………

………

………

………

Câu 8: Giải bài toán theo tóm tắt sau: (1,5đ) Đoạn dây dài: 362 cm Cắt đi: : 25 cm Còn lại : … cm ? ………

………

Câu 9: Trong hình bên: (1,0đ) a Có bao nhiêu hình vuông? ………

………

b Có bao nhiêu hình tam giác? ………

………

Ngày đăng: 26/01/2021, 21:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w