1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐẠI CƯƠNG về GLYCOSID ppt _ DƯỢC LIỆU

139 57 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 139
Dung lượng 13,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide dược liệu ppt dành cho sinh viên chuyên ngành dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn dược liệu bậc cao đẳng đại học chuyên ngành dược

Trang 1

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;

Trang 3

NỘI DUNG

I ĐỊNH NGHĨA

II CẤU TẠO - PHÂN LOẠI

Cấu tạo Phân loại Tên gọi

III TÍNH CHẤT

Lý tính Hoá tính

Trang 4

I ĐỊNH NGHĨA

• ĐỊNH NGHĨA RỘNG

GLYCOSID = ĐƯỜNG Dây nối glycosid PHÂN TỬ HỮU CƠ

GLYCOSID = ĐƯỜNG Dây nối glycosid KHÔNG ĐƯỜNG

• ĐỊNH NGHĨA HẸP

Phần đường: ose, glycon

Phần không phải đường: aglycon, genin

Trang 5

ĐẠI CƯƠNG VỀ GLYCOSID

Trang 6

II CẤU TẠO VÀ PHÂN LOẠI

OR CH OH R

OR CH R

OR

H O R +

O HO

HO

OR

O HO

HO

OH

1 CẤU TẠO

Trang 7

OH HO

ose

Trang 8

O O

O CH 2 O galloyl

galloyl

galloyl galloyl

glucose rhamnose

HOOC R +

O HO

HO

HO CH 2 OH

OH

O HO

HO

HO CH 2 OH

O OC R

H O R +

O HO

HO

OR

O HO

HO

OH

Trang 9

O – glycosid S – glycosid

N – glycosid

C – glycosid

GLYCOSID 2.1 Phân loại theo loại dây nối glycosid

2 PHÂN LOẠI

Trang 10

O O

OH

HO

OH OH

Trang 11

S-glycosid và N-glycosid

N N

NH 2

N N

NH 2

Trang 12

2.2 Tên gọi theo cấu tạo của phần găn vào dây nối vơi đường

2 PHÂN LOẠI (tt)

Trang 13

Tên gọi theo số lượng đường

• Đường đơn (ose) • Oligosaccharid

• Disaccharid • Polysaccharid (glycan)

3 TÊN GỌI

2.2.1 Tên gọi các holosid

Trang 14

Tên gọi theo loại đường và cấu trúc chuỗi đường

Trang 15

Tên gọi theo bản chất dây nối

• O -glycosid • N -glycosid

• C -glycosid • S -glycosid

• Pseudo glycosid

Tên gọi theo phần không đường (aglycon)

• Flavonosid, saponosid, anthraglycosid, glycosid tim

Tên gọi theo loại đường

• Glucosid, manosid, galactosid, rhamnosid

Tên gọi theo số lượng đường trong mạch đường

• Monosid, biosid, triosid

Tên gọi theo số lượng mạch đường trong phân tư

2.2.2 Tên gọi các heterosid

Trang 16

1.1 Trang thai t nhiên ̣ ́ ư

– Thê chât: Chât r n vô inh hinh / (kêt tinh) ̉ ́ ́ ă đ ̣ ̀ ́

– Tôn tai trong cây: tan trong dich không bao ̀ ̣ ̣ ̀

– Mau: ̀

a sô không mau

Anthraglycosid: vang cam ên o sâm, ̀ đ ́ đ ̉ ̣

Flavonoid: Không mau - vang nhat ̀ ̀ ̣ – o cam đ ̉ – o đ ̉

– Vi: th ̣ ườ ng co v ́ ị đă ng

III TÍNH CHẤT CỦA GLYCOSID

1 TÍNH CHẤT LÝ HỌC

Trang 17

Lý tính

1.2 Tính tan

Dạng glycosid:

Phân cưc trung bình → mạnh → rất mạnh

• Cấu tạo của aglycon: Khung chính, M, các nhóm thế…

• Cấu tạo của phần đường: số mạch đường, số đường, lọai đường

Trang 18

2.1 Phản ứng thủy phân

– Enzym có sẵn trong thưc vật

• Nhẹ nhàng,

• Chọn lọc hơn

• → artefact (artifact)

– Acid vô cơ (HCl, H 2 SO 4 , HClO 4 …)

• O- glycosid < O- acid uronic < C-glycosid

2 TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

Trang 19

Hóa tính SỰ THỦY PHÂN

(aglycon)

thuûy phaân baèng

OH

OH CHO

O O

Trang 20

SỰ THỦY PHÂN

• Đa số các trường hợp cần tránh thủy phân (phải ổn định

dược liệu) *

- Cynarin/ actisô (artichoke, artichaut )

• Một số trường hợp có thể ứng dụng sư thủy phân.

- Thủy phân ranuculin cho protoanemonin có tính kháng

Trang 21

SỰ THỦY PHÂN

Enzyme

Trang 22

SỰ THỦY PHÂN SAPONIN / DỨA MỸ, MÍA DÒ

Diosgenin Hecogenin

Trang 23

SỰ THỦY PHÂN CYNARIN / ACTISÔ

Esterase

Esterase

Oxydase

Oxydase

Trang 24

SỰ THỦY PHÂN HYOSCYAMIN / CÀ ĐỘC DƯỢC

L-Hyoscyamin Esterase

Tropic acid

Trang 25

2.2 Phản ứng của phần đường

• Phản ứng khư: Chỉ thể hiện sau khi đã thủy phân

• Các phản ứng khác: tùy thuộc vào lọai đường.

2.3 Phản ứng của aglycon

Hóa tính

Trang 26

Bôt d ̣ ượ c liêu ̣

Tách glycosid tinh khiết = k.tinh p đoạn, sắc ký

Dich chiêt ̣ ́

Chiết glycosid bằng d môi phân cực t bình → mạnh

Loại tạp kém phân cực

Tách aglycon t khiết

= k tinh p đọan, sắc ký

CHIÊT XUẤT GLYCOSID

Trang 27

CHIÊT XUẤT GLYCOSIDCác phương pháp chiết xuất:

• PP chiết cổ điển:

- Ngâm (có hay không có gia nhiệt)

- Ngấm kiệt (có hay không có gia nhiệt)

- Hãm, săc…

• Chiết vơi sư hỗ trợ của siêu âm (>20 KHz):

thường dùng ở quy mô thí nghiệm và dung môi

chiết có tính phân cưc (t o thường hay gia nhiệt).

• Chiết vơi sư hỗ trợ của vi sóng: Bức xạ điện từ

Trang 28

CHIÊT SOXHLET

Trang 29

CHIÊT XUẤT LỎNG SIÊU TỚI HẠN

• Chiết chất lỏng (siêu) tơi hạn (Super-critical Fluid

extraction, SFE):

CO 2 (31,1 0 c; 73,8 bar) H 2 O (374,2 0 c; 220,5 bar)

EtOH (243,4 0 c; 72 bar)

Trang 30

CHIÊT XUẤT LỎNG SIÊU TỚI HẠN

Trang 31

CHIÊT XUẤT LỎNG SIÊU TỚI HẠN

Trang 32

PHÂN LẬP

1 SẮC KÝ CỘT:

- Săc ký cột cổ điển (Columm Chromatography, CC)

- Săc ký chân không (Vacuum Chromatography, VC)

- Săc ký nhanh (Flash Chromatography, FC)

- Săc ký trao đổi ion (Ion-exchange Chromatography, IP)

- Săc ký loại trừ phân tư (săc ký rây phân tư, săc ký loại cỡ,

Size-exclusion Chromatography)

- Săc ký lỏng áp suất trung bình (Medium Pressure Liquid

Chromatography, MPLC)

- Săc ký lỏng cao áp (High Pressure Liquid Chromatography, HPLC).

- Săc ký lỏng cao áp điều chế (Preparative High Pressure Liquid

Trang 33

PHÂN LẬP

2 SẮC KÝ PHẲNG (planar chromatography): pha tĩnh được cố định trên một mặt phẳng (giấy, bản mỏng), pha động di chuyển qua bề mặt đó nhờ mao dẫn hoặc các lưc khác (trọng lưc, ly tâm…), bao gồm:

- Săc ký lơp mỏng (Thin Layer Chromatography, TLC)

- Săc ký lơp mỏng điều chế (Preparative Thin Layer Chromatography, PTLC)

- Săc ký áp suất trên (Over Pressure Liquid Chromatography, OPLC)

- Săc ký ly tâm (Centrifugal Chromatography, CC)

Trang 34

PHÂN LẬP

3 SẮC KÝ NGƯỢC DÒNG (Countercurrent Chromatography, CCC):

- Khai triển phân bố ngược dòng (Countercurrent

Distribution Development, CDD)

- Săc ký ngược dòng giọt nhỏ (Droplet Countercurrent

Chromatography, DCCC)

- Săc ký phân bố ly tâm (Centrifugal Partition Chromatography,

CPC) hay còn được gọi là săc ký ngược dòng ly tâm (Centrifugal

Trang 35

SKLM

Trang 36

SKC

Trang 37

SẮC KÝ CỘT CHÂN KHÔNG (VACUUM LIQUID CHROMATOGRAPHY, VLC)

Trang 38

Sk ngược dòng

Trang 39

HSCCC của hãng Analytical Instruments Ltd

Trang 40

Thiết bị FCPC (fast centrifugal partition

Trang 41

SKLM LY TÂM

Trang 42

Prep HPLC

Trang 43

LC-UV-MS-NMR

Trang 44

LC-MS-NMR-CD

Trang 46

A ĐẠI CƯƠNG VỀ GLYCOSID TIM

I ĐỊNH NGHĨA

II LỊCH SỬ

III CẤU TRÚC HOÁ HỌC

IV TÍNH CHẤT

V ĐỊNH TÍNH – ĐỊNH LƯỢNG

VI PHÂN BỐ THIÊN NHIÊN

B CÁC DƯỢC LIỆU CHỨA GLYCOSID TIM

1 Digitalis

2 Strophanthus

3 Trúc đào

NỘI DUNG

Trang 47

Glycosid trợ tim = Glycosid bổ tim = Cardioactive

glycosides (Anh) = Glycosides cardiotoniques (Pháp)

Là những glycosid steroid có tác dụng đặc biệt trên tim

Liều điều trị: Mạnh (Renforcer)

Chậm (Ralentir)

Điều hòa (Régulariser)

Quy tắc 3R (Potair)

I ĐỊNH NGHĨA

A ĐẠI CƯƠNG VỀ GLYCOSID TIM

Trang 48

II LỊCH SỬ

• 1250: “Meddygon myddfai” (Welsh) –

Foxglove được dùng trị nhức đầu và

co thăt.

• 1542: Leonhart Fuchs (Türbinghen) –

“Historia Stirpium” – “Digitalis” có tác dụng nhuận tràng và lợi tiểu.

Trang 49

Lịch sư

• 1785: William Withering - “An account of the foxglove

and some of its medical uses: with practical remark on dropsy and other diseases

Trang 50

Lịch sư (tiếp)

• 1808: Desteuches lần đầu tiên CX họat

chất/Digitalis nhưng thất bại

• 1841-1842: Homolle và Quevenne đã CX chất vô

định hình/Digitalis có họat tính sinh vật.

• 1958: Walz Cx 2 glycosid là convallamarin và

convallarin/ Convallaria majalis L.

• 1869: Nativelle cx Digitalin kết tinh.

• 1873: Fraser cx 1 chất có họat tính SH, đặt tên là

Strophanthin/ hạt cây Strophantus Kombe.

• 1879: Jarmersted cx Scillarin/Scilla maritima

Trang 51

Lịch sư (tiếp)

• 1882: Corvello cx Anonidin/Adonis vernalis

• 1888: Arno cx Strophanthin và ouabain tinh khiết/

Acocanthera ouabaio

• Các nhà NC người Đức như Schmiedeberg,

Cloetta, Killiani cx nhiều glycosid tim khác

• 1915: Windaus và L Hermans băt đầu NC cấu

trúc nhưng mãi đến 1933 Jacobs mơi NC cấu trúc

một cách có hệ thống (hóa giáng và tổng hợp).

• 1934: G.A.R Kon công bố cấu trúc aglycon (tia X)

Trang 52

III CẤU TRÚC CỦA GLYCOSID TIM

Trang 53

1 2

3

8

9 10

Trang 54

14

Me 3

HO

17

O O

β

O O

17

β

HO 3

OH 14

Cardenolid

Cấu trúc

1.2 Vòng lacton

Trang 55

O O

1

2

HO

12 11

Trang 56

Digitoxigenin Digoxigenin

1.4 Một số aglycon chính

Trang 57

16

OH HO

O O

16

OAc

14

O O

16

O O CH

Trang 58

R = CHO cannogen in

R = CH 2 OH cannogen ol

14

OH HO

O O

O O

Trang 59

6 6

Trang 60

6 6

OMe – L-The

6

O MeO

-D-The

Trang 61

Đường 2,6-desoxy

O OMe

Trang 62

3 Glycosid

O

OH O

O

dig dig

dig

O

OH O

O

dig dig

digoxin Từ digoxigenin

(3,12,14)

Trang 63

4 Liên quan giữa cấu trúc và tác dụng

Structure – Activity Relationship, SAR

Phần đường

Phần aglycon

Khung Steroid

Vòng Lacton

Trang 64

Khung Steroid

Thay khung Steroid: Mất tác dụng

A / B cis → trans: Giảm tác dụng (# 10 lần)

Định hương của OH C 3 β: α, Giảm tác dụng nhiều

Định hương của OH C 14 β : α, Mất tác dụng

Độ phân cưc của aglycon: Hấp thu, chuyển hóa và

Trang 65

O O

Trang 66

Phần đường

HO

O đường

Ảnh hưởng chủ yếu lên sư hấp thu, tích lũy, thải trừ

Găn đường vào –OH / 19 : ít tác dung

Trang 67

1 Lý tính

Chất răn, có thể kết tinh, không màu vị đăng

Tan trong nươc, ROH, hỗn hợp cồn - nươc

Tan ít / CHCl 3 (tan nhiều hơn khi ít đường, hoặc

đường bị alkyl hóa)

IV TÍNH CHẤT CỦA GLYCOSID TIM

Trang 68

log ε

200 250 300 350 nm

4.0 3.0 2.0

Trang 69

2 HÓA TÍNH

2.1 Phản ứng của dây nối glycosid

Dễ bị thủy phân (enzyme, acid vô cơ)

Đường desoxy dễ bị thủy phân hơn

2.2 Phản ứng của phần aglycon

Phản ứng của nhân steroid

Phản ứng của vòng lacton

Trang 70

2.1 Phản ứng của phần đường2.1.1 Phản ứng vơi thuớc thư Xanthydrol

Đường 2-desoxy + Xanthydrol

màu đỏ mận

BM

Xanthydrol + HCl + AcOH

(ớng nghiệm dài + nút bơng, nhúng / becher nước nóng)

- 2-desoxy đã bị acetyl-hĩa: (-)

- 2-desoxy nới vơi glucose ở C 4 : (-)

- 2,6-desoxy: (+)

- 6-desoxy: (-)

- Ose cĩ –OH ở C5 và C6: ngăn cản phản ứng.

Trang 71

2.1.2 Phản ứng vơi H 3 PO 4

đường 2-desoxy + H 3 PO 4 Cách thuy màu vàng

2.1.3 Phản ứng Keller – Kiliani

(đường 2-desoxy + Keller-Kiliani

Phản ứng của phần đường

Aceton

Trang 72

2.2 PHẢN ỨNG MÀU CỦA PHẦN AGLYCON

- Phản ứng vơi kiềm

- Phản ứng vơi dẫn chất nitro

Kedde Baljet Legal Raymond - Marthoud

Môi trường kiềm

Môi trường acid

Trang 73

Phản ứng Liebermann – Burchard

Glycosid tim /CHCl 3 + (Ac 2 O) H 2 SO 4

Trang 74

O O

3

14

OH

gitoxigenin

Trang 75

2.2.1.1 Phản ứng vơi kiềm

Tạo dẫn chất iso không còn tác dụng

2.2.2 Phản ứng của vòng lacton 5 cạnh

OH

OH OH

Iso glycosid tim

O

O O

Trang 76

Phản ứng Kedde

Trang 78

Bufadienolid + SbCl 3 / CHCl 3 Cách thuy màu tím

2.2.4 Phản ứng khác (Cardenolid và bufadienolid)

Glycosid tim + (H 2 SO 4 + furfurol) màu khác nhau

2.2.3 Phản ứng của vòng bufadienolid

Trang 79

V ĐỊNH TÍNH – ĐỊNH LƯỢNG

1 Định tính hoá học

Sư dụng các phản ứng hoá học để định tính

1.1 Chiết dược liệu

Trang 80

1.2 Định tính

Sư dụng các phản ứng màu để định tính

Các phản ứng của đường desoxy

Các phản ứng của nhân steroid

V Định tính – định lượng

Trang 81

V Định tính – định lượng

2 Săc ký giấy

CHCl 3 – THF – Formamid n-BuOH bão hòa nươc

1 Săc ký lơp mỏng (si-gel)

CHCl 3 – MeOH (9:1) DCM – MeOH – H 2 O (80:19:1) CHCl 3 – pyridin (6:1) EtOAc – MeOH – H 2 O (16:1:1)

B A W (10:1:3) EtOAc – pyridin – H 2 O (5:1:4)

2 ĐỊNH TÍNH SẮC KÝ

Trang 82

Đánh giá bằng phương pháp sinh vật

Đơn vị mèo

Liều tối thiểu của dược liệu hay của glycosid tim làm cho tim mèo ngưng đập, tính theo 1kg thể trọng

Thí nghiệm tiến hành trong những điều kiện qui định

Quy định trong DĐVN và nhiều nươc

Ðơn vị ếch (Ð.V.Ê)

Liều tối thiểu của dược liệu hay của glycosid tim làm cho đa số

ếch trong 1 lô ếch thí nghiệm bị ngừng tim

Thí nghiệm tiến hành trong những điều kiện qui định.

Tiêm dươi da, ngừng tim ở kỳ tâm thu

V Định tính – định lượng

Trang 83

PP săc ký lỏng áp suất cao (HPLC)

V Định tính – định lượng

Trang 84

VI TÁC DỤNG DƯỢC LÝ CỦA GLYCOSID TIM

Cơ chế:

• Ức chế dị lập thể enzym Na + K + ATP-ase (Bơm natri)

• Làm tăng nồng độ natri nội bào

• Làm tăng nồng độ calci nội bào

• Tăng cường co cơ

• Ức chế cholinesterase

• Tác dụng lên thần kinh phế vị

• Giảm nhịp tim, chống loạn nhịp

Trang 86

VI Tác dụng dược lý của glycosid tim

Tác dụng

• Trên tim

• Cung lượng tim

→ Tăng hiệu năng tim

Thần kinh phế vị

• Giảm dẫn truyền, giảm xung nhịp xoang nhĩ thất

• Tăng trương lưc đối giao cảm ( ↓ trương lưc giao

cảm) → ↓ nhịp tim, chống loạn nhịp, kéo dài tâm trương, ↑ time nghỉ, phục hồi năng lượng ↓ tiêu thụ

Trang 87

VI Tác dụng dược lý của glycosid tim

Phân nhóm

• Nhóm 1

• Tăng sức co bóp, chậm nhịp tim mạnh

• Tác dụng chậm, kéo dài,

• Đào thải chậm → tích lũy

Trang 88

VI Tác dụng dược lý của glycosid tim

Chỉ định

• Suy tim mãn

• Tim còn đủ máu cung cấp

• Cung lượng tim thấp

• Rối loạn dẫn truyền tim

• Tăng kích thích nhĩ thất

• Yếu nút xoang, mạch chậm

• Bệnh cơ tim có lấp (chẹn đường tống máu)

Trang 89

VI Tác dụng dược lý của glycosid tim

Cách dùng

• Liều tấn công: Có hiệu quả trị liệu, độc

• Duy trì

• Thuốc đào thải ít: có giai đoạn nghỉ

• Thuốc đào thải nhiều: có thể dùng liên tục Độc tính

• Nguyên nhân

• Quá liều

• Giảm chuyển hóa

• Thiểu kali huyết

• Biểu hiện

• Loạn nhịp tim

Trang 90

VII PHÂN BỐ TỰ NHIÊN CỦA GLYCOSID TIM

• Được tạo thành từ Steroid 21carbon + 2C / 3C

• Phân bố tương đối hạn chế trong 1 số họ thưc vật:

• Thưc vật hạt kín, chủ yếu ở lơp 2 lá mầm.

• Cardenolid thường gặp hơn so vơi bufadienolid

• Bufadienolid: Liliaceae, Ranulculaceae

Trang 92

- Digitalis spp Scrophulariaceae

Chi co # 28 loai ́ ̀

Phân bô chu yêu châu Âu ́ ̉ ́ ở

- Cac loai quan trong nhât : ́ ̀ ̣ ́

Digitalis lanata Ehrh.

Trang 93

Mô ta th c vât ̉ ư ̣

• Cây thao > 2 n m ̉ ă

• Gôc la co ria, mep la r ng c a ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ă ư

tron, gân m t d ̀ ặ ươ i la nôi rât ́ ̉ ́

ro ̃

• Trang : mau tia ho c khac ̀ ̀ ́ ặ ́

Nguôn gôc – trông trot ̀ ́ ̀ ̣

• Moc hoang / Châu Âu ̣

Trang 94

D purpurea

Trang 96

1-methoxy-2-methyl anthraquinon, 3-methoxy-2-methyl anthraquinon

3-methyl alizarin, 1,4,8-trihydroxy-2-methyl anthraquinon

Trang 97

-Chiết xuất

- Chiết bằng EtOH – loại tạp bằng Pb acetat

- Chiết lại bằng chloroform

-Định tính

- Thuốc thư Keller-Kiliani; xanthydrol

- TT vòng lacton 5 cạnh

ĐỊNH TÍNH

Trang 98

Tac dung cua la Digital tia ́ ̣ ̉ ́ ́

Hấp thu:

• Hấp thu tốt và khá hoàn toàn qua đường ruột

• Có tác dụng sau khi uống khoảng 5 giờ (max: 9 h),

sau tiêm tĩnh mạch 30’ – 2 giờ (max : 4-12 h)

Chuyển hóa:

• Găn kết vơi protein huyết tương, gan, thận

• Tích lũy trong cơ tim

• Tái hấp thu qua ruột

Thải trừ:

• Sau # 14 ngày (T1/2 = 5-7 ngày)

Công dụng:

Trang 100

Mô ta th c vât: ̉ ư ̣

• La hep va dai h n Digital tia ́ ̣ ̀ ̀ ơ ́

• Gân d ươ i la không nôi ro ́ ̉ ̃

• Hoa ng n h n Digital tia ă ơ ́

• Trang hoa vang ên vang nâu co ̀ ̀ đ ́ ̀ ́

nh ng ôm nâu âm ữ đ ́ đ ̣

• Hoa nhiêu lông ̀

Nguôn gôc: ̀ ́

Đ ông nam Âu

• Trông Ha lan, Ecuador va My… ̀ ở ̀ ̀ ̃

Bô phân dung ̣ ̣ ̀

Trang 101

THÀNH PHẦN HÓA HỌC

digitoxigenin**

gitoxigenin (16 –OH) digoxigenin** (12 –OH) diginatigenin (12, 16 –OH) gitaloxigenin (16 –OOCH)

lanatosid A lanatosid B lanatosid C

lanatosid D

lanatosid E Mạch đường : – digt – digt – Ac -digt – glc

Glycosid tim 0.5 – 1 % glycosid trợ tim, vơi 5 genin :

Trang 102

TÁC DỤNG DƯỢC LÝ

- Độc tính : gấp 4 lần lá D purpurea

- Tác dụng : nhanh hơn digitoxin (digitalin)

làm chậm nhịp tim kém hơn digitalin

lợi tiểu rõ hơn

- Thải trừ : nhanh hơn digitalin

ít tích lũy hơn digitalin

- Công dụng: chiết lanatosid C, digoxin

Trang 103

Strophanthus spp Apocynaceae

• Strophanthus gratus Baill

• Strophanthus kombe Oliv

• Strophanthus hispidus DC

Các loài Strophanthus

Trang 104

S gratus

Trang 105

S hispidus

Trang 106

Hoat chât : ̣ ́ Glycosid trợ tim / nhân hat ̣

Strophanthus gratus G - strophanthin

Strophanthus kombe K - strophanthin

Strophanthus hispidus H - strophanthin

THANH PHÂN HOA HOC ̀ ̀ ́ ̣

Ngày đăng: 25/01/2021, 13:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w