− Bạn cũng có thể copy và past bằng cách right- clicking trên khối văn bản được chọn và chọn lệnh từ menu... Find and Replace.[r]
Trang 1CHƯƠNG 3:
MICROSOFT WORD 2010
Trang 2WORD BASICS
Phần 1:
Trang 3Giới thiệu
• Word 2010 là một trình xử lý cho phép bạn tạo ra các loại văn bản khác nhau như thư
từ, giấy tờ, tờ rơi, fax
• Trong bài học này giới thiệu về:
− Thanh Ribbon và Backstage view mới
− Cách để tạo tài liệu mới và mở tài liệu đã có
Trang 4Thanh Ribbon
• Hệ thống Ribbon theo thẻ thay thế trình đơn truyền thống
• Ribbon chứa tất cả các lệnh để làm nhiệm
vụ chung Nó chứa nhiều tab, mỗi tab chứa một số nhóm các lệnh Có thể thêm các tab với những lệnh bạn thường dùng
• Một số nhóm có mũi tên ở góc dưới cùng bên phải, click vào để xem lệnh nhiều hơn
Trang 5Thanh Ribbon
Trang 6Minimize & Maximize thanh Ribbon
• Ribbon được thiết kế để đáp ứng công việc
dễ dàng, tuy nhiên, bạn có thể chọn để giảm thiểu nó nếu nó chiếm quá nhiều không gian màn hình
Trang 7Tùy biến thanh Ribbon
• Bạn có thể tùy chỉnh Ribbon bằng cách tạo
ra các tab của riêng bạn với bất cứ lệnh nào bạn muốn bằng cách:
− Kích phải trên thanh Ribbon, chọn Customize Ribbon, xuất hiện hộp thoại
Trang 8Tùy biến thanh Ribbon
− Click tab New Một tab mới sẽ được tạo ra với một New group bên trong nó
− Hãy chắc chắn rằng new group được chọn
− Chọn một lệnh từ danh sách bên trái, sau đó nhấn Add Bạn cũng có thể kéo các lệnh trực tiếp vào group
− Khi thực hiện thêm lệnh xong, nhấn OK
Trang 9Tùy biến thanh Ribbon
Trang 10Tùy biến thanh Ribbon
− Nếu không nhìn thấy các lệnh mà bạn muốn,
bấm vào Choose commands from: hộp thả xuống và chọn All Commands
Trang 11Backstage View
• Backstage view cung cấp cho bạn tùy chọn khác nhau cho việc lưu file, mở file, in ấn, hoặc chia sẻ tài liệu
• Để chuyển sang Backstage view:
− Chọn tab file
− Chọn một tùy chọn ở phía bên trái của trang
− Để trở về tài liệu chính, chỉ cần nhấp vào tab bất kỳ trên thanh Ribbon
Trang 12Backstage View
Trang 13The Quick Access Toolbar
• Quick Access Toolbar nằm trên thanh
Ribbon, nó cho phép bạn truy cập các lệnh chung Mặc định, gồm các lệnh Save, Undo,
và Repeat
• Có thể thêm các lệnh khác vào Quick Access Toolbar để làm cho nó thuận tiện hơn
Trang 14The Quick Access Toolbar
• Để thêm lệnh vào Quick Access Toolbar:
− Click vào mũi tên thả xuống ở bên phải của Quick Access Toolbar
− Chọn lệnh cần thêm từ trình đơn thả xuống Nó
sẽ xuất hiện trong thanh công cụ Quick Access
Trang 15The Ruler
• Ruler nằm ở phía trên và bên trái của tài
liệu
• Ruler dùng để điều chỉnh lề trang tài liệu
Có thể ẩn Rule để giải phóng không gian màn hình
Trang 16The Ruler
• Để ẩn hoặc hiện Ruler:
− Click vào biểu tượng View Ruler trên thanh
cuộn để ẩn ruler
− Để hiển thị Ruler, nhấp vào biểu tượng View
Ruler lần nữa
Trang 17Tạo và mở một tài liệu
• Tạo một tài liệu mới:
− Click tab File, chuyển sang Backstage view
Trang 18Tạo và mở một tài liệu
Trang 19Tạo và mở một tài liệu
• Để mở một tài liệu đã có:
− Click tab File, chuyển sang Backstage view
− Chọn Open Hộp thoại Open xuất hiện
− Chọn tập tin cần mở, click open
Trang 20Làm việc với văn bản
• Điều quan trọng là làm thế nào để thực hiện thao tác cơ bản với văn bản khi làm việc trong một ứng dụng xử lý văn bản
• Trong phần này sẽ tìm hiểu những thao tác
cơ bản với văn bản bao gồm: insert, delete, select, copy, cut, paste, and drag và drop
Trang 21Làm việc với văn bản
Trang 22Làm việc với văn bản
• Delete Text:
− Đặt con trỏchèn cạnh văn bản muốn xóa
− Nhấn phím Backspace để xóa văn bản bên trái
của con trỏ
− Nhấn phím Delete để xóa văn bản bên phải của
con trỏ
Trang 23Làm việc với văn bản
Trang 24Làm việc với văn bản
• Copy và Paste:
− Chọn văn bản muốn copy
− Click lệnh copy trên tab Home
− Hoặc right-click trên khối văn bản cần copy và chọn Copy
− Chọn vị trí cần sao chép
− Click Past
Trang 25Làm việc với văn bản
− Bạn cũng có thể copy và past bằng cách clicking trên khối văn bản được chọn và chọn lệnh từ menu Khi bạn sử dụng phương pháp này để dán sẽ có 3 lựa chọn
Trang 26Làm việc với văn bản
• Drag and Drop Text: Có thể di chuyển khối văn bản bằng cách kéo thả
− Chọn khối văn bản cần di chuyển
− Drag chuột đến vị trí mới và thả chuột
Trang 27Find and Replace
• Tự động tìm kiếm và thay thế một từ hoặc
cụm từ bằng chức năng Find and Replace
• Find Text:
− Chọn tab Home, click lệnh Find
− Thanh Navigation pane xuất hiện bên trái màn
Trang 28Find and Replace
Trang 29Find and Replace
• Replace Text
− Chọn tab Home, click lệnh Replace
− Xuất hiện hộp thoại Find and Replace
Trang 30Find and Replace
− Nhập văn bản cần tìm trong ô Find what
− Nhập văn bản muốn thay thế trong ô Replace
with
− Click Replace để thay thế văn bản
− Click Replace All để thay thế toàn bộ những từ
tìm được trong tài liệu
Trang 31Find and Replace
Trang 32Định dạng văn bản
• Để tạo và thiết kế tài liệu hiệu quả, cần phải định dạng văn bản làm cho tài liệu hấp dẫn hơn, thu hút sự chú ý của người đọc giúp truyền đạt thông điệp của bạn
Trang 33Nhóm lệnh trình bày Font chữ
• Font Size:
− Chọn khối văn bản cần chỉnh size
− Chọn size trong tab home
Trang 34Nhóm lệnh trình bày Font chữ
− Hoặc sử dụng Grow Font và Shrink Font để
tăng hoặc giảm size
Trang 35Nhóm lệnh trình bày Font chữ
• Change the Font:
− Chọn khối văn bản cần đổi Font
− Chọn Font trong tab Home
Trang 36Nhóm lệnh trình bày Font chữ
• Change the Font Color:
− Chọn văn bản cần đổi màu
− Click nút Font Color trong tab Home
− Chọn màu
Trang 37Nhóm lệnh trình bày Font chữ
• Highlight Text:
− Chọn tab Home, click nút Text Highlight
Color drop-down arrow
− Hộp Highlight Color xuất hiện
− Chọn màu, quét khối văn bản cần đánh dấu
Trang 39Nhóm lệnh trình bày Font chữ
• Change the Text Case
− Đánh dấu khối văn bản
− Click nút change case
Trang 40Nhóm lệnh trình bày Font chữ
• Text Alignment: canh lề cho văn bản
− Chọn khối văn bản cần canh lề
− Chọn alignment options trong nhóm lệnh
Paragraph group trong tab Home tab
• Align Text Left
• Center
• Align Text Right
• Justify
Trang 41Hiệu chỉnh Page Layout
• Hiệu chỉnh kích thước của trang tài liệu phù hợp với khổ giấy
Trang 42Hiệu chỉnh Page Layout
• Page Orientation:
− Chọn tab Page Layout
− Click Orientation trong nhóm lệnh Page Setup
− Click chọn Portrait / Landscape để thay đổi
hướng giấy in
Trang 43Hiệu chỉnh Page Layout
• Page Size: hiệu chỉnh kích thước trang in
− Chọn tab Page Layout
− Click lệnh Size, chọn kích thước trang trong
menu xổ xuống
Trang 44Hiệu chỉnh Page Layout
• Page Margins
− Chọn tab Page Layout
− Click Margins, xuất hiện menu, mặc định
Normal được chọn
− Click chọn size mong muốn
Trang 45Hiệu chỉnh Page Layout
• Custom Margins
− Chọn tab Page Layout, click Margins
− Chọn Custom Margins, xuất hiện hộp thoại
Page Setup
− Hiệu chỉnh margin sizes OK
Trang 46Checking Spelling and Grammar
• Word cung cấp các chức năng hỗ trợ cho việc sửa lỗi chính tả và văn phạm trong tiếng anh
Trang 47Checking Spelling and Grammar
• Run a Spelling & Grammar Check:
− Chọn tab Review
− Click lệnh Spelling & Grammar
Trang 48Checking Spelling and Grammar
− Hộp thoại Spelling and Grammar xuất hiện
Đối với mỗi lỗi trong tài liệu, Word sẽ cung cấp một hoặc nhiều gợi ý
− Bạn có thể chọn một gợi ý và sau đó nhấp vào
Change đổi để sửa lỗi
Trang 49Checking Spelling and Grammar
− Nếu không có đề nghị được đưa ra, bạn có thể
tự gõ vào đúng chính tả
Trang 50Checking Spelling and Grammar
• Ignoring "Errors"
− The spelling and grammar không phải là luôn luôn đúng Đặc biệt là ngữ pháp, có rất nhiều lỗi mà Word sẽ không nhận thấy
− Ngoài ra còn có những lúc The spelling and grammar sẽ cho rằng đó là lỗi trong khi nó thực sự không phải
Trang 51Checking Spelling and Grammar
• For spelling "errors“:
− Ignore Once: bỏ qua từ mà không cần thay đổi
− Ignore All: bỏ qua các từ mà không thay đổi nó,
và cũng sẽ bỏ qua tất cả các trường hợp khác của từ này trong các tài liệu
− Add to Dictionary: thêm từ vào từ điển để nó sẽ
không bao giờ đưa ra lỗi Phải đảm bảo các từ được viết đúng chính tả trước khi chọn tùy chọn này
Trang 52Checking Spelling and Grammar
• For grammar "errors“
− Ignore Once: bỏ qua "lỗi" mà không thay đổi nó
− Ignore Rule: bỏ qua "lỗi" này cũng như tất cả
các trường hợp khác có liên quan đến quy tắc ngữ pháp này
− Next Sentence: bỏ qua các câu mà không thay
đổi nó, và để nó được đánh dấu là một lỗi
Trang 53Checking Spelling and Grammar
• Automatic Spelling &Grammar Checking: mặc định, Word tự động kiểm tra lỗi chính
tả và lỗi ngữ pháp Các lỗi được chỉ định bởi đường lượn sóng
− Đường màu đỏ: lỗi chính tả
− Đường màu xanh lá cây: lỗi ngữ pháp
− Đường màu xanh: lỗi chính tả theo ngữ cảnh
Trang 54Checking Spelling and Grammar
Trang 55Checking Spelling and Grammar
• Spelling Check Feature
− Right-click trên từ được gạch dưới
− Click chọn từ đề nghị trong danh sách
− Cụm từ chỉnh sẽ xuất hiện trong tài liệu
Trang 56Checking Spelling and Grammar
• Thay đổi chức năng sửa lỗi chính tả và văn phạm tự động
− Từ Backstage view, click Options
Trang 57Checking Spelling and Grammar
− Chọn Proofing: chọn các tùy chọn sau
• Uncheck Check spelling as you type: Nếu
không muốn Word tự động kiểm tra lỗi chính tả
• Uncheck Mark grammar errors as you
type: Nếu không muốn lỗi ngữ pháp được
đánh dấu
• Use contextual spelling: kiểm tra lỗi chính
tả theo ngữ cảnh
Trang 58Checking Spelling and Grammar
Trang 59Checking Spelling and Grammar
− Đặt một dấu check vào Hide spelling errors
in this document only và Hide grammar errors in this document only
− OK
Trang 60Checking Spelling and Grammar
Trang 61In tài liệu
• Mở Print Pane:
− Click tab File chuyển sang Backstage view
− Chọn Print Xuất hiện Print pane với các thiết lập trang in bên trái và Preview bên phải
Trang 62In tài liệu
• Print:
− Mở Print pane
− Nếu muốn in các trang nhất định, gõ một loạt
các trang Nếu không, Print All Pages
− Chọn số lượng bản sao: number of copies
− Check Collate box nếu muốn in nhiều bản sao
trên nhiều trang
− Chọn máy in từ drop-down list
− Click nút Print
Trang 63In tài liệu
• Nếu bạn chỉ muốn in các trang nhất định, bạn có thể gõ một loạt trang Nếu không, chọn In Tất cả các trang
Trang 64COMMON TASKS IN WORD
Phần 2:
Trang 65Indents and Tabs
• Indenting Text
− First line:
− Hanging
Trang 66Indents and Tabs
• Tạo và hiệu chỉnh First line và Hanging indent dùng Ruler:
− Đặt điểm chèn trong đoạn muốn thụt lề, hoặc chọn nhiều đoạn
− Nút first line: Thụt dòng đầu tiên
− Nút hanging: thụt dòng treo
− Nút left indent: thụt tất cả các dòng trong đoạn văn bản
Trang 67Indents and Tabs
Trang 68Indents and Tabs
• Sử dụng lệnh indent
− Chọn đoạn văn bản muốn thụt lề
− Chọn tab Home, click nút Increase Indent để
tăng thụt lề, mỗi lần là 1/4 inch
− Click nút Decrease Indent để giảm thụt lề, mỗi
lần giảm ½ inch
Trang 69Indents and Tabs
• Tabs:
− Là cách để kiểm soát chính xác nơi mà văn bản được đặt Theo mặc định, mỗi khi nhấn phím tab, điểm chèn sẽ di chuyển 1/2 inch bên phải
− Bằng cách thêm các điểm dừng trên thước, ta
có thể thay đổi kích thước của các tab
Trang 70Indents and Tabs
• Tabs
Trang 71Indents and Tabs
− Tab Selector
• Left Tab : canh lề trái tại điểm dừng
• Center Tab Canh giữa tại điểm dừng
• Right Tab : Canh lề phải tại điểm dừng
• Decimal Tab canh lề theo dấu thập phân
• Bar Tab tạo thanh đứng tại điểm dừng
Trang 72Indents and Tabs
• Add Tab Stops
− Chọn đoạn văn bản muốn thêm các điểm dừng
− Click vào select tab cho đến khi được tab muốn
sử dụng xuất hiện
− Click vào vị trí trên thước tại nơi văn bản xuất hiện Bạn có thể thêm nhiều điểm dừng
Trang 73Indents and Tabs
− Đặt điểm chèn tại vị trí cần thêm các tab, và nhấn phím Tab Văn bản sẽ nhảy đến điểm dừng tiếp theo
Trang 74Indents and Tabs
− Click nút Show/Hide ¶
Trang 75Indents and Tabs
− Thiết lập tab stop với cửa sổ tab stop:
• Trong nhóm lệnh Paragraph, click nút
• Click nút Tab xuất hiện cửa sổ Tab Stop
Trang 76Indents and Tabs
− Nhập tọa độ điểm dừng trong ô tab stop position
− Chọn loại tab trong mục Margin
− Click nút set cho mỗi điểm dừng
• Tạo leader tab:
− Ứng với mỗi điểm dừng
− Trong mục leader chọn kiểu leader
− Click set
Trang 77Line and Paragraph Spacing
• Format Line Spacing
− Khoảng cách giữa các dòng đo bằng line hoặc point
Trang 78Line and Paragraph Spacing
− Từ trình đơn thả xuống, có thể chọn Line
Spacing Options để điều chỉnh khoảng cách
phù hợp, chính xác hơn
Trang 79Line and Paragraph Spacing
Trang 80Line and Paragraph Spacing
• Paragraph Spacing: không gian được
thêm vào giữa các đoạn, tiêu đề, hoặc phân nhóm làm cho tài liệu dễ đọc hơn
• Format Paragraph Spacing
− Click Line and Paragraph Spacing
− Chọn Add Space Before Paragraph/Remove
Space After Paragraph từ drop-down menu
Trang 81Line and Paragraph Spacing
Trang 82Line and Paragraph Spacing
− Từ drop-down menu, chọn Line Spacing
Options để mở cửa sổ Paragraph
− Chọn khoảng cách trong before hoặc after
Trang 83Working with Lists
• Bulleted and Numbered Lists
− Tạo danh sách:
• Chọn khối văn bản muốn định dạng danh sách
• Click mũi tên trong Bullets or Numbering
drop-down thuộc tab Home
Trang 84Working with Lists
Trang 85Working with Lists
• Bullet Options
− Sử dụng Symbol như một Bullet:
• Chọn danh sách đã có
• Click mũi tê trong Bullets drop-down
• Chọn Define New Bullet từ drop-down menu, xuất hiện hộp thoại Define New Bullet
• Click nút Symbol, xuất hiện hộp thoại Symbol
• Trong mục Font chọn Wingdings/Symbol
Trang 86Working with Lists
Trang 87Working with Lists
Trang 88Working with Lists
− Chọn một symbol tùy ý
− OK
Trang 89Working with Lists
• Đổi màu Bullet
− Chọn danh sách đã có
− Click mũi tên trong Bullets drop-down
− Chọn Define New Bullet
− Click nút Font
− Click Font Color trong drop-down box
Trang 90Working with Lists
Trang 91Working with Lists
• Multilevel Lists: dùng định dạng văn bản
Trang 92Working with Lists
• Thay đổi cấp của một dòng:
− Đặt trỏ chèn tại dòng cần thay đổi cấp
− Nhấn phím tab để tăng cấp
− Nhấn tổ hợp phím Shift+Tab để giảm cấp
Trang 93− Page Break: di chuyển văn
bản đến trang mới khi chưa hết trang
Trang 95Adding Breaks
Trang 96Working with Columns
• Columns được sử dụng trong nhiều loại tài liệu như báo, tạp chí, tạp chí chuyên ngành,
và bản tin
Trang 97Working with Columns
• Định dạng cột:
− Chọn khối văn bản cần định dạng
− Click tab Page Layout
− Click lệnh Columns Xuất hiện drop-down
menu
− Chọn số cột thích hợp
Trang 98Working with Columns
Trang 99Working with Columns
− Nếu cần hiệu chỉnh các thông số: khoảng cách giữa các cột, độ rộng của các cột
• Click more columns…
• Xuất hiện hộp thoại
giữa các cột
Trang 100Working with Columns
• Column Breaks: Chèn dấu ngắt cột
− Đặt dấu nháy tại vị trí muốn ngắt cột
− Click tab Page Layout
− Click Breaks trong nhóm lệnh Page Setup
− Chọn Column từ danh sách kiểu break
Trang 101Working with Columns
Trang 102Working with Shapes
Trang 103Working with Shapes
• Thay đổi kích thước của shape
• Xoay shape
Trang 104Working with Shapes
• Thay đổi thứ tự của các shape
Trang 105Working with Shapes
• Thay đổi kiểu shape:
− Chọn shape Xuất hiện tab Format với
Drawing Tools
− Click tab Format
− Click lệnh Edit Shape
Trang 106Working with Shapes
Trang 107Working with Shapes
− Shape Fill Color:
• Chọn shape Xuất hiện tab Format
• Click Shape Fill, xuất hiện drop-down list
• Chọn màu