1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THUỐC lý HUYẾT ppt _ Y HỌC CỔ TRUYỀN

70 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 4,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide y học cổ truyền ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn y học cổ truyền bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược

Trang 2

MỤC TIÊU Sau khi học xong bài này sinh viên có khả năng:

1 Trình bày được cơ sở phân loại và tính chất chung của các vị thuốc lý huyết

2 Trình bày tên Việt Nam, bộ phận dùng các vị thuốc

lý huyết

3 Liệt kê được công năng chủ trị của các vị thuốc lý huyết

Trang 3

ĐẠI CƯƠNG

Huyết

Tì vận hóa chất tinh vi của thức ăn

Dinh khí đi trong mạch

Tinh tàng trữ trong thận

Tạng Can tàng huyết

Tạng Tỳ thống huyết

Trang 4

Luận trị khí huyết

Chữa huyết thì phải điều khí (Huyết chứng luận)

Huyết hư, bổ khí thì huyết tự sinh Huyết trệ, hành khí thì huyết sẽ thông (Ôn bệnh điều biện, Tạp thuyết,

Huyết chứng luận)

Chỉ huyết – Tiêu ứ - Ninh huyết – Bổ hư (Huyết chứng luận)

Trang 5

ĐẠI CƯƠNG

Thuốc lý huyết dùng trị các bệnh về huyết

Huyết hư, huyết thiếu,

da xanh xao gầy yếu….

Trang 6

PHỐI HỢP

+ Thuốc lý khí -> tăng tác dụng

+ Thuốc khử hàn -> ứ huyết do hàn ngưng

+ Thuốc trừ phong thấp -> đau nhức do phong thấp + Thuốc hành khí -> khí trệ

+ Thuốc nhuyễn kiên -> có khối u

KIÊNG KỴ

Phụ nữ có thai

Trang 8

THUỐC HOẠT HUYẾT

Trang 10

TPHH: saponin

CD:

-Chữa kinh không đều, ứ huyết, thống kinh

-Trị phong thấp, đau lưng, nhức xương, viêm

khớp, sưng gối, chân tay co quắp

-Hạ cholesterol, trị cao huyết áp

LD: 12 - 40g

Trang 17

ĐAN SÂM

TKH:

Salvia multiorrhiza Bunge

Họ Hoa Môi Lamiaceae.

BPD: Dùng rễ phơi sấy khô của

cây Đan sâm

Trang 18

CD:

-Trị thống kinh, kinh nguyệt không đều, thai chết lưu

-Trị các chứng đau khớp, đau dây thần kinh do hàn, đau vai và

gáy, đau khớp xương, đau lưng

- Đau dạ dày, mụn nhọt

-Chữa sốt cao

LD: 6 – 12g/ ngày dạng thuốc sắc.

Trang 19

“ Nhất vị Đan sâm ẩm, công đồng Tứ vật thang (một vị Đan sâm cũng có tác dụng ngang với cả bài Tứ vật)

“ Đan sâm nhất vật, nhi hữu Tứ vật chi công; bổ huyết sinh huyết, công quá Quy, Thục; điều huyết liễm huyết, lực kham Thược dược; trục ứ sinh tân, tính bội Khung cùng” (chỉ mình vị Đan sâm mà có công năng như bài

Tứ vật, bổ huyết và sinh huyết hơn cả Đương quy, Thục địa, điều huyết và liễm huyết không thua kém Bạch thược, trừ huyết ứ sinh huyết mới vượt cả Xuyên khung)

Trang 20

ĐÀO NHÂN

•TKH: Prunus persica Batsch

Họ Hoa hồng Rosaceae

•BPD: nhân hạt

Trang 23

-Trị các chứng huyết ứ, sưng đau -Tiêu hóa kém, chậm tiêu, táo bón LD: 20 g / ngày

Trang 25

TPHH: tinh dầu, alkaloid, phenol

CD:

Dùng sống:

- Kinh nguyệt không đều, bế kinh,

đau bụng kinh, đau cơ, đau khớp, nhọt độc đau nhức

Trang 27

TPHH: hoạt chất màu đỏ tan trong cồn, acid, aceton CD:

-Hành huyết: ứ huyết, sưng đau, bế kinh, thống kinh -Trừ phong thấp, giảm đau

-Chỉ huyết

LD: 6 - 12g

Trang 28

HUYỀN HỒ

TKH: Corydalis turtschninovii Bess.

Họ Thuốc phiện Papaveraceae

BPD: thân rễ

Trang 29

TPHHalcaloid như corydalin, protin Dehydrocorydalin, corybolbin.

Trang 32

MỘT DƯỢC

TKH: Commiphora myrha Engl.

Họ Trám Burseraceae

BPD: gôm nhựa

Trang 33

TPHH: tinh dầu, nhựa

CD:

-Hành khí hoạt huyết: thống kinh, bế kinh

- Giảm đau, sinh cơ

LD: 2 – 4g dạng thuốc tán, hoàn

KK: không dùng khi mụn nhọt đã phá miệng

Trang 34

NHŨ HƯƠNG

TKH: Boswellia carterii Birdw

Họ Trám Burseraceae

BPD: gôm

Trang 36

THUỐC PHÁ HUYẾT

Trang 38

CD:

- Bế kinh, máu ứ đọng trong tử cung sau khi sinh nở

- Trị tiêu hóa kém, bụng đầy, đau dạ dày ợ chua

-Trị viêm gan, vàng da, mật bài tiết khó khăn

- Chữa huyết tích thành hòn cục hoặc chứng đau nhói

Trang 39

Chất Curcumin có tác dụng thông mật Chất Curcumen có tác dụng hạ

cholesterol máu

Tinh dầu có tác dụng diệt nấm, sát khuẩn, mau lành vết thương

Trang 41

TPHH: tinh dầu, nhựa, nhày

Trang 43

TPHH: tanin, acid galic, sappanin, brasilin, tinh dầu CD:

Trang 45

TPHH: tinh dầu, chất bột

CD:

- Phá huyết: trị bế kinh, thai chết lưu

- Hành khí: trị đau dạ dày, tắc tia sữa

-Kích thích tiêu hóa: trị chướng bụng, ăn không tiêu LD: 6 - 12 g

Trang 46

THUỐC CHỈ HUYẾT

Trang 47

THUỐC CHỈ HUYẾT

Tác dụng

- Làm ngưng chảy máu

- Điều trị các chứng xuất huyết tạng phủ (tỳ, vị, phế )

- Nôn ra máu, ho ra máu, trĩ, rong kinh, băng huyết

- Sốt cao gây xuất huyết

Trang 48

PHÂN LOẠI

Lương huyết

chỉ huyết

Khử ứ chỉ huyết

Thu liễm chỉ huyết

Bổ ích chỉ huyết

thương, trĩ, viêm tắc đông mạch Tam thất Bạch cập

Bồ hoàng

Đắng, bình

Có tác dụng thu liễm, chữa âm hư gây sốt, gây xuất huyết Liên ngẫu Liên phòng

Chữa Tỳ, Khí hư không thống nhiếp huyết, dùng những thuốc bổ khí, kiện tỳ

để giúp Tỳ hoạt động Nhân sâm Hoàng kỳ Hoài sơn

Trang 50

TPHH: flavonoid (Rutin)

CD:

-Chữa huyết nhiệt gây xuất huyết (chảy máu cam, lỵ, trĩ chảy máu, băng huyết, đại tiểu tiện ra máu).

-Trị viêm thanh đới, viêm thận cấp

- Chữa đau mắt đỏ, đau đầu

-Hạ huyết áp, hạ mỡ máu

LD: 4 - 12g

Trang 52

TPHH: alkaloid, flavonoid, tanin

Trang 53

TRẮC BÁ DiỆP

TKH: Platycladus orientalis Franco

Họ Trắc bá Cupressaceae

BPD: đầu cành và lá

Trang 54

TPHH: tinh dầu, chất đắng, flavon

CD:

- Chữa thổ huyết, tiêu ra máu, chảy máu cam

- Băng huyết, rong kinh

- Huyêt nhiệt rụng tóc, tóc bạc sớm

- LD: 6 - 12 g

Trang 55

LONG NHA THẢO

TKH: Agrimonia nepalensis D Don.

Họ Hoa hồng Rosaceae

BPD: phần trên mặt đất

Trang 56

TPHH: tanin, sterol, đường

Trang 57

HUYẾT DỤ

TKH: Cordiline terminalis Kunth.

Họ Hành tỏi Liliaceae

BPD: Lá

Trang 58

TPHH: anthocyan

CD:

- Chữa chứng xuất huyết, lỵ ra máu, lậu

- Băng huyết sau sinh

-Khí hư có máu

-LD: 20 – 25 g

-KK: không dùng trước khi sinh, hoặc còn sót nhau

Trang 59

NGẢI CỨU

TKH: Artemisia vulgaris L.

Họ Cúc Asteraceae

BPD: Thân, lá, rễ

Trang 60

TPHH: tinh dầu, tanin

CD:

- Chữa kinh nguyệt không đều, có kinh đau bụng

- Chữa thổ huyết, chảy máu cam

- Trị cảm phong hàn, đầu đau, mũi ngạt

- Trị đau bụng, kiết lỵ, tiêu chảy

- Chữa động thai xuất huyết

- Giúp ăn ngon miệng, dễ tiêu

LD: 4 - 12 g

Trang 61

TAM THẤT

TKH: Panax notogingseng F H Chem.

Họ Nhân sâm Araliaceae

BPD: rễ củ

Trang 63

BẠCH CẬP

TKH: Bletilla striata Thunb.

Họ Lan Orchidaceae

BPD: thân rễ

Trang 65

BỒ HOÀNG

TKH: Typha orientalis

Họ Hương bồ Typhaceae

BPD: hoa cây Cỏ nến

Trang 67

NGẪU TIẾT

TKH: Nelumbo nucifera Gaertn

Họ Sen Nelumbonaceae

BPD: thân rễ, chồi mầm

Trang 68

TPHH: nuciferin, trigonelin, glucose, vit C

CD:

- Khử ứ chỉ huyết: ho ra máu, nôn ra máu, chảy máu cam, tiểu tiện

ra máu, rong huyết

-Giải độc rượu

LD: 6 – 12 g

Trang 69

BÁCH THẢO SƯƠNG

BPD: muội than

Trang 70

TPHH: cacbon

CD:

- Chỉ huyết: trị chảy máu cam, chảy máu chân răng, nôn ra máu,

động thai xuất huyết

-Trị tả lỵ

Khó tiêu

LD: 4 – 12 g

Ngày đăng: 24/01/2021, 19:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w