Kinh tế lượng Econometrics Chương 3: Mô hình hồi quy bội Chương 5: Hồi quy với biến giả Chương 6: Phương sai của sai số thay đổi Chương 8: Chọn mô hình và kiểm định việc chỉ định
Trang 1KINH TẾ LƯỢNG
Bộ môn thống kê – Kinh tế lượng
Khoa Kinh tế
Trang 2Assoc Prof Dr Do Anh Tai Email: doanhtai@tnu.edu.vn
Mobile: 0983640109
Trang 3Kinh tế lượng (Econometrics)
Phân bổ thời gian:
* Lý thuyết: Diễn giải + Thảo luận
* Thực hành: Tại phòng máy
Trang 4Kinh tế lượng (Econometrics)
Chương 3: Mô hình hồi quy bội
Chương 5: Hồi quy với biến giả
Chương 6: Phương sai của sai số thay đổi
Chương 8: Chọn mô hình và kiểm định việc chỉ định mô hình
Bài tập
Trang 5Mở đầu
I Kinh tế lượng là gì?
Áp dụng thống kê toán cho các số liệu kinh tế.
Phân tích về lượng các vấn đề kinh tế.
Lý thuyết kinh tế toán học và suy đoán thống kê được áp dụng để phân tích các vấn đề kinh tế.
Xác định về thực nghiệm các quy luật kinh tế.
Trang 6Mối quan hệ giữa kinh tế lượng và các
môn khoa học liên quan
1 Kinh tế lượng với lý thuyết kinh tế
giả thiết Phần lớn các giả thuyết này nói về chất
đưa ra cụ thể con số ước lượng để đo mối quan hệ
lượng cầu có quan hệ nghịch biến nhưng không đưa ra một số đo bằng số về quan hệ giữa chúng, không nói cho
ta biết lượng cầu sẽ tăng hoặc giảm bao nhiêu nếu ta giảm hoặc tăng một đơn vị giá cả Các nhà kinh tế lượng
sẽ cho chúng ta ước lượng bằng số về các con số này
Trang 7Mối quan hệ giữa kinh tế lượng và các
môn khoa học liên quan
2 Kinh tế lượng và toán kinh tế
Nội dung chính của kinh tế toán là trình bày lý thuyết kinh tế dưới dạng toán học
đo hoặc kiểm tra bằng thực nghiệm lý thuyết kinh tế
Kinh tế lượng sử dụng các phương pháp toán học kiểm định về mặt thực nghiệm các lý thuyết kinh tế
Trang 8Mối quan hệ giữa kinh tế lượng và các
môn khoa học liên quan
3 Kinh tế lượng và thống kê
Thống kê kinh tế chủ yếu liên quan đến việc thu thập, xử lý và trình bày các số liệu
Kinh tế lượng phải sử dụng các công cụ, phương pháp của thống kê toán để tìm ra bản chất của các số liệu.
Trang 9Các bước thực hiện
Nêu giả thiết Thiết lập mô hình Thu thập số liệu Ước lượng tham số Phân tích mô hình
Dự báo
Ra quyết định
Trang 10Phương pháp luận của kinh tế lượng
Bước 1: Đưa ra giả thiết:
yếu tố khác không đổi thì người mua sẽ có xu hướng mua ít đi hàng hoá đó, và ngược lại
> 0 và b2 < 0 Trong mô hình trên thì Q được gọi là biến phụ thuộc hay biến được giải thích P là biến độc lập hay biến giải thích, u là sai số ngẫu nhiên
Trang 11Phương pháp luận của kinh tế lượng
Bước 3:
Lựa chọn và thu thập dữ liệu Dữ liệu (số liệu) có 3 loại: theo dãy thời gian, thời điểm và kết hợp Tài liệu phải mang tính đại diện và chính xác, đủ lớn.
Trang 12Phương pháp luận của kinh tế lượng
Bước 6:
Dự báo và dự đoán Giả sử từ mô hình tìm được người bán muốn tìm xem lượng cầu tại mức giá là 2 (2000đ/quyển) Thay vào
mô hình, ta tìm được Q = 45,35 đơn vị Như vậy tại mức giá P = 2 thì người bán
có thể bán được 45 đơn vị.
Bước 7: Ra quyết định
Trang 13Một số nội dung cơ bản của lý
thuyết sác xuất - thống kê.
Trang 14Ch ươ ng 1:
bi n, m t vài t ế ộ ư
Trang 151 Phân tích hồi quy
1.1 Đ nh nghĩa: ị Phân tích h i quy nghiên c u m i ồ ứ ốquan h gi a m t bi n ph thu c v i m t hay ệ ữ ộ ế ụ ộ ớ ộnhi u bi n đ c l p.ề ế ộ ậ
+ Th hai: Chi u cao c a ngứ ề ủ ườ ối b tăng thì chi u cao ề
c a nh ng ngủ ữ ười con trai cũng tăng
Trang 161 Phân tích hồi quy
b Nghiên c u v c u c a m t lo i hàng ứ ề ầ ủ ộ ạ hóa.
c Thu nh p và chi tiêu c a ch h ậ ủ ủ ộ
Trang 171 Phân tích hồi quy
Trang 181 Phân tích hồi quy
1.3 Phân bi t các m i quan h trong phân tích h i ệ ố ệ ồ quy
a Quan h th ng kê và quan h hàm s ệ ố ệ ố
* Phân tích h i quy là s ph thu c th ng kê c a bi n ph ồ ự ụ ộ ố ủ ế ụthu c vào bi n đ c l p Bi n ph thu c là bi n ng u ộ ế ộ ậ ế ụ ộ ế ẫnhiên và có phân b xác su t ng v i m t giá tr c a ố ấ Ứ ớ ộ ị ủ
bi n đ c l p có th có nhi u giá tr c a bi n ph ế ộ ậ ể ề ị ủ ế ụthu c.ộ
* Trong quan h hàm s các bi n không ph i ng u nhiên, ệ ố ế ả ẫ
Trang 191.3 Phân biệt các mối quan hệ trong phân tích hồi quy
b Hàm h i quy và quan h nhân qu ồ ệ ả
Phân tích h i quy không đòi h i gi a bi n đ c ồ ỏ ữ ế ộ
l p và bi n ph thu c có quan h nhân qu ậ ế ụ ộ ệ ả
(t ươ ng quan), chúng ta xác đ nh nó ph thu c ị ụ ộ vào s phân b l ự ố ượ ng m a trong năm Nh ng ư ư chúng ta không th t m i quan h đó đ suy ể ừ ố ệ ể
ng ượ ạ c l i thành m i quan h nhân qu là s ố ệ ả ự phân b l ố ượ ng m a ph thu c vào năng su t ư ụ ộ ấ cây tr ng ồ
Trang 201.3 Phân biệt các mối quan hệ trong phân tích hồi quy
c H i quy và t ồ ươ ng quan
H i quy và t ồ ươ ng quan khác nhau v m c ề ụ đích và k thu t ỹ ậ
+ Phân tích t ươ ng quan là đo m c đ k t ứ ộ ế
h p tuy n tính gi a hai bi n Nh ng phân ợ ế ữ ế ư tích h i quy l i ồ ạ ướ ượ c l ng ho c d báo trên ặ ự
Trang 21BÀI GIẢNG KINH TẾ LƯỢNG
Tiêt 3 ́
Trang 222 Số liệu trong phân tích hồi quy
a Phân lo i theo giá tr c a bi n s ạ ị ủ ế ố
* S li u đ nh l ố ệ ị ượ ng: là s li u mà các giá tr ố ệ ị
c a chúng đ ủ ượ c th hi n b ng các con s ể ệ ằ ố kèm theo đ n v đo hay ý nghĩa kinh t nào ơ ị ế
Trang 232.1 Phân loại số liệu
b Phân lo i theo ph ạ ươ ng th c thu th p ứ ậ
• S li u theo th i gian: Là s li u đố ệ ờ ố ệ ược thu th p t i m t đ a ậ ạ ộ ị
đi m, m t không gian nh t đ nh nh ng các th i kỳ khác nhau ể ộ ấ ị ư ở ờ
Ví d : T c đ tăng trụ ố ộ ưởng kinh t Vi t Nam giai đo n 2001-ế ệ ạ2006
• S li u chéo: là s li u đố ệ ố ệ ược thu th p t i m t th i đi m nh ng ậ ạ ộ ờ ể ư
các v trí không gian khác nhau
Ví d : Giá vàng ngày 01/01/2007 t i 64 t nh thành.ụ ạ ỉ
• S li u h n h p: Là s li u thu th p t i nh ng th i đi m khác ố ệ ỗ ợ ố ệ ậ ạ ữ ờ ểnhau và nh ng v trí không gian khác nhau ở ữ ị
Ví d : T ng thu ngân sách trong giai đo n 1997-2006 c a ụ ổ ạ ủcác t nh vùng Đông nam b ỉ ộ
Trang 242 Số liệu cho phân tích hồi quy
b sót.ỏ
* Các m u thu đẫ ược trong các cu c đi u tra r t khác nhau ộ ề ấ
v kích c nên khó khăn khi so sánh k t qu gi a các ề ỡ ế ả ữ
Trang 253.1 Hàm hồi quy tổng thể(PRF)
* Ví d gi thi t ụ ả ế
Tr l i ví d v c u m t hàng hoá, ta th y ở ạ ụ ề ầ ộ ấ
r ng lu t c u ph n ánh quan h ng ằ ậ ầ ả ệ ượ c chi u gi a l ề ữ ượ ng c u và giá c hàng hoá đó ầ ả
Trang 26Bảng: Biểu cầu về sổ viết ở một thị trấn độc lập như sau
Giá cả, X i
(1000đ)
Lượng cầu, Y i (quyển)
Số người tiêu dùng (người) Lượng cầu Y trung bình (quyển)
Trang 27Đồ thi ̣ về lươ ̣ng cầu sổ viết
Y, lượng cầu
X Giá
Trang 283.1 Mô hình hồi quy tổng thể
Trang 293.1 Mô hình hồi quy tổng thể
3.1.2 B n ch t c a sai sô ngâu nhiên trong ham ả ấ ủ ́ ̃ ̀ hôi quy ̀
T i m t c p giá tr cá bi t (X ạ ộ ặ ị ệ i, Yi) hàm h i ồ quy t ng th s có d ng nh sau: ổ ể ẽ ạ ư
Yi = E(Y/Xi) + Ui = b1 + b2Xi + Ui
Trong đó Ui đ ượ ọ c g i là y u t ng u nhiên ế ố ẫ
* B n ch t: U ả ấ i đ i di n cho t t c các y u t tác ạ ệ ấ ả ế ố
đ ng đ n bi n ph thu c nh ng không có ộ ế ế ụ ộ ư trong mô hình.
Trang 303.1.3 Yếu tố ngẫu nhiên và bản chất của nó
+ V m t kinh t , k thu t ta luôn mu n xây ề ặ ế ỹ ậ ố
d ng đ ự ượ c m t mô hình đ n gi n nh t có ộ ơ ả ấ
Trang 313.2 Hàm hồi quy mẫu(SRF)
Trang 32Bảng 1.2: Một mẫu ngẫu nhiên
từ tổng thể (bảng 1.1) Bảng 1.3: Một mẫu ngẫu nhiên khác từ tổng thể (bảng 1.1)
Trang 33Đồ thi ̣ đường hồi quy mẫu
Y
X SRL2
SRL1
Trang 343.2 Hàm hồi quy mẫu(SRF)
Trang 353.2 Hàm hồi quy mẫu(SRF)
* T i m t c p giá tr cá bi t (X ạ ộ ặ ị ệ i, Yi) hàm h i quy m u s có d ng nh sau: ồ ẫ ẽ ạ ư
* Trong đó ei là ướ ượ c l ng đi m c a ể ủ
Trang 36Đồ thi ̣ hàm hồi quy tổng thể (PRF)
và hàm hồi quy mẫu (SRF)
Trang 374 Hồi quy tuyến tính
M t câu h i đ t ra là t i sao ta l i g i là h i quy ộ ỏ ặ ạ ạ ọ ồtuy n tính? Mô hình h i quy tuy n tính có th gi i ế ồ ế ể ảthích nghĩa "tuy n tính" b ng 2 cách sau:ế ằ
+ Tuy n tính các bi n ế ở ế
Tr trung bình c a bi n ph thu c là hàm ị ủ ế ụ ộtuy n tính c a bi n đ c l p Nh ng mô hình sau ế ủ ế ộ ậ ữkhông ph i là hàm tuy n tính:ả ế
E(Yi) = b1 + b2X2i
ho c E(Yặ i) = b1 + b2(1/Xi) Hay nói cách khác trong mô hình h i quy tuy n ồ ếtính các bi n, h s góc (ở ế ệ ố ∂Y/∂Xi) là h ng s , còn ằ ố
mô hình phi tuy n s không có đi u này
Trang 384 Hồi quy tuyến tính
+ Tuy n tính các tham s :ế ở ố
Tr trung bình c a bi n ph thu c là hàm ị ủ ế ụ ộtuy n tính c a các tham s Ta xem xet cac mô hình ế ủ ố ́ ́sau:
E(Yi) = b1 + b2XiE(Yi) = b1 + b22Xi
Trong chương này và nh ng chữ ương sau, khi nói
đ n h i quy tuy n tính chúng ta hi u là ch xem xét ế ồ ế ể ỉ
nh ng mô hình tuy n tính các tham s Nh v y ữ ế ở ố ư ậ
c m t "h i quy tuy n tính" s có nghĩa là tuy n ụ ừ ồ ế ẽ ếtính các tham s bj, còn các bi n đ c l p hay gi i ở ố ế ộ ậ ảthích thì có th tuy n tính hay phi tuy n.ể ế ế
Trang 39Chương 2
Mô hình hồi quy hai biến, ước lượng và kiểm định giả thiết
Trang 401 Ước lượng các tham số
Hàm hồi quy mẫu SRF
Mô hình hồi quy tổng thể (PRF)
Y = + b b X + u
i ˆ1 ˆ 2 i i
Y = + b b X + e
Trang 412 Phương pháp bình phương nhỏ nhất (OLS)
Xác đ nh h s b^ ị ệ ố 1 và b^2 đ c c ti u hoá t ng ể ự ể ổ bình ph ươ ng ph n d hay sai s (residuals, e ầ ư ố i).
Trang 422 Phương pháp bình phương nhỏ nhất (OLS)
T 2 ph ừ ươ ng trình trên ta có th vi t nh ể ế ư sau: ΣYi = nb ˆ1 + b ΣX ˆ 2 i
Trang 43Ví dụ: Từ số liệu về cầu một loại sổ viết ở bảng 1.2 (số liệu của mẫu), ta có thể tìm các tham số và như sau:
Trang 453 Các giả thiết
Gia thiêt 1: Kỳ v ng (ho c giá tr trung ̉ ́ ọ ặ ị bình) c a sai s u ủ ố i - là b ng không ằ
Trang 463 Các giả thiết
Gia thiêt 2: Ph ̉ ́ ươ ng sai c a sai s là ủ ố
m t h ng s (homoscedasticity) ộ ằ ố
Var (ui) = σ2 v i m i i ớ ọ
Đi u đó có nghĩa là sai s ui có ề ố tính đ ng nh t Khi giá tr c a X tăng ồ ấ ị ủ thì giá tr c a Yi (l ị ủ ượ ng c u) cũng tăng ầ
nh ng sai s u ư ố i v n gi nguyên (b ng ẫ ữ ằ nhau) đ i v i t t c các m c X ố ớ ấ ả ứ i (giá
Trang 473 Các giả thiết
Gia thiêt 3: Hi p ph ̉ ́ ệ ươ ng sai gi a u ữ i và
uj là b ng không (nonautocorrelation) ằ
Cov (ui, uj) = 0 v i i ớ ≠ j
Đi u đó có nghĩa là gi a sai s u ề ữ ố i
và uj không có t ươ ng quan l n nhau ẫ
(None Autocorrelation)
Trang 483 Các giả thiết
Gia thiêt 4: D ng hàm s là tuy n tính: ̉ ́ ạ ố ế
v i i = 1, 2, , n ớ
Trang 493 Các giả thiết
Gia thiêt 5: Bi n đ c l p X ̉ ́ ế ộ ậ i là bi n phi ế
ng u nhiên, nghĩa là các giá tr c a X ẫ ị ủ i
ta đã bi t tr ế ướ c.
5 gi thi t trên ng ả ế ườ i ta g i là gi ọ ả thi t c a phân tích h i quy tuy n tính ế ủ ồ ế
c đi n ổ ể
Trang 503 Các giả thiết
Gia thiêt 6: Sai s tuân theo lu t phân ̉ ́ ố ậ
ph i chu n v i m i i hay u ố ẩ ớ ọ i là đ c l p ộ ậ
và tuân theo phân ph i chu n v i giá ố ẩ ớ
tr bình quân c a u ị ủ i b ng 0 và ph ằ ươ ng sai σ2 hay ui ~ N và (0, σ2)
Trang 514 Các tính chất của phương pháp bình phương nhỏ nhất
a Hàm h i quy m u đi qua c p giá tr trung bìnhồ ẫ ặ ị
Trang 524 Các tính chất của phương pháp bình phương nhỏ nhất
c Tông giá tr c a ph n d hay sai s b ng ̉ ị ủ ầ ư ố ằ không
d Ph n d (sai s ) e ầ ư ố i không có t ươ ng quan
ΣX 0
Σei = ⇒ i i =
Trang 534 Các tính chất của phương pháp bình phương nhỏ nhất
e Ph n d (sai s ) e ầ ư ố i không có t ươ ng quan v i Y ớ i ướ ượ c l ng
( Y , e ) 0
Trang 545.1 Sai số chuẩn các tham số ước lượng
Đô chinh xac cua cac ̣ ́ ́ ̉ ́ ướ ượ c l ng
Trang 555.1 Sai số chuẩn các tham số ước lượng
( ) 2
i
σ ˆ
Trang 565.2 Ước lượng khoảng tin cậy và kiểm định các tham số
5.2.1 Ướ ượ c l ng kho ng tin c y ả ậ
Trang 575.2.1 Ước lượng khoảng tin cậy
Trang 58ˆ Var b 9,551/8 /82,5 0,14472
Trang 59⇒ - 2,381337 ≤ b*2 ≤ - 1,933823
Trang 605.2 Ước lượng khoảng tin cậy và kiểm định các tham số
5.2.1 Ki m đ nh ể ị
B ng ki m đ nh các tham s ả ể ị ố
N u ế |t| < tα/2(n-2) Ch p nh n gi thi t Hấ ậ ả ế 0
N u ế |t| > tα/2(n-2) Bác b gi thi t Hỏ ả ế 0, Ch p nh n đ i ấ ậ ốthi t Hế 1
Lo i gi thi t ạ ả ế Gi thi t H ả ế 0 Đ i thi t H ố ế 1 Mi n bác b ề ỏ
Hai phía Phía trái Phía ph i ả
Trang 61t = t = 2.306
2
8
ˆ 0.025b
t >t
⇒
Bac bo gia thiêt H ́ ̉ ̉ ́ 0, châp nhân đôi thiêt H ́ ̣ ́ ́ 1 Vây b ̣ 2
Trang 635.3 Hệ số r2
Đăt ̣
* Tông binh ph̉ ̀ ương đô sai lêch gi a gia tri ca biêt Ỵ ̣ ữ ́ ̣ ́ ̣ i
va gia tri trung binh cua no.̀ ́ ̣ ̀ ̉ ́
* Tông binh ph̉ ̀ ương đô sai lêch gi a gia tri nhân ̣ ̣ ữ ́ ̣ ̣
đượ ừ ̀c t ham hôi quy mâu Y^̀ ̃ i va gia tri trung binh cua no.̀ ́ ̣ ̀ ̉ ́
* Tông binh ph̉ ̀ ương cac phân d́ ̀ ư
Trang 64r2 = =1−
2 2
y
∑
Trang 655.3 Hệ số r2
r2 đ ượ ọ c g i là h s xác đ nh, nó ph n ánh m c ệ ố ị ả ứ
đ ch t ch c a m i quan h gi a X và Y ộ ặ ẽ ủ ố ệ ữ (goodness - of - fit) V b n ch t nó gi i thích ề ả ấ ả (hay có m i liên quan) s bi n đ ng c a Y mà ố ự ế ộ ủ
bi n đ ng này đ ế ộ ượ c gi i thích b i bi n đ c l p ả ở ế ộ ậ X.
H s xác đ nh luôn n m trong kho ng (0,1) ệ ố ị ằ ả
0 ≤ r2 ≤ 1.
N u X, Y đ c l p v i nhau thì r(X,Y)=0 ế ộ ậ ớ
r đo s ph thu c tuy n tính, nh ng không có ý ự ụ ộ ế ư nghĩa trong vi c đ nh rõ tính ch t các quan h phi ệ ị ấ ệ tuy n ế
Trang 66=
Trang 675.4 Kiểm đi ̣nh mô hình hồi quy
N u m i quan h gi a X và Y không có ý nghĩa thì t ế ố ệ ữ ỷ
s ESS/RSS s không có ý nghĩa th ng kê (nghĩa là t ố ẽ ố ỷ
s này có th b ng không).ố ể ằ
Trang 685.4 Kiểm đi ̣nh mô hình hồi quy
So sanh: F́ KD < Fα(1,n-2), châp nhân gia thiêt H́ ̣ ̉ ́ o
FKD > Fα(1,n-2), bac bo gia thiêt H́ ̉ ̉ ́ 0, châp nhân ́ ̣đôi thiêt H́ ́ 1 Mô hinh co y nghia thông kê.̀ ́ ́ ̃ ́
Trang 706 Dự báo
6.1 D bao gia tri trung binhự ́ ́ ̣ ̀
V i giá tr X = Xớ ị 0 cho trước ta s XĐ đẽ ược giá tr Y^ị 0
Trang 716.1 Dự báo giá tri ̣ trung bình
1 ˆ
( )
i
X X
Var Y =σ n+ Σ−x
) ˆ var(
) ˆ ( Y 0 Y 0
se =
Trang 7210 82,5 ( ) 0,7308
)(
1ˆ
( )
ˆˆ
i Var
Var
X
X Var Y n x Y
Trang 746 Dự báo
6.2 D bao gia tri ca biêtự ́ ́ ̣ ́ ̣
V i giá tr X = Xớ ị 0 cho trước ta s xác đ nh đẽ ị ược giá tr Y^ị 0
Trang 756.2 Dự báo giá tri ̣ cá biê ̣t
1 ( ) 1
i
X
X Var Y
Trang 76Chương 3 Hồi quy bội
Trang 773.1 Mô hình hồi quy 3 biến
Trang 783.1 Mô hình hồi quy 3 biến
Đ t ặ ∑ ei2 = Q
1 2 2 3 3 1
Trang 80Ví dụ: Có số liệu về lượng sản phẩm bán ra (Y-
nghìn SP/năm) với chi đầu tư nghiên cứu (X2 – tỷ đồng/năm) và chi phí quảng cáo (X3- tỷ đồng/năm), tại công ty Palmland trong 10 năm:
Trang 81Ví dụ: Phân tích hồi quy bội
Trang 82Ví dụ: Phân tích hồi quy bội
x 2 2 x 3 2 y 2 Ŷ e e 2
0.998 38.192 16.81 727.83 5.4745 29.97 0.3422 87.984 470.89 747.5 3.4033 11.583 0.0734 48.72 338.56 746.38 1.2239 1.4979 0.0475 15.84 2.56 737.56 -9.964 99.283 0.1459 31.584 1211 702.08 -7.683 59.031 0.0562 47.886 707.56 700.93 1.6714 2.7935 0.0067 13.838 231.04 718.53 -4.526 20.485 0.0841 50.694 133.86 711.77 5.8616 34.358 0.8317 11.022 432.64 737.97 12.026 144.62 1.9937 0.0324 615.04 760.52 -6.52 42.505
Trang 83Ví dụ: Phân tích hồi quy bội
2 2
47,56*345,79 804,93*( 15,77)
21,834,58*345,79 (115,77)
ˆb = − − =
−
2 3
804,93*4,58 47,56*( 15,77)
3,32 4,58*345,79 (115,77)
ˆb = − − =
−
Hàm hồi quy mẫu có da ̣ng:
Trang 842 2
23
ˆ ˆ
( )
Var b
x r
3 2
23
ˆ ˆ
( )
Var b
x r
ˆ ( ) ˆ ( ) Var
se b = b
Trong đó
Trang 85Ví dụ: Phân tích hồi quy bội
2
63,73 ˆ
(1 0,157)(4,58)
Var b = − =
( ) ( ) ( )
2
2
2 3 2
x x r
se b =
3
ˆ ( ) 0,46
se b =3
63,73ˆ
(1 0,157)(345,79)
Trang 863.2 Mô hình hồi quy k biến
n
U U U
n
Y Y Y
Trang 87b b b
n
e e e
e = −
Ta có:
Trang 88ˆ ( X X X Y )
b = −
Dưới ngôn ngữ ma trận ta viết được
Sau khi biến đổi ta có ma trận sau:
Trang 893.2 Mô hình hồi quy k biến
3.2.2 Ma tr n phậ ương sai c a tham sủ ố
Var b
2
ˆ( )
Var b
ˆ( )k
Var b
1 2
ˆ ˆ( , )
Cov b b
1 2
ˆ ˆ( , )
Cov b b
1
ˆ ˆ( , )k
Cov b b
1
ˆ ˆ( , )k
Cov b b
2
ˆ ˆ( , )k
Cov b =
2
ˆ ˆ ( , )k
Cov b b
1
2 '
ˆ( ) ( )
Cov b =σ X X −
Ta có