Chiều cao của nướu dính cao nhất ở vùng răng cửa hàm trên và mặt ngoài R6 hàm dưới.. Lớp biểu mô của nướu dính không được sừng hoá bề mặt và thường xuyên tróc ra.. Biểu mô bám dính là lớ
Trang 1GIẢI PHẪU SINH LÝ MÔ NHA CHU
1 NƯỚU RĂNG:
Câu 1 Nướu dính:
A Bao quanh cổ răng không dính vào răng
B Giới hạn với viền bởi lằn tiếp hợp nướu - niêm mạc di động
C Chiều cao của nướu dính thay đổi tùy từng hệ răng, tùy từng người
D Chiều cao của nướu dính cao nhất ở vùng răng cửa hàm trên và mặt ngoài R6 hàm dưới
E Lớp biểu mô của nướu dính không được sừng hoá bề mặt và thường xuyên tróc ra Đây là
cơ chế bảo vệ của nướu
Câu 2 Chiều cao của nướu tùy thuộc
A Tùy từng người
B Tùy theo răng
C Tùy theo chế độ dinh dưỡng
D A và B đúng
E Tất cả đúng
Câu 3 Khe nướu:
A Là nơi tiếp xúc giữa nướu và mặt răng Gồm 2 vách: vách cứng là bề mặt gốc răng, váchmềm là nướu dính
B Độ sâu của khe nướu theo WHO: 2 - 3mm
C Độ sâu của khe nướu bình thường 0 - 4 mm
D Đáy của khe nướu là nơi bám của biểu mô bám dính
E Biểu mô bám dính là lớp biểu mô bám chặt vào bề mặt ngà chân răng theo một dải đi từđáy khe nướu đến lằn tiếp hợp men - cement
Câu 4 Độ sâu của khe nướu bình thường là:
Câu 6 Lớp tế bào tham gia vào quá trình lấp đầy sang thương phẫu thuật ở nướu:
A Chủ yếu là lớp tế bào biểu mô của nướu
B Lớp biểu mô nướu, biểu mô khe nướu
C Chủ yếu là lớp biểu mô nướu, một phần là lớp biểu mô khe nướu, có thể có sự tham giacủa biểu mô bám dính
D Lớp biểu mô nướu, biểu mô bám dính
E Lớp biểu mô nướu, biểu mô bám dính, biểu mô khe nướu tham gia như nhau để lấp đầysang thương
Câu 7 Yếu tố nào giữ vaị trò quan trọng đặc biệt trong sinh bệnh học bệnh nha chu:
A Lớp biểu mô của nướu dính
B Lớp biểu mô bám dính
C Biểu mô bám dính và khe nướu
D Biểu mô khe nướu, biểu mô bám dính và biểu mô nướu
E Biểu mô nướu
Câu 8 Bệnh nha chu bắt đầu từ vùng:
A Biểu mô của nướu
B Biểu mô của nướu dính và khe nướu
C Biểu mô bám dính và khe nướu
D Biểu mô nướu, biểu mô bám dính, khe nướu
Trang 2E Biểu mô bám dính và biểu mô nướu và việc phòng chống bệnh nha chu cũng là giải quyết
Câu 10 Tế bào biểu mô nướu được thay thế:
A Từ 1 - 2 tuần, nhanh hơn so với tế bào biểu mô bám dính
B Từ 1 - 2 tuần, nhanh hơn so biểu mô niêm mạc miệng
C Từ 1 - 2 tuần giống như biểu mô bám dính
D Từ 1 -2 tuần, chậm hơn biểu mô bám dính và bằng biểu mô niêm mạc miệng
E Từ 1 - 2 tuần giống như biểu mô niêm mạc miệng
Câu 11 Mô liên kết của nướu bao gồm:
A Hầu hết là sợi collagen dầy đặc và sợi lưới
B Sợi Collagen, sợi lưới, sợi chun và sợi Oxytalan
C Sợi Collagen, sợi chun và sợi Oxytalan nằm trong chất căn bản
D Sợi Collagen, sợi chun, sợi Oxytalan và sợi lưới
E Sợi Collagen, sợi lưới, sợi chun
Câu 12 Những sợi của nướu được chia thành nhiều nhóm tùy theo
A Vị trí của sợi nướu bám vào
B Nguồn gốc của sợi nướu bám vào
C Thành phần, cấu tạo của sợi nướu
D A, B đúng
E Tất cả đúng
Câu 13 Chất căn bản của mô liên kết nướu gồm:
A Chủ yếu là sợi collagen, chiếm khoảng 60% Protein của nướu
B Collagen, GlycoProtein và nước
C Sợi collagen, glyco-Protein, Proteoglycan
D Nhiều nước và Proteoglycan, Glyco-Protein
E Tế bào làm nhiệm vụ thực bào
Câu 15 Nướu được nuôi dưỡng bằng hệ thống động mạch :
Câu 16 Cơ chế bảo vệ quan trọng của nướu:
A Biểu mô khe nướu được sừng hoá có tác dụng bảo vệ nướu khi nướu chịu tác động của lựcnhai, lực chải răng
B Dịch nướu được tiết ra thường xuyên để làm sạch nướu
C Nướu có cấu trúc dai nên khó trầy xước
D Lớp biểu mô khe nướu có tính thẩm thấu các độc tố vi khuẩn
E Dịch nướu có khả năng đẩy ra khe nướu vi khuẩn, vật lạ và chứa nhiều yếu tố miễn dịch,một số enzym góp phần bảo vệ nướu
Trang 3
-Câu Chọn câu đúng nhất:
A Nướu răng về đại thể được chia làm 3 phần: nướu tự do, nướu dính và gai nướu
B Nướu viền bao quanh cổ răng như một chiếc nhẫn dính vào răng
C Nướu răng là phần của niêm mạc miệng, còn gọi là niêm mạc nhai
D Nướu viền bao quanh cổ răng và trải dài từ cổ răng đến lằn tiếp hợp nướu – niêm mạc diđộng
E Nướu dính bám chặt vào xương ổ, trải dài từ “rãnh nướu rời” đến khe nướu
2 DÂY CHẰNG NHA CHU:
Câu 65 Dây chằng nha chu:
A Là mô liên kết ít tế bào nhiều sợi
B Chiều dày thay đổi từ 0,1 - 0,35 mm, tùy theo tuổi, chức năng của răng
C Chức năng chính là neo giữ răng trong xương ổ
D Trên phim tia X quang là một đường cản quang
D Sợi Collagen và sợi chun
E Sợi Collagen và sợi Oxytalan
Câu 5 Chức năng nào sau đây không phải là chức năng vật lý của dây chằng nha chu:
A Truyền lực nhai đến xương ổ răng
B Dinh dưỡng và cảm giác
C Neo giữ răng trong xương ổ
D Hấp thụ lực va chạm
E Làm vỏ bọc che chở mạch máu và thần kinh khỏi bị chấn thương bởi lực cơ học
Câu 13 Dây chằng nha chu neo giữ răng trong xương ổ nhờ:
A Các bó sợi Collagen và sợi Oxytalan
B Hướng của các bó sợi trùng với hướng của lực tác động lên răng
C Hướng của các bó sợi có đường đi khúc khuỷu.
D Các bó sợi cùng một hướng
E Nhờ có sự điều khiển của thần kinh
Câu 41 Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất giúp dây chằng nha chu điều hoà vì vận động củarăng:
A Sự toàn vẹn mô nha chu
B Tái cấu trúc và bồi đắp của xương ổ và cement
C Chuyển đổi collagen
D Hình thành vùng trong suốt
E Dịch chuyển chất dịch trong dây chằng nha chu
Câu 43 Răng hấp thụ được lực va chạm nhờ:
A Sự co giãn của các bó sợi collagen
B Sự sắp xếp của các bó sợi
C Hướng đi của các bó sợi
D Sức căng của bó sợi chính
E Nhờ trong dây chằng nha chu có nhiều mạch máu
Câu 29 Dịch chuyển sinh lý của răng liên quan đến:
A Chiều dài của các sợi khi cong
B Chiều dài của các sợi khi thẳng
Trang 4B Giống nhau giữa các răng.
C Thay đổi theo tuổi
D Ở người càng lớn tuổi thì khoảng này càng hẹp
B Sợi và nội mô
C Tế bào tạo cement
D Tế bào nội mô
Câu 1 Đặc điểm nào Không có của cément gốc răng
A Độ khoáng hóa thấp hơn ngà và men răng
B Không có tính thẩm thấu
C cấu tạo bởi 2 thành phần sợi và muối khoáng
D Nồng độ Flo cao hơn men răng
E Không có thần kinh và mạch máu
Câu 2 Quan hệ xê măng và men răng:
A Không tiếp xúc với men răng: 30 - 35%
B Tiếp xúc nhưng không chồng lên nhau 5%
C Tiếp xúc nhưng không chồng lên nhau 60 - 65%
D Xê măng chồm lên men răng 30%
E Xê măng chồm lên men răng 60 - 65%
Câu 3 Cement ở vùng cổ răng thuộc loại xê măng
A Có sợi không có tế bào
B Không sợi không có tế bào
C Sợi nội sinh có tế bào
D Loại hỗn hợp
E Tất cả đều đúng
Câu 4 Xê măng sợi ngoại sinh không tế bào:
A Là loại xê măng thứ phát
B Là sản phẩm của nguyên bào sợi của dây chằng nha chu
C Lớp xê măng này mỏng và không có sợi collagen
D Phủ tới tận chóp răng
E Dính liền với ngà chân răng
Câu 5 Cement sợi hỗn hợp có đặc điểm
A Nằm ở phần cổ răng
B Là sản phẩm chính của nguyên bào cement
C Là sản phẩm chính của nguyên bào sợi
D Sự khoáng hóa chậm hơn cement sợi ngoại sinh không có tế bào
E Tất cả đều sai
Trang 5Câu 6 Bồi đắp xê măng:
A Có cả bồi đắp và tái tạo
B Chỉ có quá trình bồi đắp ngay cả khi có bệnh nha chu
C Sự bồi đắp xảy ra liên tục và suốt đời ngay sau khi mọc răng đối kháng
D Bồi đắp ở giai đoạn đầu của răng
E Tốc độ bồi đắp chậm ở người trẻ và nhanh ở người già
Câu 7 Giới hạn xương ổ:
A Phần xương hàm ở về phía mão kể từ chóp
B Phần xương tủy bao bọc quanh gốc răng
C Chỉ gồm vách xương mỏng đặc bao cứng chung quanh gốc răng
D Phần xương ở giữa hai vách xương vỏ của hàm ngoài và trong
E Không phải là xương hàm trên và hàm dưới
Câu 8 Laminadura trên phim tia X quang tương ứng với thành phần nào sau đây:
Câu 27 Hình dáng của xương kẽ răng
A Không thay đổi
B Rất thay đổi tùy theo tốc độ di gần của răng
C Dày mỏng tùy theo sự sắp xếp của răng
D Thay đổi tùy theo đậm đặc của xương xốp
E Tất cả đúng
Câu 56 Xương ổ răng có tác dụng làm giảm bớt lực cắn ngay trên răng nhờ vào:
A Hệ thống lưới sợi trong xương ổ răng
B Chiều cao của xương ổ răng
C Khả năng điều chỉnh và thích nghi của xương ổ răng
D Hấp thụ lực va chạm nhờ các bó sợi chính chịu trách nhiệm chống đỡ và truyền lực nhai
E Phiến cứng có lỗ cho dịch và mạch máu đi qua
Câu 26 Tế bào nào không tham gia quá trình tiêu xương
Trang 6D 20 - 30%; 60 - 70%; 8%.
E 20 - 30%; 60 - 70%; 5%
Câu 48 Thành phần sợi của xương ổ răng được cấu tạo chủ yếu gồm:
A Sợi sharpey, sợi chun
B Sợi sharpey, sợi lưới
C Sợi sharpey, sợi oxylatan
D Sợi oxylatan, sợi chun
E Sợi lưới, các sợi chun và sợi oxytalan
Câu 31 Sợi Sharpey bám vào thành phần nào của xương ổ
A Xương ổ chính danh
B Xương nâng đỡ
C Mào xương ổ
D Xương ở kẻ răng
E Xương giữa các chân răng
Câu 61 Xương ổ răng được biệt hoá từ:
Câu 32 Xương miếng là loại xương được thành lập:
A Nơi xương ổ hợp nhất với xương nâng đỡ
B Là loại xương có cấu trúc kém nhất
C Do cement có phần khoáng hoá dính liền với xương
D Trên bề mặt lớp xương ổ sơ khai
E Khuôn ngoại tế bào bị canxi hoá Hydroxyt apatid
Câu 46 Loại xương có cấu trúc tốt nhất:
Câu 3 Cứng khớp răng xảy ra khi
A Không có hệ thống dây chằng nha chu
B Không có hiện tượng tạo xương mới, tạo xê măng mới
C Cơ chế bám dính không như bình thuờng
D Là sự dính liền nhau của gốc răng vào XOR
E Tất cả đúng
Câu 45 Đối với răng nhiều chân, lực xoay của răng khi có lực tác dụng
A 1/3 giữa chân răng phía chóp
B Trong xương ổ răng
C Giữa các chân răng
Trang 7B Là màng mỏng trong suốt do glycoprotein của nước bọt tạo thành.
C Xuất hiện sau khi đánh răng 10 phút
D Bị loại trừ bởi tia nước
A Có màu vàng chứa nhiều vi khuẩn
B Bị loại trừ bởi tia nước
C Gồm 70% là vi khuẩn, 30% là chất tựa hữu cơ
D Gồm 80% là vi khuẩn, 20% là chất tựa hữu cơ
E Không bị nhuộm màu bởi thức ăn, thuốc lá
Câu 4 Sự hình thành mảng bám răng đầu tiên là do các vi khuẩn gram âm như Streptococus đến dínhvào bề mặt men răng:
A Đúng
B Sai
Câu 5 Vị trí và thời gian thành lập mảng bám, phát biểu nào không đúng.
A Vị trí thường là các rãnh nứt trên răng, kẻ răng, dưới đường vòng lớn nhất
B Răng không ăn nhai, răng có khiếm khuyết dễ bị bao phủ bởi mảng bám
C Sau khi hình thành màng phím 12h, vi khuẩn sẽ xâm nhập phát triển
D Thời gian tạo mảng bám phụ thuộc hệ vi khuẩn và thức ăn
E Thời gian tạo mảng bám sẽ nhanh hơn nếu thức ăn mềm dính
Câu 6 Trong phân loại mảng bám, câu nào sau đây không đúng.
A Mảng bám mỏng mới hình thành chỉ có vi khuẩn ái khí
B Mảng bám dày khi mảng bám dày lên có vi khuẩn kỵ khí
C Mảng bám trên nướu hình thành trên bề mặt men răng, 1/3 cổ răng và vùng kẽ
D Mảng bám dưới nướu mỏng, khó trông thấy bằng mắt thường, chứa phức hợp vi khuẩn áikhí và kỵ khí
E Mảng bám dưới nướu chứa loại vi khuẩn kỵ khí có độc tính cao với mô nha chu
Câu 7 Mảng bám trên nướu chủ yếu là các loại vi khuẩn:
A Hiếu khí
B Kỵ khí
C Cả vi khuẩn hiếu khí và vi khuẩn kỵ khí
D Cầu khuẩn Gram âm
E Cầu khuẩn Gram dương
Câu 8 Trong thành phần cấu tạo của mảng bám thì thành phần không có tế bào nào sau đây chiếm tỉ
E Canxi và phot pho
Câu 9 Cao răng trên nướu:
A Được hình thành trực tiếp trên thân răng
B Do mảng bám trên nướu thu hút các ion vô cơ trong nước bọt và thực phẩm
C Còn gọi là cao răng huyết thanh
D Lực bám dính giữa cao răng và răng lớn do diện tích tiếp xúc nhiều
E Là nguyên nhân chủ yếu gây phá huỷ lớp biểu mô khe nướu
Câu 10 Cao răng dưới nướu:
A Còn gọi là cao răng nước bọt
B Gây ra bệnh nha chu do sự phá huỷ lớp biểu mô khe nướu và biểu mô bám dính
C Có màu nâu, đen hay xám do tẩm nhuộm màu thực phẩm
D Cao răng dưới nướu thường bám sâu, dày nên khó lấy
E.Tất cả đều đúng
Trang 8PHÂN LOẠI BỆNH NHA CHU
Câu 71 Viêm nha chu là bệnh của:
A Nướu
B Dây chằng nha chu
C Xương ổ răng
D Men gốc răng
E Toàn thể mô nha chu.
Câu 72 Dấu chứng nào sau đây không có trong viêm nướu kết hợp với thuốc chống động kinh.
A Nướu quá sản và quá triển đặc biệt là ở các gai nướu và đường viền nướu
B Tình trạng viêm nướu đi từ viêm trung bình đến viêm cấp
C Nướu quá sản tạo thành túi nướu giả sâu 4 - 7mm
D Bệnh nhân đau dữ dội.
E Rối loạn nội tiết tuổi dậy thì và thai nghén
Câu 68 Bệnh viêm nướu
A Hay gặp ở người trẻ, nam nhiều hơn nữ
B Hay gặp ở người trẻ, nữ nhiều hơn nam
C Hay gặp ở người già
D Có thể gặp bất kỳ người nào, bất kỳ lứa tuổi nào.
E Gặp ở cả người mất hết răng
Câu 69.Triệu chứng lâm sàng của bệnh viêm nướu do kích thích tại chỗ
A Chảy máu nướu tự phát hoặc khi chải răng hoặc khi thăm dò
B Đau nhức dữ dội, liên tục
C Có sự gia tăng độ sâu của khe nướu tạo thành túi nướu
D A và B đúng
E A và C đúng.
Câu 79 Đặc điểm của viêm nha chu thanh thiếu niên dạng tại chỗ
A Người da đen nhiều hơn người da trắng
B Xuất hiện giai đoạn 10-14 tuổi
C Bệnh nhân có sang thương ở vùng răng cửa & răng cối lớn I.
D Những bệnh nhân này có rất nhiều mảng bám và nhiều răng sâu
E Viêm nhiều và mất bám dính nhiều
Câu 70 Viêm nha chu tiến triển nhanh loại A
A Xuất hiện ở bệnh nhân 14 - 26 tuổi
Trang 9B Trên phim tia X khác viêm nha chu thanh niên khu trú hoặc tại chỗ.
C Tuổi mắc từ 12 - 26 tuổi
D Sang thương toàn thể
E A, D đúng.
Câu 73 VNC mãn tính ở người lớn, chọn câu sai
A Bệnh nhân trên 35 tuổi
B Răng thường dễ sâu
C Thời gian yên nghỉ ngắn và thời gian bộc phát dài.
D Không có rối loạn miễn dịch
E Không phân biệt nam nữ
Câu 74 VNC thanh niên khu trú tại chỗ
A Nam gấp 3 lần nữ
B Mảng bám răng, cao răng,sâu răng nhiều
C Ảnh hưởng toàn bộ răng
D Viêm ít nhưng sự mất bám dính là rất nhanh.
E Sự mất bám dính nhỏ hơn 5mm, ít nhất 3 vị trí của cùng 1 răng
Câu 101 Khi thiếu Vitamin C các tế bào sợi giảm khả năng tổng hợp protein:
D Hoại tử gai nướu và nướu viền.
E Vết loét ít chảy máu, chỉ thâm đen
Câu 103 Viêm nướu tróc vảy có liên hệ tới
A Gai nướu và nướu viền
B Nướu viền và nướu dính
C Chỉ có gai nướu
D Chỉ có nướu viền
E Gai nướu, nướu viền và nướu dính.
Câu 104 Triệu chứng điển hình của viêm nướu hoại tử lở loét là:
A Loét hoại tử có màng giả ở nướu viền và gai nướu.
B Hoại tử gai nướu, nướu viền và nướu dính
C Tăng tiết dịch nướu và dịch viêm nhưng không có mủ
D Không đau nhức chỉ có cảm giác ngứa ở chân răng
E Nước bọt chảy nhiều và đặc quánh
Câu 105 Trong cơ thể bệnh nhân bị xơ vữa động mạch, việc sản xuất ra chất prostagladin giảm gâyhiện tượng hoại tử nướu:
Câu 106 Viêm nướu hoại tử lở loét cấp tính hay còn gọi là
A Viêm nướu Vincent
B Viêm nướu tróc vảy
C Viêm loét nướu có màng giả
D A, B đúng
E A, C đúng.
Câu 107 Tuổi liên quan đến bệnh nha chu:
A Bệnh nha chu không thay đổi khi tuổi tăng
Trang 10B Tuổi càng cao thì vệ sinh răng miệng càng kém nên bệnh nha chu tăng.
C Khi tuổi cao thì thành phần mảng bám không thay đổi
D Khi tuổi cao thì mô nha chu dễ thoái hoá gây viêm
E Tất cả đều sai
Câu 108 Triệu chứng lâm sàng của viêm nha chu do nhiễm HIV là:
A Dây chăng nha chu bị phá huỷ nhanh, túi nha chu sâu
B Nướu viêm phì đại, tiêu xương ổ răng nhanh
C Răng lung lay túi nha chu sâu
D Loét và hoại tử ở các gai nướu
E Dây chằng nha chu bị phá huỷ nhanh, răng lung lay túi nha chu không sâu.
Câu 109 Noma hay cam tẩy mã là tình trạng:
A Viêm nưóu mãn tính
B Chảy máu nướu tự nhiên
C Nướu phì đại giàu mạch máu
D Viêm nướu hoại tử lỡ loét cấp tính.
E Nướu tụt lộ cổ chân răng
Câu 114 Viêm nha chu mãn tính ở người lớn:
Câu 117 Dấu chứng lâm sàng của viêm nha chu thanh niên dạng toàn thân:
A Cao răng và mảng bám răng ít
B Có tính chất di truyền
C Sâu răng nhiều
D Răng cửa và răng số 6 tụt nướu và lung lay.
E Tuổi mắc bệnh từ 18 - 35
Câu 118 Trong bệnh viêm nha chu trước tuổi dậy thì, hoá ứng động của bạch cầu đa nhân trung tính:
A Không giảm HUD của BCĐNTT
D Phái nữ tuổi trưởng thành.
E Nam nữ ngang nhau
Câu 123 Triệu chứng lâm sàng của viêm nướu kết hợp với thuốc chống động kinh là:
A Nướu quá sản dai và chắc.
B Bệnh nhân có cảm giác ngứa nướu và ê buốt ở các chân răng
C Nướu thay đổi từ săn chắc tới mềm và bở
D Xương ổ răng và niêm mạc má có những đốm
E Nướu ở mặt ngoài của răng cửa viêm chảy máu
Câu 124 Triệu chứng điển hình của viêm nướu tróc vảy:
Trang 11A Là một bệnh cấp tính.
B Hoại tử ở gai nướu, nướu viền và nướu dính
C Có hiện tượng tróc lớp biểu mô bề mặt bên trong sang thương.
D Đau nhức dữ dội ở vùng nướu, đau lan xuống dưới hàm
E Xương ổ răng bị lộ do hiện tượng tróc nướu
Câu 126 VNC tiến triển nhanh loại A
A Giảm hoá hướng động bạch cầu trung tính 66%.
B Hoá hướng động bạch cầu trung tính bình thường hoặc giảm
C Giảm hoá hướng động bạch cầu trung tính 77%
D Giảm hoá hướng động bạch cầu trung tính 64%
E Giảm hoá hướng động bạch cầu trung tính 50%
Câu 134 Đặc điểm của viêm nha chu mãn tính là bệnh phát triển theo chu kỳ:
B Viêm có thể xảy ra ở người mất hết răng
C Ảnh hưởng đến xương ổ răng, dây chằng nha chu, men gốc răng
D Viêm nướu là một bệnh không hoàn nguyên
E Tổn thương khu trú ở nướu.
Câu 75 Viêm nướu tróc vảy có liên hệ với một vài bệnh ngoài da, ngoại trừ
A Pemphigus
B Lichen phẳng
C Viêm nha chu.
D Pemphi Goid dạng sẹo
E Pemphi Goid dạng màng giả
Câu 158 Đặc điểm nào sau đây KHÔNG CÓ trong viêm nướu mãn tính do kích thích tại chỗ
A Là một bệnh lý thường gặp của nướu do các kích thích tại chỗ gây nên
B Gây ra những thay đổi liên tục trong mô nướu
Trang 12C Là một bệnh không hoàn nguyên nếu không loại bỏ hết các kích thích tại chỗ.
D Thường chỉ khu trú ở vùng kích thích
E Là một bệnh không hoàn nguyên nếu loại trừ hết các kích thích tại chỗ.
Câu 159 Viêm nướu mãn tính do kích thích tại chỗ là bệnh lý:
A Ít gặp của nướu răng
B Chỉ gặp khi mắc bệnh nội tiết
C Rất hay gặp mặc dù bệnh nhân kiểm soát mảng bám rất tốt
D Thường gặp của nướu răng liên quan đến các bệnh lý toàn thân
E Thường gặp của nướu răng liên quan đến các kích thích tại chỗ.
Câu 160 Ở viêm nướu mãn tính do kích thích tại chỗ: Các triệu chứng lâm sàng chỉ có thể nhận biếtđược ở giai đoạn nào là đúng nhất:
A Khởi đầu
B Hình thành sang thương
C Sang thương tiến triển
D Hình thành sang thương và giai đoạn sang thương tiến triển.
E Khởi đầu và giai đoạn hình thành sang thương
Câu 161 Dấu chứng lâm sàng cơ bản nhất để chẩn đoán viêm nướu mãn tính do kích thích tại chỗ là:
A Nướu chảy máu.
B Nướu có lấm tấm da cam
C Màu sắc nướu thay đổi từ hồng nhạt sang hơi đỏ rồi đỏ đậm và xanh xám
D Có sự hình thành túi nướu
E Tăng tiết dịch nướu và dịch viêm
Câu 162 Chảy máu nướu khi thăm khám hay chảy máu tự phát trong viêm nướu mãn tính do kíchthích tại chỗ là:
A Trương nở, các mao mạch ứ máu, mạch máu tăng sinh
B Có sự loét vi thể của biểu mô khe nướu cùng với hiện tượng ứ máu các mao mạch gần bề mặt biểu
mô
C Tăng nở mao mạch và tăng áp lực của dịch tiết
D Phù nề, xung huyết mô liên kết của nướu
E Tăng sinh quá mức các sợi collagen
Câu 163 Trong viêm nướu mãn tính giai đoạn nào tương bào chiếm đa số
A Giai đoạn đầu
B Giai đoạn hình thành sang thương
C Giai đoạn sang thương tiến triển.
D Giai đoạn đầu và giai đoạn hình thành sang thương
E Giai đoạn hình thành và sang thương tiến triển
Câu 168 Viêm nướu tróc vảy là bệnh:
A Hay gặp ở phái nữ tuổi trưởng thành.
B Hiếm gặp ở nữ
C Gặp ở cả nam và nữ
D Có tỷ lệ 1 nam 3 nữ
E Thường xảy ra ở nữ giới
Câu 169 Viêm nướu tróc vảy là một bệnh viêm nướu hay gặp, có liên hệ tới gai nướu,nướu viền vànướu dính
Câu 170 Những yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân của viêm nướu tróc vảy
A Ảnh hưởng của bệnh ngoài da và niêm mạc
B Do chấn thương tâm lý
Trang 13C Rối loạn nội tiết.
Câu 173 Triệu chứng lâm sàng của viêm nướu tróc vẩy dạng nhẹ là:
A Lớp biểu mô bề mặt bên trong sang thương bị tróc
B Gai nướu và nướu dính có màu đỏ bầm
C Niêm mạc má và niêm mạc nướu có những vết loét
D Trên bề mặt nướu có những hình ảnh như bản đồ
E Gai nướu, nướu viền và nướu dính sưng đỏ.
Câu 174 Triệu chứng lâm sàng của viêm nướu tróc vẩy dạng trung bình:
A Nướu xung quanh sang thương có màu đỏ bầm hay xanh xám
B Niêm mạc má và niêm mạc xương ổ răng có những đốm hay mảng màu đỏ
C Vùng mô nướu có hình ảnh bản đồ.
D Biểu mô bề mặt bị tróc, mô liên kết bị hoại tử, xương ổ răng bị tiêu
E Gai nướu, nướu viền và nướu dính bị hoại tử
Câu 175 Về mặt dịch tễ học 3 yếu tố chính có liên quan đến việc gia tăng chỉ số mắc bệnh viêm nướuhoại tử lở loét cấp tính (VNHTLLCT) là:
A Tình trạng vệ sinh răng miệng kém + viêm nướu mãn, chấn thương tâm lý, bệnh toàn thân, suydinh dưỡng
B Tình trạng vệ sinh răng miệng kém + viêm nướu mãn, hút thuốc lá nhiều + nghiện rượu, bệnh suygiảm miễn dịch mắc phải AIDS
C Tình trạng vệ sinh răng miệng kém+ viêm nướu mãn, hút thuốc lá nhiều + nghiện rượu, chấn
thương tâm lý
D Nghiện thuốc lá + nghiện rượu, viêm nha chu, bệnh toàn thân và suy dinh dưỡng
E Nghiện thuốc lá + nghiện ruợu, viêm nha chu, chấn thương tâm lý
Câu 176 VNHTLLCT còn được gọi là:
A Viêm loét nướu có màng giả.
B Viêm nướu miệng Herpes cấp
C Viêm nướu tróc vảy
D Zona
E Aphtes
Câu 177 Triệu chứng lâm sàng của VNHTLLCT giai đoạn đầu là:
A Nướu chảy máu tự phát
B Nướu bị chảy máu khi thăm khám hay ăn thức ăn cứng.
C Đau nhức dữ dội, liên tục
D Hơi thở và vị giác có mùi kim loại
E Miệng hôi thối, nước bọt chảy nhiều và quánh đặc
Câu 178 Triệu chứng điển hình nhất của VNHTLLCT là:
A Đường viền nướu sưng phồng, căng tròn, các sang thương hình chén nối lại với nhau
B Có các vết loét ở miệng, môi, lưỡi làm bệnh nhân ăn uống khó khăn
Trang 14C Nướu dính và mô nha chu sâu bị phá huỷ làm lộ chân răng, tiêu XOR.
D Hoại tử gai nướu và nướu viền tạo ra những sang thương lõm hình chén hay miệng núi lửa, có lớp
màng giả khó tróc và dễ chảy máu
E Sang thương dạng mụn nước dễ vỡ để lại vết loét hình tròn hoặc bầu dục
Câu 179 Triệu chứng nào có thể gặp trong giai đoạn nặng của VNHTLLCT:
A Chảy máu nướu khi có kích thích nhẹ hay tự phát
B Sốt cao, có thể gây hiện tượng nhiễm trùng huyết.
C Đau nhức dữ dội, liên tục, đau khi ăn thức ăn nóng hay gia vị
D Hơi thở và vị giác có mùi kim loại
E Bề mặt sang thương lõm hình chén được phủ một lớp màng giả màu vàng hoặc trắng đục
Câu 180 Trong viêm nướu hoại tử lở loét mãn tính:
A Các triệu chứng giống như VNHTLLCT, bệnh nhân không thấy dễ chịu hơn
B Các triệu chứng giảm bớt, sự lành thương đang xảy ra hoàn toàn
C Tốc độ phá huỷ mô càng lúc càng nặng hơn
D Sự hồi phục tuỳ thuộc vào tình trạng sức khoẻ và việc điều trị của bệnh nhân
E Các sang thương hình chén tồn tại độc lập nhau gây phá huỷ mô nha chu
Câu 181 Về mặt vi trùng học của VNHTLLCT:
A Vi khuẩn được xếp thành 3 nhóm dựa vào hình dạng
B Vi khuẩn chiếm đa số là vi khuẩn hình thoi (Bacillus fusiform)
C Vi khuẩn chiếm đa số là xoắn khuẩn Borreelia Vincent thuộc nhóm gram dương
D Nhóm xoắn khuẩn có kích thích thước nhỏ chiếm tỉ lệ ít nhất trong sang thương
E Nhóm xoắn khuẩn có kích thứơc trung bình chiếm đa số trong sang thương.
Câu 182 Chẩn đoán VNHTTLCT dựa chủ yếu vào:
A Cấy vi khuẩn và hình ảnh lâm sàng
B Kính phết vi khuẩn thấy nhiều xoắn khuẩn Borreelia Vincent thuộc nhóm gram dương
C Đặc điểm mô học đặc thù
D Hình ảnh lâm sàng và dạng đặc biệt của sang thương.
E Thường xảy ra ở lứa tuổi 1 - 10 có thể gặp ở lứa tuổi khác
Câu 183 Chẩn đoán phân biệt giữa VNHTLLCT với viêm nướu tróc vẩy dựa vào:
A Vùng liên hệ
B Túi nha chu
C Tuổi bệnh nhân
D Sang thương.
E Thời gian tiến triển
Câu 184.Công việc nào sau đây không đúng trong điều trị VNHTLLCT:
A Thường chia việc điều trị trong nhiều lần hẹn
B Làm đầy đủ các thủ tục trong lần hẹn đầu tiên
C Lấy sạch cao răng trên và dưới nướu trong lần hẹn đầu tiên.
D Sử dụng thích hợp nhất quan trọng trong điều trị
E Hướng dẫn biện pháp vệ sinh răng miệng phù hợp cho bệnh nhân trong các lần điều trị
Câu 185 Sang thương đầu tiên của viêm nướu miệng Herpes cấp là những vết loét có viền đỏ hìnhtròn hay bầu dục