1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

visit the post for more

50 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 442,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để giải bài toán có ô cấm ta xem ô cấm như ô bình thường có cước phí vận chuyển thay bằng M (M là số vô cùng lớn) rồi giải bt bình thường. Lưu ý: Nếu bt(M) có PATƯ và tồn tại ô cấm đ[r]

Trang 1

Chương III: BÀI TOÁN VẬN TẢI

i ij

x a i m

x b j n x

Trang 3

Thu

Phát

T1

35 tấn hàng

T2

25 tấn hàng

T3

45 tấn hàng

Trang 5

+ PA của btvt viết dưới dạng ma trận:

Trang 6

Định nghĩa 2:

• Tập hợp các ô của bảng vận tải mà cứ hai

ô liên tiếp thì nằm trên cùng một dòng hay một cột và một dòng hay một cột đó không chứa quá hai ô được gọi là một đường đi.

X X

X X

Trang 7

tối đa là (m+n-1) ô.

Trang 8

Định nghĩa 3: Trong một PA,

ô có vận tải hàng đi qua ứng với xij>0 được

gọi là ô chọn Ô có xij=0 gọi là ô loại

Chú ý: ta thường dùng x để chỉ ô chọn

Định lý 3: X là PACB của btvt khi và chỉ khi X có tập hợp các ô chọn không chứa chu trình.

Trang 9

* Đưa PACB suy biến về PACB không suy

biến, ta bổ sung thêm các ô loại cho đủ

(m+n-1) ô chọn không chứa chu trình Các

ô loại bổ sung đó được gọi là ô chọn 0

Trang 10

(Vậy: E là PACB cũ, E2 là PACB mới).

Trang 11

Ví dụ 1 Tìm PACB của bt sau:

30 40 50 60

II Phương pháp tìm PACB

1 Phương pháp “min cước”:

nghĩa là ưu tiên phân phối hàng nhiều nhất vào ô có cước phí rẻ nhất!

Trang 14

Nghĩa là: + Chuyển 30 (đvh) từ t.phát 1 đến t.thu 1, + Chuyển 50 (đvh) từ t.phát 1 đến t.thu 4 ,

+ Chuyển 35 (đvh) từ t.phát 2 đến t.thu 3, + Chuyển 10 (đvh) từ t.phát 2 đến t.thu 4, + Chuyển 40 (đvh) từ t.phát 3 đến t.thu 2, + Chuyển 15 (đvh) từ t.phát 3 đến t.thu 3.

Cước phí

f(x)=1.30+2.50+4.35+9.10+2.40+3.15

= 455(đvtt)

Trang 15

III Phương pháp giải btvt

1 PP “qui 0 cước phí các ô chọn”.

a Định lí

Cho btvt ma trận cước phí C=(cij) Nếu

cộng vào hàng thứ i của ma trận C một số tùy ý ri và cộng vào cột j một số tùy ý sj ta nhận được btvt mới với cước phí C’=(c’ij) với c’ij=cij+ri+sj Hai btvt trên là tương

đương

Trang 16

b Thuật toán: gồm 3 bước.

B1) “Qui 0 ô chọn” PACB x: dựa vào định

lí trên để chọn một bộ (ri, sj) sao cho tại các

ô chọn cước phí mới cij’đều =0

B2) Điều kiện tối ưu.

+ c’ij≥0 với mọi i,j → PA x tối ưu.

+ Tồn tại một cước phí c’ij<0 → có PA mới tốt hơn PA x

Trang 17

B3) Tìm PA mới (trên bảng cước phí C’)

+ Ô đưa vào: ô có cước phí âm bé nhất

+Xác định chu trình V, đánh số chẵn lẻ cho

V bắt đầu số 1 từ ô đưa vào: VC, VL

là lượng hàng điều chỉnh PA mới và (i0,j0)

Trang 19

Bằng pp min cước ta tìm PACB

Trang 24

• Bài toán thỏa ĐK cân bằng thu phát:

Σhàng thu = Σ hàng phát = 180

• Tìm PACB ban đầu

Bằng “pp min cước” ta có PACB:

Trang 25

Bước 1: “Quy không ô chọn” PA x: dựa

vào định lí ta chọn một bộ (ri, sj) sao cho tại các ô chọn cước phí mới cij’đều =0

Trang 26

s 4 2

-3 4 0

x

0

x

-2

ta có C’:

Trang 27

Bước 2: Kiểm tra ĐKTƯ.

Từ ma trận cước phí mới C’ ta thấy tồn tại c’21<0 nên PA x chưa TƯ

Bước 3: Tìm PA tốt hơn.

+ Ô đưa vào chu trình V: ô (2,1) (vì có

cước phí âm bé nhất)

+ Xác định chu trình V và đánh số chẵn lẻ cho V bắt đầu số 1 từ ô (2,1) như ghi trên bảng 1

Trang 30

Bước 4: Xem Y là PA ban đầu ta quy không

Trang 31

x

Trang 32

Nghĩa là:

+ Trạm phát 1 chuyển đến trạm thu 1: 20 t; + Trạm phát 1 chuyển đến trạm thu 4: 60 t; + Trạm phát 2 chuyển đến trạm thu 1: 10 t; + Trạm phát 2 chuyển đến trạm thu 3: 35t; + Trạm phát 3 chuyển đến trạm thu 2: 40t; + Trạm phát 2 chuyển đến trạm thu 3: 15t Cước phí

f min (Y)=1.20+2.60+5.10+4.35+2.40+3.15

= 455(đvtt)

Trang 33

Ví dụ 2: Giải bài toán vận tải cho bởi bảng vận tải sau:

3

2

460

11

97

20

125

5

80

7040

50

j i

Trang 35

• Bài toán thỏa ĐK cân bằng thu phát:

Σhàng thu = Σ hàng phát = 160

• Tìm PACB ban đầu

Bằng “pp min cước” ta có PACB:

Trang 36

một bộ (ri, sj) như ghi trên bảng 1

Bảng 1

Trang 38

x -6 (1)

*

0 (2) x

x

x 0 (3) x

+ô đưa vào: ô (1,2) (cước phí âm bé nhất) Xác định chu trình V trong bảng 2

Bảng 2:

Trang 39

→ Lượng điều chỉnh là 30, ô(1,4) đưa ra.

Trang 40

IV Các dạng đặc biệt của bt vận tải

1 Bt không cân bằng thu phát:

+ Σai hàng phát > Σbj hàng thu: thêm cột

thu giả với lượng hàng bằng (Σai-Σbj)

+ Σai hàng phát < Σbj hàng thu: thêm hàng phát giả với lượng hàng bằng (Σbj-Σai)

Lưu ý: +Các ô thộc cột thu giả, cột phát giả gọi là ô phụ và đều có cước phi bằng 0;

khi hàng còn dư mới phân vào các ô phụ

Trang 41

Ví dụ 1: Giải bài toán vận tải không cân bằng thu phát cho bởi bảng vận tải sau:

Trang 42

+ Ta thêm trạm thu giả có lượng hàng là

30, khi đó bt trở thành cân bằng thu-phát và cước phí tại các ô phụ đều bằng 0

j i

Trang 43

2 Bài toán có ô cấm

Những ô cấm đại diện cho tuyến đường

không thể qua được Chẳng hạn như : cầu

gãy, phà hư…

Để giải bài toán có ô cấm ta xem ô cấm như ô bình thường có cước phí vận chuyển thay bằng M (M là số vô cùng lớn) rồi giải

bt bình thường Lưu ý: Nếu bt(M) có PATƯ

và tồn tại ô cấm được phân hàng thì bt gốc không có PATƯ.

Trang 44

Ví dụ 2: Giải bài toán vận tải có ô cấm cho bởi bảng vận tải sau:

Trang 45

Ta thay cước phí của ô cấm bằng M, sau đó

ta giải bt như trường hợp không có ô cấm

Trang 46

3 Bài toán vận tải có f(x) → max.

Ta giải bình thường như bt có f(x)→min với lưu ý:

+Tìm PACB ban đầu: Phân phối hàng

nhiều nhất vào ô có “cước phí lớn nhất”!

+ĐKTƯ: mọi c’ij ≤0

+Ô đưa vào : là ô có cước phí dương lớn nhất

Trang 47

Ví dụ:

Một phân xưởng có 2 công nhân nữ và 3 công nhân nam Phân xưởng có một máy tiện loại I và 2 máy tiện loại II, 2 máy tiện loại III Năng suất công nhân đứng trên

mỗi loại máy được cho trong bảng (đơn vị

là chi tiết/ngày):

Trang 49

Bài tập: 1.Giải bài toán vận tải sau:

6

3

8

470

1

1

75

40

2

44

2

90

3080

5040

j i

Trang 50

2.Giải btvt sau:

Ngày đăng: 26/01/2021, 13:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w