PHẦN I: ĐẠI SỐChư¬ơng III: THỐNG KÊTHU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ TẦN SỐI. MỤC TIÊU1. Kiến thức Học sinh làm quen với các bảng (đơn giản) về thu thập số liệu thống kê khi điều tra (về cấu tạo, nội dung). Biết xác định và diễn tả đư¬ợc dấu hiệu điều tra, hiểu đ¬ược ý nghĩa của cụm từ số các giá trị của dấu hiệu và số các giá trị của dấu hiệu làm quen với khái niệm tần số của một giá trị.2. Năng lực Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, sáng tạo; năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác; năng lực tính toán; năng lực vận dụng; năng lực tự học. Năng lực chuyên biệt: Phát triển năng khiếu học toán của học sinh khá, giỏi.3. Phẩm chất Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. HS yêu thích môn học.II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Chuẩn bị của giáo viên: Máy tính, bảng phụ, sách giáo khoa, sách bài tập, thước thẳng. Giáo án, tài liệu tham khảo.2. Chuẩn bị của học sinh: SGK, sách bài tập, đồ dùng học tập. Đọc và chuẩn bị bài theo hướng dẫn của giáo viên.III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠYA. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)(1) Mục đích: Kích thích học sinh suy đoán, hướng vào bài mới.(2) Nội dung: GV dẫn dắt giới thiệu vào bài mới.(3) Sản phẩm: HS hứng thú vào bài mới.(4) Tổ chức thực hiện:Chuyển giao nhiệm vụ học tậpĐể làm quen với các bảng (đơn giản) về thu thập số liệu thống kê khi điều tra (về cấu tạo, nội dung), biết xác định và diễn tả đư¬ợc dấu hiệu điều tra, hiểu đ¬ược ý nghĩa của cụm từ số các giá trị của dấu hiệu và số các giá trị của dấu hiệu làm quen với khái niệm tần số của một giá trị. Chúng ta sẽ cùng tìm hiểu trong bài học hôm nay.
Trang 1Tu n ầ Ngày so n: ạ …/01/2021
PH N I: Đ I S Ầ Ạ Ố Chư ng III: ơ TH NG KÊ Ố THU TH P S LI U TH NG KÊ - T N S Ậ Ố Ệ Ố Ầ Ố
I M C TIÊU Ụ
1 Ki n th c ế ứ
- H c sinh làm quen v i các b ng (đ n gi n) v thu th p s li u th ng kê khiọ ớ ả ơ ả ề ậ ố ệ ố
đi u tra (v c u t o, n i dung).ề ề ấ ạ ộ
- Bi t xác đ nh và di n t đế ị ễ ả ư c d u hi u đi u tra, hi u đợ ấ ệ ề ể ược ý nghĩa c a c mủ ụ
t ''s các giá tr c a d u hi u'' và ''s các giá tr c a d u hi u'' làm quen v iừ ố ị ủ ấ ệ ố ị ủ ấ ệ ớkhái ni m t n s c a m t giá tr ệ ầ ố ủ ộ ị
2 Năng l c ự
- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, sáng tạo; năng lực giao tiếp, năng
lực hợp tác; năng lực tính toán; năng lực vận dụng; năng lực tự học
- Năng lực chuyên biệt: Phát triển năng khiếu học toán của học sinh khá, giỏi.
3 Ph m ch t ẩ ấ
- Giúp h c sinh rèn luy n b n thân phát tri n các ph m ch t t t đ p: yêuọ ệ ả ể ẩ ấ ố ẹ
nước, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách nhi m.ỉ ự ệ
- HS yêu thích môn h c.ọ
II THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1 Chu n b c a giáo viên: ẩ ị ủ
- Máy tính, bảng phụ, sách giáo khoa, sách bài tập, thước thẳng.
- Giáo án, tài liệu tham khảo.
2 Chuẩn bị của học sinh:
- SGK, sách bài tập, đồ dùng học tập.
- Đọc và chuẩn bị bài theo hướng dẫn của giáo viên.
III TI N TRÌNH BÀI D Y Ế Ạ
A HO T Đ NG KH I Đ NG (M Đ U) Ạ Ộ Ở Ộ Ở Ầ
(1) Mục đích: Kích thích học sinh suy đoán, hướng vào bài mới.
(2) Nội dung: GV dẫn dắt giới thiệu vào bài mới.
(3) Sản phẩm: HS hứng thú vào bài mới.
(4) Tổ chức thực hiện:
Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
Đ ể làm quen v i các b ng (đ nớ ả ơ
gi n) v thu th p s li u th ng kê khiả ề ậ ố ệ ố
đi u tra (v c u t o, n i dung), bi tề ề ấ ạ ộ ế
xác đ nh và di n t đị ễ ả ư c d u hi uợ ấ ệ
đi u tra, hi u đề ể ược ý nghĩa c a c mủ ụ
t ''s các giá tr c a d u hi u'' và ''sừ ố ị ủ ấ ệ ố
các giá tr c a d u hi u'' làm quen v iị ủ ấ ệ ớ
HS lắng nghe – tư duy – tìm tòi vào bàimới
Trang 2khái ni m t n s c a m t giá tr ệ ầ ố ủ ộ ị
Chúng ta sẽ cùng tìm hi u trong bàiể
h c hôm nay.ọ
B HÌNH THÀNH KI N TH C M I Ế Ứ Ớ
Ho t đ ng 1: Gi i thi u s l ạ ộ ớ ệ ơ ượ c v khoa h c th ng kê ề ọ ố
(1) M c đích: ụ Hi u s lể ơ ược v khoa h c th ng kê.ề ọ ố
(2) N i dung: ộ GV gi i thi u v khoa h c th ng kê và ng d ng c a nó trongớ ệ ề ọ ố ứ ụ ủ
* B ướ c 2: Th c hi n nhi m v :ự ệ ệ ụ HS th c hi n nhi m v trong th i gian 2 phút.ự ệ ệ ụ ờ
* B ướ c 3: Báo cáo, th o lu n:ả ậ GV g i m t s HS tr l i, HS khác nh n xét, bọ ộ ố ả ờ ậ ổsung
* B ướ c 4: K t lu n, nh n đ nh:ế ậ ậ ị GV đánh giá k t qu c a HS, trên c s đó d nế ả ủ ơ ở ẫ
+ GV: quan sát và giúp đ h c sinh ỡ ọ
* B ướ c 3: Báo cáo, th o lu n ả ậ
+ HS: L ng nghe, ghi chú, m t HS lên b ng ắ ộ ả
th p s li u, và b ng đó g i là ậ ố ệ ả ọ
b ng s li u đi u tra ban đ u.ả ố ệ ề ầ
VD: xem b ng 1, b ng 2 trong ả ảSGK
Ho t đ ng 3: ạ ộ D u hi uấ ệ
(1) M c đích: ụ HS bi t th nào là d u hi u, dãy giá tr c a d u hi u.ế ế ấ ệ ị ủ ấ ệ
(2) N i dung: ộ Hs d a vào hi u bi t đ tr l i câu h i.ự ể ế ể ả ờ ỏ
(3) S n ph m: ả ẩ HS hoàn thành tìm hi u ki n th c:ể ế ứ
Trang 3đi u tra quan tâm tìm hi u g i là d u ề ể ọ ấ
hi u.ệ
KH: X, Y
VD: D u hi u X b ng 1 là s cõy tr ngấ ệ ở ả ố ồ
đượ ủc c a m i l p.ỗ ớ b/ M i l p, m i ngỗ ớ ỗ ười- được đi u tra ề
VD: Trong b ng 1, ng v i l p 6D là giá ả ứ ớ ớ
tr 30.ị Các giá tr c t th ba c a b ng 1 g i ị ở ộ ứ ủ ả ọ
là dãy giá tr c a d u hi u.ị ủ ấ ệ
Ho t đ ng 4: ạ ộ T n s c a m i giá tr ầ ố ủ ỗ ị (1) M c đích: ụ Bi t đế ược khái ni m t n s , ký hi u t n s ệ ầ ố ệ ầ ố
(2) N i dung: ộ Hs d a vào hi u bi t đ tr l i câu h i.ự ể ế ể ả ờ ỏ
(3) S n ph m: ả ẩ N m đắ ược khái ni m t n s m i giá trệ ầ ố ỗ ị
Trang 4+ HS Ho t đ ng cá nhân hoàn thành các bài ạ ộ
B ng tóm t t: SGK - trang 6.ả ắ
Chú ý:
Không ph i m i d u hi u ả ọ ấ ệ
đ u có giá tr là s mà tuỳ ề ị ốthu c vào d u hi u đi u tra ộ ấ ệ ề
là gì
C HO T Đ NG LUY N T P Ạ Ộ Ệ Ậ
(1) M c đích: ụ Bi t l p b ng đ n gi n đ ghi l i s li u thu th p đế ậ ả ơ ả ể ạ ố ệ ậ ược qua
đi u tra.ề
(2) N i dung: ộ Hs d a vào hi u bi t đ tr l i câu h i.ự ể ế ể ả ờ ỏ
(3) S n ph m: ả ẩ HS hoàn thành các bài t p: bài t p 2-SBT/5, bậ ậ ài t p 7- SBT/7,ậbài t p 3.ậ
(4) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
GV: G i HS nêu các ki n th c tr ng tâm trong bài.ọ ế ứ ọ
HS: Ho t đ ng cá nhân và đ i di n HS lên b ng ch a bài.ạ ộ ạ ệ ả ữ
Trang 5+ Giáo viên đ a b ng ph có n i dung b ng 4 lên b ng.ư ả ụ ộ ả ả
a) D u hi u mà b n An quan tâm là : Th i gian c n thi t đ đi t nhà đ n trấ ệ ạ ờ ầ ế ể ừ ế ng
Trang 71 Ki n th c: ế ứ Sau khi h c xong bài này HSọ
- C ng c l i cho h c sinh các ki n th c v d u hi u, giá tr c a d u hi u, đ n ủ ố ạ ọ ế ứ ề ấ ệ ị ủ ấ ệ ơ
v đi u tra, t n s qua các bài t p.ị ề ầ ố ậ
2 Năng l c ự
- Năng l c: ự Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c t duy sángự ự ọ ự ả ế ấ ề ự ư
t o, năng l c t qu n lí, năng l c h p tác,ạ ự ự ả ự ợ
3 Ph m ch t ẩ ấ
- Ph m ch t: ẩ ấ Giúp h c sinh rèn luy n b n thân phát tri n các ph m ch t t tọ ệ ả ể ẩ ấ ố
đ p: yêu nẹ ước, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách nhi m.ỉ ự ệ
II THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1 - GV: - B ng ph ghi n i dung bài t p 3, 4 - SGK; bài t p 1, 2, 3 - SBT ả ụ ộ ậ ậ
2 - HS: B ng nhóm, thả ước th ng, compa, êke ẳ
III TI N TRÌNH D Y H C Ế Ạ Ọ
A HO T Đ NG KH I Đ NG (M Đ U) Ạ Ộ Ở Ộ Ở Ầ
a) M c đích: ụ HS bi t đế ược các n i dung c b n c a bài h c c n đ t độ ơ ả ủ ọ ầ ạ ược, t oạtâm th cho h c sinh đi vào tìm hi u bài m iế ọ ể ớ
b) N i dung: ộ Hs d a vào hi u bi t đ tr l i câu h i.ự ể ế ể ả ờ ỏ
c) S n ph m: ả ẩ T bài toánừ HS v n d ng ki n th c đ tr l i câu h i GV đ a ra.ậ ụ ế ứ ể ả ờ ỏ ư
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
* B ướ c 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
GV gi i thi u bài toán yêu c u HS tr l i câu h i:ớ ệ ầ ả ờ ỏ
- H c sinh 1: Nêu các khái ni m d u hi u, giá tr c a d u hi u, l y ví d minh ọ ệ ấ ệ ị ủ ấ ệ ấ ụ
Đ c ng c l i cho h c sinh các ki n th c v d u hi u, giá tr c a d u hi u,ể ủ ố ạ ọ ế ứ ề ấ ệ ị ủ ấ ệ
đ n v đi u tra, t n s qua các bài t p Chúng ta sẽ cùng tìm hi u trong bài h cơ ị ề ầ ố ậ ể ọhôm nay
B HÌNH THÀNH KI N TH C M I Ế Ứ Ớ
Trang 8* B ướ c 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
Th nào là b ng s li u th ng kê ban đ u? Giá trế ả ố ệ ố ầ ị
Hs nêu khái ni m v b ng s li u th ng kê ban đ u.ệ ề ả ố ệ ố ầ
Th nào là giá tr c a d u hi u, th nào là t n s ế ị ủ ấ ệ ế ầ ố
a) M c đích: ụ HS v n d ng đậ ụ ược các ki n th c vào gi i bài toán c b nế ứ ả ơ ả
b) N i dung: ộ HS quan sát SGK đ tìm hi u n i dung ki n th c theo yêu c uể ể ộ ế ứ ầ
Trang 9S các giá tr khácố ịnhau c a d u hi uủ ấ ệtrong b ng 6 là 4.ảc/ Các giá tr khácịnhau c a giá tr cùngủ ị
t n s c a chúng:ầ ố ủXét b ng 5:ả
Giá tr (x)ị8.38.48.58.78.8
Xét b ng 6:ảGiá tr (x)ị8.79.09.29.3
T n s (n)ầ ố3575
S các giá tr c a d uố ị ủ ấ
hi u là 30.ệb/ S các giá tr khácố ịnhau c a d u hi u:ủ ấ ệ
Trang 10S các giá tr khácố ịnhau c a d u hi u làủ ấ ệ5.
c/ Các giá tr khácịnhau cùng t n s c aầ ố ủchúng là:
Giá tr (x)ị9899100101102
T n s (n)ầ ố341643
GV : G i HS nêu các ki n th c tr ng tâm trong bài.ọ ế ứ ọ
HS : + Ho t đ ng cá nhân và đ i di n HS lên b ng ch a bài.ạ ộ ạ ệ ả ữ
- H c sinh xác đ nh đọ ị ược b ng ''T n s '' là m t hình th c thu g n có m c đích ả ầ ố ộ ứ ọ ụ
c a b ng s li u th ng kê ban đ u, nó giúp cho vi c s b nh n xét v giá tr ủ ả ố ệ ố ầ ệ ơ ộ ậ ề ị
- Làm l i các bài toán trên, làm các bài còn l i trong sách bài t p.ạ ạ ậ
Trang 112 Năng l c ự
- Năng l c: Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c t duy sáng ự ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự ư
t o, năng l c t qu n lí, năng l c h p tácạ ự ự ả ự ợ
3 Ph m ch t ẩ ấ
- Ph m ch t: ẩ ấ Giúp h c sinh rèn luy n b n thân phát tri n các ph m ch t t tọ ệ ả ể ẩ ấ ố
đ p: yêu nẹ ước, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách nhi mỉ ự ệ
b) N i dung: ộ Hs d a vào hi u bi t đ tr l i câu h i.ự ể ế ể ả ờ ỏ
c) S n ph m: ả ẩ T bài toánừ HS v n d ng ki n th c đ tr l i câu h i GV đ a ra.ậ ụ ế ứ ể ả ờ ỏ ư
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
* B ướ c 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
GV gi i thi u bài toán yêu c u HS tr l i câu h i:ớ ệ ầ ả ờ ỏ
? Giáo viên treo b ng ph 1, h c sinh lên b ng làm.ả ụ ọ ả
* B ướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS th c hi n nhi m v trong th i gian 2ự ệ ệ ụ ờphút
Đáp án: D u hi u đây là nhi t đ trung bình hàng năm c a huy n C m ấ ệ ở ệ ộ ủ ệ ẩ
Trang 12a) M c đích: ụ H c sinh bi t cách đ l p m t b ng t n sọ ế ể ậ ộ ả ầ ố
b) N i dung: ộ HS quan sát SGK đ tìm hi u n i dung ki n th c theo yêu c u ể ể ộ ế ứ ầ
c a GV.ủ
c) S n ph m: ả ẩ HS hoàn thành tìm hi u ki n th c, tr l i để ế ứ ả ờ ược các câu h i, bài ỏ
t p c a giáo viên đ a ra.ậ ủ ư
Dòng trên ghi các giá tr khác nhau c a d u hi u.ị ủ ấ ệ
Dòng dưới ghi các t n s tầ ố ương ng dứ ưới m i giá ỗ
tr đó.ị
GV gi i thi u b ng v a l p đớ ệ ả ừ ậ ượ ọc g i là b ng ả
phân ph i th c nghi m c a d u hi u, tuy nhiên ố ự ệ ủ ấ ệ
đ cho ti n, ngể ệ ười ta thường g i là b ng t n sọ ả ầ ố
* B ướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
HS: nghe giáo viên hướng d n, th c hi n nhi m ẫ ự ệ ệ
vụ
* B ướ c 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ
+ HS: L ng nghe, làm bài theo nhóm, đ i di n 2 ắ ạ ệ
nhóm lên b ng vi t k t qu , cả ế ế ả ác nhóm nh n xét, ậ
b sung cho nhau ổ
+ GV: Quan sát, ki m tra và hể ướng d n h c sinhẫ ọ
Trang 13các giá tr c a d u hi u nghĩa là t p trung ị ủ ấ ệ ậ
nhi u hay ít vào m t s giá tr nào đó.ề ộ ố ị
Đ ng th i b ng t n s giúp cho vi c tính toánồ ờ ả ầ ố ệ
v sau đề ược thu n l i h n.ậ ợ ơ
N = 20
b/ B ng t n s giúp ta quanả ầ ốsát, nh n xét v giá tr c a ậ ề ị ủ
d u hi u m t cách d dàng ấ ệ ộ ễ
h n.ơ
T ng quát: ổ
a/ T b ng s li u th ng kêừ ả ố ệ ốban đ u có th lâp b ng ầ ể ả
t n s ầ ốb/ B ng t n s giúp ngả ầ ố ười
đi u tra d có nh ng nh n ề ễ ữ ậxét chung v s phân ph i ề ự ốcác giá tr c a d u hi u và ị ủ ấ ệ
- S đi m cao nh t là 10 đi m.ố ể ấ ể
- Trong l p các bài ch y u đi m 5; 6; 7; 8ớ ủ ế ở ể
Trang 14- HS làm bài theo nhóm bàn
a/ M i đ i ph i đá 18 tr nỗ ộ ả ậ
b/ HS vẽ bi u đ đo n th ngể ồ ạ ẳ
X N
c/ Có 2 tr n đ i bóng đó không ghi đậ ộ ược bàn th ng Không th nói đ i này đó ắ ể ộ
GV: G i HS nêu các ki n th c tr ng tâm trong bài.ọ ế ứ ọ
+ Cho HS làm m t s bài t p tộ ố ậ ương tự
HS: Ho t đ ng cá nhân và đ i di n HS lên b ng ch a bài.ạ ộ ạ ệ ả ữ
Trang 15m i gia đình ỗ
(x)
c/ S con c a m i gia đình trong thôn ch y u kho ng 2 ố ủ ỗ ủ ế ở ả → 3 con S gia ố
đình đông con chi m x p x 16,7 %? Nêu cách l p b ng t n s , d a vào đâu đế ấ ỉ ậ ả ầ ố ự ể
- Ph m ch t: ẩ ấ Giúp h c sinh rèn luy n b n thân phát tri n các ph m ch t t tọ ệ ả ể ẩ ấ ố
đ p: yêu nẹ ước, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách nhi m.ỉ ự ệ
a) M c đích: ụ Kích thích hs suy đoán, hướng vào bài m iớ
b) N i dung: ộ Hs d a vào hi u bi t đ tr l i câu h i.ự ể ế ể ả ờ ỏ
c) S n ph m: ả ẩ T bài toánừ HS v n d ng ki n th c đ tr l i câu h i GV đ a ra.ậ ụ ế ứ ể ả ờ ỏ ư
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
- H c thu c n i dung ghi nh sgkọ ộ ộ ớ
Trang 16* B ướ c 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
* B ướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS th c hi n nhi m v trong th i gian 2 ự ệ ệ ụ ờphút HS1: Nêu c u t o và ý nghĩa b ng t n s các giá tr c a d u hi u? có ấ ạ ả ầ ố ị ủ ấ ệ
nh ng cách nào đ l p b ng t n s ?ữ ể ậ ả ầ ố
HS2: Ch a bài 7/11sgk GV yêu c u hs dữ ầ ướ ới l p làm bài 8sgk ra nháp
GV g i hs dọ ở ưới nh n xét bài trên b ng, GV ch a chung và h c sinh ậ ả ữ ọ
- Đa s các công nhân có 4; 7 năm tu i nghố ổ ề
- Có 2 công nhân tu i ngh cao nh t là 10 nămổ ề ấ
* B ướ c 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ GV g i m t s HS tr l i, HS khác nh n xét, bọ ộ ố ả ờ ậ ổsung
* B ướ c 4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị GV đánh giá k t qu c a HS, trên c s đóế ả ủ ơ ở
d n d t HS vào bài h c m i.ẫ ắ ọ ớ
Chúng ta sẽ cùng tìm hi u trong bài h c hôm nayể ọ
B HO T Đ NG LUY N T P Ạ Ộ Ệ Ậ
a) M c đích: ụ H c sinh l p thành th o b ng tàn s , nh n xét s phân b các ọ ậ ạ ả ố ậ ự ốgiá tr đó Bi t trình bày l i gi i bài toán T b ng t n s bi t vi t l i b ng s ị ế ờ ả ừ ả ầ ố ế ế ạ ả ố
li u th ng kê ban đ u.ệ ố ầ
b) N i dung: ộ HS s d ng SGK và v n d ng ki n th c đã h c đ tr l i câu h iử ụ ậ ụ ế ứ ọ ể ả ờ ỏBài 6 (SGK), Bài 7(SGK), Bài 8(SGK, Bài 9 (SGK)
Trang 174 2
N = 30
b/ Nh n xét:ậ
S gia đình trong th n ch y u t 1 đ n 2 con.ố ụ ủ ế ừ ế
S gia đình đông con ch chi m t l 23,3%.ố ỉ ế ỷ ệ :
Trang 18GV: G i HS nêu các ki n th c tr ng tâm trong bài.ọ ế ứ ọ
HS: Ho t đ ng cá nhân và đ i di n HS lên b ng ch a bài.ạ ộ ạ ệ ả ữ
? D a vào đâu ta l p đự ậ ược b ng t n s , b ng này có ý nghĩa gì? ả ầ ố ả
GV c ng c l i cách làm bài, trình bày bài làm, cách l p b ng s li u th ng kê ủ ố ạ ậ ả ố ệ ốban đ u t b ng t n s ầ ừ ả ầ ố
- N m ch c các ki n th c v b ng t n s ắ ắ ế ứ ề ả ầ ố
- Xem kỹ các bài t p đã ch a l u ý cách trình bày ậ ữ ư
- Làm l i bài t p 8,9 (tr12-SGK)ạ ậ
- Làm các bài t p 4; 5; 6 (tr4-SBT)ậ
Trang 19- Ph m ch t: ẩ ấ Giúp h c sinh rèn luy n b n thân phát tri n các ph m ch t t tọ ệ ả ể ẩ ấ ố
đ p: yêu nẹ ước, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách nhi m.ỉ ự ệ
II THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1 GV: B ng ph ghi b ng t n s bài 8 (tr12-SGK), b ng ph hình 1; 2 tr13; 14;ả ụ ả ầ ố ả ụthư c th ng.ớ ẳ
b) N i dung: ộ Hs d a vào hi u bi t đ tr l i câu h i.ự ể ế ể ả ờ ỏ
c) S n ph m: ả ẩ T bài toán HS v n d ng ki n th c đ tr l i câu h i GV đ a ra.ừ ậ ụ ế ứ ể ả ờ ỏ ư
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
D n d t: ẫ ắ Đ nh n bi t để ậ ế ược ý nghĩa minh ho c a bi u đ v giá tr c a d u ạ ủ ể ồ ề ị ủ ấ
hi u và t n s tệ ầ ố ương ng Bi t cách d ng bi u đ đo n th ng t b ng t n s ứ ế ự ể ồ ạ ẳ ừ ả ầ ố
và b ng ghi dãy s bi n thiên theo th i gian.ả ố ế ờ
Chúng ta sẽ cùng tìm hi u trong bài h c hôm nay.ể ọ
* B ướ c 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
Gv gi i thi u s lớ ệ ơ ược v bi u đ trong ề ể ồ
2
8 30 35 50
T n ầ
s ố (n)
20
Trang 20D ng các đo n th ng qua các đi m đóự ạ ẳ ể
song song v i tr c tung.ớ ụ
* B ướ c 3: Báo cáo, th o lu n ả ậ
D ng các đo n th ng qua các đi m đó ự ạ ẳ ể
song song v i tr c tung.ớ ụ
Nhìn vào bi u đ , em hãy cho bi t di n tích ể ồ ế ệ
r ng b phá nhi u nh t vào năm nào?ừ ị ề ấ
Di n tích r ng ít b phá nh t là năm nào?ệ ừ ị ấ
T năm 1996 đ n năm 1998 đi n tích r ng b ừ ế ệ ừ ị
phá gi m đi hay tăng lên?ả
đ Hình ch nh t đồ ữ ậ ược vẽ sát nhau
Trang 2110 9 8 7 6 5 4 3 2 1
- Lượng m a trong kho ng 40ư ả 150mm
- Lượng m a t p trung ch y u vào các tháng 7,8,9, nhi u nh t vào tháng ư ậ ủ ế ề ấ8(150mm)
- Tháng 4 và tháng 10 còng m a song không đáng k , ít (40ư ể 50mm)
- Tháng 5 và tháng 6 m a m c bình thư ở ứ ường(80mm)
Bài t p 3.1/ SBT trang 9 ậ
Trang 22GV: G i HS đ c n i dung bài t p 3.1/ SBTọ ọ ộ ậ
GV: D u hi u trong bài toán là gì?ấ ệ
GV cho HS tr l i câu a,b và ho t đ ng nhóm làm BT câu c,dả ờ ạ ộ
N1 + N2: vẽ bi u đ hình ch nh tể ồ ữ ậ
N3 + N4: vẽ bi u đ đo n th ngể ồ ạ ẳ
Và GV yêu c u HS sau khi vẽ bi u đ xong nêu nh n xét c a mìnhầ ể ồ ậ ủ
GV: Chu n hoá và cho đi m.ẩ ể
- Các nhóm HS nh n xét chéo bài cho nhauậ
Nêu nh n xét : Di n tích r ng tr ng c a t nh Qu ng Ninh tăng d n t năm này ậ ệ ừ ồ ủ ỉ ả ầ ừqua năm khác.T 7,3 nghìn ha năm 2000 lên t i 16,6 nghìn ha năm 2008, tăng ừ ớnhi u nh t t năm 2005 sang năm 2006 nh ng 4,5 nghìn ha ề ấ ừ ữ
Trang 2310 9 8 7 6 5 4 3 2
GV : G i HS nêu các ki n th c tr ng tâm trong bài.ọ ế ứ ọ
HS : Ho t đ ng cá nhân và đ i di n HS lên b ng ch a bài.ạ ộ ạ ệ ả ữ
1 Ki n th c: ế ứ Sau khi h c xong bài này HSọ
H c sinh đọ ượ ủc c ng c cách l p b ng t n s cách l p bi u đ đo n th ng đ ố ậ ả ầ ố ậ ể ồ ạ ẳ ể
bi u th t n s và giá tr c a d u hi u.ể ị ầ ố ị ủ ấ ệ
Trang 242 Năng l c ự
- Năng l c: ự Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c t duy sángự ự ọ ự ả ế ấ ề ự ư
t o, năng l c t qu n lí, năng l c h p tác,ạ ự ự ả ự ợ
3 Ph m ch t ẩ ấ
- Ph m ch t: ẩ ấ Giúp h c sinh rèn luy n b n thân phát tri n các ph m ch t t tọ ệ ả ể ẩ ấ ố
đ p: yêu nẹ ước, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách nhi mỉ ự ệ
b) N i dung: ộ Hs d a vào hi u bi t đ tr l i câu h i.ự ể ế ể ả ờ ỏ
c) S n ph m: ả ẩ T bài toánừ HS v n d ng ki n th c đ tr l i câu h i GV đ a ra.ậ ụ ế ứ ể ả ờ ỏ ư
Đi n vào ô tr ng trong các m nh đ dề ố ệ ề ưới đây
a N u s h c sinh mế ố ọ ượn nhi u h n 3 cu n sách là 43 em thìề ơ ố
x = … y = …
b S ph n trăm nh ng h c sinh mố ầ ữ ọ ượn ít h n 3 cu n sách là: … ơ ố
2/Dưới đây là b ng li t kê s ngày v ng m t c a 30 h c sinh trong m t h c ả ệ ố ắ ặ ủ ọ ộ ọkỳ:
Trang 254 3 2 1
c) S n ph m: ả ẩ HS hoàn thành các bài t p ậ
Đáp án:
Bài 11: (SGK)
Bài 12(SGK)
Trang 26a/ Năm 1921, s dân c a nố ủ ước ta là 16 tri u ngệ ườ
I-b/ T năm 1921 đ n năm 1999 dân s nừ ế ố ước ta tăng t 16 đ n76 tri u ngừ ế ệ ười,nghĩa là trong 78 năm dân s nố ước ta tăng thêm 60 tri u ngệ ườI-
c/ T năm 1980 đ n 1999, dân s nừ ế ố ước ta tăng thêm 25 tri u ngệ ườ
Trang 27
2
1
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
GV: G i HS nêu các ki n th c tr ng tâm trong bài.ọ ế ứ ọ
HS: Ho t đ ng cá nhân và đ i di n HS lên b ng ch a bài.ạ ộ ạ ệ ả ữ
b) Có bao nhiêu giá tr khác nhau trong dãy giá tr c a d u hi u đó ?ị ị ủ ấ ệ
- Bi t cách tính s trung bình c ng theo công th c t b ng đã l p, bi t s ế ố ộ ứ ừ ả ậ ế ử
d ng s trung bình c ng đ làm ''đ i di n'' cho m t d u hi u trong m t s ụ ố ộ ể ạ ệ ộ ấ ệ ộ ốtrư ng h p đ so sánh khi tìm hi u nh ng d u hi u cùng lo iờ ợ ể ể ữ ấ ệ ạ
2 Năng l c ự
- Năng l c: ự Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c t duy sáng ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự ư
t o, năng l c t qu n lí, năng l c h p tác,ạ ự ự ả ự ợ
3 Ph m ch t ẩ ấ
- Ph m ch t: ẩ ấ Giúp h c sinh rèn luy n b n thân phát tri n các ph m ch t t tọ ệ ả ể ẩ ấ ố
đ p: yêu nẹ ước, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách nhi mỉ ự ệ
Trang 28b) N i dung: ộ Hs d a vào hi u bi t đ tr l i câu h i.ự ể ế ể ả ờ ỏ
c) S n ph m: ả ẩ T bài toán HS v n d ng ki n th c đ tr l i câu h i GV đ a ra.ừ ậ ụ ế ứ ể ả ờ ỏ ư
d) T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
D n d t: ẫ ắ Đ ể bi t cách tính s trung bình c ng theo công th c t b ng đã l p, ế ố ộ ứ ừ ả ậ
bi t s d ng s trung bình c ng đ làm ''đ i di n'' cho m t d u hi u trong ế ử ụ ố ộ ể ạ ệ ộ ấ ệ
* B ướ c 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
Gv nêu bài toán.Treo b ng 19 lên b ng.ả ả
Có bao nhiêu b n làm bài ki m tra?ạ ể
T n ầ
s ố (n)
Tích (x.n)
Trang 29c ng t t c các đi m s l i và chia cho ộ ấ ả ể ố ạ
t ng s bàiổ ố
Hs tính được đi m trung bình là 6,25.ể
* B ướ c 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ
Ho t đ ng 2: ạ ộ Ýnghĩa c a s trung bình c ngủ ố ộ
a) M c đích: ụ Bi t đế ược ý nghĩa c a s trung bình c ngủ ố ộ
b) N i dung: ộ HS tìm hi u n i dung ki n th c theo yêu c u c a GVể ộ ế ứ ầ ủ
2/ S trung bình c ng có th ố ộ ểkhông thu c dãy giá tr c a ộ ị ủ
d u hi u.ấ ệ
Ho t đ ng 3: M t c a d u hi u ạ ộ ố ủ ấ ệ
a) M c đích: ụ Bi t đế ược ý nghĩa c a s trung bình c ngủ ố ộ
b) N i dung: ộ HS đ c SGK và hoàn thành nhi m v GV giaoọ ệ ụ
N
n x n
x n x n
x1 1 + 2 2 + 3 3 + + k k
Trang 3010580544106165
X
50
7 1190 18
1180 12
1170 8
1160 5
.
Trang 31155
148155
111
1628155
13268
X = 100
X =132,68Bài t p 13/SBT trang 10:ậ
- Giáo viên đ a bài t p lên b ng ph bài t p sau:ư ậ ả ụ ậ
Đi m thi h c k m n toán c a HS l p 7A để ọ ỡ ụ ủ ớ ược ghi trong b ng sau:ả
76485
681099
82877
56795
83395
Trang 321 Ki n th c: ế ứ Sau khi h c xong bài này HSọ
- Hư ng d n l i cách l p b ng và công th c tính s trung bình c ng (các bớ ẫ ạ ậ ả ứ ố ộ ư c ớ
- Ph m ch t: ẩ ấ Giúp h c sinh rèn luy n b n thân phát tri n các ph m ch t t tọ ệ ả ể ẩ ấ ố
đ p: yêu nẹ ước, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách nhi mỉ ự ệ
b) N i dung: ộ Hs d a vào hi u bi t đ tr l i câu h i.ự ể ế ể ả ờ ỏ
c) S n ph m: ả ẩ T bài toánừ HS v n d ng ki n th c đ tr l i câu h i GV đ a ra.ậ ụ ế ứ ể ả ờ ỏ ư
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
* B ướ c 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
GV gi i thi u bài toán yêu c u HS tr l i câu h i:ớ ệ ầ ả ờ ỏ
H c sinh 1: ọ Nêu các bư c tính s trung bình c ng c a d u hi u? Vi t công ớ ố ộ ủ ấ ệ ế
Trang 33a) M c đích: ụ H c sinh c ng c l i quy t c chuy n v thông qua m t s bàiọ ủ ố ạ ắ ể ế ộ ố
t p.ậ
b) N i dung: ộ HS s d ng SGK và v n d ng ki n th c đã h c đ tr l i câu h iử ụ ậ ụ ế ứ ọ ể ả ờ ỏBài 15, bài 16, bài 17, bài 18 SGK, bài 12 SBT
a/ Đây là b ng phân ph i ghép l p, b ng này g m m t nhóm các s g n nhauả ố ớ ả ồ ộ ố ầ
được ghép vào thành m t giá tr c a d u hi u.ộ ị ủ ấ ệ
50
384 ≈
Trang 3413113 ≈
20
26 2 25 12 24
Trang 35a) M c đích: ụ Nh c l i lý thuy tắ ạ ế
b) N i dung: ộ Hs d a vào hi u bi t đ tr l i câu h i.ự ể ế ể ả ờ ỏ
c) S n ph m: ả ẩ T bài toán HS v n d ng ki n th c đ tr l i câu h i GV đ a ra.ừ ậ ụ ế ứ ể ả ờ ỏ ư
d) T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
* B ướ c 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
GV gi i thi u bài toán yêu c u HS tr l i câu h i lý thuy tớ ệ ầ ả ờ ỏ ế
* B ướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS th c hi n nhi m v trong th i gian 2 ự ệ ệ ụ ờphút
* B ướ c 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ GV g i m t s HS tr l i, HS khác nh n xét, bọ ộ ố ả ờ ậ ổsung
* B ướ c 4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị GV đánh giá k t qu c a HS, trên c s đó ế ả ủ ơ ở
* B ướ c 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
Gv treo b ng ph có ghi câu h i 1 và 2.ả ụ ỏ
b ng s li u th ng kê ban đ u:ả ố ệ ố ầa/ Xác đ nh d u hi u.ị ấ ệ
b/ L p b ng s li u ban đ u.ậ ả ố ệ ầc/ Tìm các giá tr khác nhau trong ịdãy giá tr ị
d/ Tìm t n s c a m i giá tr ầ ố ủ ỗ ị
2- B ng t n s ả ầ ố
T b ng s li u th ng kê ban đ u, ừ ả ố ệ ố ầ
ta có th l p để ậ ược b ng t n s : ả ầ ốa/ L p b ng t n s g m hai dũng ậ ả ầ ố ồ(ho c hai c t), dũng 1 ghi giá tr (x), ặ ộ ịdũng 2 ghi t n s tầ ố ương ng ứ
b/ Rút ra nh n xét t b ng t n s ậ ừ ả ầ ố
3- Bi u đ : ể ồ
Có th bi u di n các s li u trong ể ể ễ ố ệ
b ng t n s dả ầ ố ướ ại d ng bi u đ và ể ồqua đó rút ra nh n xét m t cách d ậ ộ ễdàng:
Trang 36chính xác hóa và g i 1 h c sinh nh c ọ ọ ắ
l i ki n th c ạ ế ứ
a/ Vẽ bi u đ đo n th ng.ể ồ ạ ẳb/ Nh n xét t bi u đ ậ ừ ể ồ
di n cho d u hi u.ệ ấ ệc/ M t c a d u hi u là giá tr có t n ố ủ ấ ệ ị ầ
a/ L p b ng t n s ậ ả ầ ố Giá tr x ị T n s n ầ ố Tích x.n
x n x n
x1 1+ 2 2 + 3 3 + + k k
16 , 35 31
1090 ≈
Trang 37b/ Vẽ bi u đ đo n th ng:ể ồ ạ ẳ
9 8 7 6 5 4 3 2 1
GV: G i HS nêu các ki n th c tr ng tâm trong bài.ọ ế ứ ọ
HS: + Ho t đ ng cá nhân và đ i di n HS lên b ng ch a bài.ạ ộ ạ ệ ả ữ
Trang 38s đ v n d ng ố ể ậ ụlàm được bài t pậ
S câuố
S đi mố ể
T l %ỷ ệ
22,525%
22,525%2.Bi u để ồ H c sinh bi t đ c đọ ế ọ ược
đ vẽ để ược các lo i ạ
1220%
5440%3.S trung ố
đượcnh n xétậ
Trang 39200 420
1220%
1110%
33,535%
T ng S câuổ ố
S đi mố ể
T l %ỷ ệ
52,525%
34,545%
2330%
1010100
%
III.TI N TRÌNH D Y H C: Ế Ạ Ọ
A Đ BÀI Ề
Ph n I: Tr c nghi m ầ ắ ệ (2,5 đi m)ể
Thu nh p bình quân m i năm c a ngậ ỗ ủ ười dân Vi t Nam đệ ược th hi n bi u ể ệ ở ể
đ sau:(tính b ng đô la)ồ ằ
Gi thi t bi u đ trên đả ế ở ể ồ ược dùng cho các câu h i t 1-5ỏ ừ
Câu 1: Năm 2000 thu nh p h ng năm c a ngậ ằ ủ ười dân Vi t Nam tính b ng đô la ệ ằlà:
A.350 đôla B.374 đôla C.380 đôla D.365 đôla
Câu 4: Sau bao nhiêu năm, thu nh p bình quân h ng năm c a dân Vi t Nam ậ ằ ủ ệtăng thêm 300 đôla? A.1 năm B 2 năm C.3 năm D.4 năm
Câu5: T năm 1998 đ n năm 2002 thu nh p bình quân h ng năm c a dân ừ ế ậ ằ ủ
Vi t Nam tăng thêm đệ ược bao nhiêu
A.300 đôla B 400 đôla C 500 đôla D.200 đôla
Ph n II: T lu n ầ ự ậ (7,5 đi m)ể
Câu 1:(6.5đ) Th i gian gi i m t bài toán c a 40 h c sinh l p 7a đờ ả ộ ủ ọ ớ ược th y ầ
giáo ghi l i b ng dạ ả ưới đây:
Trang 40Câu2: Theo dõi khách lên xu ng trên m t chuy n xe buýt ta có b ng th ng kê ố ộ ế ả ố
dưới đây H i khi xe ch y trung bình xe có bao nhiêu khách?ỏ ạ
Đi m đ ể ỗ
4Khách
Ph n I: Tr c nghi m ầ ắ ệ : M i câu 0,5 đi mỗ ể