1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

5 PHÂN LOẠI BỆNH NHA CHU

18 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 87,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi thiếu Vitamin C các tế bào sợi giảm khả năng tổng hợp protein: Câu 102.Triệu chứng lâm sàng của viêm nướu hoại tử lở loét cấp tính.. Triệu chứng điển hình của viêm nướu hoại tử lở lo

Trang 1

PHÂN LOẠI BỆNH NHA CHU

Câu 71 Viêm nha chu là bệnh của:

A Nướu

B Dây chằng nha chu

C Xương ổ răng

D Men gốc răng

E Toàn thể mô nha chu.

Câu 72 Dấu chứng nào sau đây không có trong viêm nướu kết hợp với thuốc

chống động kinh

A Nướu quá sản và quá triển đặc biệt là ở các gai nướu và đường viền nướu

B Tình trạng viêm nướu đi từ viêm trung bình đến viêm cấp

C Nướu quá sản tạo thành túi nướu giả sâu 4 - 7mm

D Bệnh nhân đau dữ dội.

E Tất cả đều sai

Câu 73 Nguyên nhân chủ yếu gây viêm nướu:

A Tác nhân vật lý, hoá học

B Sang chấn

C Vi khuẩn.

D Mọc răng

E Rối loạn nội tiết tuổi dậy thì và thai nghén

Câu 68 Bệnh viêm nướu

A Hay gặp ở người trẻ, nam nhiều hơn nữ

B Hay gặp ở người trẻ, nữ nhiều hơn nam

C Hay gặp ở người già

D Có thể gặp bất kỳ người nào, bất kỳ lứa tuổi nào.

E Gặp ở cả người mất hết răng

Câu 69.Triệu chứng lâm sàng của bệnh viêm nướu do kích thích tại chỗ

A Chảy máu nướu tự phát hoặc khi chải răng hoặc khi thăm dò

B Đau nhức dữ dội, liên tục

C Có sự gia tăng độ sâu của khe nướu tạo thành túi nướu

D A và B đúng

E A và C đúng.

Câu 79 Đặc điểm của viêm nha chu thanh thiếu niên dạng tại chỗ

A Người da đen nhiều hơn người da trắng

B Xuất hiện giai đoạn 10-14 tuổi

Trang 2

C Bệnh nhân có sang thương ở vùng răng cửa & răng cối lớn I.

D Những bệnh nhân này có rất nhiều mảng bám và nhiều răng sâu

E Viêm nhiều và mất bám dính nhiều

Câu 70 Viêm nha chu tiến triển nhanh loại A

A Xuất hiện ở bệnh nhân 14 - 26 tuổi

B Nữ gấp 2 lần nam

C Xuất hiện ở bệnh nhân 12 - 26 tuổi

D Nữ gấp 3 lần nam

E A,B đúng.

Câu 71 Viêm nha chu dạng toàn thân

A Nữ gấp 3 lần nam

B Trên phim tia X khác viêm nha chu thanh niên khu trú hoặc tại chỗ

C Tuổi mắc từ 12 - 26 tuổi

D Sang thương toàn thể

E A, D đúng.

Câu 73 VNC mãn tính ở người lớn, chọn câu sai

A Bệnh nhân trên 35 tuổi

B Răng thường dễ sâu

C Thời gian yên nghỉ ngắn và thời gian bộc phát dài.

D Không có rối loạn miễn dịch

E Không phân biệt nam nữ

Câu 74 VNC thanh niên khu trú tại chỗ

A Nam gấp 3 lần nữ

B Mảng bám răng, cao răng,sâu răng nhiều

C Ảnh hưởng toàn bộ răng

D Viêm ít nhưng sự mất bám dính là rất nhanh.

E Sự mất bám dính nhỏ hơn 5mm, ít nhất 3 vị trí của cùng 1 răng

Câu 101 Khi thiếu Vitamin C các tế bào sợi giảm khả năng tổng hợp protein:

Câu 102.Triệu chứng lâm sàng của viêm nướu hoại tử lở loét cấp tính

A Đau nhẹ và liên tục

B Miệng hôi thối, nước bọt chảy nhiều và lỏng

C Không sốt

D Hoại tử gai nướu và nướu viền.

E Vết loét ít chảy máu, chỉ thâm đen

Câu 103 Viêm nướu tróc vảy có liên hệ tới

Trang 3

A Gai nướu và nướu viền.

B Nướu viền và nướu dính

C Chỉ có gai nướu

D Chỉ có nướu viền

E Gai nướu, nướu viền và nướu dính.

Câu 104 Triệu chứng điển hình của viêm nướu hoại tử lở loét là:

A Loét hoại tử có màng giả ở nướu viền và gai nướu.

B Hoại tử gai nướu, nướu viền và nướu dính

C Tăng tiết dịch nướu và dịch viêm nhưng không có mủ

D Không đau nhức chỉ có cảm giác ngứa ở chân răng

E Nước bọt chảy nhiều và đặc quánh

Câu 105 Trong cơ thể bệnh nhân bị xơ vữa động mạch, việc sản xuất ra chất prostagladin giảm gây hiện tượng hoại tử nướu:

Câu 106 Viêm nướu hoại tử lở loét cấp tính hay còn gọi là

A Viêm nướu Vincent

B Viêm nướu tróc vảy

C Viêm loét nướu có màng giả

D A, B đúng

E A, C đúng.

Câu 107 Tuổi liên quan đến bệnh nha chu:

A Bệnh nha chu không thay đổi khi tuổi tăng

B Tuổi càng cao thì vệ sinh răng miệng càng kém nên bệnh nha chu tăng.

C Khi tuổi cao thì thành phần mảng bám không thay đổi

D Khi tuổi cao thì mô nha chu dễ thoái hoá gây viêm

E Tất cả đều sai

Câu 108 Triệu chứng lâm sàng của viêm nha chu do nhiễm HIV là:

A Dây chăng nha chu bị phá huỷ nhanh, túi nha chu sâu

B Nướu viêm phì đại, tiêu xương ổ răng nhanh

C Răng lung lay túi nha chu sâu

D Loét và hoại tử ở các gai nướu

E Dây chằng nha chu bị phá huỷ nhanh, răng lung lay túi nha chu không sâu.

Câu 109 Noma hay cam tẩy mã là tình trạng:

A Viêm nưóu mãn tính

B Chảy máu nướu tự nhiên

C Nướu phì đại giàu mạch máu

D Viêm nướu hoại tử lỡ loét cấp tính.

Trang 4

E Nướu tụt lộ cổ chân răng.

Câu 114 Viêm nha chu mãn tính ở người lớn:

A Trên 35 tuổi.

B Từ 26 - 35

C Từ 14 - 26 tuổi

D Từ 26 - 35 tuổi

E Trên 60 tuổi

Câu 117 Dấu chứng lâm sàng của viêm nha chu thanh niên dạng toàn thân:

A Cao răng và mảng bám răng ít

B Có tính chất di truyền

C Sâu răng nhiều

D Răng cửa và răng số 6 tụt nướu và lung lay.

E Tuổi mắc bệnh từ 18 - 35

Câu 118 Trong bệnh viêm nha chu trước tuổi dậy thì, hoá ứng động của bạch cầu đa nhân trung tính:

A Không giảm HUD của BCĐNTT

B Giảm 66%

C Giảm 77%

D Giảm 64%.

E Giảm 60%

Câu 119 Viêm nướu tróc vảy thường xảy ra ở:

A Bệnh nhân nữ tuổi từ 19 - 26

B Nữ nhiều hơn nam viới tỷ lệ 2/1

C Tỷ lệ nữ gấp 3 lần nam

D Phái nữ tuổi trưởng thành.

E Nam nữ ngang nhau

Câu 123 Triệu chứng lâm sàng của viêm nướu kết hợp với thuốc chống động kinh là:

A Nướu quá sản dai và chắc.

B Bệnh nhân có cảm giác ngứa nướu và ê buốt ở các chân răng

C Nướu thay đổi từ săn chắc tới mềm và bở

D Xương ổ răng và niêm mạc má có những đốm

E Nướu ở mặt ngoài của răng cửa viêm chảy máu

Câu 124 Triệu chứng điển hình của viêm nướu tróc vảy:

A Là một bệnh cấp tính

B Hoại tử ở gai nướu, nướu viền và nướu dính

Trang 5

C Có hiện tượng tróc lớp biểu mô bề mặt bên trong sang thương.

D Đau nhức dữ dội ở vùng nướu, đau lan xuống dưới hàm

E Xương ổ răng bị lộ do hiện tượng tróc nướu

Câu 126 VNC tiến triển nhanh loại A

A Giảm hoá hướng động bạch cầu trung tính 66%.

B Hoá hướng động bạch cầu trung tính bình thường hoặc giảm

C Giảm hoá hướng động bạch cầu trung tính 77%

D Giảm hoá hướng động bạch cầu trung tính 64%

E Giảm hoá hướng động bạch cầu trung tính 50%

Câu 134 Đặc điểm của viêm nha chu mãn tính là bệnh phát triển theo chu kỳ:

Câu 135 Viêm nha chu tiến triển nhanh loại B gặp ở bệnh nhân:

A Trên 35 tuổi

B Dưới 35 tuổi

C Từ 12 - 26 tuổi

D Từ 14 - 26 tuổi

E Từ 26 - 35 tuổi.

Câu 136 Triệu chứng cơ bản của viêm nha chu thanh niên khu trú là sự hình thành túi nha chu sâu:

Câu 137 Vi khuẩn hiếu khí di động hiện diện trong miệng

A Pseudomonas influenza

B P aphrophilus

C P para-influenza

D P paraphrophilus

E P aeruginosa.

Câu 138 Vi khuẩn không phải Gram(+) gây viêm nướu

A Peptostreptococcus micros

B S.mitis

C P.intermedia.

D A.naeslundii

E S.sanguis

Câu 157 Viêm nướu là bệnh:

A Hiếm gặp

B Viêm có thể xảy ra ở người mất hết răng

C Ảnh hưởng đến xương ổ răng, dây chằng nha chu, men gốc răng

D Viêm nướu là một bệnh không hoàn nguyên

Trang 6

E Tổn thương khu trú ở nướu.

Câu 75 Viêm nướu tróc vảy có liên hệ với một vài bệnh ngoài da, ngoại trừ

A Pemphigus

B Lichen phẳng

C Viêm nha chu.

D Pemphi Goid dạng sẹo

E Pemphi Goid dạng màng giả

Câu 158 Đặc điểm nào sau đây KHÔNG CÓ trong viêm nướu mãn tính do kích thích tại chỗ

A Là một bệnh lý thường gặp của nướu do các kích thích tại chỗ gây nên

B Gây ra những thay đổi liên tục trong mô nướu

C Là một bệnh không hoàn nguyên nếu không loại bỏ hết các kích thích tại chỗ

D Thường chỉ khu trú ở vùng kích thích

E Là một bệnh không hoàn nguyên nếu loại trừ hết các kích thích tại chỗ.

Câu 159 Viêm nướu mãn tính do kích thích tại chỗ là bệnh lý:

A Ít gặp của nướu răng

B Chỉ gặp khi mắc bệnh nội tiết

C Rất hay gặp mặc dù bệnh nhân kiểm soát mảng bám rất tốt

D Thường gặp của nướu răng liên quan đến các bệnh lý toàn thân

E Thường gặp của nướu răng liên quan đến các kích thích tại chỗ.

Câu 160 Ở viêm nướu mãn tính do kích thích tại chỗ: Các triệu chứng lâm sàng chỉ có thể nhận biết được ở giai đoạn nào là đúng nhất:

A Khởi đầu

B Hình thành sang thương

C Sang thương tiến triển

D Hình thành sang thương và giai đoạn sang thương tiến triển.

E Khởi đầu và giai đoạn hình thành sang thương

Câu 161 Dấu chứng lâm sàng cơ bản nhất để chẩn đoán viêm nướu mãn tính do kích thích tại chỗ là:

A Nướu chảy máu.

B Nướu có lấm tấm da cam

C Màu sắc nướu thay đổi từ hồng nhạt sang hơi đỏ rồi đỏ đậm và xanh xám

D Có sự hình thành túi nướu

E Tăng tiết dịch nướu và dịch viêm

Câu 162 Chảy máu nướu khi thăm khám hay chảy máu tự phát trong viêm nướu mãn tính do kích thích tại chỗ là:

Trang 7

A Trương nở, các mao mạch ứ máu, mạch máu tăng sinh.

B Có sự loét vi thể của biểu mô khe nướu cùng với hiện tượng ứ máu các mao

mạch gần bề mặt biểu mô

C Tăng nở mao mạch và tăng áp lực của dịch tiết

D Phù nề, xung huyết mô liên kết của nướu

E Tăng sinh quá mức các sợi collagen

Câu 163 Trong viêm nướu mãn tính giai đoạn nào tương bào chiếm đa số

A Giai đoạn đầu

B Giai đoạn hình thành sang thương

C Giai đoạn sang thương tiến triển.

D Giai đoạn đầu và giai đoạn hình thành sang thương

E Giai đoạn hình thành và sang thương tiến triển

Câu 168 Viêm nướu tróc vảy là bệnh:

A Hay gặp ở phái nữ tuổi trưởng thành.

B Hiếm gặp ở nữ

C Gặp ở cả nam và nữ

D Có tỷ lệ 1 nam 3 nữ

E Thường xảy ra ở nữ giới

Câu 169 Viêm nướu tróc vảy là một bệnh viêm nướu hay gặp, có liên hệ tới gai nướu,nướu viền và nướu dính

Câu 170 Những yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân của viêm nướu tróc vảy

A Ảnh hưởng của bệnh ngoài da và niêm mạc

B Do chấn thương tâm lý

C Rối loạn nội tiết

D Bệnh khô miệng.

E Yếu tố di truyền

Câu 171 Viêm nướu tróc vẩy là 1 bệnh viêm cấp tính:

Câu 172 Lâm sàng của viêm nướu tróc vẩy có:

A Ba dạng.

B Hai dạng

C Bốn dạng

D Hai dạng hoặc ba dạng

E Năm dạng

Câu 173 Triệu chứng lâm sàng của viêm nướu tróc vẩy dạng nhẹ là:

Trang 8

A Lớp biểu mô bề mặt bên trong sang thương bị tróc.

B Gai nướu và nướu dính có màu đỏ bầm

C Niêm mạc má và niêm mạc nướu có những vết loét

D Trên bề mặt nướu có những hình ảnh như bản đồ

E Gai nướu, nướu viền và nướu dính sưng đỏ.

Câu 174 Triệu chứng lâm sàng của viêm nướu tróc vẩy dạng trung bình:

A Nướu xung quanh sang thương có màu đỏ bầm hay xanh xám

B Niêm mạc má và niêm mạc xương ổ răng có những đốm hay mảng màu đỏ

C Vùng mô nướu có hình ảnh bản đồ.

D Biểu mô bề mặt bị tróc, mô liên kết bị hoại tử, xương ổ răng bị tiêu

E Gai nướu, nướu viền và nướu dính bị hoại tử

Câu 175 Về mặt dịch tễ học 3 yếu tố chính có liên quan đến việc gia tăng chỉ số mắc bệnh viêm nướu hoại tử lở loét cấp tính (VNHTLLCT) là:

A Tình trạng vệ sinh răng miệng kém + viêm nướu mãn, chấn thương tâm lý, bệnh toàn thân, suy dinh dưỡng

B Tình trạng vệ sinh răng miệng kém + viêm nướu mãn, hút thuốc lá nhiều + nghiện rượu, bệnh suy giảm miễn dịch mắc phải AIDS

C Tình trạng vệ sinh răng miệng kém+ viêm nướu mãn, hút thuốc lá nhiều +

nghiện rượu, chấn thương tâm lý

D Nghiện thuốc lá + nghiện rượu, viêm nha chu, bệnh toàn thân và suy dinh dưỡng

E Nghiện thuốc lá + nghiện ruợu, viêm nha chu, chấn thương tâm lý

Câu 176 VNHTLLCT còn được gọi là:

A Viêm loét nướu có màng giả.

B Viêm nướu miệng Herpes cấp

C Viêm nướu tróc vảy

D Zona

E Aphtes

Câu 177 Triệu chứng lâm sàng của VNHTLLCT giai đoạn đầu là:

A Nướu chảy máu tự phát

B Nướu bị chảy máu khi thăm khám hay ăn thức ăn cứng.

C Đau nhức dữ dội, liên tục

D Hơi thở và vị giác có mùi kim loại

E Miệng hôi thối, nước bọt chảy nhiều và quánh đặc

Câu 178 Triệu chứng điển hình nhất của VNHTLLCT là:

A Đường viền nướu sưng phồng, căng tròn, các sang thương hình chén nối lại với nhau

Trang 9

B Có các vết loét ở miệng, môi, lưỡi làm bệnh nhân ăn uống khó khăn.

C Nướu dính và mô nha chu sâu bị phá huỷ làm lộ chân răng, tiêu XOR

D Hoại tử gai nướu và nướu viền tạo ra những sang thương lõm hình chén hay

miệng núi lửa, có lớp màng giả khó tróc và dễ chảy máu

E Sang thương dạng mụn nước dễ vỡ để lại vết loét hình tròn hoặc bầu dục Câu 179 Triệu chứng nào có thể gặp trong giai đoạn nặng của VNHTLLCT:

A Chảy máu nướu khi có kích thích nhẹ hay tự phát

B Sốt cao, có thể gây hiện tượng nhiễm trùng huyết.

C Đau nhức dữ dội, liên tục, đau khi ăn thức ăn nóng hay gia vị

D Hơi thở và vị giác có mùi kim loại

E Bề mặt sang thương lõm hình chén được phủ một lớp màng giả màu vàng hoặc trắng đục

Câu 180 Trong viêm nướu hoại tử lở loét mãn tính:

A Các triệu chứng giống như VNHTLLCT, bệnh nhân không thấy dễ chịu hơn

B Các triệu chứng giảm bớt, sự lành thương đang xảy ra hoàn toàn

C Tốc độ phá huỷ mô càng lúc càng nặng hơn

D Sự hồi phục tuỳ thuộc vào tình trạng sức khoẻ và việc điều trị của bệnh nhân.

E Các sang thương hình chén tồn tại độc lập nhau gây phá huỷ mô nha chu Câu 181 Về mặt vi trùng học của VNHTLLCT:

A Vi khuẩn được xếp thành 3 nhóm dựa vào hình dạng

B Vi khuẩn chiếm đa số là vi khuẩn hình thoi (Bacillus fusiform)

C Vi khuẩn chiếm đa số là xoắn khuẩn Borreelia Vincent thuộc nhóm gram dương

D Nhóm xoắn khuẩn có kích thích thước nhỏ chiếm tỉ lệ ít nhất trong sang thương

E Nhóm xoắn khuẩn có kích thứơc trung bình chiếm đa số trong sang thương.

Câu 182 Chẩn đoán VNHTTLCT dựa chủ yếu vào:

A Cấy vi khuẩn và hình ảnh lâm sàng

B Kính phết vi khuẩn thấy nhiều xoắn khuẩn Borreelia Vincent thuộc nhóm gram dương

C Đặc điểm mô học đặc thù

D Hình ảnh lâm sàng và dạng đặc biệt của sang thương.

E Thường xảy ra ở lứa tuổi 1 - 10 có thể gặp ở lứa tuổi khác

Câu 183 Chẩn đoán phân biệt giữa VNHTLLCT với viêm nướu tróc vẩy dựa vào:

A Vùng liên hệ

B Túi nha chu

Trang 10

C Tuổi bệnh nhân.

D Sang thương.

E Thời gian tiến triển

Câu 184.Công việc nào sau đây không đúng trong điều trị VNHTLLCT:

A Thường chia việc điều trị trong nhiều lần hẹn

B Làm đầy đủ các thủ tục trong lần hẹn đầu tiên

C Lấy sạch cao răng trên và dưới nướu trong lần hẹn đầu tiên.

D Sử dụng thích hợp nhất quan trọng trong điều trị

E Hướng dẫn biện pháp vệ sinh răng miệng phù hợp cho bệnh nhân trong các lần điều trị

Câu 185 Sang thương đầu tiên của viêm nướu miệng Herpes cấp là những vết loét có viền đỏ hình tròn hay bầu dục

A Đúng B Sai

Câu 186 Viêm nướu tróc vảy, viêm nướu do herpes và Aphte là những bệnh tự lành trong vòng 7 - 14 ngày mà không cần điều trị

A Đúng B sai.

Câu 187 Yếu tố chính để chẩn đoán khác biệt giữa viêm nướu tróc vảy và viêm nha chu là:

A Tính chất của bệnh: Mãn tính

B Đau nhức

C Có túi nha chu.

D Giới tính

E Có hoại tử gai nướu

Câu 188 Bản chất của viêm nha chu là:

A Chỉ có sự tổn thương nướu và XOR

B Viêm nướu cùng xuất hiện và cùng tồn tại với viêm nha chu

C Đặc trưng của bệnh là sự mất bám dính.

D Diễn biến không theo chu kỳ

E Tốc độ phá huỷ của viêm nha chu và số lượng mảng bám vi khuẩn

Câu 189 Trong bệnh viêm nha chu mãn tínhở người lớn tuổi thì nguyên nhân gây bệnh nào là đúng nhất:

A Do di truyền

B Do sự tập trung và tích luỹ nhiều vi khuẩn gây bệnh.

C Do giảm thực bào bạch cầu đa nhân trung tính

D Cơ địa bệnh nhân nhạy cảm

E Vệ sinh răng miệng kém

Trang 11

Câu 190 Triệu chứng nào dưới đây KHÔNG phải là triệu chứng chủ quan của viêm nha chu:

A Răng lung lay sức nhai giảm

B Chảy máu nướu khi chải răng

C Nướu tụt làm lộ chân răng.

D Cảm giác ngứa khó chịu ở dưới chân răng

E Đau khi thay đổi nhiệt độ

Câu 191 Triệu chứng nào dưới đây KHÔNG phải là triệu chứng chủ quan của viêm nha chu:

A Nướu có màu đỏ thẫm hoặc đỏ tía

B Cao răng trên và dưới nướu

C Miệng hôi.

D Có túi nha chu

E XQ có tiêu XOR., lung lay răng

Câu 192 Viêm nha chu phổ biến nhất là:

A Viêm nha chu thanh niên dạng tại chỗ

B Viêm nha chu tiến triển nhanh

C Viêm nha chu tiền dậy thì

D Viêm nha chu mãn tính ở người lớn tuổi (Trên 35 tuổi).

E Viêm nha chu kháng

Câu 193 Nguyên nhân chủ yếu gây bệnh viêm nha chu mãn tính ở người lớn tuổi là:

A Cao răng

B Răng sâu không trám

C Nhổ răng không làm hàm giả

D Mảng bám vi khuẩn.

E Tất cả đều đúng

Câu 194 Dấu chứng cơ bản của PCA là bệnh phát triển theo chu kỳ:

Câu 195 Trong bệnh PCA vi khuẩn gây bệnh gây bệnh đặc hiệu:

A Antinobaccillus actinomycetemcomitans (Aa)

B Porphyromnas gingivalis (Pg)

C Pg và Aa

D Không có vi khuẩn đặc hiệu.

E Prevotella intermedia

Câu 196 Hình ảnh XQ của bệnh PCA có tiêu xương theo chiều:

A Dọc

Ngày đăng: 26/01/2021, 00:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w