1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hki dia li7

3 310 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực hành phân tích lược đồ phân bố các môi trường tự nhiên
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Trình bày và giải thích sự phân bố cac môi trờng tự nhiên ở Châu Phi - Phân tích đợc biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của một số địa điểm ở Châu Phi 2.. Kỹ năng: - Củng cố Kỹ năn

Trang 1

Ngày soạn: 05/12/2010

Ngày dạy: 07/12/2010 (7a)

/12/2010 (7b)

Tiết 31 Bài 28:Thực hành Phân tích lợc đồ phân bố các môi tr-ờng tự nhiên Biểu đồ nhiệt độ và lợng ma ở châu phi

i mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Trình bày và giải thích sự phân bố cac môi trờng tự nhiên ở Châu Phi

- Phân tích đợc biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của một số địa điểm ở Châu Phi

2 Kỹ năng:

- Củng cố Kỹ năng phân tích biểu đồ nhiệt độ, lợng ma của một địa điểm rút ra kết luận về

đặc điểm khí hậu của địa điểm đó

- Có kỹ năng quan sát lợc đồ các môi trờng tự nhiên Châu Phi  so sánh diện tích của các môi truờng

3 Thái độ:

- Có ý thức học nghiêm túc, tích cực

ii Đồ dùng:

1 Giáo viên:

- SGK Địa Lí 7

- Phiếu học tập

Biên

độ

khí

hậu

Lợng ma

(mm/năm)

Nhiệt độ (oC)

Biên độ nhiệt

độ năm (oC)

Đặc điểm khí hậu

Vị trí

địa lý

A

B

C

D

2 Học sinh:

- SGK Địa Lý 7

iii PHƯƠNG PHáP:

- Vấn đáp, quan sát, phân tích, thảo luận nhóm

iv tổ chức giờ học:

1 ổn định tổ chức: (1 )

2 Kiểm tra đầu giờ: (5 )

- Nêu mối quan hệ giữa lợng ma và lớp phủ thực vật ở Châu Phi?

3 Bài mới:

a mở bài: (2 )

GV nêu nội dung, yêu cầu bài thực hành

b Các hoạt động dạy, học:

Hoạt động 1: Trình bày và giải thích sự phân bố các môi trờng tự nhiên (13 )

* Mục tiêu: HS trình bày và giải thích đợc sự phân bố các môi trờng tự nhiên

* Đồ dùng:

* Cách tiến hành:

Trang 2

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Yêu cầu HS quan sát H27.2 SGK  trả lời

- So sánh diện tích của các môi trờng ở Châu

Phi?

HS quan sát H27.2 SGK trình bày

HS khác nhận xét

GV nhận xét

Yêu cầu HS hoạt động nhóm nhỏ (4 phút) trả

lời câu hỏi

- GIải thích vì sao cac Hoang mạc ở Châu

Phi lại lan ra sát biển?

HS quan sát H27.2 + kiến thức đã học trao

dổi thảo luận nhóm trình bày Nhóm khác

nhận xét

GV nhân xét

1 Trình bày và giải thích sự phân bố các môi trờng tự nhiên.

- Môi trờng nhiệt đới và hoang mạc chiếm diện tích lớn

- Hoang mạc Xa ha ra:

+ Lãnh thổ Bắc Phi cao + Bờ biển ít bị cắt xẻ ảnh hởng của biển vào đất liền ít

+ ảnh hởng của khối khí chí tuyến lục đị khô, ít ma

+ ảnh hởng áp cao cận chí tuyến nên không

có ma thời tiết ổn định + ảnh hởng của dòng biển lạnh

- Hoang mạc Namip:

+ ảnh hởng của áp cao cận chí tuyến nên ít

ma, thời tiết ổn định + ảnh hởng của dòng biển lạnh

Hoạt động 2: Phân tích biểu dồ nhiệt độ và lợng ma (20 )

* Mục tiêu: Phân tích đợc biêu đồ khí hậu ở Châu Phi và xác định đợc trên lợc đồ các

môi trờng tự nhiên Châu Phi

* Đồ dùng:

* Cách tiến hành:

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm (4 nhóm, 5

phút) thảo luận theo nội dung

Nhóm 1: Biểu đồ A

Nhóm 2: Biểu đồ B

Nhóm 3: Biểu đồ C

Nhóm 4: Biểu đồ D

GV phát phiếu học tập cho các nhóm, hớng

dẫn các nhóm thảo luận

Các nhóm quan sát, phân tích biểu đồ trao

đổi thảo luận hoàn thành phiếu học tập

Đại diện nhóm trình bày Nhóm khác bổ

sung

GV nhận xét, chuẩn kiến thức

2 Phân tích biểu dồ nhiệt độ và lợng ma.

Trang 3

Biên

độ

khí

hậu

Lợng ma

(mm/năm)

Nhiệt độ ( o C)

Biên độ nhiệt

độ năm ( o C)

Đặc điểm khí hậu

Vị trí

địa lý

A

- TB: 1244

- Mùa ma:

T11 - T3

năm sau

- Nóng nhất:

T3;T11 (250C)

- Lạnh nhất:T7 (180C)

10 - Kiểu khí hậu nhiệt đới nóng ma theo mùa

Số 3 (vì T7 là mùa đông)

B

- TB: 897

- Mùa ma:

T6 - T9

- T5 nóng nhất:

350C

- T1 lạnh nhất:

200C

15 - Kiểu khí hậu nhiệt đới nóng ma theo mùa

Số 2 (vì T2 là mùa đông)

C

- TB: 2592

- Mùa ma:

T9 - T5

- T4 nóng nhất:

280C

- T7 lạnh nhất:

200C

8

- Nắng, nóng, ma nhiều;

đờng biểu diễn nhiệt ít dao động  Xích đạo

D

- TB: 506

- Mùa ma:

T4 – T8

- T2 nóng nhất:

220C

- T7 lạnh nhất:

100C

12

- Hè nóng, khô; đông

ấm áp, ma nhiều Thu +

Đông địa trung hải Số 4

v tổng kết và hớng dẫn học ở nhà:

1 Củng cố, đánh giá: (3 )

- GV đánh giá giờ thực hành

- Cho điểm các nhóm

2 Hớng dẫn về nhà: (1 )

- Học bài cũ

- Chuẩn bị bài 29: Dân c, xã hội Châu Phi

Ngày đăng: 30/10/2013, 04:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w