1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Toan Lop 9 Chuyen de He phuong trinh 7dec7cddb2

3 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 180,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Chuyên đề Hệ phương trình

Bài 1: Giải các hệ phương trình

1) 

 5 3 6

3 2 4

y x

y x

2)

 10 6 4

5 3 2

y x

y x

3)

14 2 5

0 2 4 3

y x

y x

4) 

 14 2 3

3 5 2

y x

y x

5) 

1 5 )

3 1

(

1 ) 3 1 ( 5

y x

y x

6) 

 5 3

3 , 0 1 , 0 2 , 0

y x

y x

7) 

0 10 3 2

y x y x

Bài 2: Giải các hệ phương trình sau:

1) 

xy y

x

xy y

x

4 ) 5 )(

5 4

(

6 ) 3 2 )(

2 3

(

2) 

5 ) ( 2 ) (

4 ) ( 3 ) ( 2

y x y x

y x y x

3) 

12 ) 1 ( 3 ) 3 3 )(

1 (

54 ) 3 ( 4 ) 4 2 )(

3 2

(

x y y

x

y x y

x

4) 

7

5 6 3

1

2 4

27 5

3

5 2

x y y x

x y

x y

5) 

32 ) 2 )(

2 ( 2

1 2

1

50 2

1 ) 3 )(

2 ( 2

1

y x xy

xy y

x

6) 

xy y

x

xy y

x

) 1 )(

10 (

) 1 )(

20 (

Bài 3: Giải hệ phương trình

1)

1 15 8

12

1 1 1

y x

y x

2)

1 2

3 2

4

3 2

1 2

2

x y y x

x y y x

3)

9 4

5 1 2

4 4

2 1 3

y x

x

y x

x

4)

6 2

3

13

2 2

2 2

y x

y x

5)

11 3

2

16 2

3

y x

y x

6)

10 3

18 4

y x

y x

7)

7 1 2 ) 2 (

3

0 1 )

2 (

2

2

2

y x

x

y x x

8)

13 4 4 5

4 8 4 2

7 2 3 1 5

2

x

y x

Bài 4: Giải và biện luận các hệ phương trình sau:

1) 

1

1 3

m my

x

m y

mx

2) 

 4

10 4

my x

m y

mx

3) 

5 2

1 3 )

1 (

m y x

m my x m

4) 

2

3

2

m y

mx

m my

x

5) 

2

2

1

1

m y

mx

m my

x

6) 

2

) 1 (

2 3 2

m y mx

m y

x

Bài 5:Định m nguyên để hệ có nghiệm duy nhất là nghiệm nguyên:

Trang 2

m m y x m

m y x m

2

1 2

) 1 (

2 2

Bài 6:Định m, n để hệ phương trình sau có nghiệm là (2; -1)

3 2 3 ) 2 (

) 1 ( 2

m ny x m

n m y m mx

Bài 7:

Cho hệ phương trình 

 4

10 4

my x

m y

mx

(m là tham số) a) Giải hệ phương trình khi m = 2

b) Giải và biện luận hệ phương trình theo m

c) Xác định các giá trị nguyên của m để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) sao cho x> 0, y > 0

d) Với giá trị nào của m thì hệ có nghiệm (x;y) với x, y là các số nguyên dương

Bài 8:

Cho hệ phương trình : 

5 2

1 3 )

1 (

m y x

m my x m

a) Giải và biện luận hệ phương trình theo m

b) Với giá trị nguyên nào của m để hai đường thẳng của hệ cắt nhau tại một điểm nằm trong góc

phần tư thứ IV của hệ tọa độ Oxy

c) Định m để hệ có nghiệm duy nhất (x ; y) sao cho P = x2 + y2 đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 9:Cho hệ phương trình 

m y x

y x

2

4 2 3

a) Giải hệ phương trình khi m = 5

b) Tìm m nguyên sao cho hệ có nghiệm (x; y) với x < 1, y < 1

c) Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng

3x + 2y = 4; 2x – y = m; x + 2y = 3 đồng quy

Bài 10:

Cho hệ phương trình: 

 8

9 4

my x

y mx

a) Giải hệ phương trình khi m = 1

b) Với giá trị nào của m để hệ có nghiệm (-1 ; 3)

c) Với giá trị nào của m thì hệ có nghiệm duy nhất, vô nghiệm

Trang 3

Bài 11:

Cho hệ phương trình: 

4 3

9

y mx

my x

a) Giải hệ phương trình khi m = 3

b) Với giá trị nào của m để hệ có nghiệm (-1 ; 3)

c) Chứng tỏ rằng hệ phương trình luôn luôn có nghiệm duy nhất với mọi m

d) Với giá trị nào của m để hệ có nghiệm (x ; y) thỏa mãn hệ thức:

x - 3y = 3

28

2

m - 3

Bài 12:

Cho hệ phương trình: 

 5 my x

2 y mx

a) Giải hệ phương trình khi m  2

b) Tìm giá trị của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm (x; y) thỏa mãn hệ thức

3 m

m

1

y

Bài 13:

Cho hệ phương trình 

16 2

9 3

y mx

my x

a) Giải hệ phương trình khi m = 5

b) Chứng tỏ rằng hệ phương trình luôn luôn có nghiệm duy nhất với mọi m

c) Định m để hệ có nghiệm (x ; y) = ( 1,4 ; 6,6)

d) Tìm giá trị nguyên của m để hai đường thẳng của hệ cắt nhau tại một điểm nằm trong góc phần

tư thứ IV trên mặt phẳng tọa độ Oxy

e) Với trị nguyên nào của m để hệ có nghiệm (x ; y) thỏa mãn x + y = 7

Ngày đăng: 24/01/2021, 23:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w