1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TOÁN 7 bài 4 giá tri tuyet doi

12 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 542,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ... Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ..[r]

Trang 1

KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ VÀ CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC

TRƯỜNG THCS LÊ THỊ CẨM LỆ

Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm

Môn Toán - Lớp 7/2

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì?

Áp dụng: tìm |12|; |-4|; |0|

|12| =

|-4| =

|0| =

12 4

0

Vậy giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ có gì

khác so với số nguyên không?

Trang 3

Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu |x|, là

khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số

?1 |3,5| = 3,5

x

|0| = 0 -x

a) Nếu x = 3,5 thì |x| = Nếu x = thì |x| =

b) Nếu x > 0 thì |x| = Nếu x = 0 thì |x| = Nếu x < 0 thì |x| =

Trang 4

Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu |x|, là

khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số

Ta có:

Ví dụ:

x = -5,75 thì |x| = |-5,75| = -(-5,75) = 5,75 (vì -5,75 < 0)

Trang 5

Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:

Nhận xét: Với mọi xQ ta luôn có: |x| ≥ 0, |x| = |-x|

và |x| ≥ x

?2

a)

b)

c)

thì thì |x|

thì |x|

thì |x|

Trang 6

BÀI TẬP

Bài 17 (trang 15/sgk)

1)

2)

a) |x| =

b) |x| = 0,37

c) |x| = 0

d) |x| = 1

Vậy x = và x =

Vậy x = ± 0,37 Vậy x = 0

Vậy x = ± 1

hay x = ± 1) Câu a và câu c đúng

Trang 7

Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:

Ví dụ:

a) (-1,13) + (-0,264)

= -(|-1,13| + |-0,264|)

= -(1,13 + 0,264)

= -1,394

b) 0,245 - 2,134 c) (-5,2) 3,14

= -(|-2,134| - |0,245|)

= -(2,134 - 0,245)

= -1,889

= -(|-5,2| |3,14|)

= -(5,2 3,14)

= -16,328

= 0,245 + (-2,134)

Trang 8

Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:

Ví dụ:

a) (-0,408) : (-0,34)

= +(|-0,408| : |-0,34|)

= +(0,408 : 0,34)

= 1,2

b) (-0,408) : (+0,34)

= -(|-0,408| : |+0,34|)

= -(0,408 : 0,34)

= -1,2

Trang 9

Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:

?3

a) -3,116 + 0,263

= -(3,116 - 0,263)

= -2,853

b) (-3,7) (-2,16)

= +(3,7 2,16)

=7,992

Tính:

Trang 10

BÀI TẬP

1) Tìm x, biết:

a) |x + 1| = 0 b) |x + 5| = 3

 x + 1 = 0

 x = -1

Vậy x = -1

 x + 5 = 3 hoặc x + 5 = -3

x + 5 = 3

 x = -2

x + 5 = -3

 x = -8 Vậy x = -2 và x = -8

Trang 11

BÀI TẬP

2) Tìm GTLN, GTNN của các biểu thức sau:

Khái niệm đơn giản:

Nếu biểu thức A ≥ m thì GTNN của A là m (hay Min A = m)

Nếu biểu thức A ≤ M thì GTLN của A là M (hay Max A = M)

a) |x + 1| + 2

Ta có: |x + 1| ≥ 0

 |x + 1| + 2 ≥ 2

Vậy Min A = 2

b) 5 - |x - 5|

Ta có: |x - 5| ≥ 0

 - |x - 5| ≤ 0

 5 - |x - 5| ≤ 5 Vậy Max A = 5

Trang 12

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Xem lại cách xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- Bài tập về nhà: Bài 18, 20, 21, 22, 23, 25 trong SGK

Bài 32, 33 SBT

- Xem trước bài 5: Lũy thừa của một số hữu tỉ

Ngày đăng: 25/01/2021, 11:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w