1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MÔN HỌC KINH TẾ LƯỢNG - CHƯƠNG 4 pptx

24 480 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mở rộng các dạng hàm2.. Hiểu ý nghĩa các hệ số hồi quy MỤC TIÊU DẠNG HÀM... Mô hình log-lintăng trưởng giảm sút của các biến kinh tế vĩ mô như GDP, dân số, lao động, năng suất... Đặc đi

Trang 1

CHƯƠNG 4

DẠNG HÀM

Trang 2

1 Mở rộng các dạng hàm

2 Hiểu ý nghĩa các hệ số hồi quy

MỤC

TIÊU

DẠNG HÀM

Trang 4

Giả sử có hàm Y=f(X)

Giá trị biên tế MXY =∆Y/∆X

∆Y= MXY * ∆X

tuyệt đối của biến phụ thuộc Y khi biến

Khi ∆X->0, MXY ≈ f’(X)

4.1 BIÊN TẾ

Trang 5

Hệ số co giãn của Y theo X là

(

100

X

X E

Trang 6

Ý nghĩa của hệ số co giãn: cho biết sự

f X

dX Y

dY

E YX   ' ( )

4.1 HỆ SỐ CO GIÃN

Trang 7

Mô hình hồi quy tổng thể

Mô hình hồi quy mẫu ngẫu nhiên:

i i

i

i

u X

Y

X X

(

i i

ˆ)

ˆ(

2 2

2

2 2

4.2 Mô hình hồi quy qua gốc tọa độ

Trang 8

Mô hình hồi quy mũ

Hay

i

u i

Y

dY X

dY E

Trang 9

i i

ln

Ví dụ:

4.3 Mô hình tuyến tính logarit (log-log)

Trang 11

Lấy logarit hai vế

Trang 12

Nhân thay đổi tương đối của Y lên 100.

 Nếu 2>0: tốc độ tăng trưởng (%) của Y đối với thay đổi tuyệt đối của t

dt

Y

dY dt

dY

Y dt

Thay đổi tương đối của biến phụ thuộc (Y)

Thay đổi tuyệt đối của biến độc lập (t)

2 =

4.4.1 Mô hình log-lin

Trang 13

4.4.1 Mô hình log-lin

tăng trưởng (giảm sút) của các biến kinh

tế vĩ mô như GDP, dân số, lao động, năng suất

Mô hình tuyến tính Yt = β1 + β2.t +Ut thích hợp với ước lượng thay đổi tuyệt

Trang 14

Ví dụ: Cho kết quả hồi quy tổng SP nội địa

(RGDP) tính theo giá năm 1987 của Mỹ trong khoảng thời gian 1972-1991

GDP thực tăng với tốc độ tuyệt đối 97,68 tỷ

GDP thực tăng với tốc độ tuyệt đối 97,68 tỷ

Trang 15

Nếu X thay đổi 0,01 (hay 1%) thay đổi tuyệt đối của Y là 0,012.

i i

X dX

2

Trang 16

Ví dụ

Y: GNP (tỷ USD)

X: lượng cung tiền (tỷ USD)

Với số liệu trong khoảng thời gian 1970-83

1970-83, lượng cung tiền tăng lên 1%, kéo

theo sự gia tăng bình quân của GNP 25,84 tỷ USD

4.4.2 Mô hình lin-log

i

Y ˆ   16329 , 21  2584 , 785 * ln

Trang 17

Đặc điểm: Khi X tiến tới ∞, số hạn β2(1/X) tiến dần tới 0 và Y tiến tới giá trị tới hạn β1.

đường tiêu dùng theo thu nhập Engel hoặc đường cong Philip

Trang 18

Chi phí sản xuất cố định trung bình

(AFC) giảm liên tục khi sản lượng tăng

và cuối cùng tiệm cận với trục sản

Trang 19

Khi tỷ lệ thất nghiệp tăng vô hạn, tỷ lệ giảm

Khi tỷ lệ thất nghiệp tăng vô hạn, tỷ lệ giảm

1 <0

2 >0

1

X (Tỷ lệ thất nghiệp)

Trang 20

1 > 0

2 < 0

1

X (Tổng thu nhập/ Tổng chi tiêu)

Y (Chi tiêu

của một loại

hàng)

0 -2 / 1

Đường cong Engel

Trang 21

 Chi tiêu hàng hóa tăng khi tổng thu nhập (hoặc tổng chi tiêu) tăng nhưng đối với một số loại

hàng hóa thì thu nhập của người tiêu dùng phải đạt ở mức tối thiểu -2 / 1 (hay còn gọi là

ngưỡng thu nhập) thì người tiêu dùng mới sử

dụng loại hàng này.

 Mặt khác, nhu cầu của loại hàng này là hữu

hạn, nghĩa là dù thu nhập có tăng vô hạn thì

người tiêu dùng cũng không tiêu thụ thêm mặt hàng này nữa Mức tiêu dùng bão hòa của loại

Đường cong Engel

Trang 22

Với:

chi phí trung bình (AC) và chi phí biên (MC)

i

4.6 Mô hình đa thức

Trang 23

t t

Trang 24

Y=β1 + β.X +U

2

R

Ngày đăng: 22/06/2014, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w