1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE thi HKI (De 1)

2 275 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HKI (De 1)
Trường học Trường THCS Bùi Hữu Nghĩa
Chuyên ngành Toán 6
Thể loại Đề thi kiểm tra
Năm xuất bản 2006-2007
Thành phố Long Xuyên
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI KIỂM TRA KH I . Năm hoc:2006-2007. Môn :TOÁN 6. Thời gian :90 phút. I. Phần trắc nghiệm : (3đ) .1 Hãy khoanh tròn câu mà em cho là đúng nhất : (1đ) 1/. Cho A = {x∈N/ x≤4}gồm các phần tử: a). 1;2;3;4. b). 1;2;3. c). 0;1;2;3. d). 0;1;2;3;4. 2/. Số 2340 chia hết cho các số nào ? a). 2. b). 5. c). 2,3,5. d). 2,3,5,9. 3/. Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố : a). A = {3;5;7;11 }. b). B = {3;10;7;13 }. c). C = {13;15;17;19 }. d). D = {1;2;5;7}. 4/. Điểm M là trung điểm của AB thì: a). MA + MB = AB. b). MA = MB. c). MA + MB = AB và MA = MB. d). Tất cả đều sai. .2 Nối mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng ở cột bên phải để được khẳng đònh đúng .(1đ) Phép tính. Giá trò. A). 5 3 .5 4 B). 5 14 :5 2 C). 5 7 :5 D). 5.5 3 1/. 5 12 . 2/. 5 6 . 3/. 5 7 . 4/. 5 4 . 5/. 5 3 . .3 Điền dấu X vào ô thích hợp. (1đ) Câu . Đúng Sai . 1/. Nếu mỗi số hạng chia hết cho 6 thì tổng đó chia hết cho 6. 2/. Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 6 thì tổng không chia hết cho 6. 3/. Số 18 là Bội của 3. 4/. Số 8 ∈ ƯC(32 , 28 ). II. Phần tự luận : (7đ) .1 Thực hiện phép tính :(2đ) a). 72.99 + 28.99 – 900 . b). 15 . 2 3 + 4 . 3 2 – 57 . .2 Tìm x, biết :(2đ) a). (x – 10 ) .20 = 20. b). 2x – 35 = 15. .3 Cho đoạn thẳng AB = 10 cm . Trên AB lấy điểm I sao cho AI = 5 cm a). Điểm I có nằm giữa hai điểm A và B không ? Vì sao ? (1đ) b). Tính IB ? So sánh IA và IB ? (1đ) c). Điểm I có là trung điểm của đoạn thẳng AB không ? Vì sao ?(1đ) HẾT. PGD . TP Long Xuyên. Trường THCS Bùi Hữu Nghóa. ĐÁP ÁN. I. Phần trắc nghiệm : .1 Khoanh tròn mỗi câu đúng 0,25 điểm: 1/. d. 2/. d. 3/. a. 4/. c. .2 Phép tính nối giá trò đúng mỗi câu 0,25 điểm: A). –3. B). –1. C). –2. D). –4. .3 Đánh dấu X vàúng ô thích hợp mỗi câu 0,25 điểm: 1/. Đ. 2/. S. 3/. Đ. 4/. S. II. Phần tự luận : .1 Mỗi câu đúng 1 điểm: a). 72.99 + 28.99 – 900 . = 99 . ( 72 + 28 ) – 900 ……0,25đ = 99 . 100 - 900 ……0,25đ = 9900 – 900 ……0.25đ. = 9000…0,25đ. b). 15 . 2 3 + 4 . 3 2 – 57 . = 15 . 8 + 4 . 9 – 57 ……0,25đ = 120 + 36 – 57 ………0,25đ = 156 - 57 …………0,25đ = 99…………0,25đ. .2 Mỗi câu đúng 1 điểm: a). (x – 10 ) .20 = 20 ( x – 10 ) = 1 ………0,5đ x = 1 + 10 …………0,25đ x = 11……………0,25đ b). 2x – 35 = 15 2x = 15 + 35 ……0,25đ 2x = 50 ………0,25đ x = 50 : 2 …………0,25đ x = 25 ……………0,25đ .3 Mỗi câu đúng 1 điểm: a). Điểm I nằm giữa hai điểm A và B . Vì : AB = 10 cm > AI = 5 cm. b). Vì I nằm giữa hai điểm A và B . ⇒ AI + IB = AB . Thay : AI = 5 cm , AB = 10 cm . Nên : 5 + IB = 10 IB = 10 - 5 IB = 5 cm. c). Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Vì : + AI + IB = AB. + AI = IB. (Các cách làm khác dẫn đến kết quả đúng đều chấm điểm tối đa theo đáp án câu.) . ĐỀ THI KIỂM TRA KH I . Năm hoc:2006-2007. Môn :TOÁN 6. Thời gian :90 phút. I. Phần

Ngày đăng: 16/09/2013, 05:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w