1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THUỐC tác DỤNG TRÊN hệ CHOLINERGIC ppt _ DƯỢC LÝ

16 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 451,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide dược lý ppt dành cho sinh viên chuyên ngành dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn dược lý bậc cao đẳng đại học chuyên ngành dược

Trang 1

THUỐC TÁC DỤNG

TRÊN HỆ CHOLINERGIC

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;

https://123doc.net/users/home/user_home.php?

use_id=7046916

Trang 2

Mục tiêu học tập:

Thuốc tác dụng trên hệ cholinergic (3T)

1 Trỡnh bày đ ợc tác dụng và cơ chế tác dụng ,

chỉ định , tác dụng không mong muốn, chống chỉ định của acetylcholin, pilocarpin,

neostigmin, atropin, tubocurarin,

suxamethonium

2 So sánh đ ợc tubocurarin và suxamethonium

về tác dụng, cơ chế, chỉ định và TDKMM

Trang 3

THUỐC TÁC DỤNG TRÊN HỆ CHOLINERGIC

Trang 4

THUỐC KÍCH THÍCH CHOLINERGIC

Thuốc kích thích trực tiếp M và N

 A cetylcholin, betanechol, metacholin

T huốc kích thích trực tiếp M

 Pilocarpin

T huốc kháng ChE

 Kháng thuận nghịch: Neostigmin

 Kháng không thuận nghịch:

Thuốc kích thích trực tiếp N

 Nicotin

Trang 5

Tác dụng

 Kích thích hệ M

 Mắt

 Tuần hoàn

 Cơ trơn

 Tuyến ngoại tiết

 Kích thích hệ N

 Kích thích Nn

 Kích thích Nm

Trang 6

Chỉ định

 Viêm tắc mạch chi

 Tim nhanh kịch phát

 Chướng bụng, bí tiểu, táo bón, liệt ruột sau mổ

 Tăng nhãn áp

Chống chỉ định

 Hạ HA

 Hen phế quản

 Viêm loét dạ dày tá tràng

 Sỏi thận, sỏi mật

Trang 7

ACETYLCHOLIN M>>> N

C ch / tdơ chế/ td ế/ td

M

N

Co c vòng m ng m tơ chế/ td ống mắt ắt

Gi m ho t đ ng c a timảm hoạt động của tim ạt động của tim ộng của tim ủa tim

Kích thích Nn: c ng ường  Kích thích Nm: co c vânơ chế/ td

Co c tr n (hô h p,ơ chế/ td ơ chế/ td ấp, tiêu hóa, ti t ni u)ế/ td ệu)

Tăng tuy n ngo i ti tế/ td ạt động của tim ế/ td

TDKMM Chống chỉ định

Chỉ định

Trang 8

THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP M

C ch / tdơ chế/ td ế/ td

M

Co c vòng m ng m tơ chế/ td ống mắt ắt

Gi m ho t đ ng c a timảm hoạt động của tim ạt động của tim ộng của tim ủa tim

Co c tr n (hô h p,ơ chế/ td ơ chế/ td ấp, tiêu hóa, ti t ni u)ế/ td ệu)

Tăng tuy n ngo i ti tế/ td ạt động của tim ế/ td

TDKMM Chống chỉ định

Chỉ định

Trang 9

THUỐC KHÁNG CHOLINESTERASE

C ch / tdơ chế/ td ế/ td

M

N

Co c vòng m ng m tơ chế/ td ống mắt ắt

Gi m ho t đ ng c a timảm hoạt động của tim ạt động của tim ộng của tim ủa tim

Kích thích Nn: TKTƯ,  Kích thích Nm: co c vânơ chế/ td

Co c tr n (hô h p,ơ chế/ td ơ chế/ td ấp, tiêu hóa, ti t ni u)ế/ td ệu)

Tăng tuy n ngo i ti tế/ td ạt động của tim ế/ td

TDKMM Chống chỉ định

Chỉ định

Trang 10

N/ TKTƯ Kích thích  co giât

(+) tr tâm vận mạch

(pha 1- ngắn)

Hạ HA kéo dài (pha 3)

Nn/

Nn/ tủy

thượng thận

Tim đập nhanh,  HA (pha 2- dài)

Trang 11

THUỐC ỨC CHẾ HỆ CHOLINERGIC

Thuốc ức chế hệ muscarinic (thuốc hủy phó giao cảm)

 Atropin, scopolamin

Thuốc ức chế hệ nicotinic

 Thuốc ức chế hệ N ở hạch

(thuốc liệt hạch, phong bế hạch)

 Thuốc ức chế hệ N ở cơ vân

(thuốc mềm cơ, cura)

Trang 12

Tác dụng

 Kích thích TKTƯ

 Hủy ’

 Mắt

 Cơ trơn

 Tuần hoàn

 Tuyến ngoại tiết

CH Đ NH? Ỉ ĐỊNH? ỊNH?

Nh m t ỏ mắt ắt  soi đáy m t ắt Đau do co th t c tr n ắt ơ chế/ td ơ chế/ td Hen ph qu n ế/ td ảm hoạt động của tim

Tì n mê ền mê Phòng ch ng nôn ống mắt Parkinson

Ngh n nhĩ th t và ch m nh p ẽn nhĩ thất và chậm nhịp ấp, ậm nhịp ịp (do c ng ường ’)

Ng đ c thu c kích thích ộng của tim ộng của tim ống mắt cholinergic

Đ i kháng Achống mắt

Trang 13

Tác dụng

 Kích thích TKTƯ

 Cường ’

 Mắt

 Tuần hoàn

 Cơ trơn

 Tuyến ngoại tiết

TDKMM  CCĐ ?

Khô mi ng, khát, s t ệu) ống mắt Giãn đ ng t ồng tử ử  tăng nhãn áp Tim nhanh

D b kích thích, hoang t ng ễ bị kích thích, hoang tưởng ịp ưởng

Bí ti u ểu Táo bón  li t ru t ệu) ộng của tim

Trang 14

THUỐC ỨC CHẾ NICOTINIC Ở CƠ VÂN

Ức chế Nm ở cơ xương  giãn và mềm cơ

Cura chống khử cực

 Tubocurarin

Cura khử cực lâu bền

 Suxamethonium (Succinylcholin)

Trang 15

THUỐC ỨC CHẾ NICOTINIC Ở CƠ VÂN

TUBOCURARIN SUXAMETHONIUM

Cơ chế Tranh chấp Ach

 không khử cực

Tác dụng tương tự Ach khử cực liệt

Tác dụng Giãn và mềm cơ Trương lực hơi tăng

 liệt  giãn

Chỉ định Tiền mê

Tăng trương lực

Tiền mê, đặt nội khí quản, nắn xương gẫy

TDKMM  histamin Mềm cơ quá mức

Giật cơ giai đoạn đầu

Trang 16

THUỐC ỨC CHẾ NICOTINIC Ở CƠ VÂN

TUBOCURARIN SUXAMETHONIUM

Cơ chế Tranh chấp Ach

 không khử cực

Tác dụng tương tự Ach khử cực liệt

Tác dụng Giãn và mềm cơ Trương lực hơi tăng

 liệt  giãn

Chỉ định Tiền mê

Tăng trương lực

Tiền mê, đặt nội khí quản, nắn xương gẫy

TDKMM  histamin Mềm cơ quá mức

Giật cơ giai đoạn đầu

Ngày đăng: 25/01/2021, 21:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN